Các hoạt động dạy- học chủ yếu: TiÕt 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS - HS đọc và trả lời câu hỏi bài : A.. Luyện đọc: - HS theo dõi GV đọc.[r]
Trang 1Chủ điểm sông biển
Tập đọc Tiết 67, 68: sơn tinh, thủy tinh
I.Mục tiêu:
* HS đọc trơn toàn bài: Đọc đúng các từ ngữ : Mị Nương, non cao, lễ vật, cơm nếp, nệp bánh chưng, nước lũ, lũ lụt Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ -Rèn kĩ năng đọc đúng lời người kể & lời nhân vật
*HS hiểu nghĩa các từ : cầu hôn, ván, nếp, cựa, ngà, lễ vật, hồng mao
-HS hiểu nội dung bài : Truyện ca ngợi ý chí kiên cường của nhân dân ta trong việc
đắp đê chống lụt lội
- HS biết cách giải thích nạn lũ lụt xảy ra ở nước ta hàng năm là do Thủy Tinh dâng nước lũ trả thù Sơn Tinh
II Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ, Tranh SGK
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc và trả lời câu hỏi bài
Voi nhà
- Nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu chủ
điểm SÔNG BIểN, nêu mđ, yc tiết
học , ghi bảng:
2 Luyện đọc:
* GV đọc mẫu
- HD cách đọc: Đoạn 1 đọc giọng
trang trọng, thong thả; lời vua Hùng
dõng dạc
* Đọc từng câu:
- HD hs tìm từ khó đọc:
- GVphát âm mẫu:
* Đọc từng đoạn:
-HD ngắt giọng:
- GV treo bảng phụ viết câu văn dài
- GV đọc mẫu:
+ HD giải nghĩa từ: cầu hôn, ván, nệp,
cựa, ngà, lễ vật, hồng mao
* Đọc trong nhóm:
* Các nhóm thi đọc:
*Đọc đồng thanh:
- HS đọc và trả lời câu hỏi bài :
Voi nhà
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS nghe Ghi vở
- HS theo dõi GV đọc
*
Trang 2Tiết 2
3 Tìm hiểu bài:
-Câu 1: Những ai đến cầu hôn Mị
Nương?
-Câu 2: Hùng Vương phân xử ntn?
- Câu 3: Kể lại cuộc chiến đấu giữa 2
vị thần
-Câu 4: Câu chuyện này nói lên điều
gì có thật?
a, Mị Nương rất xinh đẹp
b, ST rất tài giỏi
c, Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên
cường
+ Nêu ND câu chuyện?
4 Luyện đọc lại:
- Thi đọc lại cả bài.
- GV giúp đỡ HS yếu luyện đọc từ, HS
khá đọc diễn cảm
5 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện này giải thích hiện
tượng thiên nhiên gì?
- GV nhận xét giờ học
-BT: Chuẩn bị tiết kể chuyện
-Sơn Tinh, Thủy Tinh
+ ý c là có thật + ý a, b đúng với những điều kể trong truyện nhưng chưa chắc đã là những điều
có thật, mà do ND tưởng tượng ra
+ Giải thích nạn lũ lụt xảy ra ở nước ta …
- HS thi đọc lại toàn bài
- HS phân vai, đọc lại truyện (2 nhân vật)
- … lũ lụt hằng năm là do Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh
Trang 3Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
Toán
Tiết 121: Một phần năm
I Mục tiêu:
- Nhận biết : Một phần năm ( bằng hình ảnh trực quan)
- Biết đọc, biết viết 1/5
- Biết thực hành chia 1 nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình vẽ như SGK
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Chữa BT 3 (tr 121)
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
- Nhận xét, cho điểm HS
B Bài mới:
1.Giới thiệu 1/5:
- Cho HS quan sát hình vuông như phần
bài học SGK
- GV thực hành & nói: Chia HVlàm 5
phần bằng nhau, lấy 1 phần được một
phần năm hình vuông.
- Viết: 1
5
-
- Tương tự, Yc hs tìm ở hình B, C, D
+ Hỏi thêm: Hình B,C tô màu tn?
