1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài soạn các môn khối 2 - Trường tiểu học Nam Nghĩa - Tuần 26

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DÊu phÈy I.Môc tiªu: Gióp HS - Củng cố, mở rộng và hệ thống hoá vốn từ các con vật sống dưới nước - Luyện tập về cách dùng dấu chấm, dấu phẩy đặt trong đoạn văn I.. Các hoạt động dãy học[r]

Trang 1

Lịch báo giảng

Tuần: 26 : Từ ngày 1 - 3 đến ngày 5 - 3 - 2010

Giáo viên: Trần Thị Thanh Lớp 2A

1 Toán Luyện tập B1, B2 Mô hình đồng hồ

2

4 Tập đọc Tôm Càng và Cá Con ( tiêté2) Câu hỏi: 1,2,3,5

5 Tập đọc ( Luyện đọc) Tôm Càng và Cá Con

6 Toán Luyện tập chung

7

2

1 - 3

8

1

2

3 Toán Tìm số bị chia B1, 2 , 3 Bìa hình vuông, hình tròn

4 Kể ch Tôm Càng và Cá Con BT1 Tranh vẽ SGK

5

6

7

3

2 - 3

8

1

2

3

4

6 Toán Luyện tập

7 Chính tả ( Tập chép) Tôm Càng và Cá Con

4

3 - 3

PK Chính tả ( TC ) Cá Sậu sợ cá Mập

1 Thể dục Đi thường theo vạch kẻ thẳng…TC: Kết bạn

các loài cá

3 Toán Chu vi hình tam giác B1, B2 Thước đo độ dài

5 LTVC Ôn:Tôm Càng và Cá Con

6 Toán Ôn: Chu vi hình tam giác

7

5

4 - 3

8

1

2 TLV Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển Tranh vẽ cảnh biển

3 Toán Luyện tập B2 , 3, 4 Hình vẽ tam giác, tứ giác

5

6

6

5 - 3

7

Trang 2

Tuần 26: Thứ 2 ngày 1 tháng 3 năm 2010

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, 6

- Biết thời điểm, khoảng thời gian

- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày

II.đồ dùng dạy học

Mô hình đồng hồ

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng

- GV nêu yêu cầu : Đặt đồng hồ chỉ

chỉ 9 giờ 30 phút, 12 giờ 15 phút - 2 HS lên bảng

B bài mới:

- HS quan sát hình

a Nam cùng các bạn đến vườn thú

lúc mấy giờ ?

a Nam cùng các bạn đến vườn thú lúc 8 giờ 30

b Nam cùng các bạn đến chuồng

c Nam cùng các bạn đến chuồng

Hổ lúc mấy giờ ?

c Nam cùng các bạn đến chuồng voi lúc 5h15'

d Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc

e Nam cùng các bạn ra về lúc mấy

Bài 2 :

a Hà đến trường lúc 7h

Toàn đến trường lúc 7h15' - Hà đến trường sớm hơn

Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu

b Ngọc đi ngủ lúc 21h

Quên ngủ lúc 21h30'

- Ai đi ngủ muộn hơn ? Quên đi ngủ muộn hơn

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tập đọc: Tôm càng và cá con

I Mục tiêu: HS

- Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc trôi chảy được toàn bài

- Hiểu nội dung: Cá con và tôm càng đều có tài riêng.Tôm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)

Trang 3

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK

tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc bài: Bé nhìn biển

- Qua bài giúp em hiểu điều gì ? - Bé rất yêu biển, biển to, rộng ngộ

nghĩnh như trẻ con

B Bài mới:

1 Gt bài

2 Giáo viên đọc mẫu

3 Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- GV ghi từ khó đọc lên bảng:

4 Đọc đoạn:

- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp nhau 4

đoạn

- HS giải nghĩa từ theo từng đoạn:

GV ghi từ theo đoạn:

+Búng càng

+( nhìn ) trân trân

+ Nắc nỏm khen

+ Mái chèo

+ Bánh lái

+ Quẹo

- Hướng dẫn đọc câu khó theo đoạn

+ GV ghi sẵn từng câu vào bảng phụ

và đọc mẫu

5 Đọc bài theo nhóm

- HS đọc bài theo nhóm 4

6 Thi đọc:

7 Đọc đòng thanh.

