Gọi học sinh trả lời .Cả lớp và giáo viên nhận xét - GV nêu câu hỏi 5 sgk .HS thảo luận nhóm đôi .Gọi HS trả lời ,cả lớp và GV nhận xét HĐ3: Luyện đọc lại - Hai nhóm tự phân vai, thi đọc[r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 18 thỏng 1 năm 2010
Tâp đọc Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I Mục đớch yờu cầu: Giỳp học sinh
- Đọc trơn toàn bài
- Ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ, đọc rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện
- Hiểu bài học rỳt ra từ cõu chuyện: Khú khăn, hoạn nạn thử thỏch trớ thụng minh của mỗi người; chớ kiờu căng, xem thường người khỏc (trả lời CH 1,2,3,5 ; HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4)
II Đồ dựng dạy học
- Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa
III Cỏc hoạt động dạy học
Tiết 1
A : Kiểm tra bài cũ:
- Hai HS đọc bài : Vè chim và nêu nội dung bài
B : Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc
- Đọc mẫu : Giỏo viờn đọc, giọng người dẫn chuyện chậm rãi;giọng chồn lúc hợm hỉnh lúc thất vọng ;giọng gà rừng lúc khiêm tốn, lúc bình tĩnh tự tin
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng cõu : Học sinh nối tiếp nhau đọc mỗi em một cõu , giỏo viờn kết hợp hướng dẫn học sinh phỏt õm đỳng
- Đọc từng đoạn trước lớp: Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài, giỏo viờn kết hợp giỳp cỏc em ngắt, nghỉ hơi đỳng
- Học sinh đọc cỏc từ ngữ chỳ giải trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Cỏc nhúm thi đọc (Từng đoạn , cả bài)
Tiết 2 HĐ2: Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Giỏo viờn nờu cõu hỏi 1 SGK Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột
- Giỏo viờn nờu cõu hỏi 2 SGK.HS đọc thầm đoạn 2.Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột
- Giỏo viờn nờu cõu hỏi 3 SGk HS đọc thầm , thảo luận nhúm đụi Cỏc nhúm phỏt biểu ý kiến Cả lớp và giỏo viờn nhận xột
- Giỏo viờn nêu cõu hỏi 4 SGK.Học sinh đọc thầm bài Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột
- GV nêu câu hỏi 5 sgk HS thảo luận nhóm đôi Gọi HS trả lời ,cả lớp và GV nhận xét
HĐ3: Luyện đọc lại
- Hai nhúm tự phõn vai, thi đọc toàn truyện
Hoạt động nối tiếp:
Trang 2- GV yêu cầu HS nêu ý nghĩa của câu chuyện GV chốt lại như mục I
- Dặn học sinh về nhà đọc trước cỏc yờu cầu của tiết kể chuyện
-Toán
Tiết 106 : Kiểm tra
I MUẽC TIEÂU
*Kieồm tra taọp trung vaứo caực noọi dung sau:
- Baỷng nhaõn 2, 3, 4, 5.
- Nhaọn daùng vaứ goùi ủuựng teõn ủửụứng gaỏp khuực, tớnh ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực.
- Giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn baống moọt pheựp tớnh nhaõn.
II Đề bài:
Bài 1: Tính nhẩm
2 x 5 = 3 x 7 = 5 x 10 =
2 x 8 = 3 x 4 = 4 x 10 =
2 x 4 = 3 x 3 = 4 x 7 = Bài 2: Điền dấu ( > , < , =) thích hợp vào chỗ chấm:
3 x 5 4 x 5 5 x 2 2 x 5
2 x 4 4 x 2 4 x 4 4 x 4
Bài 3: Mỗi học sinh mượn được 5 quyển truyện Hỏi 8 học sinh mượn được bao nhiêu quyển truyện?
