-G V nhận xét giúp đỡ học sinh yếu d-Hướng dẫn học sinh viết vở -Yªu cÇu -ViÕt 2 dßng cì ch÷ võa U HS nªu yc cña bµi tËp viÕt.. -G V quan sát giúp đỡ học sinh.[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
Luyện tập
I - Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng xem đồng hồ( kim phút chỉ số 3 & 6)
- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào số 3 , số 6
- Biết thời điểm , khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2 HSKG: Hoàn thành thêm BT 3
- Bồi dưỡng cho HS biết ước lượng thời gian trong đời sống hàng ngày
II - Đồ dùng :Mô hình đồng hồ.
III - Hoạt động dạy -học
1- Giới thiệu bài 1'
2- Luyện tập: 30'
Bài 1(127):
GV hướng dẫn HS xem tranh vẽ, hiểu các
hoạt động và thời điểm diễn ra các hoạt
động đó (được mô tả trong tranh)
a) 8 giờ 30 phút d)10 giờ 15 phút
b) 9 giờ c) 9 giờ 15 phút
e) 11giờ
Bài 2:
a)Hướng dẫn HS nhận biết được các thời
điểm trong hoạt động "đến trường học"
- Các thời điểm diễn ra hoạt động đó là 7
giờ và 7 giờ 15 phút
-Hà đến trường sớm hơn Toàn bao nhiêu
phút?
b) HD làm tương tự
Bài 3: HSKG
-Hướng dẫn HS hiểu đề bài
-Thời gian học 1 giờ từ 30 đến 40 phút
-Thời gian giờ ra chơi là 20 phút
3- Củng cố - Dặn dò :4'
-Trong khoảng 15 phút em có thể làm được
những việc gì?
- Nhận xét tiết học
- HS nối tiếp trả lời từng câu hỏi của bài – HS giỏi tường thuật lại các hoạt động ngoại khoá của lớp
- Nhận xét
- So sánh các thời điểm nói trên để trả lời :Hà đến trường sớm hơn
- HS trả lời: 15 phút
- HS đọc yêu cầu
- HS KG trả lời các câu hỏi
- Nhận xét
-1 bài toán,học 1 đoạn thơ, quét nhà, vệ sinh cá nhân…
Tôm Càng và Cá Con
I - Mục tiêu:
- Ngắt nghỉ hơi ở cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý; bước đầu biết đọc trụi chảy toàn bài
- Hiểu ND: Cỏ con và Tụm càng đều cú tài riờng Tụm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tỡnh bạn của họ vỡ vậy càng khăng khớt (trả lời được cỏc CH1,2,3,5)
* HS khỏ , giỏi trả lời được CH4 ( hoặc CH : Tụm Càng làm gỡ để cứu Cỏ Con? )
Trang 2II - Đồ dùng : Bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc
III - Hoạt động dạy -học
Tiết 1
A.KTBC: 5'
Đọc bài : Bé nhìn biển và trả lời câu hỏi nội
dung
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài:1'
2.- Luyện đọc: 30'
- GV đọc mẫu toàn bài
-Đọc từng câu
- Hướng dẫn đọc từ khó
-Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc câu dài: Dùng bảng phụ
“Chào Cá Con // Bạn cũng ở sông này sao?
“ Cá Con lao thấy vậy phục lăn''
-Hd hiểu từ mới
+ Y/c hs đọc đoạn trong nhóm
-2 HS đọc và TLCH
-2HS đọc lại
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS tìm tiếng khó và luyện đọc: nắc nỏm, ngoắt, quẹo, mái chèo, bánh lái,
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS luyện đọc nhấn giọng các câu
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc
- Đọc theo nhóm, thi đọc
- Đọc ĐT cả bài
Tiết 2
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài:20'
Câu 1: Khi đang tập bơi dưới đáy sông
Tôm Càng gặp chuyện gì?
Tổ chức hỏi đáp
-Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm Càng
như thế nào?
Câu 3: Đuôi và vẩy Cá Con có ích lợi gì?
-Câu 4: Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con?
