3/ Luyện đọc Đọc lại bài trên bảng tiết 1 HS đọc các từ, tiếng ứng dụng: Đọc câu ứng dụng - HS xem tranh câu ứng dụng - GV nêu nhận xét chung , cho HS đọc câu ứng dụng - GV chỉnh sửa lỗi[r]
Trang 1Lâm Nhật Thuý Trường Tiểu học Phường 5 TX Baùc Lieõu
Thứ ba ngày 15 thỏng 9 năm 2009
Học vần
Tiết: 21- 22
I /MỤC TIấU:
- HS đọc và viết được: o, c, bũ, cỏ
- Đọc được từ và cõu ứng dụng: bũ bờ cú bú cỏ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đềvú bố
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh, ảnh minh họa từ khúa,cõu ứng dụng
- Tranh, ảnh minh họa phần luyện núi: vú bố
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Kiểm tra bài cũ
- HS đọc và viết l, h, lờ, hố
- Cõu ứng dụng ve ve ve,hố về
2 / Dạy bài mới
Tiết 1
a/ Giới thiệu bài
- Cho HS mở SGK
- Tranh này vẽ gỡ?
- GV giải thớch: bũ, cỏ vú bố là những
tiếng cú õm o
- chỉ chữ o, c cú trong bài
b/ Dạy chữ ghi õm
o
* Nhận diện chữ
- GV viết lại chữ o và núi cỏch viết:
* Phỏt õm và đỏnh vần tiếng
-GV phỏt õm mẫu o
- GV viết lờn bảng : bũ
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
c/ HD viết chữ
- GV viết mẫu lờn bảng chữ cỏi o, bũ
- Nhận xột chữa lỗi
d/ Đọc tiếng ứng dụng:
-GV đọc mẫu
- GV nhận xột chỉnh sửa cho HS
Tiết 2
3/Luyện tập
a/ Luyện đọc
-Đọc lại cỏc õm ở tiết 1
-GV sửa phỏt õm cho HS
- Đọc từ tiếng ứng dụng:
-Gọi một số HS đọc bàivà viết bảng con
- HS mở SGK
- bũ, cỏ, vú bố
- Đọc o, c
- HS chỳ ý nghe
- HS phỏt õm cỏ nhõn,nhúm,bàn
- HS viết trờn khụng trung, viết bảng con
- Hs đọc cỏ nhõn, nhúm, bàn
-Hs chỳ ý nghe
- HS lần lượt phỏt õm o, bũ vàc, cỏ
- Cỏ nhõn, cả lớp
Bài: O - C
Trang 2- Đọc cõu ứng dụng:
- GV đọc mẫu cõu ứng dụng
b/ Luyện viết
HS tập viết o, c, bũ, cỏ
c/ Luyện núi
- Trong tranh em nhìn thấy những gì?
- Vó bè dùng để làm gì?
- Vó bè thường đặt ở đâu?Nơi em ở có vó
bè không?
- HS đọc tờn bài luyện núi: vú bố
4/ Củng cố, dặn dũ
- Cho HS đọc bài trong SGK
- HS tỡm chữ vừa đọc
- HS ụn lại bài,tự tỡm chữ vừa học ở
nhà
- Vài HS đọc cõu ứng dụng
- HS viết vào vở TV
- HS trả lời cỏ nhân
- Đọc cỏ nhõn, tổ - HS nghe theo và thực hiện Ghi chỳ ………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 3Lâm Nhật Thuý Trường Tiểu học Phường 5 TX Baùc Lieõu
Học vần
Tiết: 23 - 24
I/ MỤC TIấU:
- HS đọc và viết được: ụ, ơ,cụ, cờ
- Đọc được cõu ứng dụng: bộ cú vở vẽ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề :bờ hồ
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề bờ hồ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Tranh, ảnh minh họa
- Tranh, ảnh minh hoạcõu ứng dụng: bộ cú vở vẽ,phần luyện núi: bờ hồ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
* Hoạt động của GV * Hoạt động của HS
1 /Kiểm tra bài cũ
- Cho HS đọc và viết o, c, bũ, cỏ
-Cho HS đọc cõu ứng dụng
2 / Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV ghi tựa bài lờn bảng ụ,cụ, ơ, cờ
Dạy chu ghi õm: ụ
+ Nhận diệnchữ
-Chữ ụ gồm chữ o và dấu mũ,
+ Phỏt õm và đỏnh vần tiếng
Phỏt õm
- GV phỏt õm mẫu: ụ
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
Đỏnh vần
-GV đỏnh vần: cờ-ụ-cụ
+ Hướng dẫn viết chữ
- GV viết mẩu : ụ
- HS viết vào bảng con: ụ, cụ
- GV nhận xột và chữa lỗi cho HS
Dạy õm ơ (tương tự với õm o)
+ Đọc tiếng ứng dụng:
- HS đọc tiếng ứng dụng
- GV nhận xột và chỉnh sửa phỏt õm
Tiết 2
3 / Luyện tập
a/ Luyện đọc
- Luyện đọc lại cỏc õm ở tiết 1
- HS phỏt õm ụ, cụ và ơ, cờ
-HS đọc cỏ nhõn
-Cả lớp viết bảng con
-HS đọc cỏ nhõn
- HS chỳ ý nghe
- HS đọc theo GV
- HS nhỡn bảng phỏt õm
- HS theo dừi
- Cả lớp viết bảng con
- HS đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- HS nghe
- HS đọc cỏ nhõn, tổ
- HS đọc cỏ nhõn, nhúm, cả lớp
BÀI: ễ – Ơ
Trang 4- HS đọc từ , tiếng ứng dụng.