Bài 2: Hình nào đã tô màu 1/5 số ô
vuông? (b)
+ HD: C 1: Chia hình theo cột dọc hoặc
hàng ngang
C 2: Lấy tổng số ô vuông chia cho
5, kq là số ô vuông được tô màu
+ Hỏi thêm: Hình B, D đã tô màu tn?
- 1 hs lên bảng chữa bài
- HS đọc bảng chia 5
- Nhận xét bài của bạn
- Theo dõi thao tác của GV
- HS nhắc lại
- HS luyện viết bảng con
- HS đọc ĐT/ CN
- HS nhắc lại
- HS đọc đề bài
- Có 4 hình, tên mỗi hình là: A, B, C, D
- Đáp án: Hình đã tô màu 1/5 là: A, D
+ Hình B tô màu 2/5, hình C tô màu 1/6
- HS đọc đề bài
- Ghi đáp án ra bảng con
-Đáp án: hình A, C (Vì 10: 5=2,
15: 5=3)
- Hình B tô màu 1/3, hình D tô màu 1/4
Tuần 25
Trang 4Bài 3:- Hình nào đã khoanh vào 1/5
Số con vịt? (v)
+ 3 Củng cố, dặn dò:
- Em hiểu thế nào là 1/5 ?
+ Cho HS chơi trò chơi: nhận biết một
phần năm
- Gv đưa ra 1 số đồ vật, yc hs tìm 1/ 5 số
đồ vật đó
- Nhận xét giờ học
-BT: Học thuộc bảng chia 5 Tập tìm 1/5
số đồ vật Làm lại bài 1,2,3
- HS đọc đề bài
- bằng nhau)
- 1 vật được chia làm 5 phần bằng nhau, lấy 1 phần được 1/5 vật đó
- HS tham gia chơi
Trang 5Chính tả (Tập chép)
Tiết 45: Sơn Tinh Thủy Tinh
I Mục tiêu:
* HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn xuôi trích trong bài: Sơn Tinh, Thủy
Tinh
* HS làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/ tr
* Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, đẹp; giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ , phấn màu
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết: sâu bọ, xâu kim, xinh đẹp, sinh
sống
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yc tiết học,
ghi bảng
2 Hướng dẫn tập chép:
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn:
- GV đọc đoạn viết 1 lần
- Đoạn văn giới thiệu với chúng ta
điều gì?
b) Hướng dẫn HS cách trình bày:
- Tìm & viết các tên riêng có trong bài
chính tả ?
cbài, nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 2 a : Điền tr/ ch?
-GV nhận xét
*Bài 3 a: Thi tìm từ ngữ chứa tiếng
bắt đầu bằng tr/ ch
- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 3
bạn kên bảng thi tìm từ
-Trong cùng 1 thời gian, đội nào tìm
được nhiều từ hơn thì thắng cuộc
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- HS khác nhận xét bài làm của bạn
- HS nhắc lại tên bài học, ghi vở
- HS theo dõi
- Lớp đọc thầm
- 2 HS đọc lại
- - Sơn Tinh, Thủy Tinh, Hùng Vương, Mị
Nương.
-Lớp viết bảng con, 2 HS lên bảng: Tuyệt trần, chàng trai.
- HS chép bài (15’)
- HS đổi vở soát lỗi
- HS đọc và nêu y/c của bài
- 3 hs làm bảng, lớp điền bút chì vào sgk VD: HS đọc đề và nêu y/c của bài
-VD: ch: chổi, chảo, chõng, chai nước, chén, chăn, chiếu, chạn, chìm, chỉ, chiều, -tr: trên, trăng, trời, trống, triệu, trường, trầm, trước, trèo cây, học trò, trọng, cây tre,…
+ Bình chọn nhóm thắng cuộc
Trang 64 Củng cố, dặn dò:
-Khi viết tên riêng phải viết hoa
- …chữ sai 1 dòng
- HS nghe dặn dò
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán Tiết 122: Luyện tập
I Mục tiêu:
-HS học thuộc lòng bảng chia 5
- áp dụng bảng chia 5 để giải các bài tập có liên quan
Trang 7- Củng cố biểu tượng về : 1/5.
