1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kế hoạch bài học lớp 1 năm 2010 - 2011 - Tuần 11

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 155,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Thực hành: HD vẽ màu vào hình 2 hoặc hình 3 bài 11 + Choïn maøu theo yù thích + Coù nhieàu caùch veõ - Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bông hoa - Veõ maøu hoa gioáng nhau - Vẽ màu nền khác v[r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2010

Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 11

-Đaọ đức

Thực hành kĩ năng giữa kì 1 I/ Mục tiêu:

- Củng cố những kiến thức, chuẩn mực hành vi đạo đức HS đã học

- Rèn luyện kĩ năng thực hành, nhận xét, đánh giá hành vi của bản

thân và những người xung quanh theo chuẩn mực đã học

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Bài hát: “ Cả nhà thương nhau

- Bài thơ: Làm anh

III/ HĐD-H:

1/ KT:

- Đối với anh- chị ,em cần có thái độ gì ?

- Hãy kể 1 việc làm em đã đối xử lễ phép

với anh chị

- Đối với em nhỏ em cần có thái độ như thế

nào?

- Ở nhà, em đã nhường nhịn em của em như

thế nào?

2/ BM:

HĐ 1:Ôn tập những kiến thức đã học

- Trong thời gian qua các em đã học những

bài nào?

- Ở bài 1 các em cho cô biết trẻ em có quyền

gì?

- Thế nào là gọn gàng, sạch sẽ?

- Để sách vở, đồ dùng học tập được bền, đẹp

em cần làm gì?

- Các em cần có thái độ gì đối với mọi

người trong gia đình?

HĐ 2: Thực hành sắm vai

Lễ phép

2 em Nhường nhịn

2 em

Nêu tên bài học

Có họ , tên và được đi học

1 em

1 em

1 em

Trang 2

Ở gia đình, em thực hành nội dung các bài

đã học như thế nào, các em hãy thể hiện

lại cho các lớp cùng xem

- Chọn 1 nhóm sắm vai

- Nhóm thảo luận

- Nhóm sắm vai

- Nhận xét – kết luận

HĐ 3: Lớp thực hành

- Nhận xét, nêu gương những bạn gọn gàng,

sạch sẽ, biết giữ gìn sách vở, ĐDHT bền

đẹp

- Chỉnh trang trang phục, đầu tóc

- Sắp xếp sách vở, ĐDHT

3/ CC:

- Để được gọn gàng, sạch sẽ em cần ghi nhớ

điều gì?

- Muốn cho sách vở đẹp, bền em cũng cần

nhớ những gì?

- Các em hãy nhắc lại câu ghi nhớ trong bài

lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

KL: Thực hành tốt những điều đã học là

các em đã làm tốt bổn phận của mình đối

với gia đình, đối với bản thân Biết yêu

thương, tôn trọng mọi người, yêu cái đẹp ,

cái đúng.

4/ DD: thực hiện tốt bài học

hs xung phong g/t gia đình mình, chọn bạn cùng sắm vai

Thư giãn

4 em

Cả lớp

1 em 1em

1 em

_

Học vần

Bài 46: ôn-ơn

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc được ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng

-Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

*HS khá, giỏi: Luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đđề: Mai sau khôn lớn

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Trang 3

- Tranh minh hoạ, Bộ chữ, bảng phụ

- Sách Tiếng Việt1, tập một), vở tập viết 1, tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

-Đọc

-Viết:

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu tranh và rút ra từ

khóa, tiếng khóa, vần mới

2.Dạy vần: ôn

a) Nhận diện vần:

- Phân tích vần ôn?

b) Đánh vần:

-Cho HS đánh vần

-Phân tích tiếng chồn?

-Cho HS đánh vần tiếng: chồn

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc: ô-n-ôn

chờ-ôn-chôn-huyền-chồn

con chồn

-Cho hs cài: ôn, chồn

c) Viết:

-GV viết mẫu: ôn

-GV lưu ý nét nối giữa ô và n

-Cho HS viết vào bảng con: chồn

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

*Dạy vần ơn tương tự

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV viết từng từ ứng dụng lên bảng

-2 HS đọc các từ: ân, ăn, cái cân,

con trăn, bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò

-Đọc câu ứng dụng: Bé chơi thân

với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn

-Viết: cái cân, con trăn

-ô và n

-Đánh vần: ô-n-ôn

-ch đứng trước, ôn đứng sau

-Đánh vần:

chờ-ôn-chôn-huyền-chồn

-Đọc: con chồn

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Cài -Viết bảng con: ôn -Viết vào bảng: chồn

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

Trang 4

-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng

-Tìm tiếng mang âm vừa học và

phân tích

-GV giải thích từ ứng dụng

-GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1+2

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- GV nêu nhận xét chung

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

-Tìm tiếng mang vần vừa học và

phân tích

-GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

- Cho HS tập viết vào vở

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:

lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

-Chủ đề: Mai sau khôn lớn

-GV cho HS xem tranh và đặt câu

hỏi:

+Trong tranh vẽ gì?

