DÊu phÈy I.Môc tiªu: Gióp HS - Củng cố, mở rộng và hệ thống hoá vốn từ các con vật sống dưới nước - Luyện tập về cách dùng dấu chấm, dấu phẩy đặt trong đoạn văn I.. Các hoạt động dãy học[r]
Trang 1Lịch báo giảng
Tuần: 26 : Từ ngày 1 - 3 đến ngày 5 - 3 - 2010
Giáo viên: Trần Thị Thanh Lớp 2A
1 Toán Luyện tập B1, B2 Mô hình đồng hồ
2
4 Tập đọc Tôm Càng và Cá Con ( tiêté2) Câu hỏi: 1,2,3,5
5 Tập đọc ( Luyện đọc) Tôm Càng và Cá Con
6 Toán Luyện tập chung
7
2
1 - 3
8
1
2
3 Toán Tìm số bị chia B1, 2 , 3 Bìa hình vuông, hình tròn
4 Kể ch Tôm Càng và Cá Con BT1 Tranh vẽ SGK
5
6
7
3
2 - 3
8
1
2
3
4
6 Toán Luyện tập
7 Chính tả ( Tập chép) Tôm Càng và Cá Con
4
3 - 3
PK Chính tả ( TC ) Cá Sậu sợ cá Mập
1 Thể dục Đi thường theo vạch kẻ thẳng…TC: Kết bạn
các loài cá
3 Toán Chu vi hình tam giác B1, B2 Thước đo độ dài
5 LTVC Ôn:Tôm Càng và Cá Con
6 Toán Ôn: Chu vi hình tam giác
7
5
4 - 3
8
1
2 TLV Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển Tranh vẽ cảnh biển
3 Toán Luyện tập B2 , 3, 4 Hình vẽ tam giác, tứ giác
5
6
6
5 - 3
7
Trang 2Tuần 26: Thứ 2 ngày 1 tháng 3 năm 2010
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
II.đồ dùng dạy học
Mô hình đồng hồ
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng
- GV nêu yêu cầu : Đặt đồng hồ chỉ
chỉ 9 giờ 30 phút, 12 giờ 15 phút - 2 HS lên bảng
B bài mới:
- HS quan sát hình
a Nam cùng các bạn đến vườn thú
lúc mấy giờ ?
a Nam cùng các bạn đến vườn thú lúc 8 giờ 30
b Nam cùng các bạn đến chuồng
c Nam cùng các bạn đến chuồng
Hổ lúc mấy giờ ?
c Nam cùng các bạn đến chuồng voi lúc 5h15'
d Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc
e Nam cùng các bạn ra về lúc mấy
Bài 2 :
a Hà đến trường lúc 7h
Toàn đến trường lúc 7h15' - Hà đến trường sớm hơn
Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu
b Ngọc đi ngủ lúc 21h
Quên ngủ lúc 21h30'
- Ai đi ngủ muộn hơn ? Quên đi ngủ muộn hơn
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tập đọc: Tôm càng và cá con
I Mục tiêu: HS
- Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc trôi chảy được toàn bài
- Hiểu nội dung: Cá con và tôm càng đều có tài riêng.Tôm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
Trang 3II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK
tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc bài: Bé nhìn biển
- Qua bài giúp em hiểu điều gì ? - Bé rất yêu biển, biển to, rộng ngộ
nghĩnh như trẻ con
B Bài mới:
1 Gt bài
2 Giáo viên đọc mẫu
3 Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc từng câu
- GV ghi từ khó đọc lên bảng:
4 Đọc đoạn:
- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp nhau 4
đoạn
- HS giải nghĩa từ theo từng đoạn:
GV ghi từ theo đoạn:
+Búng càng
+( nhìn ) trân trân
+ Nắc nỏm khen
+ Mái chèo
+ Bánh lái
+ Quẹo
- Hướng dẫn đọc câu khó theo đoạn
+ GV ghi sẵn từng câu vào bảng phụ
và đọc mẫu
5 Đọc bài theo nhóm
- HS đọc bài theo nhóm 4
6 Thi đọc:
7 Đọc đòng thanh.
