Phaàn cô baûn : 20-22’ * Thực hiện với đội hình * Ôn tư thế đứng cơ bản voøng troøn + Quan saùt – Uoán naén - Thực hiện – Lớp trưởng - Ôn đứng đưa hai tay ra trước ñieàu khieån + Nhaän x[r]
Trang 1THỂ DỤC TIẾT 14 : Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
Trò chơi vận động
I.Mục tiêu :
- Ôn một số động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản ; Làm quen đứng đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông; trò chơi “Chạy tiếp sức”
- Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng cơ bản đứng đưa hai tay ra trước , hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V ; biết cách đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông , chủ động trong khi chơi
- Nghiêm túc trong giờ học
II.Địa điểm phương tiện :
-Sân tập : An toàn , sạch sẽ; còi
III.Nội dung và phườn pháp :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh ĐT
1 Phần mở đầu : 5-7’
- Nhận lớp , phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- Cho các em đứng vỗ tay và hát
- Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 2,
1-2,…
- Ôn một số động tác đã học
2 Phần cơ bản : 20-22’
* Ôn tư thế đứng cơ bản
+ Quan sát – Uốn nắn
- Ôn đứng đưa hai tay ra trước
+ Nhận xét
- Ôn đứng đưa hai tay dang ngang
- Ôn đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ
V
* Đứng đưa chân trái ra trước, hai tay
chống hông, đứng đưa chân phải ra trước,
hai tay chống hông
- Cho các tổ tự tập
+ Quan sát – Uốn nắn
* Trò chơi : “ Chạy tiếp sức”
Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và
làm mẫu
3 Phần kết thúc : 5 – 7’
-Hệ thống bài
-Nhận xét tiết học
- Tập hợp hàng dọc ,quay sang hang hàng ngang
- Thực hiện
- Thực hiện
- Ôn
* Thực hiện với đội hình vòng tròn
- Thực hiện – Lớp trưởng điều khiển
- Thực hiện
- Thực hiện
* Gv hô hs làm theo
- Từng tổ thi tập ba động tác đã học
Chú ý -Chơi
Trang 2- Hướng dẫn về nhà
HỌC VẦN Tiết 119 - 120 : eng - iêng
I Mục tiêu :
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng , trống chiêng; từ ứng dụng
- Viết được: eng , iêng, lưỡi xẻng , trống chiêng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II Đồ dùng dạy học :
- GV: tranh , bộ học vần lớp 1
- Sách , bảng con , phấn , bảng cài
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra kiến thức cũ : (5’)
- Gọi hs đọc bài ở bảng con
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Viết 2 từ : bbông súng, sừng hươu
+ Nhận xét
2 Dạy kiến thức mới :
* Giới thiệu bài : ghi đề
Hoạt động 1 : Dạy vần: eng ( 6’)
- Hướng dẫn hs phát âm
- Yêu cầu hs nhận diện vần
- Cho hs cài bảng
- Yêu cầu học sinh phân tích đánh vần
Hỏi : Muốn có tiếng xẻng ta thêm âm gì
đứng trước vần eng và dấu thanh gì ?
+ Nhận xét
- Yêu cầu hs cài bảng
-Yêu cầu hs phân tích , đánh vần , đọc trơn
- Cho xem tranh và giới thiệu từ : lưỡi xẻng
- 3 em
- 1 em
- 2 em
- Chú ý – Phát âm
- Nhận diện
- Cài bảng
- Phân tích , đánh vần CN , N
- Trả lời
- Cài bảng
- Phân tích đánhvần , đọc trơn .- Quan sát tranh – Đọc
2 em
Trang 3+ Nhận xét
Hoạt động 4 : Đọc từ ngữ ứng dụng :(5-7’)
- Ghi từ ứng dụng lên bảng
- Yêu cầu tìm tiếng có vần mới
- Đọc mẫu và giải thích từ
3 Hoạt động nối tiếp : ( 5’)
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn tiết 2
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Luyện đọc: 8 -10’
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
+Uốn nắn
- Cho xem tranh và thiệu câu ứng dụng:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Luyện đọc từ khó , cụm từ , câu
- Yêu cầu hs tìm tiếng có vần mới ở trong
câu ứng dụng
- Đọc mẫu và chỉnh sửa cách phát âm
- Gọi đọc câu ứng dụng
2.Hoạt động 2 : Luyện viết 5-7’
- Cho viết bài trong vở TV
+Nhắc tư thế ngồi , cầm bút , …
+ Chấm bài – Nhận xét
Nghỉ giữa tiết 3-5’
3 Hoạt động 3 : Luyện nói: 8’
- Đặt câu hỏi theo chủ đề : Ao, hồ, giếng : 8’
+ Nhận xét
4 Hoạt động nối tiếp : 5’
-Hệ thống bài
-Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn về nhà
- Chú ý đọc
- Tìm
- Chú ý – Lắng nghe
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát
- Đọc CN , N ,L
- Tìm
- Chú ý
- Đọc
- Viết
- Trả lời
2 em
Trang 4TOÁN TIẾT 53 : Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu :
- Hướng dẫn hs phép trừ trong phạm vi 8; Viết phép tính thích hợp trong hình vẽ
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Có ý thức học tập ; ham học Toán
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Sách , bảng phụ
- HS: Bộ đồ dùng Toán 1
III.Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra kiến thức cũ 3-5’
6 + 1 - 2 = 3 – 3 +7 =
4 – 2 + 5 = 2 – 1 + 6 =
+ Ghi điểm
2 Dạy kiến thức mới :
* Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn hs thành lập và
ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 : 12’
* Hướng dãn hs thành lập công thức:
8 – 1 = 7 ; 8 – 2 = 6
- Dán hình lên bảng cho hs quan sát
- Nêu bài toán
- Yêu cầu hs nêu cách tính
- Yêu cầu hs viết 6 vào chỗ chấm trong
phép trừ 8 – 1 = 7
- Tiếp theo cho hs quan sát hình vẽ để nêu
kết quả của phép trừ
- Yêu cầu hs viết kết quả vào chỗ chấm
trong phép trừ 8 – 2 = 6
- Cho cả lớp đọc lại 2 công thức
* Hướng dẫn hs thành lập công thức:
- 1 em giải - 3 em đem vở
- Quan sát
- Lắng nghe
- Nêu
- Viết – Đọc CN, N, L
- Quan sát
- Viết
- Đọc CN, N ,L
1 em
Trang 5Bài 1 : Tính
- Cho hs làm bài
+ Nhận xét
Bài 2 : Tính
- Cho làm bài phiếu
+ Nhận xét
Bài3 : Tính
8 – 4 = 8 – 5 =
8 – 1 – 3 = 8 – 2 – 3 =
8 – 2 – 2 = 8 – 1 – 4 =
- Cho làm bài vào vở
+ Nhận xét
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Tổ chức thi
+ Nhận xet
3 Hoạt động nối tiếp : 5’
-Hệ thống bài
-Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn về nhà
- 4 em, lớp bảng con
- 2 em lên bảng làm
- 1 em làm bảng
- Thi
3 em
1 em
1 em