+Mai sau lớn lên, em thích làm gì?

+Tại sao em thích nghề đó?

+Bố mẹ em đang làm nghề gì?

+Em đã nói bố mẹ em biết ý định

tương lai ấy của em chưa?

+Muốn trở thành người như em

mong muốn, bây giờ em phải làm

gì?

4.Củng cố – dặn dò:

-Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

-Lần lượt phát âm:ôn, chồn, con

chồn; ơn, sơn, sơn ca

-Đọc các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

-Quan sát -1-2HS đọc cá nhân

-Cả lớp, cá nhân

-Tập viết: ôn, ơn, con chồn, con

trăn

-Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời +Em bé đang mơ ước trở thành chiến sĩ biên phòng

Trang 5

-Củng cố: GV chỉ bảng (hoặc SGK)

-Dặn dò: Xem trước bài 47

-HS theo dõi và đọc theo

Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2010

Aâm nhạc (GV chuyên dạy)

Học vần

Bài 47: en, ên A- MĐ, YC:

- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên

dưới

B- ĐDDH:

Tranh: con nhện ; vật thật: lá sen

Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

1/ KT: Đọc- viết :

ôn, ơn, con chồn, sơn ca, khôn lớn,

mơn mởn

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : en

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần: “” “ “ “

- Vần en được tạo nên từ những chữ

nào? -

HD viết : điểm cuối e nối điểm khởi đầu n

Viết mẫu:

ên: ( Quy trình tương tự)

- So sánh en với ên

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : ôn, ơn “ 2 : sơn ca “ 3 : khôn

S 3 em

e và n

B cả lớp

Giống : n đứng sau Khác : en: e đứng trước ên: ê đứng trước

Trang 6

- Viết :

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có en, ên

- Đọc tiếng

- Giảng từ:

+ Aó len: loại áo được đan hoặc dệt bằng

len

+ Khen ngợi: nói lên sự đánh giá tốt về ai,

về cái gì, việc gì với ý vừa lòng

+ Mũi tên: ( xem tranh )

- Đọc từ ứng dụng:

- Đọc mẫu từ ứng dụng:

- Đọc cả bài

NX: tiết học

b: cả lớp Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc: B

S/ 96

- S/ 97: thảo luận nội dung tranh

- Tranh vẽ gì?

- Con sên, dế mèn đang ở đâu?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh

- Đọc mẫu

- Đọc 2 trang

b) Viết: HD viết bài 47

Chấm điểm + nhận xét

c) Nói:

- Chủ đề luyện nói là gì ?

- Tranh vẽ gì ?

- Bên trên con chó là những gì?

- “” phải con chó?

5 em

6 em

1 nhóm / 2 em Con sên, dế mèn Sên trên tàu lá chuối, dế mèn trong bãi cỏ

CN- nhóm

3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT

Viết theo VTV Thư giản

2 em Mèo, chó, quả bóng,bàn, ghế

Bàn, con mèo Ghế

Trang 7

- “ trái con chó?

- “ dưới con mèo?

- Bên phải em là bạn nào?

- Em viết bằng tay nào?

- Tự tìm lấy vị trí các vật em yêu thích ở

xung quanh mình

3) CC – DD:

- Thi đua tìm tiếng mới

+ en

+ ên

- Học bài, viết vần vừa học vào b

4) NX:

Quả bóng Bàn, con chó

5 em 5em

4 em

2 đội Cả lớp cài

Toán

T41: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình

huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

B- ĐDDH:

C- HĐD-H:

1) KT:

- Đọc phép trừ trong phạm vi 5

- Làm bài tập:

Tính: 5 – 4 = 5 – 2 =

> < = : 4 – 1 3 + 2

2 + 3 5 – 3

2) BM:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

Làm  sửa bài

Bài 2: (thực hiện cột 1, 3)

*( HS khá, giỏi làm cột 2)

Nhắc lại cách tính

Làm  sửa bài

Có nhận xét gì đối với 2 bài 5 – 2 – 1 và 5 – 1 –

2

Bài 3: Nêu cách làm

4 em B

Tính kết quả các phép tính S

Lấy 5 – 1=4 rồi 4 – 1=3 ghi 3

5 – 1 rồi – 2cũng = 5 – 2 – 1 Viết > < = thích hợp

Thư giản

Trang 8

Làm  chữa bài

Bài 4: (Thực hiện câu a)

* (HS khá, giỏi làm câu b)

Xem tranh

Nêu bài toán

Viết phép tính tương ứng

Bài 5: (HS khá, giỏi làm)

Nêu yêu cầu bài

- Tính như thế nào?

