Tên bài giảng Chào cờ đầu tuần GV chuyên dạy Chiếc rễ đa tròn tiết 1 Chiếc rễ đa tròn tiết 2 Luyện tập Bảo vệ loài vật có ích tiếp theo Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1000 Bài 61GV chu[r]
Trang 1Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Tuần 31 (11-04 đến 15-04-2011)
Hai
Chào cờ Anh văn Tập đọc Tập đọc Toán
Chào cờ đầu tuần
GV chuyên dạy Chiếc rễ đa tròn (tiết 1) Chiếc rễ đa tròn (tiết 2) Luyện tập
Ba
Đạo đức Toán Thể dục
Kể chuyện TN-XH
Bảo vệ loài vật có ích (tiếp theo) Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 Bài 61(GV chuyên dạy)
Chiếc rễ đa tròn Mặt Trời
Tư
Chính tả Toán
Mĩ thuật Tập đọc
Nghe-viết: Việt Nam có Bác Luyện tập
Vẽ trang trí: Trang trí hình vuông (GV chuyên dạy) Cây và hoa bên lăng Bác
Năm
LTVC Toán Tập viết Thủ công
Từ ngữ về Bác Hồ Dấu chấm, dấu phẩy Luyện tập chung
Chữ hoa N (kiểu 2) Làm con bướm
Sáu
HĐTT Chính tả Toán Tập làm văn Thể dục
Âm nhạc
Hoạt động tập thể Nghe-viết: Cây và hoa bên lăng Bác Tiền Việt Nam
Đáp lời khen ngợi Tả ngắn về Bác Hồ Bài 62 (GV chuyên dạy buổi chiều)
Ôn tập bài hát: Bắc kim thang (GV chuyên dạy buổi chiều)
Trang 2Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Thứ hai ngày 11-04-2011
Tập đọc
CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng rõ rang toàn bài- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ rõ ý, đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọi người , mọi vật (trả lời được các
CH 1; 2; 3; 4)
* HS khá, giỏi trả lời được CH5
- HS có ý thức trong học tập, kính yêu Bác Hồ
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A/ KTBC :
+ Kiểm tra 3 HS đọc bài Cháu nhớ Bác Hồ
và trả lời các câu hỏi
B/ Bài mới:
1/ G thiệu : GV giới thiệu ghi bảng.
2/ Luyện đọc:
a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu lần 1, tóm tắt nội dung bài
b/ Luyện đọc nối tiếp từng câu:
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu.
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm
trên bảng phụ
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét
c/ Luyện đọc từng đoạn:
+ GV treo bảng phụ hướng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn?
Các đoạn được phân chia như thế nào?
+ Cho HS luyện đọc từng đoạn
+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu từ
+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: như
phần mục tiêu.
+ Yêu cầu luyện đọc ngắt giọng các câu khó
d/ Đọcnối tiếp từng đoạn
+ 2 HS trả lời câu hỏi cuối bài
+ 1 HS nêu ý nghĩa bài tập đọc Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Đọc các từ: ngoằn nghèo, rễ đa nhỏ, tần ngần, cuốn, vòng tròn, khẽ cười + Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: + Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1:Buổi sớm hôm ấy … mọc tiếp
nhé
Đoạn 2:Theo lời Bác … Rồi chú sẽ
biết
Đoạn 3: Đoạn còn lại
+ 2 HS đọc phần chú giải
+ Tập giải nghĩa một số từ
Đến gần cây đa,/ Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ/ .ngoằn ngoèo/ mắt đất.//
Nói rồi, .vòng tròn/và bảo .cái cọc,/sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.//
Trang 3Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong
nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc CN, đồng thanh cả lớp
g/ Đọc đồng thanh
TIẾT 2 :
3/ Tìm hiểu bài :
* GV đọc lại bài lần 2
+ Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác
bảo chú cần vụ làm gì ?
+ Chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào?
+ Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ
đa ra sao ?
+ Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có
hình dáng thế nào?
+ Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây đa?
+ Hãy nói 1 câu về tình cảm của bác đối với
thiếu nhi?
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
6/ Luyện đọc lại bài.
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét, tuyên dương các nhóm đọc tốt
C Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào
nhất? Vì sao?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV
nhận xét tiết học
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn đến hết bài + Từng HS thực hành đọc trong nhóm + Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét
Cả lớp đọc đồng thanh
+ Bác bảo chú cần vụ trồng cho chiếc
rễ mọc tiếp
+ Chú xới đất vùi chiếc rễ xuống
+ Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộn chiệc rễ thành một vòng tròn, buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu rễ xuống đất
+ Chiếc rễ đa trở thành một cây đa con
có vòng lá tròn
+ Các bạn vào thăm nhà Bác thích chui qua chui lại vòng lá tròn được tạo nên
từ rễ đa
+ Một số HS nêu và nhận xét
+ HS nêu rồi nhận xét như phần mục tiêu
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
- HS tự nêu
Toán
LUYỆN TẬP
I Môc tiªu :
- Biết cách làm tính cộng( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000 , cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Biết tính chu vi hình tam giác
* BT1; BT2(cột 1,3); BT4; BT5
- HS có ý thức trong học tập
II §å dïng d¹y vµ häc :
- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập.
Trang 4Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
III.Các hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ : (2-3p)
Bài 2 :Đặt tớnh và tớnh :
724 + 215 806 + 172
263 + 720 624 + 55
Bài 3 : Tớnh nhẩm
- Cả lớp mlàm giấy nhỏp
-GV nhận xột ghi điểm
- Nhận xột chung
2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa (32-33p)
* HD luyện tập :
Bài 1 :Tớnh
- GV yờu cầu HS nờu cỏch tớnh 2 phộp tớnh
- GV nhận xột sửa sai
Bài 2 :Đặt tớnh rồi tớnh
- GV yờu cầu HS tự đặt tớnh và thực hiện phộp
tớnh
- Gọi HS lờn bảng làm cả lớp làm vào bảng
- GV Nhận xột – Ghi điểm
Bài 4 :
+ Bài toỏn cho biết gỡ ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ ?
+ Để tớnh được sư tử nặng bao nhiờu kg ta làm
tớnh gỡ ?
Túm tắt :
Gấu : | 210 kg |
Sư tử :| 18 kg |
….? kg
Bài 5:Tớnh chu vi của hỡnh tam giỏc ?
A
300cm 200cm
B C
400cm
- GV nhận xột sửa sai
3 Củng cố dặn dũ: (1p)
- Nờu nội dung luyện tập
+ Muốn cộng cỏc số cú nhiều chữ số phải qua
mấy bước Nờu rừ từng bước ?
- 2 HS làm bảng
500+200 = 700 800+100 = 900 600+300 = 900 300+300 = 600 400+400 = 800 200+200 = 400
- HS lờn bảng, lớp làm bảng con
- HS nờu cỏch đặt tớnh và thực hiện phộp tớnh
- Con gấu nặng 210 kg, con sư tử nặng hơn co gấu 18 kg
-Hỏi con sư tử nặng bao nhiờu kg?
- 1 HS đọc
Bài giải
Sư tử nặng là :
210 + 18 - 228 (kg) Đỏp số : 228 kg
- Nờu cỏch tớnh chu vi tam giỏc -Nờu độ dài cỏc cạnh của hỡnh tam giỏc ABC.
