MUÏC TIEÂU : +Kiến thức : Củng cố các kiến thức của chương III : Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng phương trình một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu.. +Kĩ năng : Giải [r]
Trang 1Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy
Tuần:27 Ngày dạy:1/3/2010 Ngày soạn : 28/02/2010
Tiết : 56 KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU :
+Kiến thức : Củng cố các kiến thức của chương III : Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa về dạng phương trình một ẩn, phương trình chứa ẩn ở mẫu
+Kĩ năng : Giải các dạng phương trình trên, tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu Giải bài toán
bằng cách lập phương trình
+Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS
II CHUẨN BỊ :
+ Chuẩn bị của Thầy : Đề kiểm tra số 1 và số 2
+ Chuẩn bị củaTrị : Ôn tập lý thuyết và các dạng bài tập của chương Giấy kiểm tra, thước kẻ.
III NỘI DUNG KIỂM TRA
ĐỀ 1
Câu 1 : (1điểm) Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm Đánh dấu x vào ô vuông
của câu trả lời đúng nhất : x2 + x = 0
Một nghiệm ; hai nghiệm
ba nghiệm ; vô số nghiệm
Câu 2 : (1,5điểm) Các câu sau đây đúng hay sai ?
Nội dung Đúng sai
1 Phương trình 2x + 4 = 10 và phương trình
7x 2 = 19 là hai phương trình tương đương
2 Phương trình 0x + 3 = x + 3 x có tập hợp nghiệm là
S = 3
3 Phương trình x (x 1) = x có tập nghiệm là S = 0 ; 2
Câu 3 : (5điểm) Giải các phương trình sau đây :
a) 8x 3 = 5x + 12 ; b) ; c)
3
2 1 3 5
9
4 1 3
6 3
1
2
x x
x x
Câu 4 : (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe máy từ A đến B, vận tốc 30km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 24km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30phút Tính quãng đường AB ?
ĐỀ 2
Câu 1 : (1điểm) Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm Đánh dấu x vào ô vuông
của câu trả lời đúng nhất : (x x2) = 0
Một nghiệm ; hai nghiệm
ba nghiệm ; vô số nghiệm
Câu 2 : (1,5điểm) Các câu sau đây đúng hay sai ?
Nội dung Đúng sai
1 Phương trình x = 2 và phương trình xtương đương 2= 4 là hai phương trình
2 Phương trình x (x 3) + 2 = x2 có tập hợp nghiệm
Trang 2là S =
3 2
3 Phương trình 3x+5 = 1,5(1+2 x) có tập nghiệm là S =
Câu 3 : (5điểm) Giải các phương trình sau đây :
a) 7 + 2x = 22 3x ; b) ; c) +1
3
4 6
1 2 3
4
12 2
5 2
1
2
x x x x
Câu 4 : (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung
bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB ?