Câu 5: Em thấy Tôm Càng có gì đáng
khen?
4- Luyện đọc lại: 10'
+ HD hs luyện đọc theo vai :
+) Câu chuyện cần mấy vai? Là những vai
nào?
+) Yc hs tập luyện
+) Yc 1 số nhóm thể hiện
C.Củng cố - Dặn dò :5'
+ Em học được điều gì ở Tôm Càng?
- Nhận xét tiết học
-Hoạt động nhóm đôi: Gặp một con vật lạ, thân dẹt, hai mắt tròn xoe
-HS G: Chào và tự giới thiệu tên và nơi ở
2 HS hỏi đáp
-HS giỏi kể
-Nhận xét
-HS trả lời:Thông minh, dũng cảm cứu bạn thoát nạn, lo lắng khi bạn bị đau Tôm Càng là người bạn đáng tin cậy
+ HS luyện đọc trong nhóm
+ 3 nhóm lên tham gia thi
+ Lớp bình chọn nhóm đọc hay
Chiều tiết 1 toán
Ôn: Giờ – Phút
I Mục tiêu :
- Củng cố, nhận biết các đơn vị đo thời gian : giờ, phút, về các khoảng thời gian 15’, 30’
- Rèn kĩ năng xem đồng hồ
- HS thực hành xem đồng hồ hàng ngày
II HĐ dạy , học
1.HĐ1 : Thực hành- 30’
Bài 1 ( VBT – Tr39 )
Trang 3+ Y/c hs làm VBT
+ GV nx , chữa bài
+) Kim phút quay từ số 12 đến số 3 ( số 6 )
ta đọc thêm bao nhiêu phút ?
Bài 2 ( VBT – Tr 39 )
+ Để vẽ kim giờ và kim phút ta vẽ ntn ?
+ Vẽ 15’ thì kim phút chỉ số mấy ?
+ Vẽ 30’ thì kim phút chỉ số mấy ?
+ Khi vẽ giờ hơn 15 , 30 phút , kim giờ sẽ
vẽ ntn ?
+ Y/c hs làm vở Gv giúp đỡ hs yếu
HS K – G làm thêm bài tập sau :
Bài 3 : + Gv nêu y/c
+ Gọi hs nêu cách làm ?
+ Y/c hs làm VBT
+ 2 hs nêu + Đ/án : 12h30’ ; 9h15’ ;12h ; 8h30’
+ 12 đến số 3 : 15’
+ 12 đến số 6 : 30’
+ 2 hs nêu + Kim phút ngắn , kim giờ dài hơn và cùng chung gốc
+ số 3 + số 6 + Hơn vị trí số chỉ giờ 1 chút + HS làm VBT
+ 1 hs nhắc lại
+ Đọc giờ trên đồng hồ đối chiếu đáp
án đúng khoanh vào chữ cái
+ Đ/án : B
2 HĐ2 : Củng cố , dặn dò :5’
+ Gv tổ chức trò chơi “ Thi chỉ giờ nhanh “
+ GV tổng kết nd bài Nhận xét tiết học Nhắc hs thực hành xem đồng hồ
Luyện đọc:Cá sấu sợ cá mập
I Mục tiêu : + Giúp hs đọc lưu loát toàn bài Ngắt , nghỉ hơi đúng , bước đầu biết đọc
phân biệt lời người kể, lời nv
- Hiểu nghĩa các từ : khách sạn, tin đồn , quả quyết Hiểu được tính hài hước của truyện: Khách tắm biển sợ cá sấu, để yên lòng khách, ông chủ khách sạn quả quyết vùng biển này
có nhiều cá mập nên không thể có cá sấu, làm cho khách còn khiếp sợ hơn
+ Rèn kĩ năng đọc – hiểu, đọc thành tiếng
+ Giáo dục học sinh ý thức đúng về các loài cá, cảnh giác với loài cá nguy hiểm
II Đồ dùng : bảng phụ
III HĐ dạy - học
1 KTBC : 5'- Y/c 2 hs đọc bài “ Tôm Càng và Cá Con ” + TLCH 2,3
2 Bài mới : 35' a) GTB :1’
b) Luyện đọc: 15'
+ GV đọc bài + t2 nd
- HD đọc câu :
+ Y/c hs đọc nối tiếp từng câu
+ Em thấy có từ nào khó đọc ?