- Bằng tổng độ dài cỏc cạnh của hỡnh tam giỏc đú
- HS nờu
Bài giải Chu vi tam giỏc ABC là :
300 + 400 + 200 = 900 (cm) Đỏp số : 900cm
- Luyện tập
- 3 HS làm – Lớp tớnh bảng
724 806 263 624
215 172 720 55
939 978 983 679
225 362 683 502 261
634 425 204 256 27
859 787 887 758 288
+
Trang 5Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Về nhà xem trước bài: Phép trừ (không nhớ)
trong phạm vi 1000
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 12-04-2011
Đạo đức
I/ MỤC TIÊU:
- HS vận dụng kiến thức , chuẩn mực đạo đức đã học vào thực tế cuộc sống
- HS có ý thức trong học tập
II/CHUẨN BỊ:
- Phiếu thảo luận nhóm.Tranh sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::
1 Khởi động
2 Bài cũ: Cho HS trả lời
3 Bài mới
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
Chia nhóm HS, yêu cầu các bạn trong nhóm
thảo luận với nhau tìm cách ứng xử với tình
huống được giao sau đó sắm vai đóng lại tình
huống và cách ứng xử được chọn trước lớp
Tình huống 1: Minh đang học bài thì Cường
đến rủ đi bắn chim
Tình huống 2: Vừa đến giờ Hà phải giúp mẹ
cho gà ăn thì hai bạn Ngọc và Trâm sang rủ
Hà đến nhà Mai xem bộ quần áo mới của
Mai
Tình huống 3: Trên đường đi học về Lan
nhìn thấy một con mèo con bị ngã xuống
rãnh nước
Tình huống 4: Con lợn nhà em mới đẻ ra một
đàn lợn con
Kết luận: Mỗi tình huống có cách ứng xử
khác nhau nhưng phải luôn thể hiện được
tình yêu đối với các loài vật có ích
Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.
Yêu cầu HS kể một vài việc làm cụ thể em
đã làm hoặc chứng kiến về bảo vệ loài vật có
ích
Khen ngợi HS đã biết bảo vệ loài vật có ích
Hát
- Thế nào là bảo vệ loài vật có ích?
- Vì sao phải bảo vệ loài vật có ích?
Thực hành hoạt động theo nhóm sau đó các nhóm trình bày sắm vai trước lớp Sau mỗi nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét và nêu cách xử lí khác nếu cần Minh khuyên Cường không nên bắn chim vì chim bắt sâu bảo vệ mùa màng
và tiếp tục học bài
Hà cần cho gà ăn xong mới đi cùng các bạn hoặc từ chối đi vì còn phải cho gà ăn
Lan cần vớt con mèo lên mang về nhà chăm sóc và tìm xem nó là mèo nhà ai để trả lại cho chủ
Em cần cùng gia đình chăm sóc đàn lợn
để chúng khoẻ mạnh hay ăn, chóng lớn
Một số HS kể trước lớp Cả lớp theo dõi
và nhận xét về hành vi được nêu
Trang 6Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
4 Củng cố – Dặn dũ
- Nhận xột tiết học.
- Chuẩn bị: Tỡm hiểu về ATGT ở địa phương
Toỏn
PHẫP TRỪ (KHễNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I Mục tiêu:
- Biết cỏch làm tớnh từ ( khụng nhớ ) cỏc số trong phạm vi 1000
- Biết trừ nhẩm cỏc số trũn trăm
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn
- BT 1(cột 1,2); BT2(phộp tớnh đầu và phộp tớnh cuối); BT3; BT4
II Đồ dùng dạy và học:
- Cỏc hỡnh biểu diễn trăm, chục, đơn vị
III.Các hoạt động dạy và học:
A/ KTBC :
+ Kiểm tra 3 HS đặt tớnh và tớnh
a/ 456 + 124 ; 673 + 216
b/ 542 + 157 ; 214 + 585
c/ 693 + 104 ; 120 + 805
B/ Bài mới:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1/ Giới thiệu phộp trừ
+ GV nờu bài toỏn vừa gắn hỡnh biểu diễn
+ Muốn biết cũn lại bao nhiờu hỡnh vuụng ta làm
như thế nào?
+ Nhắc lại bài toỏn và đỏnh dấu gạch 214 hỡnh
vuụng như phần bài học
2.2/ Đi tỡm kết quả
+ Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh biểu diễn và hỏi:
+ Phần cũn lại cú tất cả mấy trăm, mấy chục và
mấy hỡnh vuụng?
