Dạy học bài mới: 2.1 Giới thiệu bài: 2.2 Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu - Gọi 1 học sinh đọc tình huống a - Học sinh suy nghĩ và nói lời mời nhiều học sinh phát [r]
Trang 1Tuần 8 Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2009
I Mục tiờu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Cô giáo như mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người (Trả lời được các CH trong SGK)
- Biết thể hiện sự cảm thông, kiểm soát cảm xúc, tư duy phê phán
II Đồ dựng dạy học:-Tranh minh hoạ nếu cú
- Ghi bảng sẵn những nội dung cần luyện
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
-Nhận xột ,ghi diểm
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu:
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
b HD luyện đọc câu.
- Học sinh đọc nối tiếp từng cõu đến hết bài
c Luyện đọc đoạn
- Yờu cầu học sinh đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc cỏc cõu dài
Giờ ra chơi / Minh thỡ thầm với Nam // Ngoài phố cú
gỏch xiếc // Bọn mỡnh ra xem đi.
d Đọc đoạn trong nhúm
e Thi đọc giữa cỏc nhúm
g Đọc đồng thanh.
2.3 Tỡm hiểu bài:
- Yờu cầu học sinh đọc đoạn 1
Hỏi: Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đõu?
- Hai bạn định ra ngoài bằng cỏch nào?
- Học sinh đọc đoạn 2,3
- Ai phỏt hiện Nam và Minh chui qua chỗ tường
thủng.
- Khi đú bỏc làm gỡ?
- Khi Nam gặp bỏc bảo vệ giữ lại cụ giỏo đó làm gỡ?
- Những việc làm của cụ giỏo cho biết cụ giỏo là
người như thế nào?
- Người mẹ hiền trong bài là ai?
- Theo em tại sao cụ giỏo được vớ như người mẹ
hiền
2.4 Luyện đọc lại:
3 Củng cố - Dặn dũ:
* Tổng kết giờ học.
- Đọc và trả lời câu hỏi bài Thời khoá biểu
- HS lắng nghe
- Một học sinh đọc.Cả lớp đọc thầm theo.
- Học sinh nối tiếp đọc từng cõu kết hợp đọc từ
khú: Ra chơi, nộn nổi tũ mũ, cổng trường, trốn
ra sao được, chỗ tường thủng cố lỏch ra, lấm lem.
- Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn, kết hợp nờu nghĩa từ mới.
- Luyện đọc theo nhúm đụi.
- Cỏc nhúm thi đọc.
- Đọc đồng thanh.
- Học sinh đọc cả lớp đọc theo
- Ra ngoài phố xem xiếc
- Chui qua chỗ tường thủng
- Đọc bài
- Bỏc bảo vệ
- Bỏc nắm chặt chõn Nam và núi:” Cậu nào đõy
? Trốn học hả”
- Cụ giỏo xin bỏc bảo vệ nhẹ tay để Nam khỏi đau Sau đú cụ giỏo phủi hết đất trờn người em.
- Cụ giỏo rất dụi dàng yờu thương học sinh.
- Là cụ giỏo
- Trả lời theo suy nghĩ
- HS đọc theo vai Nhận xột tuyờn dương.
- HS hỏt cỏc bài hỏt, đọc cỏc bài thơ em viết về thầy cụ giỏo.
TOÁN 36 + 15
I Mục tiờu:
Trang 2- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15.
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng 1 phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100.
II Đồ dựng dạy học:Que tớnh, Hỡnh vẽ bài tập 3
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xột cho điểm
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Giới thiệu phộp cộng 36 + 15
- Nờu bài toỏn SGK.
-Yờu cầu HS sử dụng que tớnh để tỡm kết quả
- Đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh
- Gọi 1 học sinh lờn bảng làm tớnh Sau đú yờu
cầu học sinh nờu cỏch đặt tớnh và tớnh
- Yờu cầu học sinh nhắc lại
2.3 Luyện tập - Thực hành:
Bài 1(dòng 1): Yờu cầu học sinh tự làm bài
( lưu ý hs yếu cỏch thực hiện)
- Yờu cầu học sinh sửa bài trờn bảng
Bài 2(a,b): HS khá giỏi làm cả c.
