GV gäi mét häc sinh lµm bµi trªn b¶ng HÕt thêi gian GV gäi c¸c nhãm b¸o c¸o bµi lµm so víi bµi trªn b¶ng cña b¹n?. Häc sinh chia nhãm lµm bµi C¸c nhãm lµm bµi.[r]
Trang 1Ngày giảng: 15.12.2005
A Mục tiêu:
- HS biết cácg viết phân thức đối của một phân thức
- Nắm vững quy tắc đổi dấu
- Thực hiện #23 phép trừ các phân thức đại số, một dãy phép trừ
- Về kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc đổi dấu linh hoạt, trình bày phép trừ phân thức
đại số
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Phép cộng phân số
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)
II Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép cộng sau:
2 1 2 1
III Bài học.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hai phân thức có tổng
bằng 0 gọi là hai phân
thức đối nhau
? Tìm hai phân thức đối
nhau qua Ví dụ trên
? Tìm hai phân thức có
đối nhau hay không ta
Học sinh nghe giảng
2 x1 và 2 x1là phân thức đối của nhau
- Tính tổng của chúng:
+ Tổng bằng 0 thì chúng
không đối nhau
1 Phân thức đối
Làm tính cộng
?1
2 1 2 1
Giải:
0 0
2 1
x
3
2 1 3
2 1
ân thức là phân thức đối của phân thức và ngược lại
x Ph
x x x
2 x1 và 2 x1là phân thức đối của nhau
Trang 2? Tìm phân thức cộng với
phân thức để tỏng bằng A
B
0
? Tìm phân thức đối của
phân thức A
B
GV #2& ra kí hiệu phân
thức đối
Phân thức đối của phân
thức kí hiệu là A
B
A B
* Phân thức đối của một
phân thức là duy nhất
? So sánh và -A
B
A B
? So sánh: A va A
Qua ví dụ trên muốn tìm
phân thức đối của một
phân thức ta chỉ cần đặt
dấu "-" vào 52Q tử thức
? Làm ?2
GV gọi học sinh làm bài
trên bảng
GV yêu cầu học sinh đọc
hiểu bài Bài 28 (SGK - Tr49)
GV gọi học sinh làm bài
tren bảng
? Nhận xét bài làm của
bạn
GV nhận xét chung: bài
28 này là một cách vận
dụng linh hoạt của quy tắc
đổi dấu
Phân thức A cộng với
B
phân thức thì tổng bằng 0.A
B
+ phân thức đối của phân thức là phân thức A
B
A B
-A = B
A B
Học sinh đọc bài tập
Học sinh làm bài trên bảng Phân thức đối của 1 x là
x
(1 x) x 1
Học sinh đọc bài Học sinh làm bài trên bảng
2
)
)
2
x
a
b
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
0
A -A
ân thức đối của phân thức là
B B -A A
ân thức đối của phân thức là
B B
B B Ph Ph
Kí hiệu : Phân thức đối của phân thức
kí hiệu là
A B
A B
Vậy:
-A = B
A B
Tìm phân thức đối của
?2
1 x x
Phân thức đối của 1 x là
x
(1 x) x 1
Bài 28 (SGK - Tr49)
2
)
)
2
x
a
b
Trang 3? Phát biểu quy tắc trừ hai
phân số
quy tắc trừ hai phân thức
?
BD
GV: "Kết quả của phép
trừ gọi là hiệu"
GV teo bảng phụ ghi Ví
dụ (SGK - Tr49)
Tìm hiểu qua ví dụ nội
dung sau:
+ Các 2Q trình bày
một phép trừ phân thức
? Nêu các 2Q trình bày
phép trừ phân thức
? Làm ?3
GV chia nhóm học sinh (2
bàn một nhóm làm trong
7 phút)
GV: Quan sát học sinh
học sinh yếu
GV gọi một học sinh làm
bài trên bảng
Hết thời gian GV gọi các
nhóm báo cáo bài làm so
với bài trên bảng của bạn
GV nhận xét chung bài
làm của học sinh rút kinh
nghiệm cho học sinh
? Làm ?4
GV gợi ý:
Chuyển về dạng phân
( )
b d b d
Học sinh vận dụng và phát
B
D
A B
với phân thức đối của phân thức C "
D
( )
BD B D
Học sinh nghiên cứu ví dụ
+ Chuyển ơhép trừ thnàh phép cộng
+ Thực hiện phép cộng các phân thức
Học sinh chia nhóm làm bài Các nhóm làm bài
1 Học sinh làm bài trên bảng
Các nhóm nhận xét đánh giá
bài làm cảu nhóm bạn
2 Phép trừ
Quy tắc (SGK - Tr49)
( )
BD B D
Làm tính trừ
?3
1 :
( 3) ( 1)( 1)
( 1)( 1)
( 1)
x(x-1)(x+1)
(x-1)(x+1) x(x-1)(x+1)
x(x-1)(x+1) x(x-1)(x+1) x(x-1)(x+1)
MTC
x x x
x
x x
Thực hiện phép tính
?4
Trang 4Gv gọi học sinh làm bài
trên bảng
? Nhận xét bài làm
Gv nhận xét chung bài
làm cảu học sinh
=
x+2+x-9+x-9 3x-16
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
ải:
=
x+2+x-9+x-9 3x-16
Gi
IV Củng cố:
1) Nêu quy tắc đổi dấu
2) Nêu các 2Q thực hiện phép trừ phân thức
3 Làm bài tập
Bài 29a, b
Bài 31a
HD: + Chuyển về phép cộng
+ Thực hiện phép cộng
V Hướng dẫn về nhà.
1 Làm bài: 32,33,34a,35a (SGK - Tr50)
HD bài 32
( 1)( 2) 1 2