+ 4 trăm, 2 chục, 1 hỡnh vuụng là bao nhiờu hỡnh
vuụng?
+ Vậy 635 trừ 214 bằng bao nhiờu?
2.3/ Đặt tớnh và thực hiện tớnh
+ Cho HS nhắc lại cỏch đặt tớnh cộng cỏc số cú 3
chữ số sau đú đặt tớnh trừ và thực hiện phộp từ
+ Gọi 2 HS lờn bảng đặt tớnh và tớnh, cho cả lớp
thực hiện ở bảng con
+ Gọi 1 số HS nờu cỏch tớnh và nhận xột
3/ Luyện tập – thực hành:
Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp
+ Một số HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
Cả lớp thực hiện ở bảng con Nhắc lại tựa bài
+ Nghe và phõn tớch đề toỏn + Ta thực hiện phộp trừ 635 – 214 + Nghe và nhắc lại
+ Cũn lại 4 trăm, 2 chục, 1 hỡnh vuụng
+ Là 421 hỡnh vuụng
+ 635 – 214 = 421
+ 2 HS lờn bảng, cả lớp làm ở bảng con
635 214
Trang 7
-Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
Bài 1:Tớnh
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Yờu cầu HS t làm bài vào bảng con lần lượt 2
hs lờn bảng làm.( gọi hs tb, yếu)
+ Nhận xột thực hiện và ghi điểm
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh.
+ Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
+ Yờu cầu HS nhắc lại cỏch đặt tớnh và thực hiện
cỏch tớnh
+ Yờu cầu HS t làm bài vào bảng con
- 2 hs lờn bảng làm( Gọi hs khỏ)
+ Gọi HS nhận xột bài làm của bạn
Bài 3: Tớnh nhẩm theo mẫu.
+ Yờu cầu HS nối tiếp nhau tớnh nhẩm trước lớp,
mỗi HS chỉ thực hiện 1 con tớnh
+ Nhận xột và hỏi: Cỏc số trong bài tập là cỏc số
ntn?
Bài 4:
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Hướng dẫn HS phõn tớch đề toỏn
+ Yờu cầu HS tự túm tắt và làm bài
- 1 hs lờn bảng giải( Hs giỏi, khỏ)
Túm tắt:
Đàn vịt : 183 con
Đàn gà ớt hơn vịt : 121 con
Đàn gà : con?
C Củng cố - dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học , tuyờn dương
- Dặn về nhà làm cỏc bài trong vở bài tập
Chuẩn bị bài cho tiết sau
+ Đọc đề
+ Làm bài vào bảng con lần lượt
+ Đặt tớnh rồi tớnh + Nờu lại cỏch đặt tớnh và cỏch tớnh
+ 4 HS lờn bảng, cả lớp làm ở bảng con
+ Tớnh nhẩm và nờu kết quả
+ Là cỏc số trũn trăm
+ Đọc đề bài toỏn
+ Nghe hướng dẫn để tỡm hiểu đề bài
+ 1 HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số con đàn gà cú là:
183 – 121 = 62 (con) Đỏp số : 62 con421
Kể chuyện
CHIẾC RỄ ĐA TRềN
I Mục tiêu :
- Sắp xếp đỳng trật tự cỏc tranh theo nội dung cõu chuyện và kể lại được từng đoạn cõu chuyện (BT1; BT2)
* HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện (BT3)
- HS ham thớch mụn học
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 8Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
A/ KTBC :
+ Gọi 4 HS lên bảng kể chuyện Ai ngoan
sẽ được thưởng
B/ Bài mới:
1) Giới thiệu bài : GV ghi tựa
2) Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý:
a/ Sắp xếp lại các tranh theo trật tự
+ Gắn các tranh không theo thứ tự
+ Yêu cầu HS nêu nội dung từng bức
tranh
+ Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại thứ
tự các bức tranh theo trình tự câu chuyện
+ Gọi 1 HS lên dán lại các bức tranh theo
đúng thứ tự
b/ Kể từng đoạn chuyện
Bước 1: Kể trong nhóm
+ Chia nhóm và yêu cầu kể lại nội dung
từng đoạn trong nhóm
Bước 2 : Kể trước lớp
+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể lại từng đoạn,
các nhóm khác nhận xétĐoạn 1:
+ Bác Hồ thấy gì trên mặt đất?