+ Gv hướng dẫn đọc từ khó
+ Y/c hs đọc , giải nghĩa từ cuối bài
- HD đọc đoạn :Bảng phụ
+ Gv hd đọc câu : “ Không! ở đây làm gì có
cá sấu!”- Giọng quả quyết
+ Y/c hs luyện đọc trong nhóm
+ Gv tổ chức thi đọc
+ Yc lớp đọc đồng thanh
c) Tìm hiểu bài 10'
- Khách tắm biển lo lắng điều gì?
+ 1 hs đọc
+ mỗi hs đọc 1 câu + 3 –4 hs , lớp đọc ĐT + Hs đọc phần chú giải
+ 2 hs đọc +
+ HS tập ngắt hơi , nhấn giọng ở các từ : + 2 hs – 1 nhóm luyện đọc
+ 3 nhóm thi đọc , lớp nx Khách lo lắng trước tin đồn: ở bãi tắm có cá sấu
Trang 4- Ông chủ khách sạn nói thế nào?
- Vì sao ông chủ quả quyết như vậy?
- Vì sao khi nghe giải thích xong, khách lại
sợ hơn?
d) Luyện đọc lại: 5'
+ Gv tổ chức thi đọc cá nhân
+ Gv nhận xét , biểu dương
- HSTB TL
- HSK TL
- Vì cá mập còn hung giữ và đáng sợ hơn cá sấu
+3 hs thi, lớp nx
+ Lớp bình chọn giọng đọc hay
Củng cố , dặn dò :3’
+ Câu chuyện này có điều gì khiến em buồn cười?
+ Nx tiết học Nhắc hs chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tự học
I.Mục tiêu: -Giúp học sinh hoàn thành bài học,bài tập buổi sáng.
-Củng cố , khắc sâu kiến thức Toán + Tiếng Việt
-Giáo dục ý thức tự học
II.Chuẩn bị: - Một số bài tập.
III.Hoạt động dạy học:
*HĐ1 : 5’-Kiểm tra tình hình học bài, làm bài tập
buổi sáng
*HĐ2: 2’- Chia nhóm tự học
*HĐ3: 20’- Hướng dẫn tự học
-Nêu yêu cầu
-Giúp học sinh yếu
-Chữa bài,củng cố kiến thức
*HĐ4: 13’- Củng cố, khắc sâu kiến thức
-Giao bài cho HS giỏi môn Toán
+ Bài tập 1: Tính
12 giờ – 7 giờ = ………
45 phút + 45 phút = ………
40 phút + 30 phút + 10 phút = ……
- Chốt đáp án đúng
* Củng cố về cách tính toán với đơn vị đo thời gian
+ Bài tập 2: Buổi chiều, bố bắt đầu làm việc lúc 13
giờ Bố phải làm việc trong 4 giờ Hỏi mấy giờ
chiều thì bố làm xong việc?
* Củng cố về khoảng thời gian, cách đổi giờ
+ Tiếng Việt Luyện đọc diễn cảm 2 bài TĐ đã
học
-Giải đáp thắc mắc,chốt kết quả đúng
-Tự kiểm tra -Báo cáo cụ thể
-Tự học bài , làm bài tập,hoàn thành bài buổi sáng
-Suy nghĩ làm bài
3 HS lên bảng Lớp làm bảng con
HS K, G có thể đổi:
90 phút = 1 giờ 30 phút
80 phút = 1 giờ 20 phút
Chữa bài, nhận xét, đánh giá
1 HS đọc và phân tích đề toán
HS làm vở
Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
Tìm số bị chia
I - Mục tiêu
- Biết cỏch tỡm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết tỡm X trong cỏc bài tập dạng : A : a = b ( với a , b là cỏc số bộ và phộp tớnh để tỡm X
là phộp nhõn trong phạm vi bảng tớnh đó học )
- Biết giải bài toỏn cú một phộp nhõn
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3 HSKT: Hoàn thành BT1,2
Trang 5- Tự tin trong học tập và giải toán.