- Theo dõi Cả lớp đọc thầm qua bài một lần
- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho
đến hết bài
- Đọc từ khó CN - L
- 4 HS đọc 4 đoạn
-Giải nghĩa từ
- Co mình lại rồi dùng càng đẩy mạnh vượt lên để di chuyển
- ( nhìn) thẳng và lâu, không chớp mắt
- khen luôn miẹng ,tỏ ý thán phục
- Vật dùng để đẩy nước cho thuyền
đi
- Bộ phận dùng để điều khiển hướng chuyển động của tàu, thuyền
- Rẽ
- Nghe và đọc lại
- Đọc bài theo nhóm 4
- Nhận xét đọc bài trong nhóm
- Các nhóm cử đại diẹn đọc bài
- Nhóm khác theo dõi nhận xét
- Đọc cả lớp
Tiết 2:
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
Trang 4- Khi đang tập dưới đáy sông Tôm
Càng gặp chuyện gì ? thân dẹp hai mắt tròn xoe khắp - Tôm Càng gặp một con vật lạ,
người phủ 1 lớp bạc óng ánh
Câu 2:
Cá Con làm quen với Tôm Càng
ntn? bằng lời chào lời tự giới thiệu tên, - Cá Con làm quen với Tôm Càng
nơi ở Câu 3:
Đuôi của Cá Con có ích gì ? - Đuôi Cá Con vừa là mái chèo vừa
là bánh lái
- Vẩy của Cá Con có ích gì ? - Vẩy của Cá Con là bộ áo áp bảo
vệ cơ thể nên Cá Con bị va vào đá không biết đau
- Em thấy Côm Càng có gì đáng
khen ? nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn - Tôm Càng thông minh nhanh
C Củng cố - dặn dò:
- Em học được ở nhân vật tôm điều
gì ? dũng cảm cứu bạn - Yêu quý bạn thông minh, dám
- Nhận xét giờ
Mục tiêu: Giúp HS.
- Ôn lại bài tập đọc buổi sáng: Tôm càng và cá con
- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Trả lời được các câu hỏi trong bài
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc buổi sáng Tôm càng và cá con
- Giáo viên đọc mẫu - Theo dõi
- GV ghi từ khó - HS đọc cá nhân
- Hướng dẫn HS đọc bài theo đoạn
3 Luyện đọc:
- Yêu cầu HS lần lượt từng em lên đọc bài - Đọc bài và trả lời câu hỏi
và trả lời câu hỏi
- Câu hỏi đúng với nội dung từng đoạn
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Câu hỏi:
Đ1,2: Tôm càng làm gì dưới đáy sông? -Tôm càng đang tập búng càng
- Khi đó cậu ta gặp con vật có hình dáng ntn? - Con vật dẹt…bạc óng ánh
- Đuôi của cá con có ích lợi gì? - Đuôi của cá con vừa là mái Vừa là mái chèo, vừa là bánh lái
Trang 5- Tôm càng có thái độ như thế nào? - Tôm càng khen phục lăn.
Đ3: - Khi cá con đang bơi thì chuyện gì - Tôm càng thấy một con cá to xảy ra? Mắt đỏ ngầu, con cá lao tới
- Con tôm càng có gì đáng khen? - Tôm càng rất dũng cảm
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Động viên khuyến khích những em đọc
to rõ ràng, trôi chảy
- Về nhà đọc lại bài, và chuẩn bị bài
Toán: Luyện tập chung
Mục tiêu:
- Thuộc bảng chia 5
- Biết tính giá trị biểu thức số có hai dấu phép tính nhân, chia trong trường hợp
đơn giản
- Biết tìm thừa số
- Biết giải bài toán có một phép chia
- Biết quay kim trên mặt đồng hồ chỉ
B Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm và nêu kết
quả
- Nhận xét chữa bài
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
10 : 5 = 2 20 : 5 = 4 5 : 5 = 1
30 : 5 = 6 35 : 5 = 7 40 : 5 = 8
15 : 5 = 3 25 : 5 = 5
45 : 5 = 9 50 : 5 = 10
2 x 8 : 4 = 16 : 4 15 : 3 x 5 = 5 x 5
= 4 = 25
- Chữa bài nhận xét
Bài 3: Tìm x
x x 4 = 28 5 x x = 20
x = 28 : 4 x = 20 : 5
x = 7 x = 4
- Chữa bài nhận xét
- Cả lớp làm vào vở
- 2 em lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở
- 2 em lên bảng làm
Bài 4: Có 25 quyển vở chia đều cho 5
bạn Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở?
- HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì ? - Có 35 quyển vở chia đều 5 bạn
Trang 6- Yêu cầu học sinh nêu miệng tóm tắt
5 bạn: 25 quyển
1 bạn: ….quyển vở?
