Cẩn thận làm bài II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên : Bài kiểm tra, bảng phụ - Học sinh : Vở bài tập Toán, bút chì III/ CÁC HOAT ĐỘNG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt độn[r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Học Vần Tiết: 57- 58
I/ MỤC TIÊU
- Đọc ,viết được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr
- Đọc và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà
- Thích thú học tập
- Biết nghe và kể lại câu chuyên
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Tranh vẽ, bảng ôn
- Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên trả bài đọc và viết
- Nhận xét, chữa bài
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ôn tập
2/ Hướng dẫn ôn tập:
- Gợi ý cho HS nhắc lại các chữ ghi âm ôn
học trong tuần
- Giới thiệu bảng ôn tập
- Cho HS đọc các chữ ghi âm hàng ngang,
hàng dọc
- HS ghép chữ và đọc thành tiếng
3/ Luyện đọc từ ứng dụng: GV chỉnh sai
kịp thời
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng
4/ Luyện viết bảng con
- Giới thiệu từ viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu càu tạo tiếng, từ
- Nhận xét, chữa sai cho HS
Hoạt đông 3:
Củng cố
- Trò chơi: Đọc nhanh, đúng các tiếng trên
nhẵn bông hoa
TIẾT 2
Hoạt động 1:
* Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc lại bài ôn ở tiết 1
Theo dõi chỉnh phát âm sai cho HS
- HS đọc: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
- 1 em đọc SGK
-HS : ôn tập
- HS phát biểu
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS chỉ vào chữ ghi âm
- HS đọc âm
- Ghép và đọc tiếng từ bảng 1 và 2
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con Tre già
Quả nho
- Thi đua viết chữ đúng, đẹp, viết thêm: nhà ga, ý nghĩ
- HS đọc bảng ôn, từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)
ÔN TẬP
TUẤN 7
Trang 22/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu luyện nói: Quê bé Hà có
nghề xẻ gỗ Phố bé Nga có nghề giã giò
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2:
* Luyện viết
- Giới thiệu bài viết 2 dòng:
- Nhắc HS cấu tạo chữ, cách cầm bút
Họat động 3:
* Kể chuyện
- Giới thiệu câu chuyện: Tre ngà
- Kể chuyện cho HS nghe, vừa kể vừa
hướng dẫn xem tranh
+ Tranh 1, 2, 3, 4
Hoạt động 4:
* Hướng dẫn HS thi đua kể chuyện
- Gợi ý nhận xét để ghi điểm thi đua
Hoạt động 5
Củng cố, dặn dò
- Gọi HS xung phong kể trước lớp
- Về nhà kể lại cho người thân nghe
- HS xem tranh, thảo luận tranh
- HS đọc câu: (tổ, nhóm, cá nhân)
- HS đọc lại câu (4 em)
- HS viết vào vở TV
- HS nhắc lại tên chuyện: Tre ngà
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
- HS thi đua kể chuyện
- Kể theo tranh
- Kể nối tiếp từng tranh
- Lớp nhận xét, bổ sung
- GV- hs nhận xét – tuyên dương
Ghi chú
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 3Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Học vần
Tiết: 59- 60
I/ MỤC TIÊU
- Học sinh học thuộc bảng chữ cái: đọc và viết đúng
- Đọc và viết đúng chính xác các chữ ghi âm
- Vui thích học tập, chú ý nghe giảng
- Đọc đúng các chữ ghi âm bất kỳ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Bảng chữ cái, bảng cài
- Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS l đọc và viết
- Nhận xét, ghi điẻm thi đua
