2 BM: Haùt baøi “ khaùm tay” - Từng cặp 2 em xem và nhận xét bàn tay ai saïch vaø chöa saïch - GT bài mới “ Giữ…” HÑ1: Suy nghó caù nhaân vaø laøm vieäc theo caëp MT: Tự liên hệ về những[r]
Trang 1Tuần 5 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
Bài 3: Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
I- Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT – ĐĐ 1 – Bút chì màu
- Tranh BT/1 – BT/2
- Điều 28 trong Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
III/ HĐD-H:
1) KT: Đọc thuộc lòng câu thơ
- N/ xét- tuyên dương những bạn ăn mặc sạch
sẽ, gọn gàng
2) BM:
HĐ1: Làm BT1
Tô màu và gọi tên các đồ dùng học tập
trong tranh
- Gọi tên những món đồ dùng học tập có
trong tranh
HĐ2: Làm BT 2
- Giới thiệu với bạn những đồ dùng học tập
của mình
+ Tên đồ dùng học tập?
+ Đồ dùng để làm gì?
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập?
* Học sinh trình bày trước lớp
KL: Được đi học là 1 quyền lợi của trẻ em Giữ
gìn…SGV/ 20
5 em
Tìm, tô màu các đồ dùng: vở, sách, cặp, viết, thước Từng nhóm ( 2 bạn) trao đổi giới thiệu những đồ dùng
5 em: lớp nhận xét
Chia nhóm
1 nhóm/ 2 bạn Giới thiệu đồ dùng
5 em, lớp nhận xét
Trang 2HĐ3: Làm BT3
- Đánh dấu+ vào ô vuông trong những
tranh vẽ hành động đúng
- Bạn trong tranh làm gì?
- Vì sao đúng?
- Vì sao sai?
* Hành động của những bạn trong bức tranh 1,
2, 6 là đúng ; tranh 3, 4, 5 sai
KL: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập…SGV/21
HĐ nối tiếp: Mỗi học sinh sửa sang lại sách vở,
đồ dùng học tập của mình, tiết đạo
đức tuần sau thi “ Sách, vở ai đẹp
nhất”
3) NX tiết học:
Thư giản
Cả lớp làm bài tập Chữa bài tập
1 tranh/ 2 em
Cả lớp
_
Học âm
Bài 19 : s, r
A- MĐYC:
- Đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: s, r, sẻ, rễ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
B- ĐDDH
- Bộ chữ cái
- Tranh minh hoạ như S
C- HĐDH :
Tiết1
I/KT:
- Đọc : thợ xẻ , xa xa , chì đỏ , chả cá
- Viết : x , ch , xe , chó
- Đọc : xe ô tô chở cá về thị xã
II- BM:
a) Giới thiệu: tương tự bài ô , ơ
b) Dạy chữ ghi âm : tương tự bài ô , ơ
- Chữ s gồm : nét xiên phải nét thắt , nét cong hở
trái
- So sánh s với x
Đọc 10 em Cả lớp viết
3 em
Giống nét cong Khác s thêm nét xiên và
Trang 3
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
r : ( quy trình tương tự )
Chữ r : gồm nét xiên phải , nét thắt , nét móc
ngược
- So sánh : r với s
- Phát âm r ( uốn lưỡi )
- Viết mẫu :
c) Đọc tiếng , từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có s , r
- Đọc tiếng
- Đọc từng từ + giảng
+ su su : xem vật thật
- Đọc từ
- Đọc mẫu
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
nét thắt
Viết : s / 4 lần Viết : sẻ / 2 lần
Giống nét xiên phải , nét thắt
khác : kết thúc r là nét móc ngược , còn s là nét cong hở trái
r / 4 lần rễ / 2 lần THƯ GIẢN
4 em CN- nhóm – bàn
CN- nhóm- ĐT
3 em đọc lại
2 em
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 40
Trang 41 : tranh vẽ gì?