- Nhận xét chữa bài
Bài 5: Quay kim trên mặt đồng hồ chỉ
2 giờ, 1 giờ 30 phút, 7 giờ 15 phút, 5 giờ
rưỡi
3 Hướng dẫn HS làm bài
4 Chấm chữa bài
- Cả lớp giải vào vở 1 em lên bảng
Bài giải:
Mỗi bạn có số quyển vở là:
25 : 5 = 5 (quyển vở )
Đáp sô: 5 quyển vở
- HS thực hành quay kim đồng hồ
c Củng cố dặn dò:
Chiều Thứ 3 ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán: Tìm số bị chia
I mục tiêu: HS
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b ( Với a,b là các số bé và phép tính
để tìm x là phép nhân trong phgạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép nhận
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa hình vuông, hoặc hình tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
a Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và
phép chia
- Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng
- Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều
nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông ? - Mỗi hàng 3 ô vuông
- Nêu phép chia 6 : 2 = 3
- Nêu tên gọi của phép chia SBC SC Thương
- Mỗi hàng có 3 ô Hỏi 3 hàng có tất cả
2 = 6
- Đối chiếu so sánh sự thay đổi vai trò
của mỗi số trong phép nhân và phép
chia
2 Giới thiệu cách tìm SBC chưa biết
- Có phép chia : x : 2 = 5
- Nêu thành phần tên gọi của phép chia
- 5 là thương
Trang 7- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm
x : 2 = 5
x = 5 2
x = 10
- HS nhắc lại cách tìm SBC
3 Thực hành
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết quả
vào sgk - Cả lớp làm bài - Sau đó nhiều em đọc kết quả
a x : 2 = 3
x = 3 2
x = 6
b x : 3 = 2
x = 2 3
- GV hướng dẫn HS phân tích tìm hiểu
Có tất cả số kẹo là :
3 5 = 15 (chiếc ) Đ/S : 15 chiếc kẹo
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện: Tôm càng và cá con
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh vẽ như SGK
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại chuyện:Sơn Tinh Thuỷ Tinh
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - 3HS kể - 1 HS nêu
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn theo tranh - HS quan sát 4 tranh ứng với 4 nội
dung
- Nêu nội dung tranh 1 - Tôm Càng và Cá Con làm quen
với nhau
- Nêu nội dung tranh 2 ? - Cá Con trổ tài bơi cho Tôm Càng
xem
Trang 8- Nội dung tranh 3 ? - Tôm Càng phát hiện ra kẻ ác kịp
thời cứu bạn
- Nội dung tranh 4 ? - Cá Con biết tài của Tôm Càng rất
nể trọng bạn
*Kể chuyện trong nhóm - 4 HS kể theo nhóm 4
- GV theo dõi các nhóm kể
* Thi kể giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi kể
- GV nhận xét bình chọn các nhóm
kể
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe
Chiều Thứ 4 ngày 3 tháng 3 năm 2010
Tập đọc: Cá sấu sợ cá mập
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu nghĩa các từ: Khách sạn, tin đồn, quả quyết
- Hiểu tính hài hước của câu chuyện : Khách tắm sợ bãi tắm có cá sấu Ông chủ khách sạn muốm làm yêu lòng khách quả quyết vùng biển này có nhiều cá mập nên không có cá sấu
II đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
iII các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài " Sông Hương " - 2 HS đọc
- Qua bài em hiểu điều gì ? - Vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi
của Sông Hương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc
a Đọc từng câu:
- GV ghi từ khó lên bảng - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn- HS đọc cá nhân, cả lớp
b Đọc từng đoạn trước lớp
Bài này chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: “ Từ đầu ….có cá sấu”
+ Đoạn 2: Tiếp đến… rất sợ cá mập
+ Đoạn 3: còn lại
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
- Giải nghĩa từ
+ Khách sạn
+ Tin đồn - Nhà lớn có phòng cho thuê để ở.- Tin lan truyền từ người này qua
người khâc
Trang 9+ Quả quyết.
+ Cá mập
+Mặt cắt không còn giọt máu
- Khẳng định chắc chắn
- Loại cá biển lớn, rất dữ
- Sợ trắng bạch cả mặt
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Nhận xét đọc bài trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhóm khác theo dõi nhận xét
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Khách tắm biển lo lắng điều gì ? ở bãi tắm có cá sấu
Câu 2: Ông chủ khách sạn nói ntn ? Ông quả quyết ở đây làm gì có cá
sấu
Câu 3: Vì sao ông quả quyết như
vậy ? mập mà cá sấu thì rất sợ cá mập.- Vùng biển ở đây sâu có nhiều cá Câu : 4 : Vì sao khi nghe giải thích
xong khách lại sợ hơn ? hơn cá sấu.- Vì cá mập còn hung dữ đáng sợ
- Nhiều HS đọc khổ thơ mình thích
C Củng cố dặn dò:
- Câu chuyện có điều gì khiến em
buồn cười ? lòng những vị khách sợ bãi biển có - Ông chủ khách sạn muốn làm yên
cá sấu đã quả quyết vùng biển này
có nhiều cá mập nên không có cá sấu
- Nhận xét tiết học - Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Toán: Luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia số chia, thương
- Biết giải bài toán có một phép tính
I Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
Gọi 2 em lên đọc bảng chia 4,5
2 em lên làm bài : Tìm x
X : 2 = 3 x : 3 = 4
X = 3 x 2 x = 4 x 3
X = 6 x = 12
- Chữa bài nhận xét
B Bài luyện tập:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài.