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Câu 1 : (1điểm)
Đánh đúng x hai nghiệm (1điểm)
Câu 2 : (1,5điểm)
1 Đúng ; 2 Sai ; 3 Đúng
(mỗi câu 0,5điểm) Câu 3 : (5điểm)
a) Biến đổi được : 3x = 15 (1điểm)
Tìm đúng x = 5 (0,5điểm)
b) Quy đồng và khử mẫu đúng :
3(x 3) = 15 3 5(1 2x) (1điểm)
Biến đổi được : 7x = 49 (0,5điểm)
Tìm đúng : S = 7 (0,5điểm)
c) Tìm đúng ĐKXĐ : x 3 (0,25điểm)
Quy đồng và khử mẫu đúng :
(x+1) (x3) + 6(x+3) = x294 (0,5điểm)
Biến đổi được : 4x = 28 (0,5điểm)
Tìm đúng S = -7 (0,25điểm)
Câu 4 :
Gọi độ dài quãng đường AB là x(km)
Thời gian đi là : (h) (0,25đ)
30
x
Thời gian về là : (h) (0,25đ)
24
x
30 phút = (h) Ta có phương trình :
2
1
24
x
30
x
2 1
Giải phương trình : x = 60(TMĐK) (1đ)
KL : độ dài quãng đường AB là 60km (0,25đ)
Câu 1 : Đánh đúng x hai nghiệm (1điểm) Câu 2 : (1,5điểm)
1 Sai ; 2 Đúng ; 3 Đúng
(mỗi câu 0,5điểm) Câu 3 : (5điểm)
a) Biến đổi được : 7x = 15 (1điểm) Tìm đúng x = (0,5điểm)
7 15
b) Quy đồng và khử mẫu đúng : 4x + 2x 1 = 24 2x (1điểm) Biến đổi được : 8x = 25 (0,5điểm) Tìm đúng : S = (0,5điểm)
8 25
c) Tìm đúng ĐKXĐ : x 2 (0,25điểm) Quy đồng và khử mẫu đúng :
(x+1)(x+2)5(x2) = 12+x24 (0,5điểm) Biến đổi được : 2x = 4 (0,5điểm)
KL : phương trình vô nghiệm (0,25điểm) Câu 4 : (2,5điểm)
Gọi độ dài quãng đường AB là x(km)
Thời gian đi là : (h) (0,25đ)
15
x
Thời gian về là : (h) (0,25đ)
12
x
45 phút = (h) Ta có phương trình :
4 3
12
x
15
x
4 3
Giải phương trình : x = 45(TMĐK) (1đ)
Trang 3Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy
KL : độ dài quãng đường AB là 45km (0,25đ) 3/ Kết quả:
Lớp Ts Kém Yếu Tb Khá Giỏi TB
8A1
8A2
8A3
4/ Tồn tại của học sinh qua bài kiểm tra – GV nhận xét
5/ Rút kinh nghiệm – dặn dò:
Trang 4
Trường THCS MỸ QUANG
Lớp: 8a3
Họ tên: ……….……….
Bài kiểm tra môn ẹAẽI SOÁ CHƯƠNG III
Thời gian: 45 phút
I.Trắc nghiờm khỏch quan.(3.5đ)
1.Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn ?
A.2 B C.x+y = 0 D.0.x+1 = 0
3 0
2 x
2.Giỏ trị x=-4 là nghiệm của phương trỡnh :
A -2,5x = 10 B.-2,5x = -10 C 3x-8 = 0 D.3x-1= x+7
3.Tập nghiờm của phương trỡnh 1 2 0là :
3
1
3
A
3
C
1
3
D
4.Điều kiờn xỏc định của phương trỡnh 1 là :
0
x x
A 1hoặc x -3 B C và x -3 D x -3
2
2
2
5.Caực caõu sau ủaõy ủuựng hay sai ?
Noọi dung ẹuựng sai
1 Phửụng trỡnh x = 2 vaứ phửụng trỡnh x2= 4 laứ hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng
2 Phửụng trỡnh x (x 3) + 2 = x2 coự taọp hụùp nghieọmlaứ S =
3 2
3 Phửụng trỡnh 3x+5 = 1,5(1+2 x) coự taọp nghieọm laứ S =
II Tự luận
Trang 5Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy
Câu 1: (4đ) Giải các phương trình sau đây :
a) a) 7 + 2x = 22 3x ; b) (2x – 5 )(x + 7 ) = 0 c) +1
4
12 2
5 2
1
2
x x x x
Câu 2: (2.5đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB ?
Bài làm
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6……….………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
Trường THCS MỸ QUANG Lớp: 8a2 Họ tên: ……….……….