- Hãy đọc câu dưới tranh xem cô hướng dẫn HS
làm gì ?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 19 từng chữ , dòng
Chấm điểm , nhận xét
6 em CN- nhóm Thảo luận nhóm theo cặp ( cô dạy HS học )
CN – nhóm - bàn
3 em đọc lại 3em- ĐT viết theo T
Trang 4c) Nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ gì ?
- Rổ dùng làm gì ?
- Rá dùng làm gì ?
- Rổ , rá khác nhau như thế nào ?
- Ngoài rổ , rá ra còn có loại nào khác đan bằng
mây tre ?
- Rổ, rá có thể làm bằng gì nếu không có mây tre
?
- Quê em có ai đan rổ,rá không ?
IV- CC-DD:
- Thi đua tìm tiếng mới có âm s
- Cài tiếng mới có âm r
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
THƯ GIẢN
2 em Rổ rá Đựng rau , cá … Đựng gạo , nếp …
Khác: rổ đan thưa , rá đan dày , khít
Thúng
Trúc , nhựa Có
2 đội thi đua Cả lớp
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Aâm nhạc (GV chuyên dạy) _
Học âm
Bài 20 : k , kh
A- MĐYC:
- Đọc được: k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng
- Viết được: k, kh, kẻ, khế
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
B- ĐDDH
- Bộ chữ cái
- Tranh minh hoạ như S
C- HĐDH :
Tiết1
I/KT:
- Đọc : su su , chữ số , rổ rá , cá rô
- Viết : s , r , sẻ , rổ
- Đọc : bé tô cho rõ chữ và số
Đọc 10 em Cả lớp viết
3 em
Trang 5II- BM:
a) Giới thiệu: tương tự bài ô , ơ
b) Dạy chữ ghi âm : tương tự bài ô , ơ
- Chữ k gồm : nét khuyết trên , nét thắt , nét móc
ngược
- So sánh k với h
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
kh : ( quy trình tương tự )
Chữ kh:là chữ ghép từ 2 con chữ k và h
- So sánh : kh với k
- Viết mẫu :
c) Đọc tiếng , từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có k , kh
- Đọc tiếng
- Đọc từng từ + giảng
- Đọc từ
- Đọc mẫu
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
Giống nét khuyết trên Khác k thêm nét thắt Viết : k / 4 lần Viết : kẻ / 2 lần
Giống k khác kh thêm h
kh / 4 lần khế / 2 lần THƯ GIẢN
6 em CN- nhóm – bàn
CN- nhóm- ĐT
3 em đọc lại
2 em
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 42
Trang 43 : thảo luận nội dung tranh theo nhóm 2
- Tranh vẽ gì ?
- Chị và bé đang làm gì các em hãy đọc câu ứng
dụng dưới tranh sẽ biết nhé
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 20 từng chữ , dòng
Chấm điểm , nhận xét
6 em CN- nhóm Thảo luận Chị và bé
CN – nhóm - bàn
3 em đọc lại 3em- ĐT viết theo T
Trang 6c) Nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Tranh vẽ gì ?
- Các vật , con vật này có tiếng kêu như thế nào ?
- Em còn biết các tiếng kêu của các vật , con vật
nào khác không ?
- Tiếng kêu nào mà khi nghe thấy người ta phải
chạy vào nhà ngay ?
- Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta rất vui ?
- Em thử bắt chước tiếng kêu của các vật , con vật
ở trong tranh hay ngoài thực tế ?
IV- CC-DD:
- Thi đua tìm tiếng mới có âm k
- Cài tiếng mới có âm kh
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
THƯ GIẢN
2 em Tàu hỏa , gió , …
ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu
4 em Tiếng sấm ùng ùng
Tiếng sáo diều
6 em
2 đội thi đua Cả lớp
_
Toán Bài 17: Số 7
A- Mục tiêu:
- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
B – Đ DDH :
- Mẫu vật : 7 chấm tròn , 7 bạn
- Bộ số
C- HĐD- H:
1) KT: viết số 6
Làm bài tập:
Điền dấu < > = :
6 6 6 5
2) BM:
a/ GT số 7:
B 1 : Lập số 7
- Có mấy em chơi cầu trượt?
