1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế giáo án môn học khối 2 - Tuần 25 - Trường tiểu học Bình Yên

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy- học chủ yếu: TiÕt 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS - HS đọc và trả lời câu hỏi bài : A.. Luyện đọc: - HS theo dõi GV đọc.[r]

Trang 1

Chủ điểm sông biển

Tập đọc Tiết 67, 68: sơn tinh, thủy tinh

I.Mục tiêu:

* HS đọc trơn toàn bài: Đọc đúng các từ ngữ : Mị Nương, non cao, lễ vật, cơm nếp, nệp bánh chưng, nước lũ, lũ lụt Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ -Rèn kĩ năng đọc đúng lời người kể & lời nhân vật

*HS hiểu nghĩa các từ : cầu hôn, ván, nếp, cựa, ngà, lễ vật, hồng mao

-HS hiểu nội dung bài : Truyện ca ngợi ý chí kiên cường của nhân dân ta trong việc

đắp đê chống lụt lội

- HS biết cách giải thích nạn lũ lụt xảy ra ở nước ta hàng năm là do Thủy Tinh dâng nước lũ trả thù Sơn Tinh

II Đồ dùng dạy- học :

- Bảng phụ, Tranh SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc và trả lời câu hỏi bài

Voi nhà

- Nhận xét, cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu chủ

điểm SÔNG BIểN, nêu mđ, yc tiết

học , ghi bảng:

2 Luyện đọc:

* GV đọc mẫu

- HD cách đọc: Đoạn 1 đọc giọng

trang trọng, thong thả; lời vua Hùng

dõng dạc

* Đọc từng câu:

- HD hs tìm từ khó đọc:

- GVphát âm mẫu:

* Đọc từng đoạn:

-HD ngắt giọng:

- GV treo bảng phụ viết câu văn dài

- GV đọc mẫu:

+ HD giải nghĩa từ: cầu hôn, ván, nệp,

cựa, ngà, lễ vật, hồng mao

* Đọc trong nhóm:

* Các nhóm thi đọc:

*Đọc đồng thanh:

- HS đọc và trả lời câu hỏi bài :

Voi nhà

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS nghe Ghi vở

- HS theo dõi GV đọc

*

Trang 2

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài:

-Câu 1: Những ai đến cầu hôn Mị

Nương?

-Câu 2: Hùng Vương phân xử ntn?

- Câu 3: Kể lại cuộc chiến đấu giữa 2

vị thần

-Câu 4: Câu chuyện này nói lên điều

gì có thật?

a, Mị Nương rất xinh đẹp

b, ST rất tài giỏi

c, Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên

cường

+ Nêu ND câu chuyện?

4 Luyện đọc lại:

- Thi đọc lại cả bài.

- GV giúp đỡ HS yếu luyện đọc từ, HS

khá đọc diễn cảm

5 Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện này giải thích hiện

tượng thiên nhiên gì?

- GV nhận xét giờ học

-BT: Chuẩn bị tiết kể chuyện

-Sơn Tinh, Thủy Tinh

+ ý c là có thật + ý a, b đúng với những điều kể trong truyện nhưng chưa chắc đã là những điều

có thật, mà do ND tưởng tượng ra

+ Giải thích nạn lũ lụt xảy ra ở nước ta …

- HS thi đọc lại toàn bài

- HS phân vai, đọc lại truyện (2 nhân vật)

- … lũ lụt hằng năm là do Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh

Trang 3

Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010

Toán

Tiết 121: Một phần năm

I Mục tiêu:

- Nhận biết : Một phần năm ( bằng hình ảnh trực quan)

- Biết đọc, biết viết 1/5

- Biết thực hành chia 1 nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vẽ như SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- Chữa BT 3 (tr 121)

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5

- Nhận xét, cho điểm HS

B Bài mới:

1.Giới thiệu 1/5:

- Cho HS quan sát hình vuông như phần

bài học SGK

- GV thực hành & nói: Chia HVlàm 5

phần bằng nhau, lấy 1 phần được một

phần năm hình vuông.

- Viết: 1

5

-

- Tương tự, Yc hs tìm ở hình B, C, D

+ Hỏi thêm: Hình B,C tô màu tn?