- Theo dõi Cả lớp đọc thầm qua bài một lần

- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho

đến hết bài

- Đọc từ khó CN - L

- 4 HS đọc 4 đoạn

-Giải nghĩa từ

- Co mình lại rồi dùng càng đẩy mạnh vượt lên để di chuyển

- ( nhìn) thẳng và lâu, không chớp mắt

- khen luôn miẹng ,tỏ ý thán phục

- Vật dùng để đẩy nước cho thuyền

đi

- Bộ phận dùng để điều khiển hướng chuyển động của tàu, thuyền

- Rẽ

- Nghe và đọc lại

- Đọc bài theo nhóm 4

- Nhận xét đọc bài trong nhóm

- Các nhóm cử đại diẹn đọc bài

- Nhóm khác theo dõi nhận xét

- Đọc cả lớp

Tiết 2:

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1:

Trang 4

- Khi đang tập dưới đáy sông Tôm

Càng gặp chuyện gì ? thân dẹp hai mắt tròn xoe khắp - Tôm Càng gặp một con vật lạ,

người phủ 1 lớp bạc óng ánh

Câu 2:

Cá Con làm quen với Tôm Càng

ntn? bằng lời chào lời tự giới thiệu tên, - Cá Con làm quen với Tôm Càng

nơi ở Câu 3:

Đuôi của Cá Con có ích gì ? - Đuôi Cá Con vừa là mái chèo vừa

là bánh lái

- Vẩy của Cá Con có ích gì ? - Vẩy của Cá Con là bộ áo áp bảo

vệ cơ thể nên Cá Con bị va vào đá không biết đau

- Em thấy Côm Càng có gì đáng

khen ? nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn - Tôm Càng thông minh nhanh

C Củng cố - dặn dò:

- Em học được ở nhân vật tôm điều

gì ? dũng cảm cứu bạn - Yêu quý bạn thông minh, dám

- Nhận xét giờ

Mục tiêu: Giúp HS.

- Ôn lại bài tập đọc buổi sáng: Tôm càng và cá con

- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Trả lời được các câu hỏi trong bài

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc buổi sáng Tôm càng và cá con

- Giáo viên đọc mẫu - Theo dõi

- GV ghi từ khó - HS đọc cá nhân

- Hướng dẫn HS đọc bài theo đoạn

3 Luyện đọc:

- Yêu cầu HS lần lượt từng em lên đọc bài - Đọc bài và trả lời câu hỏi

và trả lời câu hỏi

- Câu hỏi đúng với nội dung từng đoạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Câu hỏi:

Đ1,2: Tôm càng làm gì dưới đáy sông? -Tôm càng đang tập búng càng

- Khi đó cậu ta gặp con vật có hình dáng ntn? - Con vật dẹt…bạc óng ánh

- Đuôi của cá con có ích lợi gì? - Đuôi của cá con vừa là mái Vừa là mái chèo, vừa là bánh lái

Trang 5

- Tôm càng có thái độ như thế nào? - Tôm càng khen phục lăn.

Đ3: - Khi cá con đang bơi thì chuyện gì - Tôm càng thấy một con cá to xảy ra? Mắt đỏ ngầu, con cá lao tới

- Con tôm càng có gì đáng khen? - Tôm càng rất dũng cảm

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Động viên khuyến khích những em đọc

to rõ ràng, trôi chảy

- Về nhà đọc lại bài, và chuẩn bị bài

Toán: Luyện tập chung

Mục tiêu:

- Thuộc bảng chia 5

- Biết tính giá trị biểu thức số có hai dấu phép tính nhân, chia trong trường hợp