- Có mấy em chạy tới ?
- Tất cảcómấy em ?
Cả lớp b Sửa b 2 em
6 1 7
Trang 7Tất cả có 7 em ( 6 thêm một là 7 )
- 6 hình vuông thêm 1 hình vuông là mấy hình
vuông ?
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm
tròn?
- 6 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính ?
- Có 7 bạn
- Có 7 hình vuông
- Có 7 chấm tròn
- Có 7 con tính
Các nhóm nầy có số lượng là mấy ?
- Ta dùng số 7 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ
vật đó
B 2 : GT chữ số
- Số 7 được viết bằng chữ số 7
- Giới thiệu số 7 in , 7 viết ( bằng tấm bìa )
- Đọc : Bảy
- Cài số 7
- Hướng dẫn viết số 7
B 3 : Nhận biết thứ tự số 7
Đính bảng : 1 2 3 4 5 6 7 Đếm
Tiếp : 7 6 5 4 3 2 1 đếm
- Số 7 liền sau số mấy ?
b/ Thực hành :
B 1 : Viết 1 dòng số 7
B 2 : Viết số thích hợp
- Có mấy bàn ủi trắng?
- Có mấy bàn ủi đen?
- Tất cả có mấy bàn ủi ?
7 gồm 6 và 1 ; gồm 1 và 6
( những tranh còn lại h/ d như trên )
B 3 : Viết số thích hợp
- Đếm số ô vuông rồi viết số thích hợp vào ô
trống
- Số 7 cho biết có mấy ô vuông ?
- 7 đứng liền sau số nào ?
- Điền số thích hợp vào ô vuông ?
- Đếm 1 - 7 ; 7 1
Nhắc lại
2 em
2 em
2 em
4 em
CN – nhóm - ĐT Cả lớp
Cả lớp / 4 lần
CN – ĐT “” “”
4 em Thư giản Cả lớp ( S )
6 1 7
CN – nhóm -ĐT
Đếm , điền số
7 ô vuông
3 em Điền S
1< 2; 2< 3 ; 3< 4 ; 4< 5;
Trang 8- So sánh : 1 với 2 ; 2 với 3 ; 3 với 4 ;…; 6 với 7
- Vậy từ 1 - 7 số nào lớn nhất ?
B 4 : (HS khá, giỏi làm)
Điền dấu thích hợp
Trò chơi : đính B
Chọn các số thích hợp ghi trong tờ bìa đính dưới
các chấm tròn cho đúng số lượng
Em nào nhanh , đúng em đó thắng
3 / CC :
- Cài số 7
- Đếm từ số 1 7
7 1
4 – NX DD : Viết bảng số 7 / 10 lần
5 < 6 ; 6 < 7
5 em Làm chữa bài đọc kết quả
5 em
Cả lớp
4 em
_
Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
Học âm
Bài 21: Ôn tập
I- Mục đích, yêu cầu:
- Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kệ: thỏ và sư tử
* HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II- ĐDDH:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa câu ứng dụng+ truyện kể
- Bộ chữ giáo viên+ học sinh
III- HĐD- H:
Tiết 1 1) KT: Đọc B : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho
- Viết b : k kh , kẻ , khế 8 emCả lớp
Trang 9- Đọc câu ứng dụng S bài 20
2) Dạy học bài mới:
a) GT bài:
- Tuần qua, chúng ta đã học những âm gì
mới?