Yờu cầu học sinh nờu đề bài
Hỏi: Muốn tỡm tổng ta làm thế nào ?
Bài 3: Treo hỡnh vẽ lờn bảng
- Bao gạo nặng bao nhiờu kg?
- Bao ngụ nặng bao nhiờu kg?
- Bài toỏn muốn chỳng ta làm gỡ?
- Học sinh đọc đề bài hoàn chỉnh
- Học sinh giải và trỡnh bày bài giải, 1 học sinh lờn
làm bài
Bài 4 (HS khá giỏi): Hướng dẫn học sinh nhẩm
kết quả của từng phộp tớnh rồi trả lời
3.Củng cố - Dặn dũ:
- Dặn học sinh về nhà luyện tập phộp cộng cú
dạng 36 + 15
- HS: Đặt tớnh rồi tớnh: 44 + 8 ; 52 + 9
- Nghe và phõn tớch
- Học sinh sử dụng que tớnh để tỡm kq: 61
- Học sinh nờu cỏch đặt tớnh và tớnh
- 3 học sinh lờn bảng làm bài
- Cả lớp làm vào b/c
Kq: 45; 64; 83; 82; 81
- Đặt tớnh rồi tớnh tổng
- Ta cộng cỏc số hạng với nhau
- HS làm b/c và nờu cỏch đặt tớnh và tớnh Kq: 54; 43; 61
- Bao gạo nặng 46 kg
- Bao ngụ nặng 27 kg
- Tớnh xem hai bao nặng bao nhiờu kg?
- Học sinh đọc đề
Bài giải
Cả hai bao nặng là: 46 + 27 = 73 (kg)
ĐS: 73 kg
- Nhận xột bài bạn: Cỏc phộp tớnh cú kết quả bằng 45 là: 40 + 5 ; 18 + 27 ; 36 + 9
- Học sinh nờu lại cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh 36 + 15
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2010
I Mục tiờu:
- Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với 1 số Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ Biết nhận dạng hình tam giác.
II Đồ dựng dạy học: Viết sẵn nội dung bài tập 5a
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
Nhận xột và cho điểm học sinh
2 Dạy học bài mới:
- HS: Đặt tớnh và tớnh: 25 + 6 ; 27 + 5
36 + 25
61
Trang 32.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm.
- Củng cố bảng cộng.
Bài 2:
Hỏi: Để biết tổng ta làm thế nào?
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
Bài 4: Yờu cầu học sinh đọc túm tắt Dựa vào
túm tắt đọc đề bài
- Bài toỏn thuộc dạng toỏn gỡ?
( chỳ ý cỏch trỡnh bày của hs yếu)
Bài 5: Vẽ hỡnh lờn bảng
- Cú mấy hỡnh tam giỏc?
- Cú mấy hỡnh tứ giỏc?
- Đú là những hỡnh nào?
Bài 3: (HS khá giỏi) Vẽ lờn bảng bài tập 3
3.Củng cố - Dặn dũ:
Giỏo viờn tổng kết tiết học: Biểu dương cỏc em
học tốt Nhắc nhở cỏc em chưa chỳ ý
- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq.
- Cộng cỏc số hạng đó biết với nhau
- Làm bài nêu kq: 31; 53; 54; 35; 51
- HS đọc đề toán
- Bài toỏn về nhiều hơn
- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở.
Bài giải
Đội 2 trồng được là: 46 + 5 = 51(cõy) ĐS: 51 cõy
- 3 hỡnh tam giỏc
- 3 hỡnh tứ giỏc
- HS nêu.
- HS làm và nêu kq.
I Mục tiờu:
- Dựa theo tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền.
- HS khá giỏi: Biết phân vai dựng lại câu chuyện.