II - Đồ dùng
- Các tấm bìa hình vuông
III - Hoạt động dạy- học
A.KTBC: 5’ - Nêu 1 phép tính nhân và 2
phép chia tương ứng
B Bài mới: 30’
1/ Ôn lại mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia
-Dùng 6 ô vuông HD ôn tập
- Từ phép chia: 6 : 2 = 3
Và 6 = 3 x 2
-Hãy nêu cách tìm số bị chia
2- Giới thiệu cách tìm số bị chia:
- x : 2 = 5
-Thành phần chưa biết gọi là gì, tính như
thế nào?
+KL: Muốn tìm số bị chia ta lấy thương
nhân với số chia
3- Thực hành
Bài 1(128): Tính nhẩm
-Nhận xét: SBC= tích x thương số
Bài 2: Hướng dẫn HS tính và trình bày
_Xác định số chưa biết và cách tính (theo
mẫu thường làm)
Bài 3:
-Hoạt động nhóm đôi phân tích đề
-HD xác định dạng toán
-Chấm bài –Nhận xét
C Củng cố- Dặn dò: 3’
- Nêu lại cách tìm SBC?
- Nhận xét giờ học
-HS nêu -Nhận xét
- HS nhắc lại từng thành phần của phép chia
- Số bị chia = thương x số chia
- HS tìm cách làm ghi vào bảng con
- HS lên bảng chữa bài Nêu nhận xét -Cả lớp đọc lại
- HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nêu kết quả của từng cột
-HS giỏi nêu nhận xét
- 3HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào nháp
-Chữa bài -HS Hoạt động nhóm đôi phân tích đề
- HS cả lớp trình bày bài giải vào vở
- HS giỏi chữa bài
Vì sao cá không biết nói? Phân biệt d/r.
I - Mục tiêu
- HS chép lại chính xác truyện vui: Vì sao cá không biết nói?
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu : r / d
- Có ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch
II - Đồ dùng
- Bảng phụ chép đoạn viết
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 2/a
III - Hoạt động dạy -học
A.KTBC: 5'
HS viết tên loài cá bắt đầu bằng ch/tr
.B- Bài mới:30'
1-Giới thiệu bài: 1'
2- Hướng dẫn tập chép: 22'
-Đọc bài chép trên bảng phụ
-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp
- 2 HS đọc lại - cả lớp đọc thầm
Trang 6- Việt hỏi anh điều gì?
-Câu trả lời của Lân có gì đáng buồn cười?
-Em có nhận xét gì về câu trả lời của Lân?
- Hướng dẫn viết tiếng khó
- GV cho HS viết vào vở
- GV chấm - chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập: 7'
Bài 2/a: Phân biệt d/r
GV dùng bảng phụ
- HD xác định yêu cầu
C.Củng cố- Dặn dò: 3'
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời: Vì sao cá không biết nói?
- Lân cho rằng miệng cá ngậm đầy nước nên cá không nói được
-HS giỏi nêu nhận xét
- HS tự tìm tiếng khó và luyện viết: Lân, Việt, say sưa , ngớ ngẩn , nói,
- HS viết bài vào vở
- Soát bài - chữa lỗi
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1HS lên bảng chữa bài
+ Đ/án : da diết , rạo rực -HS giỏi làm 2/b
- Nhận xét
Tôm Càng và Cá Con
I - Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại được câu chuyện( BT1)
* HS khỏ , giỏi biết phõn vai để dựng lại cõu chuyện ( BT2)
- HS nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp nối lời kể của bạn
-Học tập đức tính dũng cảm, biết vì bạn trong lúc nguy hiểm
II - Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện
III - Hoạt động dạy- học:
A.KTBC: 5'- Kể truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh
B.Bài mới:
1- Giới thiệu bài: 1'
2- Hướng dẫn kể chuyện: 30'
a) Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV cho HS quan sát tranh và nêu nội dung 4 tranh
+ Tranh 1: Tôm Càng và Cá Con làm quen với nhau
+ Tranh 2: Cá Con trổ tài bơi lội cho Tôm Càng xem
+ Tranh 3: Tôm Càng phát hiện ra kẻ thù, kịp thời cứu
bạn
+ Tranh 4: Cá Con biết tài của Tôm Càng rất nể và quý
bạn
- Hướng dẫn HS dựa vào tranh tập kể lại 4 đoạn của câu
chuyện
b) Phân vai dựng lại câu chuyện
C Củng cố -Dặn dò : 4'
- Hãy nêu nd bài Em thích nhân vật nào, vì sao?