- Ghi vào bảng ôn trên bảng
b) Ôn tập:
- Các chữ- âm vừa học
+ Đọc âm
+ Gọi 4 em
+ Hãy tìm trong bộ chữ: u , ư ,x , ch , s , r , k ,
kh
- Ghép chữ thành tiếng:
+ Gọi học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ cột
dọc với chữ ở dòng ngang
+ Đọc cả bảng
+ Đọc các tiếng ghép từ tiếng cột dọc với
dấu
thanh ở dòng ngang
+ Đọc cả bảng
- Đọc từ ngữ ứng dụng:
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
Giảng từ:
+ Xe chỉ : là xoắn các sợi nhỏ với nhau
thành sợi lớn
Đọc cả bài B
-Tập viết từ ứng dụng:
+ xe chỉ
+ HD viết vở từ trên
c) N xét- tiết học
3 em
U , ư , x , ch , s , r , k , kh
chỉ chữ: 5 em chỉ chữ+ đọc âm cả lớp cài
1 lần/ 2 chữ
5 em
6 em
5 em
5 em Nhóm- CN- cả lớp
3 em- ĐT Thư giản
B / 2 lần
V / 1 dòng
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 44
S/ 45 : thảo luận nhóm về tranh minh họa
- Tranh vẽ gì ?
4 em
5 em
1 bàn / 1 nhóm
Xe chở khỉ , sư tử về sở
Trang 10- Đọc câu ứng dụng
- Đọc 2 trang
b) Viết:
HD viết tiếp bài tập viết từ: củ sả
Chấm điểm- nhận xét
c) Kể chuyện:
Thỏ và Sư tử
ND: SGV/ 79
- Đọc tên câu chuyện
- Kể chuyện kèm tranh minh họa
Tr1: Thỏ đến gặp Sư tử thật muộn
Tr2: Cuộc đối đáp giữa Thỏ và Sư tử
Tr3: Thỏ dẫn Sư tử đến 1 cái giếng Sư tử nhìn
xuống giếng thấy 1 con Sư tử hung dữ
đang chằm chằm nhìn mình
Tr4: Tức mình , nó liền nhảy xuống định cho
con Sư tử kia một trận Sư tử giãy giụa
mãi rồi sặc nước mà chết
- Kể cả chuyện
Ý nghĩa: những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ
cũng bị trừng phạt
-Nx - tuyên dương những nhóm kể đúng, hay
III- CC DD:
- Tìm tiếng mới có:
+ kh , x , ư
+ s , u , k , r , ch
- Học bài, viết b những chữ vừa ôn
IV- NX TD
thú Nhóm- CN
3 em- ĐT Viết theo T Thư giản
2 em
Thảo luận nhóm
1 nhóm / 1 em kể / 1 tranh Nhóm khác nhận xét
2 em- lớp nhận xét
2 đội thi đua
1 tổ/ 1 âm
Toán Bài 18 : Số 8
A- Mục tiêu:
- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
B – Đ DDH :
Trang 11- Tấm bìa ghi các số từ 1 đến 8 và ghi chấm tròn
- Bộ số
C- HĐD- H:
1) KT: viết số 7
Làm bài tập:
Điền dấu < > = ; hoặc số
6 7 7 >
7 7 5 =
2) BM:
a/ GT số 7:
B 1 : Lập số 7
- Có mấy bạn chơi nhảy dây ?
- Thêm mấy bạn đến chơi nữa ?
- 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn
- Có mấy chấm tròn ?
- Thêm mấy chấm tròn ?
- Được mấy chấm tròn ?
- 7 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính ?
- Có 8 bạn
- Có 8 chấm tròn
- Có 8 con tính
Các nhóm nầy có số lượng là mấy ?
- Ta dùng số 8 để ghi lại số lượng của mỗi nhóm
đồ vật đó
B 2 : GT chữ số
- Số 8 được viết bằng chữ số 8
- Giới thiệu số 8 in , 8 viết ( bằng tấm bìa )
- Đọc : tám
- Cài số
B 3 : Nhận biết thứ tự số 7
Đính bảng : 1 2 3 4 5 6 7 8 Đếm
Tiếp : 8 7 6 5 4 3 2 1 đếm
- Số 8 liền sau số mấy ?