Bài kiểm tra môn ẹAẽI SOÁ CHƯƠNG III
Thời gian: 45 phút
I.Trắc nghiờm khỏch quan.(3.5đ) Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng
1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
A 2x = 2x +9 ; B =0; C t - = 0; D x + y = 3
1
3
7 2 1
2 Phương trình x - = 0 tương đương với phương trình:
2
1
2 3
A x + 3 = 0; B 3x – 9 = 0; C x - =0; D x =
4
1 2
3
2 3
Trang 7Giaựo vieõn : Phan Thũ Thanh Thuỷy
3 Tập nghiệm của phương trình (x + )(3x - 8) = 0 là:
2 5
A S = ; B S = ; C S = ; D S =
3
8
; 2
5
3
8
; 2
5
; 8 2
5
3
8
; 2 5
4 Điều kiện xác định của phương trình là:
4
2 2
2
2
x
x x
x
A x - 2; B x 4; C x -2 hoặc x 2; D x -2 và x 2
5.Caực caõu sau ủaõy ủuựng hay sai ?
1 Phửụng trỡnh 2x + 4 = 10 vaứ phửụng trỡnh 7x 2 = 19 laứ hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng
2 Phửụng trỡnh 0x + 3 = x + 3 x coự taọp hụùp nghieọm laứ S = 3
3 Phửụng trỡnh x (x 1) = x coự taọp nghieọm laứ S = 0 ; 2
II.Tự luận (6.5đ)
Caõu 3 : (4 ủieồm) Giaỷi caực phửụng trỡnh sau ủaõy :
a) 8x 3 = 5x + 12 ; b) (2-3x)(x-5) =0; c )
9
4 1 3
6 3
1
2
x x
x x
Caõu 4 : (2,5ủieồm) Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh :
Moọt ngửụứi ủi xe maựy tửứ A ủeỏn B, vaọn toỏc 30km/h Luực veà ngửụứi ủoự ủi vụựi vaọn toỏc 24km/h do ủoự thụứi gian veà laõu hụn thụứi gian ủi laứ 30phuựt Tớnh quaừng ủửụứng AB ?
Bài làm
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
……… ………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Giaựo vieõn : Phan Thũ Thanh Thuỷy
Trường THCS MỸ QUANG
Lớp: 8a1
Họ tên: ……….……….
Bài kiểm tra môn ẹAẽI SOÁ CHƯƠNG II Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của cô giáo A- Trắc nghiệm: (3.5đ) Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng: 1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là: A - 3 = 0; B x + 2 = 0 ; C x+ y = 0 ; D 0x + 1 = 0 x 2 2 1 2 Tập nghiệm của phương trình (x - )(x + 1) = 0 là: 2 3 A S = ; B S = ; C S = ; D S = 2 3 ; 1 2 3 1 1 ; 2 3 3.Phương trình x + 9 = 0 tương đương với phương trình A x2 – 9 = 0 ; B x – 9 = 0; C 3x = x – 18 ; D 3x = 27 4 Điều kiện xác định của phương trình là: 5 2 1 3 2 3 2 x x x x x x A x 3 B x -2 C x 3 và x -2 D x 0 5.Caực caõu sau ủaõy ủuựng hay sai ? Noọi dung ẹuựng sai 1 Phửụng trỡnh x = 2 vaứ phửụng trỡnh x2= 4 laứ hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng 2 Phửụng trỡnh x (x 3) + 2 = x2 coự taọp hụùp nghieọmlaứ S = 3 2 3 Phửụng trỡnh 3x+5 = 1,5(1+2 x) coự taọp nghieọm laứ S = B - Tự luận: (6 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau: a) 7 + 2x = 22 - 3x b) 3 5 2 c) +1 1 x x x x 4 12 2 5 2 1 2 x x x x Bài 2: (1,5 điểm) Lúc 8 giờ, một xe máy khởi hành từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 35km/h Sau đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ B đi đến A với vận tốc 45km/h Biết quãng đường AB dài 90km Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? Bài 3Định m để phương trỡnh sau cú nghiờm duy nhất 2 1 1 x x x m x Bài làm ……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Giaựo vieõn : Phan Thũ Thanh Thuỷy
