1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn Đại số khối 8 - Tiết 1 đến tiết 40

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: gäi hs nhËn xÐt vµ ch÷a GV : Các nhóm hoạt động giải ?3 Bảng phụ Gọi HS trình bày lời giải sau đó GV chữa và chốt phương pháp... Sau đó chữa và chốt phương pháp + BT 9/8 cho HS hoạt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2007 Ngày giảng: 29/8/2007

Tiết 1

Đ1 nhân đơn thức với đa thức

I Mục tiêu

- HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sở

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV:1 Phát biểu quy tắc nhân một số với một

tổng, cho ví dụ minh họa?

2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào, cho ví dụ?

Gv gọi HS nhận xét, sau đó chữa và cho điểm

HS 1: Phát biểu quy tắc

VD: 3.(5+10) = 3.5 +3.10 = 45 HS2: ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ VD: 49.43 = 412

HĐ 2 : Quy tắc (10 phút)

GV : + Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức tùy ý?

+Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử của đa

thức vừa viết ?

+Hãy cộng các tích vừa tìm được ?

+ Khi đó ta nói đa thức :15x3 -20x2 + 5x

là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x2 - 4x+1

GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta

làm như thế nào?

GV : Theo em phép nhân đa thức với đa thức có

giống nhân một số với một tổng không?

+ Quy tắc trên chia làm mấy bước làm ?

HS:

1 Quy tắc

?1:Đơn thức: 5x

Đa thức: 3x2 - 4x+1 Nhân:

5x(3x2 - 4x+1)

= 15x3 -5x2.4x + 5x.1

= 15x3 -20x2 + 5x

HS theo dõi

HS : Phát biểu Quy tắc ( SGK/ 4)

HS: Có vì thực hành giống nhau HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức B2: Cộng các tích với nhau

HĐ3: áp dụng (15 phút)

GV: Tính:

(2 Hs lên bảng)

Nhận xét bài làm của bạn?

HS: Ví dụ: tính

HS: Nhận xét

2

2

1

2

Trang 2

GV: Cả lớp làm ?2

2 HS lên bảng trình bày?

Gọi HS nhận xét bài làm của từng bạn và chữa

Lưu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu

GV: Nghiên cứu ?3 Bài toán cho biết và yêu cầu

gì?

GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu 1(đã ghi

bảng phụ)

+ Các nhóm trình bày?

+ Đưa đáp án : HS tự kiểm tra

+ Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau đó chữa

HS Làm tính nhân ở ?2

HS: cho hình thang có đáy lớn 5x+3, đáy nhỏ: 3x+y, chiều cao:2y

Yêu cầu : 1 Viết biểu thức tính S

2 Tính S với x=3, y=2 HS: HĐ nhóm - Trình bày

?3

1

2 Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có S= 8.3.2+ 22+3.2

=48 + 4+ 6 = 58

HĐ 4: Củng cố ( 12 phút)

GV : +Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT 1a,

BT2a, 3a/5(SGK) Sau đó chữa và chốt phương

pháp

+ HS hoạt động nhómBt6/6 Sau đó các nhóm tự chấm sau khi đưa đáp án

HĐ5 Giao việc về nhà:( 3 phút )

+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa Đọc trước bài 2

+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6

* HD: Bài 5

- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , sau đó rút gọn Đáp án :

a) x2 - y2

b) xn - yn

2

Trang 3

3

-3

3

1 ( 1)( 2 6) 2

1 1 1

2 6

2 2 2

2 6

x

  

 

Ngày soạn: 20/8/2007 Ngày giảng:31/8/2007

Tiết 2

nhân đa thức với đa thức

I.Mục tiêu

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Hs thực hiện thầnh thạo phép nhân đa thức với đa thức

- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS

II.Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn tập bài cũ

Làm bài tập về nhà

III.Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV:1 Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Chữa BT 1b/5?

2.Chữa BT2b/5(SGK)

GV gọi HS nhận xét và chữa

HS 1: Phát biểu quy tắc BT1b/5 Tính

HS2:

x(x2 - y) - x2(x+y) +y(x2 -x)

= x3 - xy - x3 - x2y+ x2y- xy

= -2xy (1) Thay Vào (1) có:

HĐ 2: Quy tắc ( 10 phút) và áp dụng (20 phút)

GV : Xét vd: Cho 2 đa thức:

x-2 và 6x2- 5x+1

+ Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x-2 với đa

thức 6x2- 5x+1

+ Hãy cộng các kết quả vừa tìm được ?

Vậy 6x3-17x2 +11x – 2 à tích của đa thức(

x-2)và đa thức 6x2-5x +1

GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm

thế nào?