Bài 4: Ghi tên các điểm vào đường gấp rồi viết tên đường gấp khúc đó
………
Bài 5: Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE
-Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010
Thể dục:
ôn một số bài tập đi theo vạch kẻ thẳng
Trò chơi: Nhảy ô
Trang 3I Mục tiêu
- Biết cách ủi thửụứng theo vaùch keỷ thaỳng hai tay chống hông và dang ngang
- Ôn trò chơi “ nhảy ô’’ HS biết cách chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm ,Phương tiện
- Sân trường ,vệ sinh an toàn nơi tập
- Chuẩn bị còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp :
1: Phần mở đầu:
GV tập trung lớp, phổ biến nội dung ,yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên :50-60 m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
2: Phần cơ bản
- Đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông: 2 – 3 lần
- Đi thường theo vạch kẻ thẳng hai taydang ngang: 2 – 3 lần
- Trò chơi nhảy ô : GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi HS tham gia chơi Cả lớp và GV nhận xét
3: Phần kết thúc:
- Đi đều và hát do cán sự lớp điều khiển
-Kể chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I Mục đích yêu cầu :
- Đặt tờn được cho từng đoạn truyện(BT1)
- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện.(BT2)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu truyện(BT3)
II Đồ dùng dạy học
- GV: SD tranh minh hoạ trong sgk
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- Hai học sinh kể lại từng đoạn câu chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắng
B : Dạy bài mới
a : Giới thiệu bài
b : Hướng dẫn HS kể chuyện
HĐ1: Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn HS tên mỗi đoạn chuyện cần thể hiện nội dung của đoạn đó
- HS làm việc theo cặp
- Một số HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến Cả lớp và GV nhận xét
HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện
Trang 4- HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV bình chọn bạn kể hay nhất
Hoạt động nối tiếp:
- Dặn HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Nhận xét giờ học
-Chính tả
Một trí khôn hơn trăm trí khôn(Nghe-viết)
I Mục đích yêu cầu
-Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi cú lời của nhõn vật “Một trớ
khụn hơn trăm trớ khụn”
-Làm được Bt 2 a hoặc BT3 a
II Đồ dùng dạy học
* HS: Bảng con, VBT
III : Hoạt động dạy học
A : Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con những từ ngữ sau : trắng xoá, dễ dàng
B : Dạy bài mới
a : giới thiệu bài
b : Giảng bài
HĐ1: Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc bài viết Hai HS đọc lại Cả lớp đọc thầm theo
- Hướng dẫn học sinh nhận xét:
+Tìm câu nói của người thợ săn?
+Câu nói đó được đặt trong dấu câu gì ?
- Học sinh tập viết vào bảng con những tiếng : buổi sáng ; cuống quýt
- HS viết bài vào vở
- GV nhắc HS chú ý : Viết tên bài vào giữa trang ,viết hoa các chữ đầu câu và các tên riêng
- Chấm chữa bài
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a: Một HS đọc yêu cầu
- Cả lớp thảo luận nhóm bốn Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, GV ghi nhanh lên bảng
- 4 HS nhìn bảng đọc lại bài đã hoàn chỉnh
- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng
Bài 3a: GV nêu yêu cầu của bài ( HS làm nếu còn thời gian)
- HS làm vào vở bài tập 2HS làm bài trên bảng lớp , cả lớp và GV nhận xét
- 3 HS đọc lại kết quả đúng
- Cả lớp sửa lại bài theo lời giải đúng
Hoạt động nối tiếp :
- Dặn HS về nhà viết lại bài ( nếu sai nhiều lỗi)
Trang 5- Nhận xét giờ học
Toán
Tiết 107: Phép chia
I Mục tiờu: Giỳp học sinh
- Bước đầu nhận biết được phộp chia
- Biết mối quan hệ với phộp nhõn và phộp chia, từ phộp nhõn viết thành 2 phộp chia
- Bài tập cần làm: 1, 2
II Đồ dùng dạy học
*HS : Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bảng nhân 3.