II Chuẩn bị: SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 5
- Khoanh vào 1/5 số bông hoa
- Nhận xét, cho điểm HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu mục đích, yc
tiết học Ghi bảng
2 Hướng dẫn luyện tập:
: 2 = 5
10: 5 = 2
+ NX: Lấy tích chia cho TS này thì được
TS kia
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Kết luận về kq đúng- cho điểm HS
Bài 3: Giải toán.(nháp)
+HD PT đề: Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- -NX, cho điểm HS
Bài 4: Giải toán (v)
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Bài 5: Hình nào đã khoanh vào 1/5 số
con voi? (b)
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
SGK
+HD:
- Hỏi thêm: Hình b đã khoanh vào 1 phần
mấy?
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Đọc thuộc lòng bảng chia 5
- Em hiểu thế nào là 1/5?
-Nhận xét giờ học
+BT: Làm lại bài 1,3 vào vở ở nhà
-HS đọc bảng chia 5
- 2 hs lên bảng khoanh: * * * * *
* * * * *
* * * * *
- HS nhắc lại tên bài học, ghi vở
-HS
+ HS nhắc lại NX
-Lớp làm BT vào vở
- 3 hs lên bảng chữa bài
- HS đọc đề bài
+ HS trả lời
- Chia thành 5 phần bằng nhau
- HS làm bài vào nháp, 1 HS lên bảng chữa bài
- HS đọc đề bài
- Lớp làm bài vào vở, 1 hs lên chữa bài
- HS khác đọc bài làm của mình
Giải Xếp được vào số đĩa là:
25 : 5 = 5 ( đĩa) Đ/S: 5 đĩa
- HS đọc yc
- HS qs hình a, b
-HS thực hành tìm 1/5 ghi đáp án ra bảng con
- HS đọc thuộc lòng bảng chia 5.
Trang 8- Chia 1 vật làm 5 phần bằng nhau, lấy
1 phần, được 1/5
- HS nghe dặn dò
Kể chuyện TIếT 23: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
I Mục tiêu:
* Rèn kỹ năng nói cho HS:
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự câu chuyện Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện: Sơn Tinh, ThuỷTinh
- HS biết phối hợp lời kể với giọng điệu, cử chỉ thích hợp
* Rèn cho HS kỹ năng nghe: HS có khả năng theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
* Giáo dục HS yêu thích kể chuyện
II Đồ dùng dạy- học : - Tranh SGK.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS nối tiếp nhau kể câu
chuyện : Quả tim Khỉ - 4 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện
Quả tim Khỉ
Trang 9- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV nhận xét, cho điểm vào bài
B Bài mới:
* Giới thiệu bài : GV nêu mđ/yc tiết
học - ghi bảng
* Hướng dẫn kể chuyện:
1 Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội
dung câu chuyện :
2 Dựa vào KQ của BT 1, hãy kể lại
từng đoạn câu chuyện theo tranh
Bước 1: Kể chuyện trong nhóm.
- Yc HS kể trong nhóm 4
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
Bước 2: Kể trước lớp:
-+ GV nhận xét, cho điểm
3 Kể lại toàn bộ câu chuyện.(hs K/G)
- GV tổ chức cho HS thi kể lại toàn bộ
câu chuyện
( có thể phân vai dựng lại câu chuyện
hoặc kể sáng tạo)
* C Củng cố, dặn dò:
* Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò chuyện cho người thân
nghe
- HS nêu: Không ai thèm chơi với những
kẻ giả dối
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS nêu tên bài học, ghi vở
- HS đọc yc
- HS quan sát
HS kể chuyện trong nhóm 4
- Đại diện nhóm kể chuyện, mỗi em chỉ
kể một đoạn
- Truyện ca ngợi ý chí kiên cường của nhân dân ta trong việc đắp đê chốnglũ lụt
- HS nghe dặn dò
Trang 10Tập đọc Tiết 69: Bé nhìn biển.
I.Mục tiêu:
* Giúp HS đọc trôi chảy toàn bài, giọng vui tươi hồn nhiên
-Đọc đúng các từ: Sông lớn, bãi giằng, chơi trò, gọng vó, sóng lừng, lon ton,
-Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, ngắt giọng đúng theo từng nhịp thơ
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay, đọc diễn cảm
* HS hiểu nghĩa các từ mới trong bài : Bể, còng, sóng lừng
- Hiểu nội dung bài: Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con
* Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy- học : - Bảng phụ, phấn màu.