+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa thức?

GV: Cả lớp làm ?1

HS Tính (x-2) (6x2- 5x+1)

= x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1)

= 6x3 -5x2 +x -12x2+10x-2 = 6x3-17x2 +11x - 2

HS phát biểu quy tắc Quy tắc SGK /7

HS: Tích của 2 đa thức là 1 đa thức

HS: Thực hiện phép

2

3

3

1

2

1

2 ( 100) 100 2

Lop8.net

Trang 4

+ GV : Gọi HS trình bày bảng.

GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân (2-x)

(6x2-5x +1)

theo hàng dọc

+ Qua phép nhân trên , rút ra phương pháp nhân

theo hàng dọc

GV: cả lớp làm bài ?2

Hai HS lên bảng trình bày

GV: gọi hs nhận xét và chữa

GV : Các nhóm hoạt động giải ?3 (Bảng phụ )

Gọi HS trình bày lời giải sau đó GV chữa và

chốt phương pháp

nhân

HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc giảm)

B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với của đa thức kia

B3: Cộng các đơn thức đd

?2 Tính:

a) (x+3)(x2 + 3x-5)

=x3+3x2-5x+3x2+9x-15

= x3+6x2+4x-15 b) (xy-1)(xy+5)

=xy(xy+5)-1(xy+5)

= x2y2 +5xy-xy -5

= x2y2 +4xy -5 HS: Hoạt động nhóm

?3 S= (2x+y)(2x-y)

=2x(2x-y)+y(2x-y)

= 4x2-y2

Hoạt động 3: Củng cố ( 7 phút)

GV:

+ Hs giải BT 7a, BT 8b, /8(SGK) Sau đó chữa và

chốt phương pháp

+ BT 9/8 cho HS hoạt động nhóm

+ Nêu quy tắc trang 7 SGK

+HS hoạt động cá nhân +HS hoạt động nhóm + HS nêu quy tắc

HĐ 4 Giao việc về nhà:( 3 phút )

+ Học quy tắc theo SGK

+ BTVN: BT 7b, BT 8a,9 / tr8 SGK

* HD bài 9:

Rút gọn biểu thức được x3 - y3 , trường hợp x = -0,5 và y = 1,25 có thể dùng máy tính để tính hoặc đổi ra phân số rồi thay số thì việc tính toán sẽ dễ hơn

Trang 5

-Ngày soạn:28/9/2007 -Ngày giảng:3/9/2007

Tiết 3

luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Hs thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

I Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Học 2 quy tắc nhân Làm bài tập về nhà đầy đủ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV:1 Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức BT 7b/8SGK

b) Tính (x3 -2x2 +x-1)(5-x)

2.Chữa BT8b/8(SGK)

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS 1: Phát biểu quy tắc 7b) (x3 -2x2 +x-1)(5-x)

= 5(x3 -2x2 +x-1)-x(x3 -2x2 +x-1)

= 5x3-10x2+5x-5-x4+2x3-x2+x

= 7x3-11x2+6x- x4 -5

8 b)(x2-xy+y2)(x+y)

=x(x2-xy+y2)+y(x2-xy+y2)

= x3-x2y+xy2+x2y-xy2+y3

=x3+y3

HĐ 2: Luyện tập (30phút)

GV : Xét dạng BT tính toán:

+ Cả lớp làm bài tập 10 a, BT 15 b(SGK) 4 HS

lên bảng trình bày?

1 Dạng 1: tính

Bài 10a /tr8

Bài 15b /tr9

GV gọi HS nhận xét

HS

BT 10a/8

HS : bài tập 15b/9

HS: Nhận xét

1 4

2

2

1

2

1

2

x

Trang 6

2 Dạng tính 2: Tính giá trị biểu thức

GV:

B1: Thu gọn biểu thức bằng phép(x)

B2: Thay gía trị vào biểu thức , rút gọn

B3: Tính kết quả

+ GV gọi HS nhận xét từng bài Sau đó chữa và

chốt phương pháp

GV: Nghiên cứu dạng bài tập tính giá trị của biểu

thức ở bảng phụ ( BT 12 a,c/8 SGK)?

+ Cho biết phương pháp giải BT 12?

3 Dạng 3: Tìm x

Bài 13/9 sgk

+ 2 HS lên bảng trình bày

(ở dưới lớp cùng làm)

+ Gọi HS nhận xét, chữa và chốt phương pháp

giải dạng BT này

+ GV : Nghiên cứu dạng BT tìm x ở trên bảng

phụ( BT 13) và nêu phương pháp giải?