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b) giảng bài
HĐ1: Giới thiệu phép chia 2
- GV vạch kẻ ngang như hình vẽ trong sgk
- GV hỏi : 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau , mỗi phần có mấy ô?
- HS quan sát hình rồi trả lời:
- GV nói :ta thực hiện phép tính mới là là phép chia “sáu chia ba bằng hai’’
- GV viết phép tính lên bảng, giới thệu dấu chia
HĐ2: Giới thiệu phép chia 3
- Tiến hành ương tự như trên
HĐ3: Nêu nhận xét quan hệ giữa phép nhân và phép chia
- GV giới thiệu : Mỗi phần có 3 ô; 2 phần có 6 ô : 2 x 3 = 6
- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô 6 : 3 =2
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2 phần 6 : 3 = 2
- Từ một phép nhân có thể lập được hai phép chia tương ứng
HĐ4: Thực hành
Bài 1: Một HS nêu YC HS làm vào vở ,ba HS làm bài trên bảng lớp Cả lớp và GV nhận xét :
Bài 2: Một HS nêu YC, HS làm vào vở 2 HS làm bài trên bảng lớp ,cả lớp và GV nhận xét
* HS làm bài còn lại nếu còn thời gian
Hoạt động nối tiếp: Nhận xột giờ học.
-Mĩ thuật
Vẽ trang trí
Trang trí đường diềm
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu cỏch trang trớ đường diềm và cỏch sử dụng đường diềm để trang trớ
- Biết cách trang trớ đường diềm đơn giản
Trang 6- Trang trớ được đường diềm và vẽ màu theo ý thớch
II: Đồ dùng
* GV: Tranh ảnh có trang trí đường diềm Bài vẽ của HS năm trước
* HS: Màu, vở tập vẽ
III: Hoạt động dạy học
A : Giới thiệu bài
B : Giảng bài
HĐ1: Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu một hình ảnh có trang trí đường diềm và gợi ý cho HS quan sát, nhận xét
để nhận ra : Đường diềm dùng để trang trí nhiều đồ vật Trang trí đường diềm làm cho mọi vật thêm đẹp
- GV gợi ý HS tìm thêm các đồ vật có trang trí đường diềm GV giúp HS nhận ra hoạ tiết
ở đường diềm thường là hình hoa lá, quả, chim, thú, và được sắp xếp nối tiếp nhau Màu sắc phong phú
HĐ2: Cách trang trí đường diềm
- GV nêu cách vẽ : kẻ hai đường thẳng bằng nhau cách đều nhau, sau đó chia các khoảng
đều nhau để để vẽ hoạ tiết
- Vẽ màu theo ý thích có đậm có nhạt Hoạ tiết giống nhau thường vẽ cùng một màu và cùng độ đậm nhạt
- Màu ở hoạ tiết thường khác màu ở nền
HĐ3: Thực hành
- GV cho HS xem một số bài vẽ của HS năm trước
- HS tự do làm bài
HĐ4: Nhận xét đánh giá
- GV chọn và giới thiệu một số bài vẽ đã hoàn thành , gợi ý HS nhận xét về : Hình vẽ màu sắc của tranh
HĐ nối tiếp : Nhận xét giờ học.