+ Nhìn thấy chiếc rễ đa Bác nói gì với chú
cần vụ ?
Đoạn 2 :
+ Chú cần vụ trồng cái rễ đa như thế nào?
+ Theo Bác thì phải trồng chiếc rễ đa ntn?
Đoạn 3 :
+ Kết quả việc trồng rễ đa của Bác ntn?
+ Mọi người hiểu Bác cho trồng chiếc rễ
đa thành vòng tròn để làm gì?
c/ Hướng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Gọi 3 HS xung phong lên kể lại chuyện
+ Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm
3 HS và yêu cầu kể trong nhóm và kể trước
lớp theo phân vai
+ Yêu cầu nhận xét lời bạn kể
+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
C Củng cố - dặn dò:
+ 3 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể 1 đoạn + 1 HS kể toàn chuyện
Nhắc lại tựa bài
+ Quan sát các bức tranh
Tranh 1: Bác Hồ đang hướng dẫn chú cần
vụ cách trồng rễ da
Tranh 2: Các bạn thiếu nhi thích thú chui qua vòng tròn, xanh tốt của cây đa non Tranh 3: Bác Hồ chỉ vào chiếc rễ đa nhỏ nằm trên mặt đất và bảo chú cần vụ đem trồng
+ Đáp án : 3 – 2 – 1
+ Mỗi nhóm cùng nhau kể lại, mỗi HS kể
về 1 đoạn + Các nhóm trình và nhận xét
+ Bác nhìn thấy một chiếc rễ đa nhỏ, dài + Bác bảo chú cần vụ cuốn rễ lại rồi trồng cho nó mọc tiếp
+ Chú cần vụ xới đất rồi vùi chiếc rễ xuống
+ Bác cuốn chiếc rễ thành một vòng tròn rồi bảo chú cần vụ buộc nó tựa vào 2 cái cọc, sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất + Chiếc rễ đa thành một cây đa có vòng lá tròn
+ Bác trồng rễ đa như vậy để làm chỗ vui chơi mát mẻ và đẹp cho các cháu thiếu nhi + Mỗi HS kể một đoạn
+ Thực hành kể, mỗi nhóm 3 HS, sau đó nhận xét
+ Nhận xét bạn kể
+ HS nêu và nhận xét
Trang 9Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
- Qua cõu chuyện này muốn núi với chỳng
ta điều gỡ?
- Dặn HS về nhà kể lại cõu chuyện và
chuẩn bị tiết sau GV nhận xột tiết học
TN&XH
MẶT TRỜI
I Mục tiêu:
- Nờu được hỡnh dạng đặc điểm và vai trũ của Mặt Trời đối với sự sống trờn Trỏi Đất
- HS hỡnh dung ( tưởng tượng ) điều gỡ sảy ra nếu trỏi đỏt khụng cú Mặt Trời
- HS cú ý thức trong học tập
II Đồ dùng dạy học
Tranh, ảnh giới thiệu về Mặt Trời
III Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động
2 Bài cũ
+ Kể tờn cỏc con vật sống trờn cạn và dưới
nước ?
+ Kể tờn cỏc cõy sống trờn cạn , dưới nước ?
- Nhận xột – Ghi điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hỏt và vẽ về Mặt Trời theo
hiểu biết
Gọi 1 HS lờn hỏt bài “Chỏu vẽ ụng Mặt
Trời”
Hoạt động 2: Em biết gỡ Mặt Trời?