- Vậy đó là số mấy?

3) CC: Trò chơi: (SGV/ 79)

Làm tính tiếp sức

4) DD: Làm lại những bài sai

Cả lớp

3 em Cả lớp ghi S điền số và chỗ chấm

1 em Tính kết quả phép tính

5 – 1= 4 rồi tìm 1 số + với 4 để có kết quả = 4

0

2 đội

Thứ tư,ngày 27 tháng 10 năm 2010

Học vần

Bài 48: in, un B- MĐ, YC:

- Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: in, un, đèn pin, con giun.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi.

B- ĐDDH:

Tranh: con giun ; vật thật: đèn pin

Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

1/ KT: Đọc- viết :

Khen ngợi, mũi tên, áo len, nền nhà

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : in

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : khen “ 2 : mũi tên “ 3 : áo len

S 3 em

Trang 9

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần: “” “ “ “

- Vần in được tạo nên từ những chữ nào?

- HD viết : điểm cuối i nối điểm khởi đầu

n

Viết mẫu:

ơn: ( Quy trình tương tự)

- So sánh in với un

- Viết :

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có in, un

- Đọc tiếng

- Giảng từ:

+ Xin lỗi: xin được tha thứ vì đã biết lỗi

+ Mưa phùn: mưa rất nhỏ nhưng dày hạt,

có thể kéo dài nhiều ngày, thường có ở miền

Bắc nước ta vào mùa đông

+ Vun xới: xới và vun gốc cho cây

- Đọc từ ứng dụng:

- Đọc mẫu từ ứng dụng:

- Đọc cả bài

NX: tiết học

i và n

B cả lớp

Giống : n đứng sau Khác : in: i đứng trước un: u đứng trước b: cả lớp

Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc: B

S/ 98

- S/ 99: thảo luận nội dung tranh

- Tranh vẽ gì?

- Lợn mẹ và lợn con đang làm gì các em

đọc bài ứng dụng dưới tranh sẽ rõ

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh

- Đọc mẫu

5 em

6 em

1 nhóm / 2 em Lợn mẹ và lợn con

CN- nhóm

3 em đọc, lớp nhận xét

Trang 10

- Đọc 2 trang

b) Viết: HD viết bài 48

Chấm điểm + nhận xét

c) Nói:

- Chủ đề luyện nói là gì ?

- Tranh vẽ gì ?

- Bạn trai trong tranh sao mặt lại buồn như

vậy?

- Bạn ấy đang làm gì?

- Khi đi học muộn, em có nên xin lỗi

không?

- Khi làm bạn ngã em có nên xin lỗi không?

- Khi nào nói lời xin lỗi?

- Em nói lời xin lỗi như thế nào?

Trò chơi sắm vai:

( theo nôïi dung bức tranh trên )

3) CC – DD:

- Thi đua tìm tiếng mới

+ in

+ un

- Học bài, viết vần vừa học vào b

4) NX:

CN- ĐT Viết theo VTV Thư giản

2 em Lớp học có cô giáo và các bạn

Vì bạn đi học muộn

Xin lỗi cô giáo Nên xin lỗi Xin lỗi Khi có lỗi, khi làm phiền người khác

5 em xung phong lớp nhận xét

2 đội Cả lớp cài

Toán

T42: Số 0 trong phép trừ

A – Mục tiêu:

- Nhận biết vài trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

B- ĐDDH:

- Bộ đồ dùng học toán

- Mô hình như hình vẽ trong SGK

C- HĐD – H:

Trang 11

1) KT: Làm bài tập

4 – 2 – 1 5 – 1 – 2

3 – 1 – 1 5 – 2 – 1

Dấu > < =: 5 – 4 2

5 – 3 1

2) BM:

a) GT phép trừ 2 số bằng nhau:

* Phép trừ: 1 – 1 = 0

Quan sát hình 1: nêu đề toán

- Trả lời

- 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?

- 1 – 1=?

* 3 – 3= 0 (HD tương tự)

- 2 que tính bớt 2 que tính còn mấy que tính?

2 – 2=?

- 4 que bớt 4 que còn mấy que?

Ghi phép tính

- 1 số trừ đi chính số đó thì bằng bao nhiêu?

b) GT phép trừ 4 – 0= 4

Quan sát hình vẽ dưới bên trái:

Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình

vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông?

- Không bớt hình vuông nào là bớt mấy hình

vuông?

- 4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn mấy

hình vuông?

4 – 0=?