đơn giản

- Biết tìm thừa số

- Biết giải bài toán có một phép chia

- Biết quay kim trên mặt đồng hồ chỉ

B Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập:

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm và nêu kết

quả

- Nhận xét chữa bài

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả

10 : 5 = 2 20 : 5 = 4 5 : 5 = 1

30 : 5 = 6 35 : 5 = 7 40 : 5 = 8

15 : 5 = 3 25 : 5 = 5

45 : 5 = 9 50 : 5 = 10

2 x 8 : 4 = 16 : 4 15 : 3 x 5 = 5 x 5

= 4 = 25

- Chữa bài nhận xét

Bài 3: Tìm x

x x 4 = 28 5 x x = 20

x = 28 : 4 x = 20 : 5

x = 7 x = 4

- Chữa bài nhận xét

- Cả lớp làm vào vở

- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

- 2 em lên bảng làm

Bài 4: Có 25 quyển vở chia đều cho 5

bạn Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở?

- HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì ? - Có 35 quyển vở chia đều 5 bạn

Trang 6

- Yêu cầu học sinh nêu miệng tóm tắt

5 bạn: 25 quyển

1 bạn: ….quyển vở?

- Nhận xét chữa bài

Bài 5: Quay kim trên mặt đồng hồ chỉ

2 giờ, 1 giờ 30 phút, 7 giờ 15 phút, 5 giờ

rưỡi

3 Hướng dẫn HS làm bài

4 Chấm chữa bài

- Cả lớp giải vào vở 1 em lên bảng

Bài giải:

Mỗi bạn có số quyển vở là:

25 : 5 = 5 (quyển vở )

Đáp sô: 5 quyển vở

- HS thực hành quay kim đồng hồ

c Củng cố dặn dò:

Chiều Thứ 3 ngày 2 tháng 3 năm 2010

Toán: Tìm số bị chia

I mục tiêu: HS

- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b ( Với a,b là các số bé và phép tính

để tìm x là phép nhân trong phgạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép nhận

II Đồ dùng dạy học:

- Các tấm bìa hình vuông, hoặc hình tròn

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

a Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và

phép chia

- Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng

- Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều

nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông ? - Mỗi hàng 3 ô vuông

- Nêu phép chia 6 : 2 = 3

- Nêu tên gọi của phép chia SBC SC Thương

- Mỗi hàng có 3 ô Hỏi 3 hàng có tất cả

 2 = 6

- Đối chiếu so sánh sự thay đổi vai trò

của mỗi số trong phép nhân và phép

chia

2 Giới thiệu cách tìm SBC chưa biết

- Có phép chia : x : 2 = 5

- Nêu thành phần tên gọi của phép chia

- 5 là thương

Trang 7

- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm

x : 2 = 5

x = 5  2

x = 10

- HS nhắc lại cách tìm SBC

3 Thực hành

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả

vào sgk - Cả lớp làm bài - Sau đó nhiều em đọc kết quả

a x : 2 = 3

x = 3  2

x = 6

b x : 3 = 2

x = 2 3

- GV hướng dẫn HS phân tích tìm hiểu

Có tất cả số kẹo là :

3  5 = 15 (chiếc ) Đ/S : 15 chiếc kẹo

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Kể chuyện: Tôm càng và cá con

I Mục tiêu:

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- 4 tranh vẽ như SGK

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại chuyện:Sơn Tinh Thuỷ Tinh

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - 3HS kể - 1 HS nêu

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn theo tranh - HS quan sát 4 tranh ứng với 4 nội

dung

- Nêu nội dung tranh 1 - Tôm Càng và Cá Con làm quen

với nhau

- Nêu nội dung tranh 2 ? - Cá Con trổ tài bơi cho Tôm Càng

xem

Trang 8

- Nội dung tranh 3 ? - Tôm Càng phát hiện ra kẻ ác kịp

thời cứu bạn

- Nội dung tranh 4 ? - Cá Con biết tài của Tôm Càng rất

nể trọng bạn

*Kể chuyện trong nhóm - 4 HS kể theo nhóm 4

- GV theo dõi các nhóm kể

* Thi kể giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi kể

- GV nhận xét bình chọn các nhóm

kể

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện

cho người thân nghe

Chiều Thứ 4 ngày 3 tháng 3 năm 2010

Tập đọc: Cá sấu sợ cá mập

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu nghĩa các từ: Khách sạn, tin đồn, quả quyết