Em biết gỡ Mặt Trời?
GV ghi nhanh cỏc ý kiến (khụng trựng lặp)
lờn bảng và giải thớch thờm:
1 Mặt Trời cú dạng hỡnh cầu giống quả
búng
2 Mặt Trời cú màu đỏ, sỏng rực, giống quả
búng lửa khổng lồ
3 Mặt Trời ở rất xa Trất Đất
- Khi đúng kớn cửa lớp, cỏc em cú học được
khụng? Vỡ sao?
- Vào những ngày nắng, nhiệt độ cao hay
thấp, ta thấy núng hay lạnh?
Vậy Mặt Trời cú tỏc dụng gỡ?
Hoạt động 3: Thảo luận nhúm.
- Nờu 4 cõu hỏi, yờu cầu HS thảo luận:
1.Khi đi nắng, em cảm thấy thế nào?
Hỏt
5 HS lờn bảng vẽ (cú tụ màu) về Mặt Trời theo hiểu biết của mỡnh Trong lỳc
đú, cả lớp hỏt bài “Chỏu vẽ ụng Mặt Trời”
Cỏ nhõn trả lời Mỗi HS nờu 1 ý kiến
HS nghe, ghi nhớ
Khụng, rất tối Vỡ khi đú khụng cú Mặt Trời chiếu sỏng
Nhiệt độ cao ta thấy núng vỡ Mặt Trời
đó cung cấp sức núng cho Trỏi Đất Chiếu sỏng và sưởi ấm
HS thảo luận và thực hiện nhiệm vụ đề ra
Trang 10Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
2.Em nờn làm gỡ để trỏnh nắng?
3.Tại sao lỳc trời nắng to, khụng nờn nhỡn
trực tiếp vào Mặt Trời?
4.Khi muốn quan sỏt Mặt Trời, em làm thế
nào?
Yờu cầu HS trỡnh bày
Hoạt động 4: Trũ chơi: Ai khoẻ nhất
Hỏi: Xung quanh Mặt Trời cú những gỡ?
GV giới thiệu cỏc hành tinh trong hệ Mặt
Trời
Tổ chức trũ chơi: “Ai khoẻ nhất?”
GV chốt kiến thức: Quanh Mặt Trời cú rất
nhiều hành tinh khỏc, trong đú cú Trỏi Đất
Cỏc hỡnh tinh đú đều chuyển động xung
quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sỏng
và sưởi ấm Nhưng chỉ cú ở Trỏi Đất mới cú
sự sống
4 Củng cố – Dặn dũ
Yờu cầu HS về nhà sưu tầm thờm những
tranh ảnh về Mặt Trời để giờ sau triển lóm
Chuẩn bị: Mặt Trời và phương hướng
- nhúm xong trước trỡnh bày Cỏc nhúm khỏc theo dừi, nhận xột và bổ sung
Trả lời theo hiểu biết
+ Xung quanh Mặt Trời cú mõy
+ Xung quanh Mặt Trời cú cỏc hành tinh khỏc
+ Xung quanh Mặt Trời khụng cú gỡ cả
- 2 HS nhắc lại
Thứ tư ngày 13-04-2011
Chớnh tả
I Mục tiêu:
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng bài thơ lục bỏt Việt nam cú Bỏc
- Làm được bài tập 2; BT3a/b
- HS cú ý thức trong học tập
II Đồ dùng dạy và học:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
III.Các hoạt động dạy và học
A/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lờn bảng đặt cõu cú chứa tiờng
bắt đầu là ch/tr
B/ Bài mới:
1/ G thiệu: ghi bảng
2/ Hướng dẫn viết chớnh tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ GV đọc mẫu
+ Bài thơ núi về ai ?
+ Cả lớp theo dừi nhận xột Nhắc lại tựa bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dừi
+ Bài thơ núi về Bỏc Hồ