Bài 2: Hình nào đã tô màu 1/5 số ô

vuông? (b)

+ HD: C 1: Chia hình theo cột dọc hoặc

hàng ngang

C 2: Lấy tổng số ô vuông chia cho

5, kq là số ô vuông được tô màu

+ Hỏi thêm: Hình B, D đã tô màu tn?

- 1 hs lên bảng chữa bài

- HS đọc bảng chia 5

- Nhận xét bài của bạn

- Theo dõi thao tác của GV

- HS nhắc lại

- HS luyện viết bảng con

- HS đọc ĐT/ CN

- HS nhắc lại

- HS đọc đề bài

- Có 4 hình, tên mỗi hình là: A, B, C, D

- Đáp án: Hình đã tô màu 1/5 là: A, D

+ Hình B tô màu 2/5, hình C tô màu 1/6

- HS đọc đề bài

- Ghi đáp án ra bảng con

-Đáp án: hình A, C (Vì 10: 5=2,

15: 5=3)

- Hình B tô màu 1/3, hình D tô màu 1/4

Tuần 25

Trang 4

Bài 3:- Hình nào đã khoanh vào 1/5

Số con vịt? (v)

+ 3 Củng cố, dặn dò:

- Em hiểu thế nào là 1/5 ?

+ Cho HS chơi trò chơi: nhận biết một

phần năm

- Gv đưa ra 1 số đồ vật, yc hs tìm 1/ 5 số

đồ vật đó

- Nhận xét giờ học

-BT: Học thuộc bảng chia 5 Tập tìm 1/5

số đồ vật Làm lại bài 1,2,3

- HS đọc đề bài

- bằng nhau)

- 1 vật được chia làm 5 phần bằng nhau, lấy 1 phần được 1/5 vật đó

- HS tham gia chơi

Trang 5

Chính tả (Tập chép)

Tiết 45: Sơn Tinh Thủy Tinh

I Mục tiêu:

* HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn xuôi trích trong bài: Sơn Tinh, Thủy

Tinh

* HS làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/ tr

* Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, đẹp; giữ vở sạch

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ , phấn màu

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết: sâu bọ, xâu kim, xinh đẹp, sinh

sống

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu yc tiết học,

ghi bảng

2 Hướng dẫn tập chép:

a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn:

- GV đọc đoạn viết 1 lần

- Đoạn văn giới thiệu với chúng ta

điều gì?

b) Hướng dẫn HS cách trình bày:

- Tìm & viết các tên riêng có trong bài

chính tả ?

cbài, nhận xét

3 Hướng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 2 a : Điền tr/ ch?

-GV nhận xét

*Bài 3 a: Thi tìm từ ngữ chứa tiếng

bắt đầu bằng tr/ ch

- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 3

bạn kên bảng thi tìm từ

-Trong cùng 1 thời gian, đội nào tìm

được nhiều từ hơn thì thắng cuộc

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- HS khác nhận xét bài làm của bạn

- HS nhắc lại tên bài học, ghi vở

- HS theo dõi

- Lớp đọc thầm

- 2 HS đọc lại

- - Sơn Tinh, Thủy Tinh, Hùng Vương, Mị

Nương.

-Lớp viết bảng con, 2 HS lên bảng: Tuyệt trần, chàng trai.

- HS chép bài (15’)

- HS đổi vở soát lỗi

- HS đọc và nêu y/c của bài

- 3 hs làm bảng, lớp điền bút chì vào sgk VD: HS đọc đề và nêu y/c của bài

-VD: ch: chổi, chảo, chõng, chai nước, chén, chăn, chiếu, chạn, chìm, chỉ, chiều, -tr: trên, trăng, trời, trống, triệu, trường, trầm, trước, trèo cây, học trò, trọng, cây tre,…

+ Bình chọn nhóm thắng cuộc

Trang 6

4 Củng cố, dặn dò:

-Khi viết tên riêng phải viết hoa

- …chữ sai 1 dòng

- HS nghe dặn dò

Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010

Toán Tiết 122: Luyện tập

I Mục tiêu:

-HS học thuộc lòng bảng chia 5

- áp dụng bảng chia 5 để giải các bài tập có liên quan

Trang 7

- Củng cố biểu tượng về : 1/5.