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ ôn
lại các chữ ghi âm đã học ở 27 bài trong
sách Tập Viết 1 tập 1
2/ Giới thiệu bảng chữ cái ở bảng phụ lớp
- Nói: Đây là bài tổng hợp gồm các chữ
ghi âm từ a đến y để dể nhớ cần chú ý đọc
chớ các nhóm chữ gần giống nhau như: a ă
â, o ô ơ, e ê, d đ, u ư, n m
- Hướng dẫn đọc bảng chữ cái
3/ Hướng dẫn cài chữ ghi âm cùng nhóm
4/ Viết bảng con
- Viết mẫu các nhóm chữ ghi âm có nét
gần giống nhau: d đ, e ê, b, h, l, k, n m, o ô
ơ, u ư,
5/ Tiếng ứng dụng:
- Giới thiệu một số từ ứng dụng
Bé bi bo; ba bó lá
Da dê; lề mề
Na ná; tờ mờ
- HS 1 đọc: nhà ga, tre già, quả nho, ý nghĩ
- Lớp viết bảng con
- 1 em đọc SGK
- Nghe
- Xem
- Lắng nghe
- HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)
- HS dùng bảng cài: d đ, e ê, n m, u ư
- HS viết bảng con
- HS đọc và phân tích cấu tạo một vài tiếng
ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
Trang 4Tỉ tê; tò vò
TIẾT 2
Hoạt động 1:
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bảng chữ cái
- Quan tâm chỉnh phát âm sai cho HS
- Cho HS đọc nối các chữ ghi âm
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng do GV soạn
+ Bố và mẹ đi phố, chỉ có bà và bé ở nhà
+ Bé chả nhè, ba cho bé đủ thứ
+ Chợ có cà, có cá, có đủ thứ quả: na, mơ,
nho
Hoạt động 2: Luyện viết - Hướng dẫn viết theo GV phát âm: b, h, l, k r, s, x, v d - dê, đ - đò n - nơ, m - mơ - Chấm chữa một số bài Họat động 3: * Luyện nói - Hỏi đáp về câu tạo tiếng - Hãy nêu những tiếng chứa chữ : ch, nh, th
Họat động 4: * Củng cố - Dặn dò - Đọc SGK bảng chữ ghi âm trang đầu tiên - Dặn dò: Học thuộc chữ ghi âm để chuẩn bị sang phần Học Vần - HS đọc bảng chữ cái - Nhiều HS lần lượt phát âm - HS đọc các câu ứng dụng trong SGK - HS thi đua đọc các câu ứng dụng - HS dùng vở ô li (số 1) - Viết vào vở các chữ số ghi âm do GV đọc - Phát biểu - HS đọc (tổ, nhóm, lớp, cá nhân) Ghi chú
Trang 5
Học Vần
Tiết : 61- 62
I/ MỤC TIÊU
- Phân biệt chữ viết và chữ in thường, chữ in hoa, chữ viết thường, chữ viết hoa
- Ghép và đọc được các chữ ghi âm Đọc nhớ chữ in, chữ hoa Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ba Vì
- Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng chữ thường, bảng chữ in
b/ Của học sinh : Bảng con,ínGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu: cho HS xem bảng chữ
thường và bảng chữ hoa
2/ Cho HS nhận diện chữ thường, chữ in:
- Hỏi: Chữ in hoa nào gần giống chữ in
thường
- Hỏi: Kể những chữ in hoa nào khác hẵn
chữ in thường?
3/ Hướng dẫn đọc chữ viết thường, chữ
hoa, chữ in thường, chữ in hoa bằng
phương pháp che phần chữ in cho đọc chữ
thường và ngược lại
4/ Trò chơi
Nhận diện chữ in hay chữ thường rồi đọc
tên chữ cho đúng
Họat động 3:
* Củng cố
Cho HS đọc lại bảng chữ
TIẾT 2
Hoạt động 1:
* Luyện đọc
- HS đọc: phố xá, nhà ga
- HS viết tre ngà, ý nghĩ
- Xem
- HS: chữ C, I, K, O Ô Ơ, P, S, T,
U Ư, V, X, Y
- HS: chữ A Ă Â, D Đ, G, H, N,
M, Q, R
- HS nhìn bảng chữ và đọc
- HS tham dự chơi 10 em
CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA
Trang 61/ Gọi HS đọc bài đã học tiết 1
Kiểm tra một số HS yếu, kém
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu văn luyện đọc
+ Hỏi: Trong câu có những chữ in hoa
nào?