II Đồ dựng dạy học:- Tranh minh hoạ
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
* Nhận xột và cho điểm học sinh
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn kể từng đoạn truyện
Bài 1: Gọi 1 học sinh đoc yờu cầu.
- Hướng dẫn học sinh quan sỏt 4 tranh, đọc lời
nhõn vật trong tranh, nhớ nội dung từng đoạn
cõu chuyện
- Chia nhúm , dựa vào tranh minh hoạ để kể lại
từng đoạn cõu chuyện
- Y/c cỏc nhúm cử đại diện trỡnh bày trước nhúm
- Giỏo viờn đặt cõu hỏi gợi ý
Tranh 1(Đoạn 1)
- Minh đang thầm thỡ với Nam điều gỡ?
- Nghe Minh rủ Nam thấy thế nào?
- Hai bạn quyết định ra ngoài bằng cỏch nào?
Tranh 2: (Đoạn 2)
- Khi hai bạn đang chui qua lỗ thủng ai xuất hiện?
- Bị bỏc bảo vệ bắt lại Nam làm gỡ?
Tranh 3: (Đoạn 3)
- Cụ giỏo làm gỡ khi bỏc bảo vệ bắt quả tang hai
- 3 học sinh lờn bảng nối tiếp nhau kể lại cõu chuyện: Người thầy cũ
- 1 học sinh đọc yờu cầu
- Học sinh quan sỏt tranh
- Mỗi nhúm 4 em - 1 em kể từng đoạn
* Học sinh lắng nghe và nhận xột
- Nối tiếp nhau kể từng đoạn
- Ra phố xem xiếc
- Nam tũ mũ muốn đi xem
- Chui qua lỗ tường thủng
- Bỏc bảo vệ xuất hiện
- Bỏc tỳm chặt chõn Nam”Cậu nào đõy, định trốn học hả”
Trang 4bạn trốn học
Tranh 4:
- Cụ giỏo núi gỡ với Nam và Minh
- Hai bạn hứa gỡ với cụ giỏo?
2.3 Kể lại toàn bộ cõu chuyện (HS khá giỏi)
- Yờu cầu học sinh kể theo vai
-Nhận xột ,tuyờn dương
3/Củng cố Dặn dũ :
-Qua cõu chuyện này em rỳt ra được điều gỡ ?
-Nhận xột tiết học Dặn dũ về nhà kể lại chuyện
cho người khỏc nghe
- Bỏc nhẹ tay kẻo Nam đau
- Cụ núi: Từ nay cỏc em cú trốn học nữa khụng?
- Hai bạn hứa sẽ khụng trốn học nữa và xin cụ tha thứ
- HS khá giỏi thực hành kể theo vai
HS trả lời Nghe nhận xột ,dặn dũ
CHÍNH TẢ. NGƯỜI MẸ HIỀN
I Mục tiờu:
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài
- Làm được các bài tập chính tả.
II Đồ dựng dạy học: - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài chớnh tả
III Cỏc hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
Nhận xột cho điểm học sinh
2/ Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn tập chộp
a Ghi nhớ nội dung đoạn chộp
- Treo bảng phụ và yờu cầu học sinh đọc đoạn
văn tập chộp
- Đoạn văn trớch trong bài tập đọc nào?
- Vỡ sao Nam khúc ?
- Cụ giỏo khiờm giọng hỏi hai bạn như thế nào?
- Hai bạn trả lời cụ ra sao?
b Hướng dẫn trỡnh bày
- Trong bài cú những dấu cõu nào?
- Dấu gạch ngang đặt ở đõu?
c Hướng dẫn viết từ ngữ khú:
d Tập chộp
e Soỏt lỗi:
g Chấm bài:
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả
Bài 2: Học sinh đọc đề
Bài 3: Giỏo viờn nờu đề Điền vào ụ trống r / d / gi
- Giỏo viờn phỏt cho mỗi nhúm một tờ giấy khổ to
để làm bài theo nhúm
3/Củng cố - dặn dũ:
-Nhận xột tiết học,dặn về nhà xem lại bài
- Cả lớp viết bảng con: Vui vẻ, tàu thuỷ, đồi nỳi, luỹ tre, che chở
- Hai học sinh đọc thành tiếng
- Cả lớp theo dừi
- Người mẹ hiền
- Vỡ Nam thấy đau và xấu hổ
- Từ nay cỏc em cú trốn học đi chơi nữa khụng?