-
Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 2010
Tập đọc
Cò và Cuốc
I Mục đớch yờu cầu: Giỳp học sinh
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ, đọc rành mạch toàn bài
- Hiểu nội dung: phải lao động vất vả mới cú lỳc thảnh thơi, sung sướng (trả lời cỏc CH trong SGK)
II Đồ dựng dạy học
- Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa
III: Cỏc hoạt động dạy học
A :Kiểm tra bài cũ:
- Hai học sinh đọc truyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn và nêu nội dung câu chuyện -
Cả lớp và giỏo viờn nhận xột
B : Dạy bài mới
a : giới thiệu bài
Trang 7b : Giảng bài
HĐ1: Luyện đọc
- Đọc mẫu : Giỏo viờn đọc với giọng tả vui , hào hứng
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng cõu : Học sinh nối tiếp nhau đọc mỗi em một cõu ,giỏo viờn kết hợp hướng dẫn học sinh phát õm đỳng
- Đọc từng đoạn trước lớp: Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài, giỏo viờn kết hợp giỳp cỏc em ngắt nghỉ hơi đỳng
- Học sinh đọc cỏc từ ngữ chỳ giải trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Cỏc nhúm thi đọc (Từng đoạn , cả bài)
HĐ2: Hướng dẫn tỡm hiểu bài
- Giỏo viờn nờu cõu hỏi 1 SGK HS đọc thầm bài Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột
- Giỏo viờn nờu từng ý của cõu hỏi 2 SGK
- HS đọc thầm Gọi học sinh trả lời Cả lớp và giỏo viờn nhận xột
- GV nêu câu hỏi 3 sgk HS thảo luận nhóm đôi rồi nêu ý kiến Cả lớp và GV nhận xét
HĐ3: Luyện đọc lại
- HS tự phân vai đọc lại bài
Hoạt động nối tiếp: :
- HS nêu nội dung bài GV chốt lại như mục I
- Nhận xét giờ học
-Toán
Tiết 108- Bảng chia 2
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh
- Laọp ủửụùc baỷng chia 2.
- Nhụự ủửụùc baỷng chia 2.
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự moọt pheựp chia (trong baỷng chia 2)
+ Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2.
II Đồ dùng dạy học
* Mô hình các chấm tròn
* HS : Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra bài làm ở nhà của HS và một số em đọc thuộc lòng
bảng nhân 2
B Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b) giảng bài
HĐ1: Giới thiệu chia 2 từ bảng nhân 2
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa 2 chấm tròn như ở sgk
Hỏi : Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn, 4 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn?
Trang 8- HS viết phép nhân: 2 x 4 = 8
- Trên các tấms bìa có 8 chấm tròn, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn, hỏi có mấy tấm bìa?
- HS viết phép chia 8 : 2 = 4 rồi trả lời : có 4 tấm bìa
- Nhận xét : từ phép nhân 2 là 2 x 4 = 8, ta có phép chia 2 là 8 : 2 = 4
HĐ2: Lập bảng chia 2
- Làm tương tự với một vài trường hợp nữa, sau đó cho HS tự lập bảng chia 2
- Tổ chức cho HS học thuộc bảng chia
HĐ3: Thực hành
Bài 1 : Một HS nêu yêu cầu của bài Cả lớp làm bài vào vở, ba HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp và GV nhận xét
Bài 2: Một HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm vào vở 2 HS làm trên bảng lớp, cả lớp và GV nhận xét
Bài 3: HS làm bài nếu còn thời gian
Hoạt động nối tiếp :
- Dặn học sinh làm bài tập còn lại
- Nhận xét giờ học
-Tự nhiên - xã hội Cuộc sống xung quanh( tiếp)
I Mục tiờu : Sau bài học ,học sinh biết
-HS nờu được một số nghề nghiệp chớnh và hoạt động sinh sống của người dõn ở địa phương mỡnh
- HS mô tả được một số nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân vùng thành thị
II Đồ dùng dạy học :
- Hỡnh vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
Hđ 1: Làm việc với SGK.
- Yêu cầu HS quan sát tranh 46, 47 SGK thảo luận nhóm 4
- GV đến các nhóm nêu câu hỏi gợi ý
- Tranh trang 46,47 diễn tả cuộc sống ở đâu? Vì sao em biết?
- Kể tên nghề nghiệp được vẽ trong hình?
GVKL: Nghề nghiệp sinh hoạt của người dân ở TP - Thị trấn
Hđ2: Vẽ tranh
- Gợi ý đề tài: nghề nghiệp, chợ quê em, nhà văn hoá
- Khuyến khích óc tưởng tượng của các em
- GV khen ngợi 1 số tranh đẹp
Hoạt động nối tiếp : nhận xột giờ học.