4 dạng 4: Toán CM

+ Các nhóm giải BT 13?

+ Các nhóm trình bày lời giải Sau đó GV đưa

đáp án để các nhóm theo dõi

GV: Nghiên cứu dạng BT chứng minh ở bảng

phụ( Bt 11/8) Nêu phương pháp giải

GV: gọi hs nhận xét và chữa bài

HS: Đọc đề bài HS:

(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)

=x3+3x2-5x-15+x2

x3+4x-4x2

=-x-15 (1) a) Thay x=0 vào (1) ta có: -0 -15 =-15 b) Thay x=-15 vào (1) ta có:

-(-15) -15 = 0

HS nhận xét

HS :Phương pháp giải B1: Thực hiện phép nhân B2: Thu gọn

B3: Tìm x HS: Hoạt động nhóm a) (12x-5)(4x-1)+ +(3x-7)(1-16x) =81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2 -7 +11x=81 0x2 +83x -2 =81

83x =83 x=1 vậy x = 1 HS:

B1 : Thực hiện phép nhân B2: Thu gọn đơn thức đồng dạng B3: KL

HS: Trình bày lời giải + BT11/8: CM biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

A = (x-5)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x -15 -2x2 +6x+x+7

= -8 Vậy A không phụ thuộc x

2 HS lên bảng

Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)

GV : + Nêu các dạng bài tập và phương pháp giải

HĐ 4 Giao việc về nhà:( 5phút )

+ Học lại 2 quy tắc nhân , đọc trước bài 3 Hướng dẫn BT 14/9

+ BTVN: BT 10b; BT 12b,d ; 14 ,15 a/8(SGK)

* HD bài 14: Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2a, 2a + 2, 2a + 4 với a N Ta có :

(2a + 2).(2a + 4) - 2a( 2a + 2) = 192

a + 1 = 24 a = 23 Vậy ba số đó là 46, 48, 50

Trang 7

Ngày soạn:3/9/2007 Ngày giảng:7/9/2007

Tiết 4

những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu

- HS nắm được các hằng đẳng thức, bình phương 1 tổng, bình phương 1 hiệu, hiệu 2 bình phương

- Hs biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Ôn lại quy tắc phép nhân đa thức với đa thức

III Tiến trình hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:(3 phút)

GV chữa BT 15a/9 sgk

GV:Gọi HS nhận xét và chữa bài

GV: Liệu có cách nào tính nhanh BT 15 không ,

tên gọi là gì, các em sẽ nghiên cứu trong tiết 4

HS : tính a)

HĐ 2:1 Bình phương một tổng (11 phút)

Cả lớp làm ?1 1 HS trình bày

HS nhận xét Sau đó rút ra (a+b)2

GV:Đưa ra H1(Bảng phụ) minh hoạ cho công

thức.Với A,B là biểu thức tuỳ ý ta có (A+B)2 = ?

GV : Trả lời ?2

+ Gv sửa câu phát biểu cho Hs

Các nhóm cùng làm phần áp dụng ?

+ Trình bày lời giải từng nhóm Sau đó Gv chữa

HS: Làm ?1 Tính: với a,b bất kỳ (a+b)(a+b) =a2 +ab+ab+b2

= a2 +2ab+b2 =>(a+b)2 = a2 +2ab+b2

HS: Trình bày công thức tổng quát (A+B)2 = A2 +2AB+B2

Phát biểu ?2 bằng bình phương số thứ nhất cộng hai lần tích số thứ nhất với số thứ 2 rồi cộng bình phương số thứ hai

Hs hoạt động nhóm ,1HS trình bày lời giải

áp dụng Tính:

a) (a+1)2 = a2+2a+1 b) x2 +4x+4 = (x+2)2

c) 512 = (50+1)2= 2500 +100+1= 2601

HĐ 3: 2.Bình phương của một hiệu (11 phút)

1 4

Trang 8

GV cả lớp làm bài?3

+ Trường hợp tổng quát : Với A,B là các biểu

thức tuỳ ý Viết công thức (A-B)2 =?

+ So sánh công thức (1) và (2)?

+ GV: Đó là hai hằng đẳng thức đáng nhớ để

phép nhân nhanh hơn

áp dụng 2: Cả lớp cùng làm?4

+ Gọi HS trình bày Sau đó chữa và nhấn mạnh

khi tính

+ GV : Phát biểu (2) bằng lời ?