- Thưa cụ khụng ạ ! Chỳng em xin lỗi cụ
- Dấu chấm, dấu phẩy
- Đặt trước lời núi cụ giỏo
- HS viết b/c: Nghiờm giọng, cửa lớp nửa, xin lỗi, về chỗ giảng bài.
- Học sinh nhỡn bảng chộp
- Soỏt lỗi theo lời đọc của giỏo viờn
- Điền ao hay au vào chỗ trống
- Gọi 2 học sinh lờn bảng làm - cả lớp làm vở
Lời giải: a, Một con ngựa đau cả tàu bỏ
cỏ
b, Trốo cao ngó đau
- Học sinh đọc 2 cõu tục ngữ vừa tỡm được
- Cỏc nhúm lờn dỏn kết quả lờn bảng và
đọc kết quả: Con dao, tiếng rao, giao bài
Trang 5về nhà, dố dặt, giặt giũ, chỉ cú rặt một….
ĐẠO ĐỨC CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (TT)
I Mục tiờu:
- HS biết: Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ
ông bà cha mẹ
- Tham gia 1 số việc nhà phù hợp với khả năng Góp phần làm sạch đẹp môi trường, bảo vệ môi trường
- HS khá giỏi: nêu được ý nghĩa của làm việc nhà, tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp khả năng
- Giải quyết vấn đề để thực hiện gon gàng, ngăn nắp Quản lí thời gian để thực hiện gọn gàng ngăn nắp.
II Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
- Cỏc nhúm thảo luận sau đú đúng vai
Tỡnh huống 1: Lan đang giỳp mẹ trụng em thỡ cỏc
bạn đến rủ đi chơi thỡ Lan sẽ làm gỡ?
Tỡnh huống 2: Mẹ đi làm về muộn Bộ Lan sắp đi
học mà chưa ai nấu cơm cả Nam phải làm gỡ?
Tỡnh huống 3: Ăn cơm xong mẹ bảo Hoa đi rửa
bỏt nhưng ti vi chiếu phim hay Bạn hóy giỳp Hoa
đi
Tỡnh huống 4: Cỏc bạn đó hẹn trước với Sơn
sang nhà vào sỏng nay nhưng bố mẹ đi vắng, bà
lại ốm Sơn được giao chăm súc bà Sơn phải
làm gỡ bõy giờ
Kết luận.
Hoạt động 2: Điều này đỳng hay sai
a Làm việc nhà là trỏch nhiệm của người lớn
trong gia đỡnh
b Trẻ em khụng phải làm việc nhà
c Cần làm tốt việc nhà khi cú mặt cũng như khi
vắng mặt người lớn
d Tự giỏc làm việc nhà phự hợp
e Trẻ em làm những việc phự hợp với khả năng
Hoạt động 3: Thảo luận
- Ở nhà em làm những cụng việc gỡ?
- Kết quả ra sao
- Những cụng việc đú do bố mẹ phõn cụng hay
tự giỏc làm?
- Trước những cụng việc đú em đó làm bố mẹ tỏ
thỏi độ như thế nào?
- Em cú mong muốn được tham gia vào những
cụng việc nào? Vỡ sao?
* Kết luận:
3 Dặn dò: Hóy tỡm những việc nhà phự hợp với
- Em ở nhà cú giỳp đỡ bố mẹ khụng ?