Đọc câu ứng dụng
- Cho HS xem tranh minh họa bé có vở vẽ
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- HS dọc câu ứng dụng
- GV nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS
b/ Luyện viết
HS tập viết ô ,ơ cô, cờ
c/ Luyện nói
- HS đọc tên bài Luyện nói: bờ hồ
- GV đặt một số câu hỏi cho HS trả lời
4 / Củng cố, dặn dò:
- HS chơi trò chơi
-Ôn lại bài, tìm chữ vừa học - HS xem tranh - HS chú ý nghe - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp - HS viết trong vỏ TV - HS hoạt động nhóm đôi - Chia lớp thành 2 nhóm chơi trò chơi tìm chữ Ghi chú ………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 5Lâm Nhật Thuý Trường Tiểu học Phường 5 TX Baùc Lieõu
Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
Học vần
Tiết: 25- 26
A/ MỤC TIấU:
- Đọc, viết được õm chữ vừa họctrong tuần: ờ, v, l, h, o, c, o, ụ, ơ; các từ ngữ câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Đọc đỳng cỏc từ ngữ và cõu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
-Bảng ụn(tr 24SHS)
-Trang, ảnh minh họa cõu ứng dụng: bộ vẽ cụ, bộ vẽ cờ,truyện kể hổ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I/ Kiểm tra bài cũ
-HS viết chữ: ụ, ơ; cụ, cờ
-Đọc một số từ ứng dụng của bài 10
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV cho HS xem tranh: cỏ, cũ, (kộo )
co,cọ ở đầu bài HD HS vào bài ụn
2/ ễn tập
a/ Cỏc chữ và õm vừa học:
-HS lờn bảng chỉ chữ và õm vừa học
- GV phỏt õm
- HS chỉ chữ và đọc õm
b/ Ghộp chữ thành tiếng
- HS đọc cỏc chữ ở cột dọc kết hợp ở
chữ hàng ngangở bảng ụn
- HS đọc cỏc từ đơn ở cột dọc kết hợp
với cỏc dấu ghi thanh ở dũng ngang
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho hs, giải
thớch một số từ ngữ
d/ Tập viết từ ngữ ứng dụng
- HS viết bảng con lũ cũ, vơ cỏ
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
Tiết 2
3/ Luyện tập
a/ Luyện đọc
- Cả lớp viết bảng con
- Một số HS lờn đọc từ ứng dụng bài
- HS xem tranh, nhắc tựa bài
- HS lờn bảng chỉ
- HS đọc cỏ nhõn, nhúm , bàn , cả lớp
- HS đọc cỏ nhõn
- HS chỳ ý nghe
- Đọc theo nhúm, cỏ nhõn, cả lớp
- HS viết bảng con.
