1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch dạy học khối 2 - Tuần 12 năm 2010

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu BT1, BT2 ; nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và[r]

Trang 1

TUẦN 12

Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ

………

Tiết 2,3 : Tập đọc

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu

phẩy

- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con.( Trả

lời được câu hỏi 1,2,3,4)

* HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 5

II ĐỒ DÙNG :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ viết câu HD

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Bài cũ : ( 5 phút)

- Nhận xét , ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :(2phút)

Nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Luyện đọc : (28 phút)

a Luyện đọc câu

- Hướng dẫn đọc

+ Đọc mẫu

+HD đọc câu

- HD đọc từ khó

b Luyện đọc đoạn trước lớp

- HD đọc câu dài

- 2 HS đọc bài : “Cây xoài của ông em” và TLND

+Tại sao mùa xoài nào mẹ cũng chọn những quả ngon nhất bày lên bàn thờ ông?

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Mỗi em đọc một câu đến hết bài ( 2 lần )

- HS đọc: vú sữa, vừa đói vừa rét, khản Căng mịn, đỏ hoe, gieo

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn -HS đọc :

Từ các cành lá,/ những đài hoa bé tí trổ ra, /nở trắng như mây.//

Trang 2

-HD tìm hiểu từ mới

c Đọc đoạn trong nhóm

- Nhắc nhỡ HS đọc

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, biểu dương

-

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài : ( 15 phút )

- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Vì sao cậu bé lại tìm đường về nhà?

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã làm

gì?

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây NTN?

- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh

đẹp của mẹ?

* Theo em , nếu gặp lại mẹ, cậu bé sẽ nói

gì?

- Theo em sao mọi người lại đặt cho cây

lạ tên là cây vú sữa?

-GV củng cố : Vì trái cây chín, có dòng

nước trắng và ngọt thơm như sữa mẹ…

4 Luyện đọc lại (15 phút )

Một hôm / …đói / …rét /…đánh / … mẹ,/

…nhà.//

- 3 HS đọc câu dài -Đọc chú giải SGK

- Đọc theo nhóm đôi

- Thi đọc giữa các nhóm ( 4 HS thi đọc )

- Nhận xét - bình chọn

- Đọc đồng thanh

- 1 HS đọc đoạn 1

- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng, cậu bỏ nhà

ra đi

- 1 HS đọc đoạn 2

- Thảo luận N4 em

- Đại diện các N trả lời

- Nhận xét, bổ sung

+ Đi la cà khắp nơi, bị đói rét, trẻ lớn hơn đánh, cậu nhớ mẹ quay về nhà

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong vườn mà khóc

- 1 HS đọc đoạn 3

- Từ các cành lá rồi những đài hoa nở ra, quả xuất hiện

- Có dòng sữa trắng như dòng sữa mẹ

- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, cây xoà cành ôm cậu bé như mẹ âu yếm con

* HS khá giỏi trả lời: con sẽ vâng lời mẹ, con không bỏ nhà đi nữa…

- HS nêu: Vì trái cây chín, có dòng nước trắng và ngọt thơm như sữa mẹ…

- Đọc phân vai

- Thi đọc phân vai giữa các nhóm

Trang 3

5 Củng cố , dặn dò ( 5phút )

Câu chuyện nói lên điều gì?

- Chuẩn bị tiết sau: Mẹ

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét

- HS nêu :Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con

Toán

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I MỤC TIÊU:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b ( Với a, b là các số không quá

hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép

tính( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và

đặt tên điểm đó

II ĐỒ DÙNG:

- Hình vẽ trong bài học 10 ô vuông

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 4

A.Bài cũ: ( 5 phút )

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu: ( 2 phút )

- Treo tranh

- Nêu đề toán ( SGK )

- Gọi ô vuông bị che là x, ta có:

X - 4 = 6

- X gọi là gì?

- 4 gọi là gì?

- 6 gọi là gì?

- Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm như

thế nào?