HS trình bày vào vở

?3 Tính : [a+(-b)]2 = a2 -2ab+b2

Tổng quát:

(A-B)2 =A2 - 2AB+B2

So sánh: Giống :các số hạng Khác: về dấu HS: áp dụng làm ?4 a)

b) (2x -3y)2 = 4x2-12xy+9y2

c) 992 = (100 -1)2 = 1002 -2.100 +1= 9801 HS:Phát biểu

HĐ 4:3 Hiệu hai bình phương (11 phút)

Gv: Tính (a+b)(a-b)?

+ Rút ra tổng quát?

+ Đó là nội dung hằng đẳng thức thứ (3) Hãy

phát biểu bằng lời?

áp dụng: Tính

a) (x+1)(x-1)

b) (x-2y)(x+2y)

c) 56.64

GV: Đưa trên bảng phụ yêu cầu Hs hoạt động

nhóm Sau đó đưa kết quả

HS làm ?5 Tính (a+b)(a-b) = a(a-b)+ b(a-b) = a2 - b2

HS: Biểu thức A, B bất kỳ Ta có:

A2 - B2=(A+B)(A-B) HS: bằng tích của tổng số thứ nhất với số thứ hai và hiệu

HS: Trình bày ?6

áp dụng : Tính a) (x+1)(x-1) =x2 -1 b) (x-2y)(x+2y) =x2-4y2

c)56.64 = (60-4)(60+4) = 602 -42 = 3584

HS trình bày theo nhóm

?7 Ai đúng , ai sai?

Cả 2 đúng

(x-5)2 = (5 - x)2

HĐ 5: Củng cố (8 phút):

Đưa BT 16/11 dưới dạng trắc nghiệm (tìm đáp số

đúng);

BT 18/11(SGK)

HS làm bài theo hướng dẫn

HĐ 6 Giao việc về nhà( 1 phút):

+ Học bằng lời và viết TQ 3 hằng đẳng thức trên

+ BTVN: 16,17/11( sgk)

2 2

Trang 9

Ngày soạn:6/9/2007 Ngày giảng:10/9/2007

Tiết 5

luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức, bình phương 1 tổng, bình phương 1 hiệu, hiệu 2 bình phương

- Rèn kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức, chứng minh, tính giá trị của biểu thức

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng

HS: Thước; chuẩn bị bài cũ

III Tiến trình hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)

1 phát biểu hằng đẳng thức bình phương một

hiệu áp dụng tính

a) (3x -y)2

b)

2 Chữa bài tập 16b

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS phát biểu a) (3x -y)2 = 9x2-6xy +y2

b) HS:

b) 9x2 +y2 +6xy = (3x+y)2

HĐ2: Giảng bài mới (35ph)

GV nghiên cứu BT 21/12 (bảng phụ)

2 em lên bảng giải bài tập 21

Gọi HS nhận xét, chữa và chốt phương pháp

GV nghiên cứu bài tập 22/12 (bảng phụ)

2 em lên bảng giải a,c

Nhận xét bài làm từng bạn

Chữa và chốt phương pháp

GV nghiên cứu bài tập 24/12 (bảng phụ)

Các nhóm cùng giải bài tập 24?

1HS đọc đề bài, 2HS khác lên bảng thực hiện :Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương 1 tổng hoặc hiệu:

a) 9x2 - 6x +1

= (3x)2 -2.3x +1

= (3x -1)2

b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1

= (2x +3y +1)2

2HS lên bảng.Tính nhanh a) 1012 =(100+1)2

1002 +200+1 = 10201 c) 47.53 = (50-3)(50+3)

= 502-32 =2491

HS hoạt động nhóm

HS trình bày lời giải

1

Trang 10

Trình bày lời giải của các nhóm

Đưa ra đáp án sau đó HS chữa bài tập và chốt

phương pháp

GV nghiên cứu BT 23/12 (bảng phụ)

Muốn chứng minh đẳng thức ta làm ntn? Gọi 1

HS Trình bày lời giải

áp dụng tính (a+b)2 biết

a-b=7 và ab =12

Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phương

pháp

GV nghiên cứu bài tập 25/12 (bảng phụ) và nêu

cách tính

GV gọi HS trình bày lời giải

Rút ra phương pháp để tính với 3 số hạng

Chữa và chốt phương pháp

A = 49x2 -70x +25 (1) a) x=5 thay vào (1)

A = 49.52 -70.5 +25 = 900 b) x=1/7 thay vào (1) có A = 16

HS biến đối 1 vế bằng vế còn lại

HS trình bày CMR (a+b)2 = (a-b)2 +4ab VP: = a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2 = (a+b)2