- HS chỳ ý theo dừi
BÀI: ễN TẬP
Trang 6- Gọi HS nhắc lại bài ôn ở tiết1
- HS đọc tiếng trong bảng ôn và các từ
ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm
+GV giới thiệu câu ứng dụng
- HS nêu các nhận xét về tranh minh
họa em bé
- HS đọc câu ứng dụng bé vẽ cô, bé vẽ
cờ
- GV chỉnh sửa phát âm
a/ Luyện viết
HS viết lò cò, vơ cỏ
c/ Kể truyện : Hổ
- GV cho HS xem tranh minh họa trong
SGK và kể
- Cho HS kể truyện theo tranh T ranh1, 2,
4 / Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi đọc
theo
- HS tìm chũ và tiếng vừa học
- Về nhà ôn lại bài ,tìm chữ , tìm từ vừa
học
- HS đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
- HS theo dõi
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở TV
- HS lắng nghe
- HS nhìn tranh kể cá nhân
- HS đọc cá nhân, cả lớp
- HS tìm chữ , tiếngmới học
Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 7Lâm Nhật Thuý Trường Tiểu học Phường 5 TX Baùc Lieõu
Thứ hai, ngày14 thỏng 9 năm 2009
Học vần
Tiết: 19 - 20
I/ MỤC TIấU:
- HS đọc và viết được: l, h, hố, lờ
- Đọc được cõu ứng dụng : ve ve ve, hố về Viết hết số dòng trong vở TV
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề le le
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề lele
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh, ảnh minh họa: lờ, hố
- Tranh, ảnh cõu ứng dụng: ve ve ve, hố về;
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
* Hoạt động của GV * Hoạt động của HS
* Hoạt động 1
1/ Kiểm tra bài cũ
- HS đọc và viết : ờ, v, bờ, ve
- HS đọc cõu ứng dụng: bộ vẽ bờ
- GV nhận xột,ghi điểm
* Hoạt động 2 2/ Bài mới a/ Giới thiệu bài Trực tiếp
GV viết lờn bảng l - h
b/ Dạy chữ ghi õm l phỏt õm mẫu (lờ,
hờ ) +Nhận diện chữ
- GV viết chữ l lờn bảng và núi cỏch viết
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS Đỏnh vần
- GV viết lờn bảng lờ và đọc lờ
- GV hướng dẫn HS đỏnh vần : lờ- ờ-
lờ
- GV chỉnh sửa
c/ Hướng dẫn viết chữ
GV viết mẫu lờn bảng I – h, lờ, hố d/ Đọc tiếng ứng dụng
- HS đọc tiếng ứng dụng
- GV nhận xột chỉnh sửa phỏt õm cho
HS
TIẾT 2
3/ Hoạt động 1
a/ luyện đọc
- HS lần lượt đọc bài trờn bảng lớp bố
bẽ
- Cả lớp viết bảng con: ờ, v, bờ, ve
- Gọi một số HS lờn đọc bài
- HS đọc theo
- HS phỏt õm cỏ nhõn, lớp
- HS đọc cỏ nhõn
- HS đỏnh vần lớp, nhúm, cỏ nhõn.
- HS đọc cỏ nhõn, cả lớp
BÀI: l - h Tuần 3
Trang 8- GV sửa phát âm cho HS
Hoạt động 2
b/ Luyện viết
- HS viết bè, bẽ
- Nhắc nhë HS cách viết
Hoạt động 3
c/ luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói: bè
- Hướng dẫn HS luyện nói
+ Trong tranh em thÊy g×?
+ Hai con vËt ®ang b¬i trong gièng
con g×?
Hoạt động 4
Củng cố, dặn dò
- HD học sinh đọc SGK
- Cho chơi trò chơi tìm tiếng có chữ l – h
- Về đọc bài , chuẩn bị bài sau
- HS chú ý nghe, sửa
- HS viết bảng con
- HS nhắc lại chủ đề
- HS phát biểu
- HS đọc bài SGK
- Chia lớp 2 nhóm mỗi nhóm 5em
- HS nghe Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 9Lâm Nhật Thuý Trường Tiểu học Phường 5 TX Baùc Lieõu
Thứ sỏu ngày 26 thỏng 9 năm 2008
Học vần
Tiết: 27 - 28
I/ MỤC TIấU:
- HS đọc và viết được : i, a, bi, cỏ
- Đọc được cõu ứng dụng: bộ hà cú vở ụ li
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề lỏ cờ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: lá cờ
II/ CHUẨN BỊ:
Tranh, ảnh minh họa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
* Hoạt động của GV * Hoạt động của HS
Hoạt động 1
1/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc
- Gọi HS viết
- GV nhận xột, ghi điểm
Hoạt động 2
2 / Bài mới
a/ Giới thiệu bài: i - a
Phỏt õm mẫu
b/ Dạy chữ ghi õm
+ Giới thiệu chữ i : phỏt õm mẫu
Đỏnh vần : bờ – i -bi
c/ Hướng dẫn HS viết
+ HD HS viết chữ :
- HS viết vào bảng con: bi
- GV nhận xột và sửa lỗi cho HS
+ Dạy chữ ghi õm a ( qui trỡnh tương tự
i)
- So sỏnh chữ i với a
- Phỏt õm
d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng
Đọc tiếng ứng dụng
- Đọc tiếng ứng dụng
- GV giải thớch từ ngữ
- GV đọc mẫu
TIẾT 2
Hoạt động 1
- Một số HS lờn đọc lại bài bộ vẽ cụ, bộ
vẽ cờ
- Cả lớp viết bảng con lũ cũ, vơ cỏ
- HS chỳ ý lắng nghe
- HS phỏt õm i – a cỏ nhõn
- Hs phỏt õm tổ, cỏ nhõn
- HS lấy bảng ra viết
- HS nghe
- HS nờu giống và khỏc nhau
- HS đọc cỏ nhõn
- HS chỳ ý nghe
Bài 12: i - a
Trang 103/ Luyện đọc
Đọc lại bài trên bảng tiết 1
HS đọc các từ, tiếng ứng dụng:
Đọc câu ứng dụng
- HS xem tranh câu ứng dụng
- GV nêu nhận xét chung , cho HS đọc
câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi
đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
Luyện viết
GV viết lên bảng: I, a, bi, cá
Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: lá cờ
- GV cho HS xem tranh và đặt một số
câu hỏi
Hoạt động 4
4/ Củng cố, dặn dò
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- Thi tìm chữ vừa học
- Về ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS cá nhân, cả lớp
- HS xem tranh
- HS đọc cá nhân, bàn, cả lớp
- HS chú ý lắng nghe
- HS lắng nghe
- Gọi HS đọc cá nhân
- HS viết vào vở TV
- HS nhắc lại chủ đề luyện nói.
- HS thảo luận nhóm Trả lời
- HS theo dõi và đọc theo
- cả lớp tìm vào bảng con
- HS lắng nghe
Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 11Lâm Nhật Thuý Trường Tiểu học Phường 5 TX Baùc Lieõu
Toỏn
Tiết: 9
I / MỤC TIấU:
Giỳp hs củng cố về:
- Nhận biết số lượng và thứ tự cỏc số trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm cỏc số trong phạm vi 5
II / CHUẪN BỊ:
- Vật mẫu
- Cỏc số
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động 1
1/ Kiểm tra bài cũ
Hỏi tiết toỏn trước học bài gi?
2/ Hoạt động 2
*Hướng dẫn HS làm BT
Bài1: Thực hành nhận biết số lương và
đọc, viết số
- GV đặt một số cõu hỏi, cho HS trả lời
về BT1
- GV nhận xột
Bài 2:Thực hành tương tự như bài 1
Bài 3: HS đọc thầm đề bài Hỏi HS cỏch
làm bài
- GV ghi lờn bảng
- Gọi HS đếm dóy số vừa điền xong
- GV nhận xột, sửa sai
Bài 4: HD HS viết cỏc số 1, 2, 3, 4, 5
Lớp,GV nhận xột
Hoạt động 3:
* Củng cố, dặn dũ
Cho lớp chơi trũ chơi “Thi đua nhận biết
thứ tự cỏc sụ’’
- Về tập đếm, viết số
- Nhận xột tiết học
- HS trả lơì
- HS mở SGK tr16 đếm, và viết số bảng con
- HS trả lời cỏ nhõn
-Lớp lắng nghe
-Viết số thớch hợp vào ụ trống
- Cả lớp làm vào vở
- HS đếm cỏ nhõn
- HS viết vào bảng con, vài HS lờn bảng viết
- 5 HS lờn bảng cẩm bỡa xếp theo thứ
tự từ bộ đến lớn ,từ lớn đến bộ
- Lớp theo dừi nhận xột
LUYỆN TẬP
Trang 12Ghi chú
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 13Lâm Nhật Thuý Trường Tiểu học Phường 5 TX Baùc Lieõu
Toỏn
Tiết: 10
I/ MỤC TIấU:
Giup1 HS:
- Bước đầu biết so sỏnh số lượng và sử dụng từ “ bộ hơn”, dấu < khi so sỏnh cỏc số