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Sơn Tinh, Thủy Tinh & TLCH
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài- ghi bảng:
2.Luyện đọc:
* GV đọc mẫu :
- GV đọc mẫu, giọng vui tươi hồn
nhiên; đọc đúng nhịp 4
- HD cách đọc
a) Đọc từng câu:
- HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét cho bạn
- HS nghe, nhắc lại đề bài, ghi vở
- HS theo dõi GV đọc bài
- 1HS khá đọc lại, cả lớp đọc thầm
Trang 11- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ,
GV theo dõi phát hiện từ HS còn đọc
sai, đọc nhầm lẫn, GV ghi bảng để
hư-ớng dẫn HS luyện đọc
- GV phát âm mẫu rồi cho HS đọc, cá
nhân, ĐT, theo dõi uốn sửa cho HS
b) Đọc từng đoạn:
- Yc hs đọc nối nhau từng khổ thơ
+ Hd ngắt hơi, nhấn giọng
- HD giải nghĩa từ mới: Bể, còng,
sóng lừng
+ Giải nghĩa thêm: phì phò:
+ lon ta lon ton:
c) Đọc đoạn trong nhóm:
d Thi đọc giữa các nhóm:
e, Đọc đồng thanh:
3.Tìm hiểu bài:
-Câu 1: Tìm những câu thơ cho thấy
biển rất rộng?
-Câu 2: Những hình ảnh nào cho thấy
biển giống như trẻ con?
-Câu 3: Em thích khổ thơ nào nhất?
Vì sao?
* Nêu ND bài thơ?
4 Học thuộc lòng bài thơ:
- GV cho HS luyện đọc thuộc bài thơ
5 Củng cố, dặn dò:
- Nêu ND bài thơ?
- GV nhận xét giờ học
- BT: HTL bài thơ
* Tìm vị trí biển trên bản đồ
- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- HS nêu các từ khó đọc
VD: Sông lớn, giằng, chơi trò, gọng vó, sóng lừng
- HS nối nhau đọc từng khổ thơ
VD: Tưởng rằng biển nhỏ/
- HS đọc sgk
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- HS đọc cả bài: ĐT/ CN
+ Lớp đọc ĐT cả bài 1 lần; giọng: sôi nổi, hào hứng
“+
+ Biển to lớn thế ”
“- Bãi giằng với sóng/ Chơi trò kéo co
- Nghìn con sóng khỏe/ Lon ta lon ton -Biển to lớn thế / Vẫn là trẻ con.”
+ HS nêu khổ thơ mình thích & giải thích -VD: Vì trong khổ thơ có hình ảnh ngộ nghĩnh/ vì khổ thơ tả biển như trẻ con,…
* - HS luyện đọc thuộc từng dòng, từng khổ thơ, cả bài
- HS đọc thuộc bài thơ
- Bé rất yêu biển, bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh như trẻ con
- HS thực hành
Trang 12Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
Toán Tiết 123: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức có 2 phép tính nhân và chia (tính từ trái sang phải)
-Tìm thành phần chưa biết trong phép tính cộng & tính nhân
-Củng cố biểu tượng về 1, 1 , 1, 1, & hình học
2 3 4 5
- Giải toán đơn có 1 phép nhân
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bảng chia 5
- Khoanh vào 1/5 số đồ vật sau?
- Nhận xét, cho điểm HS
B Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tính(b):
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Viết lên bảng: 3 x 4 : 2
+ HD: Dãy tính trên có mấy phép
tính?
- Ta thực hiện tính ntn?
+ 3-4 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
- 2 HS lên khoanh: * * * * *
* * * * *
- HS đọc yc
- Tính ( theo mẫu)
- HS theo dõi
- Có 2 phép tính: Nhân và chia
- Tính lần lượt từ trái sang phải
Trang 13- M:
Bài 2: Tìm x (v)
-GV ghi cột a, lên bảng
-Yc hs nêu quy tắc tìm SH, tìm TS?
-Nhận xét, cho điểm HS
Bài 3: Hình nào đã được tô màu 1/2 ,
1/3 , 1/4 , 1/5 …(b)
+HD: - Có mấy hình? đọc tên từng
hình?