-
Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2010
Thể dục
Đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông(dang ngang)
Trò chơi “nhảy ô’’
Trang 9I: Mục tiêu
- Biết cách đi thường theo vaùch keỷ thaỳng, hai tay choỏng hoõng,dang ngang
- Ôn troứ chụi “Nhaỷy oõ”.HS bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chơi được
II: Địa điểm ,Phương tiện
Địa điểm : Sân trường ,vệ sinh an toàn nơi tập
Phương tiện : còi
III: Nội dung và phương pháp lên lớp :
1: Phần mở đầu:
- GV tập trung lớp , phổ biến nội dung ,yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên :50-60 m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
2: Phần cơ bản
- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông: 2 – 3 lần
- Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang: 2 lần
+ GV nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi Cả lớp chơi GV theo dõi nhắc nhở
3: Phần kết thúc:
- Đi đều và hát do cán sự lớp điều khiển
- Cúi người thả lỏng :6-8 lần
- Nhảy thả lỏng :5-6 lần
-Luyện từ và câu
từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy.
I Mục đích yêu cầu : Giúp HS
- Nhận biết tờn 1 số loài chim vẽ trong tranh (BT1); điền đỳng tờn loài chim đó cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)
- Đặt đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn (BT3)
II Đồ dùng dạy học
* HS : Vở bài tập
III: Hoạt động dạy học chủ yếu
A : Kiểm tra bài cũ :
- Hai hs lên bảng làm lại bài tập 1,3 sgk
B : Dạy bài mới
b: Giới thiệu bài
a: Giảng bài
HĐ1: Mở rộng vốn từ về chim chóc
Bài1:
- Một hs nêu yêu cầu của bài, gv giới thiệu tranh ảnh về các loài chim
- HS làm bài vào vở
- HS nối tiếp nhau nêu miệng tên các loài chim
Trang 10- Cả lớp và gv nhận xét
Bài 2: Một HS nêu yêu cầu của bài, GV giới thiệu tên các loài chim đặt trong ngoặc đơn
- GV cùng HS giải thích các thành ngữ
- 5 HS nối tiếp nhau làm bài trên bảng lớp Cả lớp và GV nhận xét.2 HS đọc lại bài làm
đúng
HĐ2: Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu phẩy
Bài 3: GV giúp HS nắm vững yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 4 HS nêu miệng kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài
HĐ nối tiếp : Nhận xét giờ học
-Tập viết Chữ hoa S
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Viết đỳng chữ hoa S (1 dũng cỡ vừa và 1 dũng cỡ nhỏ), chữ và cõu ứng dụng Sỏo(1 dũngcỡ vừa và 1 dũng cỡ nhỏ); Sỏo tắm thỡ mưa (3 lần).
II Đồ dùng :
* GV: Mẫu chữ S hoa và bảng lớp viết sẵn câu ứng dụng
* HS : Bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học
a: Giới thiệu bài
b: Dạy bài mới
HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
- GV cho HS quan sát mẫu
- HS nhận xét về độ cao, các nét của chữ
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết
- Học sinh tập viết trên bảng con , giáo viên theo dõi uốn nắn
HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Hai học sinh đọc câu ứng dụng
- GV giúp học sinh hiểu nghĩa câu ứng dụng
- Học sinh nhận xét về : Độ cao các con chữ
Cách đặt dấu thanh
- Học sinh viết tiếng “ Sáo’’ vào bảng con
HĐ3: Học sinh viết bài.
- GV nêu yêu cầu viết như ở vở tập viết
- Học sinh viết bài ,Giáo viên theo dõi, giúp đỡ những em còn lúng túng
HĐ4: Chấm chữa bài
HĐ nối tiếp: Nhận xét giờ học.
-
Toán
Tiết 109: Một phần hai
I Mục tiờu: Giỳp học sinh