1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối học kì I - Khối I năm học: 2009 - 2010 môn: Tiếng Việt

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 I.Kiểm tra đọc :10 điểm Gv viết điểm đọc vào bài kiểm tra a/Đọc thành tiếng các vần2điểm -Đọc đúng,to,rõ ràng ,đảm bảo thời gian quy định[r]

Trang 1

Trường TH ĐỀ KIỂM TRA CU ỐI HỌC KÌ I-KHỐI I

Lớp: 1A

Họ và tên: ……… NĂM HỌC: 2009-2010

Mơn: Tiếng Việt Kiểm tra ngày 24 tháng 12 năm 2009

I Kiểm tra đọc (10 điểm)

a/ Đọc thành tiếng các vần:

âu , an , ung , om , ươm

b/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:

mái ngói, cây cau, khen thưởng ,bông súng, chuối chín

c/ Đọc thành tiếng các câu:

Mùa hè vừa đến, phượng vĩ trổ bông tô đỏ sân trường.Các bạn bẻ xuống làm bướm trong vở

II/Kiểm tra viết(10 điểm)

a/Vần: (mỗi vần viết 1 dòng): iêt , ương

b/Từ ngữ: (mỗi từ viết 1 dòng): dòng kênh, giấc ngủ

c/Câu:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả

d/ Bài tập: Điền ôm hay ơm?

Chó đ… bó r…

Bữa c…… mùi th…

Trang 2

Trường TH ĐỀ KIỂM TRA CU ỐI HỌC Kè I-KHỐI I

Lớp: 1A

Họ và tờn: ……… NĂM HỌC: 2009-2010

Mụn: Toỏn Kiểm tra ngày 24 thỏng 12 năm 2009 ẹIEÅM :

Đeà:

Bài1: Tớnh (3ủ)

a 2 9 3 10 8 9 + - + - +

3 5 4 5 1

5

… … … … …

b 1 + 2 +3 = 4 + 1 + 4 = …… 7 + 1 +2 =

8 + 2 -7 = 5 + 0 - 3 = …… 9 + 0 -4 =…

Bài2 : (2ủ) Viết các số : 3, 1, 5, 8, 6

a Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………

b Theo thứ tự từ lớn đến bé : ………

Baứi 3: (2ủ) Soỏ ? 3 + … = 5 4 = 3 + …

2 + … = 4 5 = …… + 5

4 + … = 5 3 = …….+ 1

Baứi 4 : (2ủ) Vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp:

Toồ 1 : 7 baùn

Toồ 2 : 2 baùn

Coự taỏt caỷ … baùn ?

Baứi 5 : (1ủ) Coự … hỡnh vuoõng

Coự … hỡnh tam giaực

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

I.Kiểm tra đọc :10 điểm( Gv viết điểm đọc vào bài kiểm tra)

a/Đọc thành tiếng các vần(2điểm)

-Đọc đúng,to,rõ ràng ,đảm bảo thời gian quy định :0,4điểm/vần -Đọc sai ,hoặc không đọc được(dừng quá 10 giây/vần):không được điểm.

b/Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

-Đọc đúng,to,rõ ràng ,đảm bảo thời gian quy định :0,4điểm/từ ngữ -Đọc sai ,hoặc không đọc được(dừng quá 10 giây/từ ngữ):không được điểm.

c/Đọc thành tiếng các câu văn xuôi ( 6 điểm)

-Đọc đúng,to,rõ ràng ,trôi chảy:05điểm/từ ngữ

-Đọc sai ,hoặc không đọc được(dừng quá 10 giây/từ ngữ):không được điểm.

II/Kiểm tra viết:10 điểm

a/Vần(1 điểm)

-Viết đúng,thẳng dòng,đúng cỡ chữ:0,5 điểm/vần

-Viết đúng,không đều nét,không đúng cỡ chữ:0,2 điểm/vần

b/Từ ngữ(2 điểm)

-Viết đúng,thẳng dòng,đúng cỡ chữ : 1 điểm/từ

-Viết đúng,không đều nét,không đúng cỡ chữ:0,15 điểm/chữ c/Câu(4 điểm)

-Viết đúng các từ ngữ trong câu,thẳng dòng,đúng cỡ chữ 1 điểm/câu(dòng thơ)-0,25 điểm/chữ.

-Viết không đều nét,không đúng cỡ chữ (0,5 điểm/câu)-0,15 điểm/chữ.

-Viết sai hoặc không viết được: không được điểm.

d/ Bài tập: (2điểm) Điền ôm hay ơm?

Chó đốm bó r ơm

Bữa cơm mùi thơm

( Trình bày sạch sẽ, rõ ràng 1 điểm)

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN

Bài 1: 3 điểm.(Đúng 1 phép tính được 0,25 điểm)

Bài 2: 2 điểm (mỗi câu 1 điểm)

Bài 3: 2 điểm (mỗi cột đúng1 điểm).

Trang 4

Bài 4: 2 điểm (viết đúng phép tính và kết quả 2 điểm) Bài 5: 1 điểm (mỗi câu 0,5 điểm)

Có 2 hình vuông- Có 4 hình tam giác

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w