Bài 4: Giải toán (v)
Yêu cầu HS đọc đề bài, PT đề, giải
- Nhận xét, chữa bài
Bài 5: Xếp 4 hình tam giác thành
hình chữ nhật (thực hành)
- HD: -Tổ chức cho HS thi xếp hình
C Củng cố, dặn dò:
- Nhấn mạnh: Dãy tính có phép nhân
- Nhận xét giờ học
- BT: Học thuộc
+ HS đọc lại cách giải mẫu
- Tương tự, mỗi tổ làm 1 dãy tính
- 3 HS 3 x 5 = 2 x5
= 8
- Nhận xét, nêu lại cách làm
+ HS nêu yêu cầu BT
-
- Lớp làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng chữa bài
a, x + 2 = 6 b, 3 x x = 15
x = 6 -2 X = 15 : 3
x = 4 … X = 5…
+ HS đọc yc
- Có 4 hình là A,B,C,D………
Giải Bốn chuồng có số con thỏ là:
5 x 4 = 20 ( con thỏ) Đáp số : 20 con thỏ.
- HS đọc yc
- Cả lớp cùng thi xếp hình trên mặt bàn, 2 hs lên xếp trên bảng
- Bình chọn hs xếp nhanh, đúng & đẹp nhất
- HS nghe dặn dò
Trang 14Luyện từ và câu Tiết 28: Từ ngữ về sông biển - Đặt và trả lời câu hỏi “Vì sao?”
I Mục tiêu:
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ theo chủ điểm: Từ ngữ về sông biển
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ : Vì sao ?
- Rèn kĩ năng nói, viết thành câu
II Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc lại bài tập 2: Các thành ngữ so
sánh với loài thú?
- Tìm thêm các thành ngữ khác?
- Cho HS nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng:
2 Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1: Tìm các từ ngữ có tiếng biển:
+ HD: Tiếng biển có thể đứng trước
hoặc đứng sau VD: tàu biển, biển cả.
- Yc HS thảo luận nhóm 2
- Yc HS đứng tại chỗ nêu đáp án
- GVghi nhanh các từ HS vừa tìm
- HS nối nhau đọc
- VD: Nhanh như sóc / Hiền như nai / Ngốc như lừa/ Tò mò như gấu …
- HS nhắc lai đề bài, ghi vở
- HS đọc đề bài
- HS thảo luận nhóm 2
+ VD: * Cá biển, sâu, biển động, biển
lặng, biển xanh,…
- Lớp đọc các từ + HS đọc yc & nội dung bài tập 2
- Hs thảo luận nhóm 2
Trang 15*Bài 2: Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với
mỗi nghĩa sau (m)
- Yc hs thảo luận nhóm 2
*Bài 3: Đặt câu hỏi cho phần in đậm
trong câu sau: (v)
+HD:
-Ccặp Sau đó gọi HS trình bày trước
lớp
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
*Bài 4: Dựa theo cách giải thích trong
truyện Sơn Tinh,Thuỷ Tinh, trả lời các
câu hỏi sau: (m)
- Y/c h/s đọc bài TĐ: Sơn Tinh,Thuỷ
Tinh
+NX: C
+ HD: sao đi & thêm chữ vì ở cuối câu
hỏi rồi nối thêm ý cần trả lời
- Yc hs thảo luận nhóm 2 , rồi trình bày
trước lớp
* GV nhận xét, chốt lại bài
C Củng cố- dặn dò:
+ Câu hỏi Vì sao để hỏi về gì?
- GV nhận xét giờ học
- BT: Tìm thêm từ ngữ về sông biển
- Từng cặp hs trình bày trước lớp
+Đáp án: a, sông b, suối c, hồ -HS đọc yêu cầu
- … chỉ nguyên …
-HS thực hành hỏi - đáp theo cặp Sau đó
HS trình bày trước lớp:
-Vì sao không được bơi ở đoạn sông này?
- Nhận xét bạn trả lời và bổ sung ý kiến
- HS viết bài vào vở
- HS đọc yêu cầu & các câu hỏi
- 1 hs đọc bài TĐ
-…vì sao?
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm 2 rồi trình bày theo cặp
a, Sơn Tinh lấy được Mị Nương vì đã đem
lễ vật đến trước.
b, Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh vì
ghen
- … hỏi về nguyên nhân, lí do
- HS nghe dặn dò