II Chuẩn bị: SGK, vở ghi

III Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng chia 5

- Khoanh vào 1/5 số bông hoa

- Nhận xét, cho điểm HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu mục đích, yc

tiết học Ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện tập:

: 2 = 5

10: 5 = 2

+ NX: Lấy tích chia cho TS này thì được

TS kia

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- Kết luận về kq đúng- cho điểm HS

Bài 3: Giải toán.(nháp)

+HD PT đề: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- -NX, cho điểm HS

Bài 4: Giải toán (v)

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

Bài 5: Hình nào đã khoanh vào 1/5 số

con voi? (b)

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong

SGK

+HD:

- Hỏi thêm: Hình b đã khoanh vào 1 phần

mấy?

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Đọc thuộc lòng bảng chia 5

- Em hiểu thế nào là 1/5?

-Nhận xét giờ học

+BT: Làm lại bài 1,3 vào vở ở nhà

-HS đọc bảng chia 5

- 2 hs lên bảng khoanh: * * * * *

* * * * *

* * * * *

- HS nhắc lại tên bài học, ghi vở

-HS

+ HS nhắc lại NX

-Lớp làm BT vào vở

- 3 hs lên bảng chữa bài

- HS đọc đề bài

+ HS trả lời

- Chia thành 5 phần bằng nhau

- HS làm bài vào nháp, 1 HS lên bảng chữa bài

- HS đọc đề bài

- Lớp làm bài vào vở, 1 hs lên chữa bài

- HS khác đọc bài làm của mình

Giải Xếp được vào số đĩa là:

25 : 5 = 5 ( đĩa) Đ/S: 5 đĩa

- HS đọc yc

- HS qs hình a, b

-HS thực hành tìm 1/5 ghi đáp án ra bảng con

- HS đọc thuộc lòng bảng chia 5.

Trang 8

- Chia 1 vật làm 5 phần bằng nhau, lấy

1 phần, được 1/5

- HS nghe dặn dò

Kể chuyện TIếT 23: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

I Mục tiêu:

* Rèn kỹ năng nói cho HS:

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện: Sơn Tinh, ThuỷTinh

- HS biết phối hợp lời kể với giọng điệu, cử chỉ thích hợp

* Rèn cho HS kỹ năng nghe: HS có khả năng theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

* Giáo dục HS yêu thích kể chuyện

II Đồ dùng dạy- học : - Tranh SGK.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV cho HS nối tiếp nhau kể câu

chuyện : Quả tim Khỉ - 4 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện

Quả tim Khỉ

Trang 9

- Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- GV nhận xét, cho điểm vào bài

B Bài mới:

* Giới thiệu bài : GV nêu mđ/yc tiết

học - ghi bảng

* Hướng dẫn kể chuyện:

1 Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội

dung câu chuyện :

2 Dựa vào KQ của BT 1, hãy kể lại

từng đoạn câu chuyện theo tranh

Bước 1: Kể chuyện trong nhóm.

- Yc HS kể trong nhóm 4

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

Bước 2: Kể trước lớp:

-+ GV nhận xét, cho điểm

3 Kể lại toàn bộ câu chuyện.(hs K/G)

- GV tổ chức cho HS thi kể lại toàn bộ

câu chuyện

( có thể phân vai dựng lại câu chuyện

hoặc kể sáng tạo)

* C Củng cố, dặn dò:

* Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò chuyện cho người thân

nghe

- HS nêu: Không ai thèm chơi với những

kẻ giả dối

- HS khác nhận xét bổ sung

- HS nêu tên bài học, ghi vở

- HS đọc yc

- HS quan sát

HS kể chuyện trong nhóm 4

- Đại diện nhóm kể chuyện, mỗi em chỉ

kể một đoạn

- Truyện ca ngợi ý chí kiên cường của nhân dân ta trong việc đắp đê chốnglũ lụt

- HS nghe dặn dò

Trang 10

Tập đọc Tiết 69: Bé nhìn biển.

I.Mục tiêu:

* Giúp HS đọc trôi chảy toàn bài, giọng vui tươi hồn nhiên

-Đọc đúng các từ: Sông lớn, bãi giằng, chơi trò, gọng vó, sóng lừng, lon ton,

-Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, ngắt giọng đúng theo từng nhịp thơ

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay, đọc diễn cảm

* HS hiểu nghĩa các từ mới trong bài : Bể, còng, sóng lừng

- Hiểu nội dung bài: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con

* Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy- học : - Bảng phụ, phấn màu.