- Kể lại cho người thân nghe
-3 HS kể nối tiếp
- HS quan sát tranh trong SGK ứng với nội dung 4
đoạn truyện
- Nêu nội dung 4 tranh
- HS tiếp nối nhau kể từng
đoạn
- Thi kể chuyện theo nhóm
- HSKG tự chọn các vai mình thích, dựng lại câu chuyện
- Nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
Chiều; Đ/ C Thư dạy
Trang 7
Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010
Luyện tập
I - Mục tiêu
- Biết cỏch tỡm số bị chia
- Nhận biết số bị chia, số chia, thương.- Biết giải bài toỏn cú một phộp nhõn
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2 (a,b),3 (cột 1,2,3,4),4 HSKT: 1,2 (a,b),3 (cột 1,2) HSKG: Hoàn
thành các BT còn lại ( nếu còn thời gian)
- Hứng thú học tập và giải toán
II - Hoạt động dạy -học
A.KTBC:5'- Bài 2( 128)
B.Bài mới: 32'
1- Giới thiệu bài:1'
2- Luyện tập: 30'
Bài 1(129):
? Số nào cần tìm?
? Muốn tìm số bị chia em làm thế nào?
-Tổ chức thực hành
* Củng cố tên gọi các số trong phép chia, cách tìm
số bị chia.
Bài 2: a,b
- Phân biệt cách tìm số bị trừ và tìm SBC
3 HS làm bài -Nhận xét
- HS nhắc lại
- Cả lớp làm bảng con
- 3 HS lên bảng
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ
+ SB trừ: lấy hiệu cộng với số trừ
+ SB chia: lấy thương nhân với số chia:
X - 2 = 4 X : 2 = 4
X = 4 + 2 X = 4 x 2
X = 6 X = 8
* Củng cố tên gọi các số trong phép chia, phép trừ;
cách tìm số bị chia, số bị trừ.
Bài 3: Dùng bảng phụ
? Số cần điền ở vị trí nào trong phép chia
(số bị chia, thương)
- Gọi HS nêu cách tìm số cần điền và tính
kết quả
* Củng cố tên gọi các số trong phép chia, cách tìm
số bị chia.
Bài 4:
- Hướng dẫn phân tích đề và lựa chọn phép
tính
-HD trình bày
* Củng cố cách giải toán có phép chia.
C.Củng cố - Dặn dò: 3'
- Hãy nêu lại cách tìm SBC
- Nhận xét tiết học
- Nêu sự khác nhau giữa tìm số bị trừ và tìm số bị chia
- HS làm bài vào nháp
- Nhận xét
- HS nhận xét số cần điền là thành phần
nào của phép tính Nêu cách tính(cột 1,2,3,4).
-Báo kết quả
-Nhận xét
-1, 2 HS TB đọc lại đề toán
Phân tích đề, tìm hướng giải
1 HS TB lên bảng giải bài toán
Lớp làm bài vào vở nháp
-Chữa bài
_
Chữ hoa : X
I - Mục tiêu:
Trang 8- Viết đỳng chữ hoa X ( 1 dũng cỡ vừa , 1 dũng cỡ nhỏ ) , chữ và cõu ứng dụng : Xuụi ( 1 dũng cỡ vừa , 1 dũng cỡ nhỏ ) Xuụi chộo mỏt mỏi (3lần )
-Viết chữ đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
-Có ý thức viết đúng, viết đẹp
II - Đồ dùng dạy- học: - Chữ mẫu trong khung chữ.
- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
III - Hoạt động dạy- học:
A.KTBC: 5'
Viết cụm từ: Vượt suối băng rừng
B.Bài mới:
1.- Giới thiệu bài:1'
2- Hướng dẫn viết chữ : 15'
a) Hướng dẫn viết chữ hoa X
- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ X hoa
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- Chú ý viết liền nét cong phải lượn sang nét xiên
rồi nối sang nét cong trái Hai vòng xoắn đều
nhau
b) Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Dùng bảng phụ
- GV giới thiệu cụm từ
- Gọi HS nhận xét độ cao các con chữ
- GV viết mẫu chữ : Xuôi
3- Hướng dẫn viết vào vở: 15'
- Chấm bài
- Nhận xét chung
C- Củng cố -Dặn dò : 2'
- Nhận xét giờ học
-HS viét bảng lớp và nháp
- HS quan sát chữ mẫu Nêu nhận xét:
- HS luyện viết chữ hoa X vào bảng con
- HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS nhận xét:
- Chữ X, h cao 2,5 li t cao 1,5 li
- Các chữ còn lại cao 1 li
- HS luyện viết bảng chữ : Xuôi
- HS viết vào vở từng dòng theo mẫu
- Viết đỳng chữ hoa X ( 1 dũng cỡ vừa
1 dũng cỡ nhỏ ), chữ và cõu ứng dụng Xuụi ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ) Xuụi chộo mỏt mỏi (3lần )
-HS giỏi: Viết hết bài HSKT: Viết theo khả năng
Từ ngữ về sông biển - Dấu phẩy
I - Mục tiêu:
- Nhận biết được một số loài cỏ nước mặn , nước ngọt (BT1) ; Kể tờn được một số con vật sống dưới nước (BT2)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu cũn thiếu dấu phẩy ( BT3)
- Có ý thức dùng từ đúng
II - Đồ dùng:
- Tranh ảnh các loài cá
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng phân loại cá
III – Hoạt động dạy- học:
A.KTBC: 5'
- Cây cỏ héo khô vì trời hạn hán
Đàn bò béo tròn vì được chăm sóc tốt
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài:1'
2- Hướng dẫn làm bài tập: 30'
HĐ1: 20'- Mở rộng vốn từ về sông biển(Các loài cá,
HS 1:Viết từ ngữ có tiếng biển -HS 2: Đặt câu hỏi cho mỗi câu sau:
-2 HS làm bài
Trang 9các con vật sống ở dưới nước)
Bài 1(73):(GV dùng tranh phóng to)
GV cho HS quan sát tranh, giới thiệu tên từng loài cá
- GV gọi 2 HS lên bảng( ghi bảng phụ) ghi tên 2 loại
cá: nước mặn, nước ngọt
- GV nói để HS hiểu: cá nước ngọt là cá sống ở sông,
ao, hồ,
- Cá nước mặn là cá sống ở biển
Bài 2:
-Cho HS quan sát tranh trong SGK viết tên các con vật
vào vở BT
- Tổ chức thi tiếp sức
-KL
HĐ2: 10' Luyện tập về sử dụng dấu phẩy
-Bài 3: (viết)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Dấu phẩy dùng để làm gì?( tách các bộ phận có cùng
nhiệm vụ trong câu)
- GV chốt lại lời giải đúng
C- Củng cố - Dặn dò: 3'
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát tranh
- Từng nhóm HS trao đổi, suy nghĩ phân loại thành 2 nhóm cá: (cá nước ngọt, cá nước mặn)
- Đại diện các nhóm nói tên từng loài cá - Nhận xét
-Theo dõi và nhận xét
- HS cả lớp tự làm bài vào vở bài tập
- Nhiều HS đọc bài làm
- Nhận xét
- 1 HS đọc
- HS trả lời và làm vào vở bài tập
- chữa bài
Làm dây xúc xích trang trí( T2)
I - Mục tiêu:
- Biết cỏch làm dõy xỳc xớch trang trớ