- Hướng dẫn viết số 8
b/ Thực hành :
B 1 : Viết 1 dòng số 8
B 2 : Viết số thích hợp
- Trong ô thứ nhất có mấy chấm xanh , ô
thứ hai có mấy chấm xanh ?
Cả lớp b Sửa b 2 em
7 1
CN – ĐT
2 em
2 em
2 em
4 em
5 em
CN – ĐT Cả lớp
5 em – ĐT
5 em - ĐT
3 em b/4 lần Thư giản Cả lớp
2 em
Trang 12- Tất cả có mấy chấm ?
Vậy : 8 gồm 7 và mấy ?
8 gồm 1 và mấy ?
( những tranh còn lại h/ d như trên )
B 3 : Viết số thích hợp
- Điền số
- Đọc 1 8 ; 8 - 1
- So sánh : 1 với 2 ; 2 với 3 ; 3 với 4 ;…; 7 với 8
- Vậy từ 1 - 8 số nào lớn nhất ?
B 4 : Điền dấu thích hợp
3/ CC :
Trò chơi : đính B
- Tìm + đính : số hoặc tấm bìa chấm tròn phù
hợp với định lượng của số hoặc chấm tròn
NX – TD : những em làm nhanh , đúng
- Cài số 8
4 – NX DD : Viết bảng số 8/ 10 lần
2 em
2 em
2 em
Cả lớp
2 em - nhóm 1< 2; 2< 3 ; 3< 4 ; 4< 5;
5 < 6 ; …; 7<8 8
Làm chữa bài đọc kết quả
5 em
Cả lớp ‘’’’’’’’’’’’’’’’’’’’’’’’’’
_
Tự Nhiên và Xã Hội Vệ sinh thân thể
I- Mục tiêu:
- Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ
* Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn nhọt
* Biết cách đề phòng các bệnh về da
II- ĐDDH:
- Các hình trong bài 5/ SGK
- Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay
III- HĐD- H:
1) KT:
Trang 13Em làm gì để bảo vệ mắt và tai?
2) BM: Hát bài “ khám tay”
- Từng cặp (2 em) xem và nhận xét bàn tay ai
sạch và chưa sạch
- GT bài mới “ Giữ…”
HĐ1: Suy nghĩ cá nhân và làm việc theo cặp
MT: Tự liên hệ về những việc mỗi HS đã làm
để
giữ VSCN
- Nhớ lại mình đã làm gì hằng ngày để giữ
sạch thân thể, quần áo… Sau đó, nói với bạn
bên cạnh
- HS trình bày trước lớp
HĐ2: Làm việc với SGK
MT: Nhận ra các việc nên làm và không nên
làm để giữ da sạch sẽ
- QS hình trong 12+ 13/ SGK chỉ+ nói về việc
làm của các bạn trong tranh
- Việc làm nào đúng, việc làm nào sai Tại
sao?
- Học sinh trình bày trước lớp
KL: Tắm, gội bằng xà phòng…SGV/ 32
HĐ3: Thảo luận cả lớp
MT: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh và
làm những việc đó vào lúc nào
- Hãy nêu các việc cần làm khi tắm
- Nên rửa tay khi nào?
- Nên rửa chân khi nào?
Không lấy tay bẩn dụi vào mắt
Không xem ti- vi, đọc sách để gần mắt…
Không dùng cây nhọn ngoáy tai…
Cả lớp
2 em ngồi cùng bàn
1 cặp/ 2 em cùng nhớ và nói cho nhau nghe
4 em, lớp NX
Hoạt động từng cặp Hoạt động từng cặp
8 em Thư giản
- 1 em/ 1 ý
- Chuẩn bị nước tắm, xà phòng, khăn
- Khi tắm dội nước xát xà phòng, kì cọ…
- Lau khô, mặc quần áo sạch
- Trước khi cầm thức ăn Sau khi đại tiện…
Chân dơ, trước khi đi ngủ Sau khi đi đâu về