Ghi bảng: X - 4 = 6

X = 6 + 4

X = 10

2 Thực hành: ( 13 phút )

Bài 1: ( a,b,d,c) Tìm x:

HD bài a x – 4 =8

X = 8 + 4

X = 12

* e,g

Bài 2( cột 1,2,3) :Viết số thích hợp vào ô

trống

- 2 HS lên bảng

x + 7 = 20 19 + x = 62

- Nối tiếp nhau nêu qui tắt tìm số hạng

- Nhận xét

- Quan sát

- Viết vào giấy nháp

10 - 4 = 6

10 = 6 + 4

- Số bị trừ

- Số trừ

- Hiệu

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhắc lại

-Đọc yêu cầu

- Quan sát

- Nêu cách tìm x

- Tương tự 3 HS lên bảng - Lớp làm vở

b X – 9 = 18 c X – 10 = 25

X = 18 + 9 X = 25 +10

X = 27 X = 35

- HS làm phiếu

- Đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng - lớp PBT

- Nhận xét

- HS làm phiếu

Trang 5

Tiết 5 Toán*

Tiết 1

I MỤC TIÊU:

- Vận dụng phép trừ đã học dạng 53 - 15 để thực hiện các bài toán

- Nắm chắc cách tìm số hạng, số bị trừ

- Rền kĩ năng nối các điểm để có hình vuông

- Bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu

II ĐỒ DÙNG :

- Vở bài tập toán 2

- Bảng phụ BT5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Giới thiệu bài( 2phút )

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Thực hành :( 28 phút )

Bài 1:Viết số thích hợp vào ô

trố(theo mẫu )

Số bị

trừ

- Đọc yêu cầu

- HS thi điền nhanh

- Đọc yêu cầu

* cột 4,5: HS làm phiếu

* Bài 3: Số?

Bài 4 : Vẽ đoạn thẳng

- Hướng dẫn vẽ

3 Củng cố , dặn dò : ( 5 phút )

- Chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Nhận xét

- 2 em đọc đề

- Xác định 4 điểm

a.+ 1 em lên vẽ đoạn thẳng AB, 1 em vẽ đoạn thẳng CD

b.+ 1 em lên ghi tên điểm cắt nhau ở đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

C B

O

A D

- Nhận xét

Trang 6

Số trừ 5 25 15 36

- Nhận xét, tuyên dương HS

Bài 2: Tính

Bài 3: Tìm X

Bài 4:

HD HS giải

Nhận xét, sửa bài

3.Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )

- Nhận xét tiết học

-2 HS lên bảng- lớp bảng con

- Nhận xét

- 2 em bảng, lớp VBT

a X – 6 = 6 b X – 7 = 15

X = 6 +6 X = 15 – 7

X = 12 X = 8

c X -18 = 24

X = 24 + 18

X = 42

- 2 HS đọc đề bài

- Phân tích đề

- 1HS lên bảng - Lớp làm vở bài tập

Bài giải

Số học sinh tham gia học đàn lớp 2A là:

13 – 4 = 9 ( bạn ) Đáp số : 9 bạn

- Nhận xét

Tiết 7: Tiếng Việt *

Tiết 1

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc câu chuyện Chuyến “du lịch” đầu tiên

- Trả lời được các câu hỏi của bài tập

II ĐỒ DÙNG:

- VBT

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

1 Giới thiệu bài :(1phút)

- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 HS thực hành :(20phút)

Bài 1: Đọc chuyện sau

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng

- GV cùng HS nhận xét bài làm cho HS

3 Củng cố, dặn dò (5phút)

Nhận xét tiết học

- HS đọc

- 2 HS đọc đề bài và các câu hỏi

- HS chọn làm vào VBT

a Vì Bông nhớ mẹ mà không được đi thăm mẹ

b Đường xa, trời nắng, dép đứt, đá sỏi đâm vào chân

c Bông hoảng sợ khóc ầm ĩ

d Vì trẻ em một mình đi xa rất nguy hiểm

e, Vì mẹ cảm động, thấy Bông rất yêu mẹ

g Trả lời cho câu hỏi “ là gì”

a Vì Bông nhớ mẹ mà không được đi thăm mẹ

b Đường xa, trời nắng, dép đứt, đá sỏi đâm vào chân

c Bông hoảng sợ khóc ầm ĩ

d Vì trẻ em một mình đi xa rất nguy hiểm

e, Vì mẹ cảm động, thấy Bông rất yêu mẹ

g Trả lời cho câu hỏi “ là gì”