+ Hỏi: Vì sao phải viết chữ in hoa ở các
tiếng: Bố, Kha, Sapa
+ Đọc mẫu và HS luyện đọc
- Giải nghĩa từ Sapa (thị trấn nghỉ mát đẹp
ở tỉnh Lào Cai)
Họat động 2: Luyện nói
- Nêu chủ đề: Ba Vì
- Giới thiệu địa danh của Ba Vì
(Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì., tỉnh Hà
Tây, nơi xãy ra cuộc chiến giữa Sơn Tinh
và Thủy Tinh)
- Hướng dẫn trả lời, theo câu hỏi GV đặt
ra
Họat động 4:
* Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK bảng chữ thường,
chữ hoa
- Dặn dò : Đọc và nhớ chữ in hoa, in
thường, chữ viết hoa, chữ viết thường
- HS đọc bảng chữ in, chữ thường trên bảng
- HS đọc chữ thường, chữ hoa
- HS nhận xét tranh minh họa
- HS: Bố, Kha, Sapa
- HS: chữ đầu câu, tên riêng
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- Nghe
- HS nêu lại chủ đề
- Lắng nghe
- Trả lời: Núi non Ba Vì
- HS đọc SGK
- Nghe
GHI CHÚ
………
………
………
………
………
Trang 7Tập Viết
Tiết : 6
I/ MỤC TIÊU
- Viết đúng cở chữ, nắm cấu tạo tiếng trong các từ: nho khô, nghé ọ
- Viết đúng, đẹp các từ ứng dụng, chũ viết thường , cỡ vừa theo vở TV 1
- HS khá, giỏi viết đủ số dòng theo qui định
- Ý thức rèn chữ đẹp, vở sạch
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Chữ mẫu
- Học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài tập
- GV chấm bổ sung cho những em viết lại
ở nhà vì chữ xấu
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu nội dung bài viết hôm nay
Nho khô, nghé ọ
2/ Hướng dẫn:
- Cho HS xem chữ mẫu và gọi HS đọc nội
dung viết
- Hướng dẫn cách viết
+ Độ cao các nét cơ bản
+ Cho HS viết bảng con
- Hướng dẫn tập viết
+ Nhắc lại cách cầm bút, cách ngồi ngay
ngắn
+ Chấm chữa một số HS viết xong trước
- Cho HS viết vào vở tập viết
- Nhắc lại cách viết vở có ô li, các nét
Họat động 3:
* Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương các HS viết đẹp, vở sạch
- HS nộp vở TV
- Nghe
- HS đọc các từ ứng dụng trong bài trước
- Quan sát, nhận xét
- HS viết bảng con để nắm cấu tạo chữ: nho khô, nghé ọ
- Lắng nghe
- HS nộp vở cho GV
- HS đem vở tập viết
- HS nộp bài
- Lắng nghe
Nho khô, nghé ọ, chú ý
Trang 8- Dặn dò:
- Những HS nào viết chưa đẹp cần viết lại
ở nhà
Ghi chú ………
………
………
………
………
Trang 9Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009
Học Vần
Tiết 63- 64
I/ MỤC TIÊU
- Học vần ia Đọc viết được vần ia, tiếng tía, từ: lá tía tô
- Đọc và viết được những tiếng có vần ia , từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chia quà
- Biết trả lời câu nói tự nhiên
- Tích cực học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Tranh: lá tía tô, bảng cà
- Học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc, viết chữ in, chữ viết
- Gọi 1 em đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu ghi đề bài
Cho HS xem tranh vẽ lá tía tô
- Hỏi: tiếng tía bắt đầu bằng chữ gì?