Em hóy kể những việc làm, em đó giỳp
bố mẹ
- Cỏc nhúm học sinh thảo luận chuẩn bị đúng vai xử lý tỡnh huống
- Lan khụng nờn đi chơi mà ở nhà trụng
em giỳp mẹ
- Nam cú thể đặt nồi cơm nhặt rau giỳp
mẹ, để mẹ cú thể giỳp nấu cơm nhanh chúng
- Hoa rửa bỏt rồi đi xem phim tiếp
- Sơn cú thể điện thoại xin lỗi cỏc bạn Vỡ
bà Sơn ốm rất cần sự chăm súc
* Đại diện nhúm lờn đúng vai và trỡnh bày kết quả thảo luận
- Đỳng giơ thẻ đỏ, Sai giơ thẻ xanh
- Nhúm 4
- Học sinh tự trả lời
- Những cụng việc đú do bố mẹ phõn cụng
- Bố mẹ rất hài lũng
- Vỡ em đú là những cụng việc vừa với sức và khả năng của mỡnh, góp phần làm sạch đẹp môi trường
Trang 6khả năng và bày tỏ nguyện vọng muốn được
tham gia của mỡnh đối với cha mẹ
Thứ tư, ngày 13 tháng 1 0năm 2010
TẬP ĐỌC BÀN TAY DỊU DÀNG
I Mục tiờu:
- Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung.
- HiểuND: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người.
II Đồ dựng dạy học:Tranh minh hoạ
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài cần luyện đọc
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột cho điểm học sinh
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Luyện tập.
a Đọc mẫu:
- Giỏo viờn đọc mẫu
b Hướng dẫn luyện đọc:
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Yờu cầu học sinh đọc cõu lượt 2
c Luyện đọc đoạn trước lớp
Hướng dẫn đọc cõu dài khú
- Thế là / chẳng bao giờ An cũn được nghe bà
kể chuyện cổ tớch / chẳng bao giờ An cũn được
bà õu yếm / vuốt ve//
d Luyện đọc đoạn trong nhúm
e Thi đọc giữa cỏc nhúm
3.Tỡm hiểu bài: Một học sinh đọc toàn bài
- Chuyện gỡ xảy ra với An và gia đỡnh?
- Từ ngữ nào cho thấy An buồn khi bà mất?
- Khi biết An chưa làm bài tập thỏi độ của thầy
giỏo như thế nào?
- Theo em vỡ sao thầy giỏo cú thỏi độ như thế?
- An trả lời thầy giỏo như thế nào?
- Vỡ sao An hứa sỏng mai sẽ làm bài tập
- Những từ ngữ hỡnh ảnh nào cho ta thấy thầy
giỏo rất tốt?
- Cỏc em thấy thầy giỏo của An là người như thế
nào?
- Thi đọc theo vai.( Tăng thờm cho hs yếu 3 phỳt)
-Nhận xột ,tuyờn dương cho điểm
4/Củng cố dặn dũ :
-Nhận xột tiết học Dặn về nhà đọc lại bài và trả
lời cỏc cõu hỏi
- HS: Đọc đoạn 1,2 bài: Người mẹ hiền
- Cả lớp theo dừi
- Học sinh đọc nối tiếp
- Học sinh luyện đọc tiếng khú: Lũng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ, buồn bó, trỡu mến.
- HS đọc đoạn kết hợp nêu nghĩa từ mới.
- Luyện đọc nhóm đôi.
- Cỏc nhúm thi đọc với nhau
- Học sinh đọc thầm
- Bà của An mất sớm
- Lũng nặng trĩu nỗi buồn, chẳng bao giờ, nhớ bà……
- Thầy khụng trỏch An thầy chỉ dựng đụi bàn tay, nhẹ nhàng, trựi mến xoa lờn đầu An
- Thầy rất thụng cảm nỗi buồn của An
- Nhưng sỏng mai em sẽ làm ạ!
- Vỡ An cảm nhận được tỡnh yờu và lũng tin tưởng của thầy với em
- Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An, bàn tay dịu dàng trỡu mến……
- Thầy rất yờu thương quý mến học sinh
- Hoạt động nhúm 4: Cỏc nhúm luyện tập đọc theo vai
- 1HS đọc lại bài và trả lời :Em thớch nhận vật nào nhất ?Vỡ sao ?