- Hiểu tính hài hước của câu chuyện : Khách tắm sợ bãi tắm có cá sấu Ông chủ khách sạn muốm làm yêu lòng khách quả quyết vùng biển này có nhiều cá mập nên không có cá sấu

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

iII các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài " Sông Hương " - 2 HS đọc

- Qua bài em hiểu điều gì ? - Vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi

của Sông Hương

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe

2.2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc

a Đọc từng câu:

- GV ghi từ khó lên bảng - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn- HS đọc cá nhân, cả lớp

b Đọc từng đoạn trước lớp

Bài này chia làm 3 đoạn

+ Đoạn 1: “ Từ đầu ….có cá sấu”

+ Đoạn 2: Tiếp đến… rất sợ cá mập

+ Đoạn 3: còn lại

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

- Giải nghĩa từ

+ Khách sạn

+ Tin đồn - Nhà lớn có phòng cho thuê để ở.- Tin lan truyền từ người này qua

người khâc

Trang 9

+ Quả quyết.

+ Cá mập

+Mặt cắt không còn giọt máu

- Khẳng định chắc chắn

- Loại cá biển lớn, rất dữ

- Sợ trắng bạch cả mặt

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Nhận xét đọc bài trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhóm khác theo dõi nhận xét

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1:

- Khách tắm biển lo lắng điều gì ? ở bãi tắm có cá sấu

Câu 2: Ông chủ khách sạn nói ntn ? Ông quả quyết ở đây làm gì có cá

sấu

Câu 3: Vì sao ông quả quyết như

vậy ? mập mà cá sấu thì rất sợ cá mập.- Vùng biển ở đây sâu có nhiều cá Câu : 4 : Vì sao khi nghe giải thích

xong khách lại sợ hơn ? hơn cá sấu.- Vì cá mập còn hung dữ đáng sợ

- Nhiều HS đọc khổ thơ mình thích

C Củng cố dặn dò:

- Câu chuyện có điều gì khiến em

buồn cười ? lòng những vị khách sợ bãi biển có - Ông chủ khách sạn muốn làm yên

cá sấu đã quả quyết vùng biển này

có nhiều cá mập nên không có cá sấu

- Nhận xét tiết học - Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau

Toán: Luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Tìm số bị chia

- Nhận biết số bị chia số chia, thương

- Biết giải bài toán có một phép tính

I Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

Gọi 2 em lên đọc bảng chia 4,5

2 em lên làm bài : Tìm x

X : 2 = 3 x : 3 = 4

X = 3 x 2 x = 4 x 3

X = 6 x = 12

- Chữa bài nhận xét

B Bài luyện tập:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài.

Bài 1: Tìm y

Y : 2 = 4 y : 3 = 5 y : 4 = 1

HS làm bảng con

Bài 2: Tìm x

Trang 10

X - 3 = 6 x : 3 = 5

X : 4 = 5 x - 4 = 4

- HS làm bài vào vở

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Học làm vào vở 1 em lên bảng

Bài 4: Có một số kẹo đựng đều trong 6 túi, mỗi túi 3 gói.Hỏi có tất cả bao nhiêu gói kẹo?

Bài giải

Có tất cả số gói kẹo là

3 x 6 = 18 ( Gói kẹo)

Đáp số: 18 gói kẹo

- Cả lớp làm vào vở 1 em lên bảng giải

3 Hướng dẫn HS làm bài.

4 Chấm chữa bài.

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà xem lại bài Chuẩn bị bài sau

Chính tả: ( Tập chép) Tôm càng và cá con

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Chép chính xác trình bày đúng đoạn: Từ một hôm….biển cả

- Viết đúng các từ: Tròn xoe, thân dẹt, dưới nước

- Viết đúng mẫu chữ trình bày sạch đẹp

- Làm được bài tập

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- GV đọc các từ: - HS viết vào bảng con

+ Giúp, trời giáng, bệnh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết bài.