- Giải thích phần vần ơhía sau chữ t là vần
ia
- Viết lên bảng: vần ia
- Phát âm mẫu: ia
2/ Dạy vần : ia
- Nêu cấu tạo vần ia
- Đánh vần ia
- Nêu cấu tạo tiếng tía
- Đọc trơn: lá tía tô
- Đọc theo quy trình:
ia - tờ - ia - tia - sắc - tía
lá tía tô
3/ Luyện viết bảng con:
- Nêu cấu tạo, hướng dẫn viết
- HS đọc các chữ in, chữ viết trong bảng chữ
- HS viết chữ viết thường khi đọc được chữ in hoa
- HS quan sát, nhận xét
- HS: bắt đầu bằng chữ t (tờ)
- Phát âm: ia
- HS vần ia có chữ i trước, chữ a sau
- HS: i - a - ia (cá nhân, lớp)
- HS: chữ t trước, vần ia đứng sau, dấu sắc trên ia)
- HS đọc: lá tía tô (cá nhân, lớp)
- HS đọc: ( tổ, lớp, cá, nhân)
- HS viết: ia, lá tía tô
- HS đọc từ và nêu cấu tạo: bìa,
Bài : ia
Trang 104/ Từ ứng dụng:
- Giải nghĩa từ: vỉa hè (đường dành cho
người đi bộ)
TIẾT 2
Hoạt động 1:
* Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài đã học tiết 1
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu văn luyện đọc: Bé Hà nhổ
cỏ, chị Kha tỉa lá
+ Hỏi: Tiếng nào chứa vần ia? Hãy phân
tích tiếng tỉa
+ Đọc mẫu và cho 2 HS khá đọc lại
Họat động 2:
* Luyện viết
- Nêu chủ đề: Chia quà
- Hướng dẫn trả lời tự nhiên
+ Tranh vẽ gì?
+ Bà đang làm gì?
+ Bà chia những gì?
+ Chị em bé vui hay buồn?
+ Ở nhà ai thường chia quà cho em?
Họat động 3:
* Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Yêu cầu HS đọc các tiếng trong bài có
vần ia
- Dặn dò : Xem lại bài, chuẩn bị bài hôm
sau: ua, ưa
mía, vỉa, tỉa
- Luyện đọc
- HS đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng
- HS thảo luận: tranh vẽ hai chị em làm vườn
- HS đọc: cá nhân, tổ, lớp
- HS : tỉa Tiếng tỉa giống tiếng tía chỉ khác dấu
- 2 em đọc lại
- HS nêu lại chủ đề
- Vẽ bà và các cháu
- Bà chia quà cho cháu
- Chuối, mận
- Vui lắm - Trả lời - HS đem SGK lần lượt đọc cả hai trang - HS thi đua đọc - Nghe Ghi chú
………
………
………
………
………
Trang 11Toán
Tiết : 25
I/ MỤC TIÊU
- Củng cố số lượng trong phạm vi 10 Thứ tự dãy số Nhận biết về hình
- Biết làm tính đúng, sạch sẽ.Nhận biết được hình vuông, tròn, tam giác
- Thích học toán Cẩn thận làm bài
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Bài kiểm tra, bảng phụ
- Học sinh : Vở bài tập Toán, bút chì
III/ CÁC HOAT ĐỘNG
Hoạt động 1:
* Nhắc lại kiến thức tổng quát đã học
trong 6 tuần qua
Hoạt động 2:
* Bài kiểm tra
1/ Giới thiệu đề kiểm tra: gồm 4 câu, làm
trong 40 phút
2/ Hướng dẫn cách làm
- Câu 1: Điền số vào kí hiệu ?