Vậy VT = VP đẳng thức được chứng minh

áp dụng : Tính: (a-b)2 = 72-4.12 = 1

HS Thực hiện phép nhân C1: A2 = A.A

C2: coi (a+b) là một số thứ nhất, c là số thứ hai rồi tính

HS:

a) (a+b+c)2=a2 +b2+c2+2ab+2ac+2bc b) (a+b-c)2= a2 +b2+c2+2ab-2ac-2bc

HS bình phương từng số các số hạng tiếp theo lần lượt bằng tích 2 lần

HĐ3: Củng cố (3 ph)

? điền vào chỗ

1) ( + )2 = +8xy

2) - =(3x+ )( -2y)

3) (x- )2 = -2xy2

4) (7x- )( +4y)= -

2 Viết công thức của 3 hằng đẳng thức đã học?

Cho ví dụ minh hoạ

HS thực hiện

1 HS lên bảng viết và lấy ví dụ

HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)

+ Học thuộc các hằng đẳng thức bằng công thức

+ BTVN: 22b,23b,25c sgk

Trang 12

-Ngày soạn:7/9/2007 -Ngày giảng:12/9/2007

Tiết 6:

những hằng đẳng thức (tiếp)

I Mục tiêu

- Nắm được các hằng đẳng thức: Lập phương một tổng, lập phương 1 hiệu

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

HS: Thước; Học 3 hằng đẳng thức ở bài cũ

III Tiến trình hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: kiểm tra bài cũ (5ph)

GV: 1 Phát biểu hằng đẳng thức: hiệu hai bình

phương

Tính: (4m-p)(4m+p)

2 Tính: (a+b)(a+b)2

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS phát biểu

Hs 1) (4m-p)(4m+p)

= (4m)2 - p2

=16m2- p2

HS 2: (a+b)(a+b)2

= (a+b)(a2+2ab +b2)

= a3 +3a2b+3ab2 + b3

HĐ2: Giảng bài mới (30ph)

GV: qua bài tập 2 ở trên rút ra công thức (a+b)3

Với A,B là biểu thức tuỳ ý cho biết kết quả của

(A+B)3

Gv đó là nội dung hằng đẳng thức lập phương 1

tổng Hãy phát biểu bằng lời?

GV phát biểu lại

áp dụng tính

a)(x+1)3

b)(2x+y)3

2 HS lên bảng trình bày

GV : cả lớp làm ?3

1 HS lên bảng

HS:

(a+b)3 = a3+3a2b+3ab2+b3

HS là : (A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3

HS bằng lập phương số thứ nhất cộng ba lần tích bình phương số thứ nhất với số thứ hai cộng

ba lần tích số thứ nhất với bình phương số thứ hai cộng lập phương số thứ hai

áp dụng a)(x+1)3 = x3+3x2+3x+1 b) (2x+y)3= (2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3

=8x3+12x2y+6xy2+y3

HS trình bày [a+(-b)]3

= a3+3a2 (-b)+3a(-b)2+(-b)3

Trang 13

Qua đó em hãy rút ra công thức tính lập phương

1 hiệu

GV trả lời ?4: Phát biểu hằng đẳng thức lập

phương 1 tổng bằnglời

áp dụng tính

a)

b) (x-2y)3

nhận xét và chốt phương pháp

Các nhóm cùng giải phần c (bảng phụ)

Cho biết kết quả từng nhóm?

Đáp án:

1 Đ 4 S

2 S 5 S

3 Đ

GV gọi nhận xét Sau đó chữa và chốt lại phần c

(a-b)3 = a3-3a2b+3ab2-b3

TQ: (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3

HS phát biểu ?4

áp dụng:

a)

b) (x-2y)3= x3-3x2.2y+3x(2y)2-(2y)3

HS hoạt động nhóm Các nhóm đưa ra kết quả

c) khẳng định đúng:

1 và 3

HS nhận xét

HĐ3: Củng cố (8ph)

GV 1 Phát biểu bằng lời nội dung hai hàng đẳng

thức: lập phương 1 tổng, lập phương 1 hiệu? Cho

ví dụ để tính

2 Giải bài tập 26a,27b,28a,29/14 sgk

Hs phát biểu Bài tập BT26 tính a) (2x2+3y)3

= 8x6+36x2y+18xy2+27y3

Bài tập 27b: Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương 1 tổng hoặc 1 hiệu:

8 -12x +6x2 -x2= (2-x)3

HĐ4: Giao việc VN (2 ph)

- học 2 hằng đẳng thức: lập phương một tổng, một hiệu

BTVN: 26, 27,28 (các phần còn lại) sgk/14

- Hướng dẫn về nhà: 25/a: ( a + b + c )2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2cb

3

1

3

3 2

1

3

x

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w