Trang 7TOÁN. BẢNG CỘNG
I Mục tiờu:
- Thuộc bảng cộng đã học Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn.
II Đồ dựng dạy học: Bảng phụ.
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy học bài mới.
Bài 1: Yờu cầu học sinh tự nhẩm và ghi nhanh tất
cả cỏc phộp tớnh trong phần bài học
- Giỏo viờn hỏi một vài phộp tớnh bất kỳ
Bài 2 (3 phép tính đầu):
- Yờu cầu học sinh tớnh và nờu cỏch đặt tớnh
( Lưu ý em Hậu)
Bài 3: Học sinh đọc đề bài
Túm tắt
Hoa nặng : 28 kg
Mai nặng hơn Hoa: 3 kg
Hỏi Mai nặng bao nhiờu kg?
- Bài toỏn thuộc dạng gỡ?
Bài 4(HS khá giỏi): Vẽ lờn bảng và đỏnh giỏ số
phần của hỡnh
- Hóy kể tờn cỏc hỡnh cú trong hỡnh bờn ?
- Cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc?
- Cú bao nhiờu hỡnh tứ giỏc ?
- Học sinh nhắc lại kết quả
* Củng cố: Thi học thuộc lũng bảng cộng
Nhận xột tiết học: Về nhà học thuộc bảng cộng.
- HS: Làm bài 1 , 2 cột
- Nhẩm và ghi kết quả
- Học sinh nối tiếp nhau(theo tổ) bỏo cỏo từng phộp tớnh
- Học sinh đồng thanh bảng cộng
- Học sinh trả lời
- Cả lớp thực hiện vào b/c.
- Nêu cách tính và kq: 24; 43; 44.
- Học sinh đọc đề
- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở.
Bài giải
Mai cõn nặng là: 28 + 3 = 31 (kg) ĐS: 31 kg
- Dạng bài toỏn về nhiều hơn Vỡ nặng hơn cú nghĩa là nhiều hơn
- H1 , H2 , H3
- 3 hỡnh
- 3 hỡnh
- Học sinh nờu tờn từng hỡnh
TẬP VIẾT : CHỮ HOA G
I Mục tiờu:
- Viết đúng chữ hoa G, chữ và câu ứng dụng: Góp sức chung tay.
II Đồ dựng dạy học: Mẫu chữ g hoa trong khung chữ.
III Cỏc hoạt động dạy học
1 Bài cũ:
* Nhận xột tiết học
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
- Hai học sinh lờn bảng viết chữ cỏi E, ấ hoa,lớp viết bảng con
3 2
1
Trang 8a Quan sỏt cấu tạo và quy trỡnh viết chữ g hoa
- Treo mẫu chữ cho HS quan sỏt
Hỏi: Chữ g hoa cao mấy ly
- GV hướng dẫn cỏch viết vừa viết vào chữ mẫu
-Hướng dẫn HS viết trờn khụng
b Hướng dẫn học sinh viết bảng con
c Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
Gúp sức chung tay cú nghĩa là gỡ ?
- Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột
* Giỏo viờn viết mẫu chữ gúp trờn dũng kẻ
d, Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết
e, Chấm chữa bài:
-Giỏo dục HS cú ý thức rốn chữ giữ vở
3 Củng cố - dặn dũ: Nhận xột tiết học
-Dặn dũ về nhà viết bài ở nhà
- Học sinh quan sỏt
- Cao 8 ly
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh viết vào khụng trung
- Viết bảng con
- Đọc: Gúp sức chung tay
- Nghĩa là cựng nhau đoàn kết làm một việc gỡ đú
- Học sinh viết bảng con 2 lượt
- Học sinh viết bài
Mĩ thuật Thường thức mĩ thật
Xem tranh Tiếng đàn bầu
(Tranh sơn dầu của hoạ sĩ Sỹ Tốt)
I/ Mục tiêu
- Làm quen tiếp xúc tìm hiểu vẻ đẹp trong tranh của hoạ sĩ Mô tả được các hình ảnh, các hoạt động và màu sắc trên tranh.