đề kiểm tra chương III
Môn: Đại số 8 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao đề)
đề số 1
B Trắc nghiệm: 2 điểm:
Câu 1: (2 điểm): Hãy chọn một kết quả đúng:
1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
A 3y +1 = 0 ; B 2 1 0 ; C 3x2 - 1 = 0; D x + z = 0
x
2 Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình:
A 6x + 4 = 0 ; B 2x – 4 = 0; C 4x + 8 = 0; D 4x – 8 = 0
3 Phương trình 7 + 2x = 22 – x có tập nghiệm là:
A S = 3 ; B S = ; C S = ; D S =
3
9
2 3
3
x
x x
x
A x 3; B x 9; C x 3 hoặc x -3; D x 3 và x -3
C Tự luận: 8 điểm
Câu 2: (4 điểm): Giải phương trình:
b) (2x – 5 )(x + 7 ) = 0
c)
3 2
1 6 7
2
3
x
x x
x
Câu 3: (4 điểm): Bài toán:
Một người đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, lúc về ô tô đi với vận tốc 40km/h Cả đi và về mất
5 giờ 24 phút Tính chiều dài quãng đường AB.
Trang 12đáp án – biểu điểm đề số 1
A.Trắc nghiệm: (2 điểm):
Câu 1: (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
Đáp án: 1 A; 2 C; 3 D; 4 D
B.Tự luận (8 điểm)
Câu 2: (4 điểm):
a) (1.5 điểm): (2x – 5 )(x + 7) = 0 (1 điểm)
0 7
0 5 2
x
x
7 2 5
x x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S = (0.5 điểm)
7 ; 2 5
b) (2.5 điểm): (1)
3 2
1 6 7
2 3
x
x x
x
ĐKXĐ: x -7 và x (0.5 điểm)
2 3
(1) (2x - 3)(3x - 2) = (6x + 1)(x + 7) (0.5 điểm)
6x2 – 4x – 9x + 6 = 6x2 + 42x + x + 7
6x2 – 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7 (0.5 điểm)
56x = -1
x = (thoả mãn ĐKXĐ) (0.5 điểm)
56
1
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = (0.5 điểm)
56 1
Câu 3: (4 điểm):
Đổi 5 giờ 24 phút = giờ (0.5 điểm)
5 27
Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) Điều kiện: x > 0 (0.5 điểm)
Trang 13Giaựo vieõn : Phan Thũ Thanh Thuỷy
Thời gian người đó đi từ A đến B là (giờ) (0.5 điểm)
50
x
Thời gian người đó đi từ B về A là (giờ) (0.5 điểm)
40
x
Vì thời gian cả đi và về là giờ nên ta có phương trình:
5 27
+ = (0.5 điểm)
50
x
40
x
5 27 Giải phương trình được x = 120 (thoả mãn ĐK) (1 điểm)
Vậy chiều dài quãng đường AB là 120 km (0.5 điểm)
Trang 14đề kiểm tra chương III
Môn: Đại số 8 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao đề) đề số 2
A Trắc nghiệm: 2 điểm
Câu 1: (2 điểm): Hãy chọn kết quả đúng:
1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
A - 3 = 0; B x + 2 = 0 ; C x+ y = 0 ; D 0x + 1 = 0
x
2
2 1
2 Tập nghiệm của phương trình (x - )(x + 1) = 0 là:
2 3
A S = ; B S = ; C S = ; D S =
2
3
; 1 2
1 ; 2 3
5
3 1
2
1
x
x x
x
A x ; B x 5 ; C x và x 5 ; D x hoặc x 5
2
1
2
1
2
1
4 Phương trình x + 9 = 0 tương đương với phương trình
A x2 – 9 = 0 ; B x – 9 = 0; C 3x = x – 18 ; D 3x = 27
B Tự luận: 8 điểm:
Câu 2: (4 điểm): Giải phương trình:
2 1 6 5
x
b.
