1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường THCS Mỹ Quang - Tiết 10: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu e nếu đổi dấu tất cả các hạng tử thì biểu thức Hs hoạt động nhóm làm Gi¸o viªn : Phan ThÞ Thanh Thñy Lop8.net... Trường THCS Mỹ Quang.[r]

Trang 1

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Tuần : 5 Ngày soạn : 21/09/09

Tiết 10 :

PHÂN TíCH ĐA THứC THàNH NHÂN Tử B”NG PHƯƠNG PHáP DùNG H”NG ĐẳNG THứC

I MụC TIÊU :

1. Kiến thức : HS hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử b”ng phương pháp dùng h”ng

đẳng thức

2. Kĩ năng : HS biết vận dụng các h”ng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành

nhân tử Vận dụng để giải toán

3. Thái độ : Rèn kĩ năng quan sát, linh hoạt khi làm toán

II CHUẩN Bị :

1. GV : Bảng phụ ghi h”ng đẳng thức đáng nhớ, các bài tập mẫu, thước thẳng.

2. HS : Bảng nhóm, bút dạ Ôn tập bảy h”ng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng các h”ng

đẳng thức đó

III HOạT ĐộNG DạY HọC :

1 Tổ chức lớp :1’

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

m Kh

á

TB

HS1: Chữa bài tập 41b tr 19 SGK

Tìm x biết :

x3 – 13x = 0

HS2: Viết tiếp vào vế phải để

được các h”ng đẳng thức :

A2 + 2AB + B2 =

…………

A2  2AB + B2 =

…………

A2 – B2 = …………

A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 =

…………

A3  3A2B + 3AB2  B3 =

…………

A3 + B3 = …………

A3  B3 = …………

HS1: Tìm x biết :

x3 – 13x = 0 x(x – 13) = 0

x = 0 hoặc x – 13 = 0

x = 0 hoặc x = 13 HS2:

A2 + 2AB + B2 = (A + B)2

A2  2AB + B2 = (A  B)2

A2 – B2 = (A + B)(A – B)

A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3

A3  3A2B + 3AB2  B3 = (A – B)3

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B 2 )

A3  B3 = (A  B)(A2  AB + B 2 )

10đ

3.Baứi mụựi :

* Giụựi thieọu baứi : 1’Việc áp dụng hằng đẳng thức cũng cho ta biến đổi đa thức thành

một tích , đó là nội dung bài học hôm nay: Phân tích đa thức thành nhan tử bằng phương pháp dùng hằng #aúng th#ùc

Trang 2

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

* Tieỏn trỡnh baứi daùy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

14’ Hoạt động 1: Ví dụ

Phân tích da thức sau

thành nhân tử

x2 – 4x + 4

Bài toán này em có thể

dùng được phương pháp

đặt nhân tử chung hay

kh”ng ? vì sao ?

Đa thức này có ba hạng tử

, em hãy nghĩ xem có thể

HS : Kh”ng dùng được phương pháp đặt nhân tử chung vì tất cả các hạng

tử của đa thức kh”ng có nhân tử chung

Đa thức ttrên có thể viết thành h”ng đẳng thức

1 Ví dụ

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – 4x + 4 =

= x2 – 2.x.2 + 22

= (x – 2)2

Trang 3

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

7’

áp dụng h”ng đẳng thức

nào để biến đổi thành tích

?

Những h”ng đẳng thức

nào vế trái là biểu thức có

ba hạng tử ? chọn h”ng

đẳng thức nào ?

Cách làm như trên gọi là

phân tích đa thức thành

nhân tử b”ng phương

pháp dùng h”ng đẳng

thức

Yêu cầu HS tự ngiên cứu

ví dụ b và c tr 19 SGK

Qua phần tự nghiên cứu

hãy cho biết mỗi ví dụ đã

sử dụng h”ng đẳng thức

nào để phân tích đa thức

thành nhân tử ?

Hướng dẫn HS làm ? 1 tr

20 SGK

Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử

a) x3 + 3x2 + 3x + 1

Đa thức này có bốn hạng

tử theo em ta sử dụng

h”ng đẳng thức nào để

phân tích ?

b) (x + y)2 – 9x2

Ta áp dụng h”ng đẳng

thức nào ?

Gợi ý : biến đổi 9x2 =

(3x)3

Hãy biến đổi tiếp ?