- Thực hành so sỏnh cỏc số từ 1đến 5theo quan hệ bộ hơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Cỏc nhúm đồ vật, phục vụ cho dạy quan hệ bộ hơn
- Cỏc tấm bỡa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bỡa ghi dấu <
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
* Hoạt động của GV * Hoạt động của HS
Hoạt động 1
1/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi vài HS đứng tại chỗ nờu dóy số từ 1
đến 5
- HS viết bảng con
- GV nhận xột
Hoạt động 2
a/ Nhận biết quan hệ bộ hơn
- HD học sinh quan sỏt để nhận biết số lượng
từng nhúm đồ vật rồi so sỏnh cỏc số chỉ số
lượng
- HD,HS lần lượt từng mụ hỡnh và trả lời
một số cõu hỏi
GV núi : “1 ụ tụ ớt hơn 2 ụ tụ”; …….Ta núi một
bộ hơn hai và viết 1 < 2
- Làm tương tự tranh cũn lại 2 < 3
- GV đọc : “hai bộ hơn ba”
- GV viết lờn bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5
Lưu ý : Khi viết dấu < giữa hai số bao giờ
đầu nhọn cũng chỉ vào số bộ hơn
Hoạt động 3
Thực hành
Bài 1: Viết dấu bộ < làm miệng
GV quan sỏt giỳp đỡ
Bài 2:Cho HS quan sỏt tranh đầu tiờn ở bờn
trỏi và nờu cỏch làm bài
GV viết bảng: 3 < 5; 2 <4; 4 < 5
Bài 3:Tương tự như bài 2
- Vài HS nờu
- Cả lớp viết bảng con 1, 2, 3, 4, 5
- HS lắng nghe
- HS nhận biết số lượng nhúm đồ vật
- HS trả lời cỏ nhõn
- Vài HS đọc lại “một bộ hơn hai”
- HS chỳ ý nghe và đọc lại.‘
- HS đọc : “một bộ hơn ba”
HS viết bảng con
- HS thực hiờn theo hướng dẫn
- HS đọc “ba bộ hơn năm”
- tHS nờu miệng cỏ nhõn
Bẫ HƠN – DẤU <
Trang 14Bài 4: Điền dấu < vào ô trống:
GV nhận xét sữa chữa
Hoạt động 4
Chơi trò chơi “thi đua nối nhanh”
- Nối ô trống với số thích hợp
- HD HS làm vào SGK
- GV thu vở chấm điểm
* Nhận xét tiết học
- HS làm bài vào vở
- HS làm bài theo nhóm đôi
Ghi chú
………
………
………
………
………
Lop1.net
Trang 15Lâm Nhật Thuý Trường Tiểu học Phường 5 TX Baùc Lieõu
Toỏn
Tiết : 11
I / MỤC TIấU:
Giỳp HS:
-Bước đầu biết so sỏnh số lương và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu >, khi so sỏnh cỏc số
- Thực hành so sỏnh cỏc số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn và bé hơn( 3 = 3, 4 = 4) II/ CHUẨN BỊ:
Cỏc nhúm đồ vật, mụ hỡnh là phự hợpcỏc tranh vẽ trong SGK
Cỏc tấm bỡa, mỗi bỡa ghi một số1, 2, 3, 4, 5 và tấm bỡa ghi dấu >
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động 1
1 Kiểm ta bài cũ
Cho cả lớp viết bảng con dấu <
Cho HS đếm tự 1 đến 5
Hoạt động2
2 Nhận biết quan hệ lớn hơn
HD ,HS quan sỏt nhận biết số lượng của
từng nhúm đồ vật rồi so sỏnh chỉ số lượng
- Cho hs xem tranh và đặt cõu hỏi
- GV viết 2 >1; 3 >2
- GV đọc
Hoạt động 3
3 /Thực hành:
Bài 1: Viết dấu >
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
HS làm miệng 5 > 3; 4 > 2; 3 > 1
HS,GV nhận xột sửa sai
Bài 3:HS nờu cỏch làm
Gọi 4 HS lờn bảng làm
GV nhận xột sửa sai
Bài 4: HS nờu cỏch làm bài
HS làm bài vào vở
GV thu vở chấm điểm, nhận xột
Hoạt động 4
Chơi trũ chơi : tương tự như bài dấu <
GV theo dừi
Về nhà xem lại bài
* Nhận xột tiết học
* Hoạt động của HS
- Lớp viết bảng con
- HS đếm cỏ nhõn
- S quan sỏt, so sỏnh
- HS xem tranh
- HS đọc cỏ nhõn, cả lớp
- HS viết bảng con
- HS đứng tại chỗ nờu miệng
- Viết dấu > vào ụ trống và nờu kết quả
- Lớp làm vào vở nhỏp
- HS nờu cỏch làm
- HS làm vở
- HS chơi
LỚN HƠN - DẤU >