- HS khá giỏi chỉ ra được hình ảnh và màu sắc trên tranh mà mình thích
II/ Chuẩn bị: - Một vài bức tranh của hoạ sĩ: Tranh phong cảnh, sinh hoạt, chân dung
bằng các chất liệu khác nhau (khắc gỗ, lụa, sơn dầu )- Tranh của thiếu nhi
III/ Hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ.
2.Bài mới
Hoạt động 1: Xem tranh
- Gv y/c h/s q/s tranh ở vở rồi trả lời câu hỏi:
+ Em hãy nêu tên bức tranh vẽ tên hoạ sĩ ?
+ Tranh vẽ mấy người?
+ Anh bộ đội và hai em bé đang làm gì?
+ Em có thích tranh Tiếng đàn bầu của hoạ sĩ Sỹ
Tốt không? Vì sao.
+Trong tranh, hoạ sĩ đã sử dụng những màu nào?
- GV gợi ý để từng HS trả lời theo suy nghĩ riêng.
- Giáo viên bổ sung: + Hoạ sĩ Sỹ Tốt quê ở làng
Cổ Đô, Huyện Ba Vì - tỉnh Hà Tây.
+ Ngoài bức tranh Tiếng đàn bầu, ông còn có
nhiều tác phẩm hội hoạ khác như:
+ Bức tranh Tiếng đàn bầu của ông vẽ về đề tài
bộ đội Hình ảnh chính là anh bộ đội ngồi trên
chiếc chõng tre đang say mê gảy đàn Trước mặt
anh là hai em bé, một em qùy bên chõng, một em
nằm trên chõng, tay tì vào má …….
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+ Anh bộ đội và hai em bé….
* HS làm việc theo nhóm (4 nhóm)
+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hướng dẫn của GV.
+ Còn có hình ảnh cô thôn nữ đang
đứng bên cửa ra vào vừa hong tóc, vừa lắng nghe tiếng đàn bầu H/ảnh này càng tạo cho tiếng đàn hay hơn
và ….
Trang 9Hoạt động 2: Nhận xét,đánh giá.
- Nhận xét chung tiết học.
- Khen ngợi những HS phát biểu, đóng góp ý
kiến xây dựng bài
* Dặn dò: Tập nhận xét tranh dựa theo các câu
hỏi như bài học hôm nay
Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
I Mục tiờu:
- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm, cộng có nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng.
II Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
* Nhận xột và cho điểm học sinh
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm.
- Yờu cầu học sinh tự làm bài
( Lưu ý cỏch nhẩm em Hậu)
Bài 3: Tính.
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng có
nhớ trong phạm vi 100.
Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài
- Yờu cầu học sinh tự túm tắt và làm bài
Túm tắt
Mẹ hỏi: 38 quả bưởi
Chị hỏi: 16 quả bưởi
Mẹ chị hỏi quả bưởi?
Bài 2:(HS khá giỏi) Yờu cầu học sinh tớnh
nhẩm ghi ngay kết quả
- Giải thớch tại sao: 8 + 4 + 1 = 8 + 5?
* Củng cố - Dặn dũ: Yờu cầu
- Hai học sinh lờn bảng kiểm tra học thuộc bảng cộng
- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq.
- Nhận xét kq từng cặp phép tính.
- Thực hiện vào bảng con, sau đó nêu cách tính và kq: 72; 82; 77; 66; 45.
- Học sinh đọc đề
- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở.
Bài giải.
Số quả bưởi mẹ và chị hỏi được là:
38 + 16 = 54 (quả) ĐS: 54 quả
- Làm vào vở nháp.
- Vỡ 8 = 8 ; 4 + 1 = 5 Nờn: 8 + 4 + 1 = 8 + 5
- HS nờu cỏch đặt tớnh thực hiện tớnh 32 + 17
LTVC: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG TRẠNG THÁI DẤU PHẨY
I Mục tiờu:
- Nhận biết và bước đầu biết dùng 1 số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu.
II Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2,3
III Cỏc hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Làm miệng
- Gọi 1 học sinh đọc yờu cầu của bài
- Đặt 2 câu theo mẫu: Ai là gì?
- Tỡm từ chỉ hoạt động trạng thỏi của loài vật, sự vật trong những cõu đó cho
Trang 10- Treo bảng học sinh đọc cõu a Con trõu ăn cỏ.
- Con trõu đang làm gỡ?
Nờu: Ăn chớnh là từ chỉ hoạt động của con trõu.
- Yờu cầu học sinh suy nghĩ làm cỏc bài tập b, c
Bài 2: Học sinh đọc yờu cầu bài
- Học sinh suy nghĩ và tỡm cỏc từ để điền thớch
hợp vào chỗ trống
Bài 3: Học sinh đọc yờu cầu bài
- Muốn tỏch rẽ hai từ cựng chỉ hoạt động trong
cõu người ta dựng dấu phẩy
- Một học sinh lờn bảng viết dấu phẩy vào cõu a
- Cho học sinh đọc lại nghỉ hơi sau dấu phẩy
* Củng cố - Dặn dũ:
- Trong bài này chỳng ta đó tỡm được những từ
chỉ hoạt động trạng thỏi nào?
- Tổng kết giờ học
- Con trõu
- Ăn cỏ
- Cõu b (uống)
- Cõu c (toả)
- Học sinh đọc bài
- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq
- Từ chỉ hoạt động: Học tập tốt, lao động tốt
- Học sinh đọc các cõu trong bài SGK, tỡm từ chỉ hoạt động của người trong cõu
- Suy nghĩ ta nờn đặt dấu phẩy ở đõu
- Học sinh suy nghĩ làm cỏc cõu cũn lại
- Ăn, uống, tỏa, giơ, chạy, luồn, học tập, yờu thương, quý mến, kớnh trọng, biết ơn
I Mục tiờu:
- Nêu được 1 số việc cần làm để giữ vệ sinh ăn uống như: Ăn chậm nhai kĩ, không uống nước lã, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiểu tiện Biết tại sao phải ăn uống sạch
sẽ và cách thực hiện ăn sạch.
- HS khá giỏi: Nêu được tác dụng của việc cần làm.
Kĩ năng ra quyết định: nen và không nên làm gì để đảm bảo ăn uống sạch sẽ.
- Tự nhận xét về hành vi có liên quan đến việc thực hiện ăn uống của mình.
II Đồ dựng dạy học: - Cỏc hỡnh vẽ trong SGK trang 18,19
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Làm thế nào để ăn sạch
- Thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi
- Muốn ăn sạch chỳng ta phải làm thế nào?
- Treo bức tranh 18 và yờu cầu HS nhận xột
- Cỏc bạn trong bức tranh đang làm gỡ?
- Làm như thế nhằm mục đớch gỡ?
Hỡnh 1:
- Bạn gỏi đang làm gỡ?
- Rửa tay như thế nào là hợp vệ sinh?
- Những lỳc nào ta cần rửa tay
Hỡnh 3:
- Bạn gỏi đang làm gỡ?
- Khi ăn loại quả nào cần phải gọt vỏ?
Hỡnh 4
- Bạn gỏi đang làm gỡ ?
- Tại sao bạn ấy lại làm như vậy?
- Cú phải chỉ đậy thức ăn chớn thụi phải
khụng ?
- Thảo luận nhúm
- Mỗi nhúm 1 tờ giấy lần lượt ghi ý kiến của mỡnh
- Học sinh lờn bảng trỡnh bày
- Quan sỏt và phỏt biểu việc làm của cỏc bạn trong tranh
- Đang rửa tay
- Bằng xà phũng và nước sạch
- Sau khi vệ sinh và lỳc nghịch bẩn
- Đang gọt vỏ quả
- Cam, bưởi, tỏo…
- Đang đậy thức ăn
- Để cho ruồi giỏn, chuột khụng bũ đậu vào thức ăn
- Khụng phải Kể cả thức ăn đó hoặc chưa nấu chớn