GV yêu cầu HS làm ? 2 tr

19 SGK

Gọi một HS lên bảng làm

Hoạt động 2: Aựp dụng

GV đưa ví dụ tr 20 SGK

lên bảng

Chứng minh r”ng :

(2n + 5)2 – 25 chia hết

bình phương của một hiệu

Một HS trình bày miệng

HS tự nghiên cứu SGK

ví dụ b, c

HS : ở ví dụ b dùng h”ng đẳng thức hiệu hai bình phương còn ví dụ c dùng h”ng đẳng thức hiệu hai lập phương

Có thể sử dụng h”ng

đẳng thức lập phương của một hiệu

Dùng h”ng đẳng thức hiệu hai bình phương Một HS lêm bảng làm,

HS cả lớp làm vào vở

Hoạt động 2

HS : Ta cần biến đổi đa thức đã chho thành một tích trong đó có thừa số

b) x2 – 2 = x2 –  2

2

= (x + 2)(x – 2)

c) 1 – 8x3 = 13 – (2x)3 = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)

? 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x3 + 3x2 + 3x + 1 =

= x3 + 3x2.1 + 3.x.12 + 13

= (x + 1)3

b) (x + y)2 – 9x2 =

= (x + y)2 – (3x)2

= (x + y + 3x)(x + y – 3x)

= (4x + y)(y – 2x)

? 2 Tính nhanh :

1052 – 25 = 1052 – 52

= (105 + 5)(105 – 5)

= 110.100 = 11000

2 Aựp dụng

Ví dụ : Chứng minh r”ng : (2n +

5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi

số nguyên n

Giải :

Ta có : (2n + 5)2 – 25 =

= (2n + 5)2 – 52

= (2n + 5 – 5)(2n + 5 + 5)

= 2n.(2n + 10)

Trang 4

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

16’

cho 4 với mọi số nguyên

n

Để chứng minh biểu thức

chia hết cho 4 với mọi số

nguyên n ta làm thế nào ?

Gọi một HS lên bảng

Ta có thể làm cách nào

khác hay kh”ng ?

Hoạt động 3

GV đưa bài 43 tr 20 SGK

lên bảng

Yêu cầu HS tự làm rồi lần

lược gọi HS lên bảng

chữa

Lưu ý HS nhận xét đa

thức có mấy hạng tử để

lựu chọn h”ng đẳng thức

áp dụng cho phù hợp

GV nhận xét , sữa chữa

các sai xót của HS

GV lưu ý bài 44b có thể

dùng h”ng đẳng thức A3

– B3 nhưng cách này dài

Câu e) nếu đổi dấu tất cả

các hạng tử thì biểu thức

là bội của 4

HS làm bài vào vở, một

HS lên bảng làm Cách 2

(2n + 5)2 – 25 =

= 4n2 + 20n + 25 – 25

= 4(n2 – 5n) 4

LUYệN TậP

HS làm bài vào vở, bốn

HS lần lược lên bảng chữa bài (hai HS một lược)

HS nhận xét , bổ sung

Hs hoạt động nhóm làm

= 2n.2(n + 10)

Bài 43 SGK

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 + 6x + 9 =

= x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2

b) 10x – 25 – x2 =

= – (x2 – 10x + 25)

= – (x2 – 2.x.5 + 25)

= – (x – 5)2 c) 8x3 – = (2x)1 3 – =

8

8

1 2

 

 

 

=

 

2 2

d) 1 x2 64y =2

= x  y

2

2

5

  

 

 

1

5

1

5

Bài 44 SGK

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

b) (a + b)3 – (a – b)3

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3)

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b  3ab2  b3

= 6a2b + 2b3

= 2b(3a2 + b2) e) – x3 + 9x2 – 27x + 27 = =  (x3  9x2  27x  27) =  (x – 3)3

Bài 45 SGK

Tìm x , biết a) 2 – 25x2 = 0

Trang 5

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

có dạng h”ng đẳng thức

lập phương của một hiệu

GV đưa bài 45 tr 20 SGK

lên bảng phụ, yêu cầu HS

hoạt động nhóm

GV Lưu ý :

2 =  2

2

25x2 = (5x)2

GV nhận xét có thể cho

điểm một vài nhóm

Khi phân tích đa thức

thành nhân tử b”ng

phương pháp dùng h”ng

đẳng thức thì lưu ý:

- Biểu thức có 2 hạng tử

thì có thể vận dụng HĐT:

A2 – B2 = (A + B)(A –

B)

A3 + B3 = (A + B)(A2 –

AB + B2)

A3  B3 = (A  B)(A2 

AB + B2)

- Biểu thức có 3 hạng tử

thì có thể vận dụng HĐT:

A2 + 2AB + B2 = (A + B)2

A2  2AB + B2 = (A  B)2

- Biểu thức có 4 hạng tử

thì có thể vận dụng HĐT:

A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 =

(A + B) 3

A3  3A2B + 3AB2  B3 =

(A – B) 3

bài 45 Nữa lớp làm phần a Nữa lớp làm phần b Hai đại diện của hai nhóm lên bảng trình bày bài giải

= 0

 2 2  5 x 2

 2 5  x 2 5  x 0

 2 5  x = 0 hoặc 2 5  x = 0

 x =  2 hoặc x =

5

2 5

b) x2 – x + = 01

4

= 0

(x  1 ) 2

2

 x  1 0

2

x  1

2

4 Hướng dẫn về nhà :1’

Oõn lại bài , chú ý vận dụng h”ng đẳng thức cho phù hợp

Làm bài tập 44(a, c, d), 46 tr 20 SGK

Bài 29 , 30 tr 6 SBT

IV RúT KINH NGHIệM, Bổ SUNG:

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w