- Cắt, dỏn được dõy xỳc xớch trang trớ Đường cắt tương đối thẳng Cú thể chỉ cắt ,dỏn được ớt nhất ba vũng trũn Kớch thước cỏc vũng trũn của dõy xỳc xớch tương đối đều nhau
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình HSKT: Làm theo khả năng
II - Đồ dùng:
- Dây xúc xích mẫu làm bắng giấy thủ công
- Quy trình làm có hình vẽ minh hoạ
III - Hoạt động dạy –học:
1- Giới thiệu bài:1’
2- Thực hành: 25’
- GV cho HS nhắc lại quy trình làm dây xúc
xích bằng giấy thủ công
- HD cắt các nan giấy cho thẳng theo đường
kẻ và có độ dài bằng nhau
- GV quan sát, giúp đỡ những em còn lúng
lúng
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- GV và BGK lớp đánh giá sản phẩm của
từng nhóm
- Động viên HS làm dây xúc xích dài nhiều
vòng để trang trí góc học tập
3.Củng cố - Dặn dò:5’
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại + Bước 1: Cắt các nam giấy
+ Bước 2: Dán các nan giấy thành dây xúc xích
- HS thực hành
-HS thi trưng bày sản phẩm theo nhóm
- Bình chọn nhóm làm đẹp
Trang 10I - Mục tiêu:
-Học sinh hoàn thành bài, phụ đạo HS yếu, bồi dưỡng HS giỏi
-Rèn luyện kĩ năng làm tính , viết một đoạn văn ngắn kể về con vật
-Tự tin trong thực hành
II - Hoạt động dạy- học:
1.Hoàn thành bài
-Hướng dẫn HS chậm và yếu hoàn thành bài tập
2.Toán
Bài 1:Ghi đ vào cách tính có kết quả đúng:
a) 5 x 2 : 1 =? b) 0 : 5 x 4 = ?
A 10 : 1 =1 A 5 x 4 = 20
B 10 : 1=10 B 0 x 4 = 0
-HS hoàn thiện bài thực hành
Kiểm trả kết quả và xác định cách tính đúng
a) B b) B
Bài 2:Tìm một số sao nếu lấy số đó nhân với 5và lấy số
đó chia cho 5 thì được hai kết quả bằng nhau
3.Tập làm văn:
Viết đoạn văn kể về con vật em yêu thích
-HS giỏi làm bài( 0) -HS viết bài
-Đọc bài trước lớp -Nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò:2' Nhận xét giờ học
Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010
Làm dây xúc xích trang trí theo ý thích.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Làm được dây xúc xích bằng giấy để trang trí
- Rèn đôi tay khéo léo
- Thích làm đồ chơi, biết sáng tạo và yêu quý sản phẩm lao động
II Chuẩn bị: - G/V: Dây xúc xích bằng giấy thủ công, kéo, hồ dán
- H/S: giấy màu, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy học:
1/ G/V kiểm tra sự chuẩn bị của h/s.5’
2/ H/S thực hành làm dây xúc xích trang
trí.20’
- Y/C h/s nhắc lại quy trình làm dây xúc
xích trang trí
- Tổ chức cho h/s thực hành cá nhân làm
dây xúc xích( G/V nhắc nhở h/s cắt các
nan giấy cho thẳng theo đường kẻ có độ
dài bằng nhau)
- G/V theo dõi động viên nhắc nhở h/s làm
dây xúc xích dài có nhiều vòng
- Tổ chức cho h/s trưng bày sản phẩm
- Đánh giá sản phẩm của h/s
3/ Nhận xét, dặn dò:4’
- Nhận xét về tinh thần chuẩn bị, kĩ năng
thực hành và sản phẩm của h/s
- Dặn dò cho giờ học sau
-2 h/s nhắc lại các bước làm dây xúc xích + Bước 1: Cắt thành các nan giấy
+ Bước 2: Dán các nan giấy thành dây xúc xích
- Thực hành theo y/c
- H/S trưng bày theo nhóm mỗi nhóm 7 h/s
- 3 h/s tham gia cùng g/v đánh giá sản phẩm của các nhóm