HS hoàn thành VBT

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

Tiết 1: Kể chuyện

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I MỤC TIÊU:

- Dựa vào gợi ý kể được từng đoạn của câu chuyện sự tích cây vú sữa

* HS khá gỏi: Nêu được kết thúc câu chuyện theo gợi ý riêng( BT3)

II ĐỒ DÙNG:

- Tranh minh hoạ (SGK)

- Bảng phụ ghi tóm tắt BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 8

A.Bài cũ : ( 5 phút ):

Bà cháu

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu , ghi đề:

2 Hướng dẫn HS kể chuyện :

+ Kể đoạn mở đầu

- Nhận xét

+Kể phần chính của câu chuyện

* Kể đoạn kết câu chuyện theo

mong muốn

3 Củng cố, dặn dò ( 5phút )

- Chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện

- Nhận xét

- HS kể bằng lời của mình.( 2- 3 em kể)

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Đọc ý tóm tắt

- Thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp

- Nhận xét - bình chọn

* HS kha giỏi kể

- Thi kể trước lớp

- Nhận xét bình chọn em kể theo mong muốn hay, có ý nghĩa

Chính tả

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I MỤC TIÊU:

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được bài tập 2, bài tập 3b

II ĐỒ DÙNG:

- Bảng viết bài mẫu

- Bút dạ: 3 cây

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Bài cũ: ( 5phút )

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới :

- 2 HS lên bảng- lớp bảng con viết : thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh

- Nhận xét

Trang 9

1 Giới thiệu: Nêu mục đích yêu cầu

tiết học (1phút)

2 Hướng dẫn viết chính tả:

a.Hướng dẫn HS chuẩn bị

- Đọc bài viết

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

hiện NTN?

- Những câu nào có dấu phẩy, em đọc

lại câu đó?

b HD viết từ khó

c Viết chính tả

GV đọc bài viết

d Chấm chữa bài

3 Bài tập :

Bài 2: ng/ ngh

Bài 3b: ac/ at

- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò : ( 5phút )

- Viết các chữ còn sai

- Chuẩn bị tiết sau- Nhận xét tiết

học

- Nghe

- 2 HS đọc bài viết

- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây

- Câu 1,2, 3

2 em đọc lại câu đó

- Viết bảng con các từ : nở trắng, căng mịn, dòng sữa, trổ ra

- HS nghe viết bài

- Tự sửa bài

- Đọc yêu cầu

- 2 em nhắc lại qui tắt chính tả

- Nêu : người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận N2- nêu kết quả + bãi cát, các con, nhút nhát, lười nhác

Toán

Tiết 4: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 - 5

I MỤC TIÊU:

-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số

-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 trừ 5

II ĐỒ DÙNG:

- 1bó, mỗi bó 10 que tính và 3 qt rời

- Bảng gài que tính

- BP bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 10

A.Bài cũ: ( 5 phút )

B Bài mới :

1 Giới thiệu: - Gắn bó que tính như

SGK

- Có mấy bó?

- 1bó là mấy qt?

- Có mấy qt rời?

- Tất cả có bao nhiêu qt?

- Muốn lấy bớt 5 qt em làm ntn?

- Còn lại mấy qt?

-13 gồm mấy chục, mấy đơn vị ?

- HD đặt tính

- HD HS lập bảng trừ

2 Thực hành: ( 13 phút )

Bài 1a: Tính nhẩm

* bài 1b

Bài 2: Tính

Bài 3: Đặt tính rối tính hiệu, biết số

bị trừ và số trừ lần lượt là:

HD

Bài 4: Tóm tắt:

Có : 13 xe đạp

Đã bán : 6ãne đạp

Còn lại : xe đạp?