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: Sơn Tinh, Thủy Tinh & TLCH

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài- ghi bảng:

2.Luyện đọc:

* GV đọc mẫu :

- GV đọc mẫu, giọng vui tươi hồn

nhiên; đọc đúng nhịp 4

- HD cách đọc

a) Đọc từng câu:

- HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nhận xét cho bạn

- HS nghe, nhắc lại đề bài, ghi vở

- HS theo dõi GV đọc bài

- 1HS khá đọc lại, cả lớp đọc thầm

Trang 11

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ,

GV theo dõi phát hiện từ HS còn đọc

sai, đọc nhầm lẫn, GV ghi bảng để

hư-ớng dẫn HS luyện đọc

- GV phát âm mẫu rồi cho HS đọc, cá

nhân, ĐT, theo dõi uốn sửa cho HS

b) Đọc từng đoạn:

- Yc hs đọc nối nhau từng khổ thơ

+ Hd ngắt hơi, nhấn giọng

- HD giải nghĩa từ mới: Bể, còng,

sóng lừng

+ Giải nghĩa thêm: phì phò:

+ lon ta lon ton:

c) Đọc đoạn trong nhóm:

d Thi đọc giữa các nhóm:

e, Đọc đồng thanh:

3.Tìm hiểu bài:

-Câu 1: Tìm những câu thơ cho thấy

biển rất rộng?

-Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy

biển giống như trẻ con?

-Câu 3: Em thích khổ thơ nào nhất?

Vì sao?

* Nêu ND bài thơ?

4 Học thuộc lòng bài thơ:

- GV cho HS luyện đọc thuộc bài thơ

5 Củng cố, dặn dò:

- Nêu ND bài thơ?

- GV nhận xét giờ học

- BT: HTL bài thơ

* Tìm vị trí biển trên bản đồ

- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- HS nêu các từ khó đọc

VD: Sông lớn, giằng, chơi trò, gọng vó, sóng lừng

- HS nối nhau đọc từng khổ thơ

VD: Tưởng rằng biển nhỏ/

- HS đọc sgk

- HS luyện đọc theo nhóm 2

- HS đọc cả bài: ĐT/ CN

+ Lớp đọc ĐT cả bài 1 lần; giọng: sôi nổi, hào hứng

“+

+ Biển to lớn thế ”

“- Bãi giằng với sóng/ Chơi trò kéo co

- Nghìn con sóng khỏe/ Lon ta lon ton -Biển to lớn thế / Vẫn là trẻ con.”

+ HS nêu khổ thơ mình thích & giải thích -VD: Vì trong khổ thơ có hình ảnh ngộ nghĩnh/ vì khổ thơ tả biển như trẻ con,…

* - HS luyện đọc thuộc từng dòng, từng khổ thơ, cả bài

- HS đọc thuộc bài thơ

- Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con

- HS thực hành

Trang 12

Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010

Toán Tiết 123: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức có 2 phép tính nhân và chia (tính từ trái sang phải)

-Tìm thành phần chưa biết trong phép tính cộng & tính nhân

-Củng cố biểu tượng về 1, 1 , 1, 1, & hình học

2 3 4 5

- Giải toán đơn có 1 phép nhân

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bảng chia 5

- Khoanh vào 1/5 số đồ vật sau?

- Nhận xét, cho điểm HS

B Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Tính(b):

- Bài tập yêu cầu làm gì?

- Viết lên bảng: 3 x 4 : 2

+ HD: Dãy tính trên có mấy phép

tính?

- Ta thực hiện tính ntn?

+ 3-4 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5

- 2 HS lên khoanh: * * * * *

* * * * *

- HS đọc yc

- Tính ( theo mẫu)

- HS theo dõi

- Có 2 phép tính: Nhân và chia

- Tính lần lượt từ trái sang phải

Trang 13

- M:

Bài 2: Tìm x (v)

-GV ghi cột a, lên bảng

-Yc hs nêu quy tắc tìm SH, tìm TS?

-Nhận xét, cho điểm HS

Bài 3: Hình nào đã được tô màu 1/2 ,

1/3 , 1/4 , 1/5 …(b)

+HD: - Có mấy hình? đọc tên từng

hình?