- GV đọc bài đã chép sẵn bài đã viết - 2 em đọc lại

sẵn ở bảng

Hỏi: +Khi đang tập dưới đáy sông, - Tôm càng gặp một con vật lạ, thân Tôm càng gặp chuyện gì?

dẹt, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp vảy bạc óng ánh

+ Cá con làm quen với tôm càng như - Cá con làm quen với tôm càng bằng thế nào? lời chào và tự giới thiệu tên, nơi ở “ Chào bạn.Tôi là cá con Chúng tôi Cũng sống dưới nước như nhà tôm

Trang 11

Các bạn.”

- Viết từ khó như mục tiêu - HS viết vào bảng con

3 Hướng dẫn chép bài: - HS nhìn bảng chép bài vào vở.

- GV quan sát HS viết

- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi

4 Hướng dẫn làm bài tập:

Điền vào chỗ trống:

a) Điền tr hay ch?

… ú mưa ; …ú ý ; …ở hàng

…ú ý ; ….uyền cành ; ….ở về b) Ghi vào chữ gạch chân dấu hỏi hay dấu ngã?

Số chăn ; chăm chi ; mệt moi

Số le ; long leo ; buồn ba

5 Chấm chữa bài:

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà viết lại bài

Dạy Phụ kém môn chính tả

( Tập chép) Cá sấu sợ cá mập

Mục tiêu: Giúp HS.

- Chép chính xác trình bày đúng đoạn: Từ có một khu……khách sạn

- Viết đúng các từ: khách sạn, xuất hiện, bãi tắm, du lịch

- Viết đúng mẫu chữ trình bày sạch đẹp

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Gv đọc các từ sau Hs viết vào bảng con.

Tròn xoe, thân dẹt, dưới nước

- Chữa bài nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết bài

- GV đọc bài đã chép sẵn bài đã viết - 2 em đọc lại

sẵn ở bảng

- Khách tắm biển lo lắng điều gì? - Lo lắng được tin đồn: ở bãi tắm có Cá sấu

- Họ phàn nàn với ai? - Với ông chủ khách sạn

- GV đọc các từ khó như mục tiêu: - HS viết vào bảng con

3 Hướng dẫn HS chép bài - HS nhìn bảng chép bài vào vở.

- GV quan sát HS viết

- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi

4 Chấm chữa bài.

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học Về nhà viết lại bài

Trang 12

Thứ 5 ngày 4 tháng 3 năm 2010

Thể dục: Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay

chống hông và dang ngang Trò chơi: Kết bạn.

I Mục tiêu:

- Thực hiện đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chông hông và dang ngang

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II địa điểm phương tiện:

- Địa điểm : Trên sân trường

- Phương tiện: Kẻ các vạch

Iii Nội dung và phương pháp :

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Điểm danh

- Báo cáo sĩ số

1'

- GVnhận lớp, phổ biến nội dung

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,

xoay khớp đầu gối, hông

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng

dọc 80-90m

Cán sự điều khiển

- Ôn các động tác tay, chân, lườn,

bụng, toàn thân, nhảy

2x8 nhịp - Cán sự điều khiển

b Phần cơ bản:

- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay

- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay

dang ngang

1-2 lần - GV điểu khiển

- Đi kiễng gót 2 tay chống hông

- Đi nhanh chuyển sang chạy 1 lần

cách chơi

C Phần kết thúc:

- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát 2-3' - GV điều khiển

- Một số động tác thả lỏng 1-2'

- Hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

Luyện từ và câu: Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được một số loài cá nước mặn, nước ngọt ( BT1) ; kể tên một số con

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w