Bài 1: Tìm y
Y : 2 = 4 y : 3 = 5 y : 4 = 1
HS làm bảng con
Bài 2: Tìm x
Trang 10X - 3 = 6 x : 3 = 5
X : 4 = 5 x - 4 = 4
- HS làm bài vào vở
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Học làm vào vở 1 em lên bảng
Bài 4: Có một số kẹo đựng đều trong 6 túi, mỗi túi 3 gói.Hỏi có tất cả bao nhiêu gói kẹo?
Bài giải
Có tất cả số gói kẹo là
3 x 6 = 18 ( Gói kẹo)
Đáp số: 18 gói kẹo
- Cả lớp làm vào vở 1 em lên bảng giải
3 Hướng dẫn HS làm bài.
4 Chấm chữa bài.
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài Chuẩn bị bài sau
Chính tả: ( Tập chép) Tôm càng và cá con
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Chép chính xác trình bày đúng đoạn: Từ một hôm….biển cả
- Viết đúng các từ: Tròn xoe, thân dẹt, dưới nước
- Viết đúng mẫu chữ trình bày sạch đẹp
- Làm được bài tập
II Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- GV đọc các từ: - HS viết vào bảng con
+ Giúp, trời giáng, bệnh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết bài.
- GV đọc bài đã chép sẵn bài đã viết - 2 em đọc lại
sẵn ở bảng
Hỏi: +Khi đang tập dưới đáy sông, - Tôm càng gặp một con vật lạ, thân Tôm càng gặp chuyện gì?
dẹt, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp vảy bạc óng ánh
+ Cá con làm quen với tôm càng như - Cá con làm quen với tôm càng bằng thế nào? lời chào và tự giới thiệu tên, nơi ở “ Chào bạn.Tôi là cá con Chúng tôi Cũng sống dưới nước như nhà tôm
Trang 11Các bạn.”
- Viết từ khó như mục tiêu - HS viết vào bảng con
3 Hướng dẫn chép bài: - HS nhìn bảng chép bài vào vở.
- GV quan sát HS viết
- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi
4 Hướng dẫn làm bài tập:
Điền vào chỗ trống:
a) Điền tr hay ch?
… ú mưa ; …ú ý ; …ở hàng
…ú ý ; ….uyền cành ; ….ở về b) Ghi vào chữ gạch chân dấu hỏi hay dấu ngã?
Số chăn ; chăm chi ; mệt moi
Số le ; long leo ; buồn ba
5 Chấm chữa bài:
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà viết lại bài
Dạy Phụ kém môn chính tả
( Tập chép) Cá sấu sợ cá mập
Mục tiêu: Giúp HS.
- Chép chính xác trình bày đúng đoạn: Từ có một khu……khách sạn
- Viết đúng các từ: khách sạn, xuất hiện, bãi tắm, du lịch
- Viết đúng mẫu chữ trình bày sạch đẹp
II Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Gv đọc các từ sau Hs viết vào bảng con.
Tròn xoe, thân dẹt, dưới nước
- Chữa bài nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết bài
- GV đọc bài đã chép sẵn bài đã viết - 2 em đọc lại
sẵn ở bảng
- Khách tắm biển lo lắng điều gì? - Lo lắng được tin đồn: ở bãi tắm có Cá sấu
- Họ phàn nàn với ai? - Với ông chủ khách sạn
- GV đọc các từ khó như mục tiêu: - HS viết vào bảng con
3 Hướng dẫn HS chép bài - HS nhìn bảng chép bài vào vở.
- GV quan sát HS viết
- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi
4 Chấm chữa bài.
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học Về nhà viết lại bài
Trang 12Thứ 5 ngày 4 tháng 3 năm 2010
Thể dục: Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay
chống hông và dang ngang Trò chơi: Kết bạn.
I Mục tiêu:
- Thực hiện đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chông hông và dang ngang
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II địa điểm phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường
- Phương tiện: Kẻ các vạch
Iii Nội dung và phương pháp :
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- Báo cáo sĩ số
1'
- GVnhận lớp, phổ biến nội dung
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,
xoay khớp đầu gối, hông
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc 80-90m
Cán sự điều khiển
- Ôn các động tác tay, chân, lườn,
bụng, toàn thân, nhảy
2x8 nhịp - Cán sự điều khiển
b Phần cơ bản:
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay
dang ngang
1-2 lần - GV điểu khiển
- Đi kiễng gót 2 tay chống hông
- Đi nhanh chuyển sang chạy 1 lần
cách chơi
C Phần kết thúc:
- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát 2-3' - GV điều khiển
- Một số động tác thả lỏng 1-2'
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu: Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được một số loài cá nước mặn, nước ngọt ( BT1) ; kể tên một số con