* GT phép trừ 5 – 0= 5

( TT bài 4 – 0= 4)

 1 que bớt 0 que còn mấy que?

 1 – 0=?

 3 – 0=?

- 1 số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

c- Thực hành:

B

Trong chuồng có 1 con vịt, sau đó con vịt này ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?

Còn 0 con vịt

0 con vịt

0 ( CN – ĐT )

0 que 0

0 que

4 – 4 = 0 0

Còn 4 hình vuông Bớt 0 hình vuông

4 hình vuông

4 (CN – ĐT)

1 que

1 – 0= 1 ( CN – ĐT )

3 ( CN – ĐT ) Thư giản

Trang 12

Bài 1: Nêu cách làm

Làm  sửa cột 1

Bài 2: Tương tự bài 1( làm cột 1, 2)

Bài 3: Nêu đề toán

Viết phép tính tương ứng

3) CC:

- 1 số trừ đi chính số đó bằng bao nhiêu?

- 1 số trừ đi 0 thì bằng bao nhiêu?

Trò chơi: Số? 5 - = 0

4) DD: Làm tiếp bài 1, 2 những bài chưa làm

Tính kết quả S

a) 3 – 3 = 0 b) 2 – 2 = 0

0 Chính số đó

2 đội thi đua

TN và XH

Bài 11: Gia đình I- Mục tiêu:

- Kể được với các bạn về ông, bà, bố mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình

* Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình

II- ĐDDH:

- Bài hát “Cả nhà thương nhau”

- Giấy, bút vẽ

III- HĐD – H:

Bài mới:

1) GT bài: hát bài “Cả nhà thương nhau”

GĐ là tổ ấm của chúng ta Ở đó có: ông, bà, cha, mẹ

là những người thương yêu nhất

Bài học hôm nay các em có dịp kể về tổ ấm của mình

và nghe các bạn kể về tổ ấm của các bạn

2) HĐ1: Quan sát theo nhóm nhỏ

Mục tiêu: GĐ là tổ ấm của em

B1: Chia nhóm

Quan sát hình trong bài 11/ SGK theo nội dung

+ Gia đình Lan có những ai?

+ Lan và những người trong gia đình làm gì?

+ Gia đình Minh có những ai?

+Minh và những người trong gia đình Minh đang làm

Cả lớp

Nhóm / 4 em

Trang 13

- Từng nhóm lên trình bày

- KL: SGV/ 49

3) HĐ2: Vẽ tranh, trao đổi theo cặp

Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình mình

- Vẽ những người thân trong gia đình mình

- Vẽ xong kể với nhau về những người thân trong gia

đình

- KL: SGV/ 49

4) HĐ3: Hành động cả lớp

MT: Mọi người được kể và chia sẻ với các bạn

trong lớp về gia đình mình

Dựa vào tranh vẽ Giới thiệu cho các bạn trong lớp

vẽ những người thân trong gia đình

+ Tranh vẽ những ai?

+ Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?

KL: SGV/ 50

5) CC – DD:

- Trong gia đình thường có những ai?

- Hát bài: “Đi học về”

Thảo luận nhóm

1 nhóm/ 1 em, lớp nhận xét

1 nhóm/ 2 em

Vẽ vào giấy + kể cho bạn nghe

Thư giản

Xung phong kể

3 em Cả lớp _

Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2010

Học vần

Bài 49: iên, yên C- MĐ, YC:

- Đọc được: iên, yên, đèn điện, con yến; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: iên, yên, đèn điện, con yến.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Biển cả.

B- ĐDDH:

Tranh: chim yến

Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

Trang 14

1/ KT: Đọc- viết :

Xin lỗi, vun xới, mưa phùn, nhà in

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : iên

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần: “” “ “ “

- Vần iên được tạo nên từ những chữ

nào? -

HD viết : điểm cuối i nối điểm khởi đầu ê, ê

nối điểm khởi đầu n

Viết mẫu:

yên: ( Quy trình tương tự)

- So sánh iên và yên

- Viết :

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có iên, yên

- Đọc tiếng

- Giảng từ:

+ Cá biển: loại cá sống ở biển

+ Yên ngựa: vật đặt lên lưng ngựa để

người cưỡi ngồi

+ Yên vui: nói về sự bình yên và vui vẻ

trong cuộc sống

- Đọc từ ứng dụng:

- Đọc mẫu từ ứng dụng:

- Đọc cả bài

NX: tiết học

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : xin lỗi “ 2 : vun xới “ 3 : nhà in

3 em

i, ê và n

B cả lớp

Giống: ê đứng giữa

n đứng sau Khác : iên: i đứng trước yên: y đứng trước b: cả lớp

Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Tiết 2 3) Luyện tập:

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w