Bài 4: Giải toán (v)

Yêu cầu HS đọc đề bài, PT đề, giải

- Nhận xét, chữa bài

Bài 5: Xếp 4 hình tam giác thành

hình chữ nhật (thực hành)

- HD: -Tổ chức cho HS thi xếp hình

C Củng cố, dặn dò:

- Nhấn mạnh: Dãy tính có phép nhân

- Nhận xét giờ học

- BT: Học thuộc

+ HS đọc lại cách giải mẫu

- Tương tự, mỗi tổ làm 1 dãy tính

- 3 HS 3 x 5 = 2 x5

= 8

- Nhận xét, nêu lại cách làm

+ HS nêu yêu cầu BT

-

- Lớp làm bài vào vở

- 4 HS lên bảng chữa bài

a, x + 2 = 6 b, 3 x x = 15

x = 6 -2 X = 15 : 3

x = 4 … X = 5…

+ HS đọc yc

- Có 4 hình là A,B,C,D………

Giải Bốn chuồng có số con thỏ là:

5 x 4 = 20 ( con thỏ) Đáp số : 20 con thỏ.

- HS đọc yc

- Cả lớp cùng thi xếp hình trên mặt bàn, 2 hs lên xếp trên bảng

- Bình chọn hs xếp nhanh, đúng & đẹp nhất

- HS nghe dặn dò

Trang 14

Luyện từ và câu Tiết 28: Từ ngữ về sông biển - Đặt và trả lời câu hỏi “Vì sao?”

I Mục tiêu:

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ theo chủ điểm: Từ ngữ về sông biển

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ : Vì sao ?

- Rèn kĩ năng nói, viết thành câu

II Đồ dùng dạy- học :

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc lại bài tập 2: Các thành ngữ so

sánh với loài thú?

- Tìm thêm các thành ngữ khác?

- Cho HS nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi bảng:

2 Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 1: Tìm các từ ngữ có tiếng biển:

+ HD: Tiếng biển có thể đứng trước

hoặc đứng sau VD: tàu biển, biển cả.

- Yc HS thảo luận nhóm 2

- Yc HS đứng tại chỗ nêu đáp án

- GVghi nhanh các từ HS vừa tìm

- HS nối nhau đọc

- VD: Nhanh như sóc / Hiền như nai / Ngốc như lừa/ Tò mò như gấu …

- HS nhắc lai đề bài, ghi vở

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận nhóm 2

+ VD: * Cá biển, sâu, biển động, biển

lặng, biển xanh,…

- Lớp đọc các từ + HS đọc yc & nội dung bài tập 2

- Hs thảo luận nhóm 2

Trang 15

*Bài 2: Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với

mỗi nghĩa sau (m)

- Yc hs thảo luận nhóm 2

*Bài 3: Đặt câu hỏi cho phần in đậm

trong câu sau: (v)

+HD:

-Ccặp Sau đó gọi HS trình bày trước

lớp

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

*Bài 4: Dựa theo cách giải thích trong

truyện Sơn Tinh,Thuỷ Tinh, trả lời các

câu hỏi sau: (m)

- Y/c h/s đọc bài TĐ: Sơn Tinh,Thuỷ

Tinh

+NX: C

+ HD: sao đi & thêm chữ vì ở cuối câu

hỏi rồi nối thêm ý cần trả lời

- Yc hs thảo luận nhóm 2 , rồi trình bày

trước lớp

* GV nhận xét, chốt lại bài

C Củng cố- dặn dò:

+ Câu hỏi Vì sao để hỏi về gì?

- GV nhận xét giờ học

- BT: Tìm thêm từ ngữ về sông biển

- Từng cặp hs trình bày trước lớp

+Đáp án: a, sông b, suối c, hồ -HS đọc yêu cầu

- … chỉ nguyên …

-HS thực hành hỏi - đáp theo cặp Sau đó

HS trình bày trước lớp:

-Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?

- Nhận xét bạn trả lời và bổ sung ý kiến

- HS viết bài vào vở

- HS đọc yêu cầu & các câu hỏi

- 1 hs đọc bài TĐ

-…vì sao?

- HS lắng nghe

- HS thảo luận nhóm 2 rồi trình bày theo cặp

a, Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã đem

lễ vật đến trước.

b, Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh vì

ghen

- … hỏi về nguyên nhân, lí do

- HS nghe dặn dò

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w