3 Củng cố, dặn dò:( 5 phút )

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng tìm x, nêu quy tắc tìm SH

x + 12 = 22 18 + x = 52

- 1 bó qt

- 10 qt

- 3 qt rời

- 13 qt

- lấy một bó, bớt 5 qt

- 8 qt

- Gồm 1 chục, 3 đơn vị

- Nêu cách đặt tính

- 1 HS lên bảng đặt tính – HS bảng con

- Lập bảng trừ-Luyện đọc bảng trừ

13 – 5, 13 – 9

- Đọc yêu cầu

- Nối tiếp nhau nêu miệng cột 1, 2 ở bài

*Làm 1b

- Đọc yêu cầu

- Một số em nêu cách đặt tính

-2 HS lên bảng - Lớp làm bảng con

- 2 HS đọc yc

- Lớp vở, 2em bảng phụ

- 2 HS đọc đề

- Cùng GV phân tích đề

- 1 HS lên bảng- lớp làm vở Bài giải

Số xe đạp còn lại của cửa hàng là :

13 - 6 = 7( xe đạp) Đáp số : 7 xe đạp

Tiết 5 : Đạo đức:

QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN ( tiết 1 )

I MỤC TIÊU:

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm giúp đỡ lãn nhau

Trang 11

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và trong sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

* Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

II ĐỒ DÙNG:

- Bộ tranh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động : ( 3phút)

2 Bài mới :

- Nêu yc bài học

a.Hoạt động 1: Kể chuyện( 12’)

Trong giờ ra chơi

- Các bạn lớp 2a đã làm gì khi bạn

Cường bị ngã?

- Các em có đồng tình với việc làm

của các bạn lớp 2A không? Vì sao?

- Kết luận: Khi bạn ngã em cần hỏi

thăm và nâng bạn dậy

b Hoạt động 2: (8phút)

Việc nào là đúng

- Kết luận : Luôn vui vẻ với bạn bè,

giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn

c Hoạt động 3 (10phút)

Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn

- Đưa ý kiến

* Ý nghĩa của việc quan tâm giúp

đỡ bạn bè ?

- Kết luận chung

3 Củng cố, dặn dò: ( 5phút )

- Chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- HS hát “ Tìm bạn thân”

- Quan sát tranh - lắng nghe

- Thảo luận N4

- Các nhóm trình bày

+ Hỏi thăm và nâng bạn dậy

+ Nêu

- Nhận xét

- Làm việc theo N

- Các N nhận tranh

- Quan sát tranh

- Đại diện một số N trình bày

- Thảo luận theo nhóm 2

- Bày tỏ ý kiến của N và nêu lý do

* HS khá giỏi nêu

- Nghe

Trang 12

Tiếng Việt *

Tiết 5 Luyện viết chữ đẹp bài 12

I MỤC TIÊU :

HS viết đúng và đẹp bài mẫu trong vở Luyện viết

Rèn cho học sinh đức tính cẩn thận , tính kiên trì , nhẫn nại

Giáo dục HS tình yêu Tiếng Việt , chữ Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

1 Giới thiệu bài :

Giáo viên nêu yêu cầu bài viết

2 Hướng dẫn học sinh viết bài :

- GV đọc diễn cảm đoạn văn sẽ viết

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung

đoạn văn :

GV nêu câu hỏi :

- Đoạn văn nói đến hiện tượng nào

của thiên nhiên ?

- Chúng ta cần sử dụng nguồn nước

như thế nào?

- GV hướng dẫn HS thảo luận

nhóm 2 , trả lời câu hỏi

3 GV hướng dẫn HS viết bài vào

vở :

GV hỏi : Nêu những chữ viết hoa

trong bài ?