3
5 2 2
3
1
6
x
x x
x
Câu 3: (4 điểm): Bài toán:
Một người đi từ A đến B với vận tốc 40km/h, lúc về ô tô đi với vận tốc 60km/h Cả đi và về mất 2giờ 30 phút Tính chiều dài quãng đường AB.
Trang 15Giaựo vieõn : Phan Thũ Thanh Thuỷy
đáp án – biểu điểm đề số 2:
A Trắc nghiệm: 2 điểm:
Câu 1: (2 điểm): Mỗi ý đúng cho 0.5 điểm:
Đáp án: 1 B ; 2 D ; 3 C ; 3.C
B Tự luận: 8 điểm:
Câu 2: (4 điểm):
a (2 điểm):
3
2 1 6 5
x
15
) 2 1 ( 5 90 15
) 3 (
3x – 9 = 90 + 5 – 10x (0.5 điểm)
13x = 104 (0.25 điểm)
x = (0.25 điểm)
13 104
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = (0.5 điểm)
13 104
3
5 2 2 3
1 6
x
x x
x
ĐKXĐ: x và x 3 (0.5 điểm)
2
3
(1)
) 3 )(
2 3 (
) 2 3 )(
5 2 ( ) 3 )(
2 3 (
) 3 )(
1 6
(
x x
x x
x x
x x
=> 6x2 – 19x + 3 = 6x2 + 19x + 10 (0.5 điểm)
- 38x = 7
x = (thoả mãn ĐKXĐ) (0.5 điểm)
38
7
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = (0.5 điểm)
38 7
Trang 16Câu 3: (4 điểm):
Đổi 2 giờ 30 phút = giờ (0.5 điểm)
2 5
Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) Điều kiện: x > 0 (0.5 điểm)
Thời gian người đó đi từ A đến B là (giờ) (0.5 điểm)
40
x
Thời gian người đó đi từ B về A là (giờ) (0.5 điểm)
60
x
Vì thời gian cả đi và về là giờ nên ta có phương trình:
2 5
+ = (0.5 điểm) 40
x
60
x
2 5 Giải phương trình được x = 60 (thoả mãn ĐK) (1 điểm)
Vậy chiều dài quãng đường AB là 60 km (0.5 điểm)
Trang 17Giaựo vieõn : Phan Thũ Thanh Thuỷy
đề kiểm tra chương III
Môn: Đại số 8 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao đề)
đề số 3:
A Trắc nghiệm: 2 điểm
Câu 1: (2 điểm): Hãy chọn đáp án đún
1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
A 2x = 2x +9 ; B =0; C t - = 0; D x + y = 3
1
3
7 2 1
2 Phương trình x - = 0 tương đương với phương trình:
2
1
2 3
A x + 3 = 0; B 3x – 9 = 0; C x - =0; D x =
4
1 2
3
2 3
3 Tập nghiệm của phương trình (x + )(3x - 8) = 0 là:
2 5
3
8
; 2
5
3
8
; 2
5
; 8 2
5
3
8
; 2 5
4
2 2
2
2
x
x x
x
A x - 2; B x 4; C x -2 hoặc x 2; D x -2 và x 2
B Tự luận: 8 điểm:
Câu 2: (4 điểm): Giải phương trình:
a (x+2)(2x2 – 5x + 4) = (x + 2)
b.
1
4 1
5 2
1
1
2 3
2
x x
Câu 3: (4 điểm): Bài toán:
Một người đi xe máy gồm 1 đoạn đường đất và 1 đoạn đường nhựa dài tổng cộng là 110km Vận tốc đi trên đoạn đường đất là 30km/h, vận tốc đi trên đoạn đường nhựa là 50km/h Thời gian đi trên đoạn đường đất nhiều hơn thời gian đi trên đoạn đường nhựa là 1 giờ Tính độ dài mỗi đoạn đường đó.