- Câu 2: Điền số theo thứ tự liền trước,
liền sau
- Câu 3: Cho các số 5, 2, 1, 8, 4 viết theo
thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- Câu 4: Đếm số hình vuông, hình tròn
3/ Cho HS thực hành làm bài kiểm tra
(Bài kiểm tra trang 59 SGV)
Hoạt động 3:
* Đánh giá
- Bài 1: 2 điểm
- Bài 2: 3 điểm
- Bài 3: 3 điểm
- Bài 4: 2 điểm
- HS đếm và ghi ra số tương ứng
- Viết thứ tự các số từ bé đến lớn,
từ lớn đến bé
- Ôn hình đã học
- Quan sát: đếm chấm tròn rồi viết
số vào
- Lắng nghe
- HS làm bài trong vở ô li
- HS làm bài
- Kiểm tra và nộp bài
số
KIỂM TRA
Trang 12Ghi chu
………
………
………
………
Trang 13Tiết : 26
I/ MỤC TIÊU
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm
vi 3.Thuộc bảng cộng trong phạm vỉ
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tích cực học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Mẫu vật, sơ đồ chấm tròn
- Học sinh : Bảng con, bảng cài, Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc, đếm, so sánh các số từ 0 đến
10
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 3
2 + 1 = 3
- Hướng dẫn quan sát mẫu
- Hỏi: Có 2 con gà thêm 1 con gà nữa, có
tất cả mấy con gà?
- Hỏi: 1 thêm 1 bằng mấy?
- Nói: 1 thêm 1 bằng 2
được viết là 1 + 1 = 2
- Đọc: một cộng một bằng hai
Hướng dẫn phép cộng 2 + 1 = 3, 1 + 2 = 3
- Tương tự như bài 1 + 1 = 2
- Hướng dẫn tính cách giao hoán:
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
2/ Hướng dẫn đọc bảng cộng trong phạm
vi 3
- Nêu câu hỏi:
- HS trả bài Đếm từ 0 đến 10
từ 10 đến 0
- Viết thứ tự các số từ 0 đến 10
5 6; 9 8; 10 9
- Quan sát
- Trả lời đủ câu
- 1 thêm 1 bằng 2
- HS đọc: một cộng một bằng hai (cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc: hai cộng một bằng ba một cộng hai bằng ba
- HS xem sơ đồ và trả lời câu hỏi của GV
- HS đọc bảng cộng
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
Trang 141 cộng 1 bằng mấy?
2 cộng 1 bằng mấy ?
3 bằng 2 cộng mấy ?
- Dùng phương pháp che số
3/ Thực hành:
- Bài 1
- Bài 2
- Bài 3: nối
Hoạt động 4
- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3
- Nhận xét tiết học
- HS làm bảng con
- Bài 2: HS lam vào vở, chửa bài
- Hslàm bài vào SGK
- HS thi nhau đọc bảng cộng trong phạm vi 3
Ghi chú
………
………
………
………
………
Trang 15Toán
Tiết 27
I/ MỤC TIÊU
- Củng cố phép cộng trong phạm vi 3
- Làm nhanh, đúng các bài tập cộng trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- Bài 5 dành cho HS khá, giỏi
- Tích cực học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Mô hình hai con thỏ thêm một con thỏ
- Học sinh : Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
* Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS trả bài
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2:
* Bài mới
1/ Giới thiệu : Ghi đề bài
2/ Thực hành luyện tập:
+ Bài 1
- Cho HS nêu yêu cầu
- Treo tranh cho HS cài 2 phép tính thích
hợp
+ Bài 2: Yêu cầu tính dọc, viết số thẳng
hàng
+ Bài 3: Nhắc HS thuộc các phép cộng
trong phạm vi 3 để điền nhanh, đúng
+ Bài 4: Nhìn tranh, ghi kết quả phép tính
- HS 1 đọc các phép cộng trong phạm vi 3
- HS 2 tính:
1 + 1 = ; 2 + 1 = ; 1 + 2 =
- HS 3 tính:
1 2 1 + 1 + 1 + 2
- Lớp làm bảng con
- Điền số vào
- HS dùng bảng cài
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- HS chữa bài nêu giải thích
- Nêu yêu cầu: tính
Tự làm bài vào vở, chữa bài
- 3 HS lên chữa bài
- Chữa bài 1 em
- HS nêu được: 1 cộng 2 bằng 3
LUYỆN TẬP