GV nhắc ngồi đúng tư thế khi viết

4 Củng cố dặn dò :

Chấm một số bài viết của HS

Nhận xét , tuyên dương bài viết

đúng , đẹp

HS theo dõi vở , đọc thầm đoạn văn

2 HS đọc to đoạn văn

- HS thảo luận nhóm 2

- Đại diện nhóm Tb , lớp nhận xét , bổ sung

…sử dụng nguồn nước 1 cách tiết kiệm và hợp lý

- HS nêu miệng

- HS viết bài vào vở

Luyện viết thêm ở nhà nếu chưa viết xong

* * *

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

Tiết 1 Toán

33 - 5

I MỤC TIÊU:

Trang 13

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8.

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)

II ĐỒ DÙNG:

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

- Bảng gài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A.Bài cũ: ( 5phút )

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu 33 - 5 ( 13phút )

- Lấy 3 bó qt và 3 qt rời

- Có mấy qt?

- 33 qt bớt 5 qt còn mấy qt?

- Em bớt 5qt bằng cách nào ?

- Đặt tính

- Vậy 33 - 5 = ?

2 Thực hành ( 12phút )

Bài 1: Tính

- Nhận xét , sửa chữa

Bài 2a : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị

trừ và số trừ lần lượt là

* câu b,c

Bài 3( a,b) : Tìm x

* câu c HS làm phiếu

* Bài 4 HS làm phiếu

- Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: ( 5phút )

- Chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng:

-Đặt tính rồi tính:

13 - 8 = 13 - 5 =

13 - 6 = 13 - 4 =

- 5 HS đọc bảng trừ 13- 5

-Lấy que tính

- 33 que tính

- Còn 28 que tính

- Mở 1 bó và 3qt là 13qt , bớt 5 qt còn 8

qt và 2 chục là : 20 + 8 = 28 qt

- 1 HS lên bảng đặt tính - Nhận xét

- 33 - 5 = 28

- Đọc yêu cầu

- 5 HS lên bảng- lớp làm bảng con

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- 2 HS lên b- lớp làm vở

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Nêu quy tắc tìm số hạng, số bị trừ

- 2 em làm B HS làm vở

- Nhận xét

- Nghe

Trang 14

Tiết 2: Tập đọc

Mẹ

I MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát( 2/4

và 4/4, riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho

con( Trả lời được các câu hỏi trong SGK; học thuộc 6 dòng thơ cuối)

II ĐỒ DÙNG:

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ chép bài thơ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A.Bài cũ: ( 5phút )

B Bài mới :

1 Giới thiệu : (2 phút)

Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2.Luyện đọc: ( 14 phút )

- Đọc mẫu

a Luyện đọc câu:

- HD đọc từ khó

b Luyện đọc đoạn :

- Chia làm 3 đoạn

- HD ngắt nhịp thơ

Lặng rồi /cả tiếng con ve/

Con ve cũng mệt/ vì hè nắng oi.//

Những ngôi sao /thức ngoài kia/

Chẳng bằng mẹ /đã thức vì chúng con.//

c Đọc đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

3.Tìm hiểu bài : ( 6phút)

- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?

- Mẹ đã làm gì để con ngủ ngon nhất?

- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

4 Luyện đọc thuộc lòng ( 5phút )

- Hướng dẫn học thuộc 6 dòng thơ cuối

Khen những HS đọc đúng, đọc thuộc

3 Củng cố , dặn dò: ( 3 phút)

Nêu ND bài thơ: Bài thơ nói lên nỗi vất vả và

tình thương bao la của mẹ dành cho con

-2 em đọc bài , trả lời câu hỏi

- Nghe

- Mỗi em đọc 2 dòng thơ đến hết bài

- Đọc các từ : kẽo cà, võng,chẳng bằng, nắng oi

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS ngắt nhịp thơ

- Đọc theo nhóm 3 Đại diện các nhóm lên thi đọc + Tiếng ve lặng đi vì mệt

+ Mẹ vừa hát, vừa quạt, vừa đưa võng ru + So sánh với những ngôi sao thức trên bầu trời, ngọn gió mát lành

-Từng cặp HS lên thi đọc theo đoạn

- 2 HS đọc cả bài

- HS xung phong đọc thuộc lòng

-HS đọc ND

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w