1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài học lớp 1 năm 2010 - 2011 - Tuần 19

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 120,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ1: Thảo luận về hoạt động sinh sống của nhaân daân Mục tiêu: HS nói được những nét nổi bật về các công việc sản xuất, buôn bán của nhân dân ở ñòa phöông Bước 1: thảo luận nhóm những gì[r]

Trang 1

Tuần 19

Thứ hai, 15/ 1 / 07 Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ

Đạo đức

Bài 9: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO

I/ Mục tiêu:

1/ HS hiểu: thầy giáo, cô giáo là những người đã không quản khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy, các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo 2/ HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT ĐĐ 1

- Tranh BT 2

- Điều 12: Công ước Quốc tế về quyền trẻ em

III/ HĐD-H:

1) ÔĐTC: Hát bài “ Cô giáo em “

2) KT: Tiết đạo đức hôm nay các em học bài

đầu tiên của HK2

3) BM:

a/ GT: Ở HK1, các em đã học cách ứng xử

với mọi người trong gia đình Còn khi đến

trường các em cần có cách ứng xử như thế nào

với thầy giáo, cô giáo các em cùng cô tìm hiểu

qua bài học hôm nay: “ LỄ PHÉP, VÂNG LỜI

THẦY GIÁO, CÔ GIÁO “

 Ghi tựa bài

b) Những hoạt động:

- Bài học hôm nay có 3 hoạt động

HĐ1: Các em đóng vai theo n/d BT1

* Ghi bảng: Bài tập 1

* Chia nhóm: 1 tổ/ 1 nhóm/ thứ tự nhóm như

Cả lớp

Trang 2

thứ tự tổ

- Nhóm 1, 3, 5 đóng vai tình huống 1:

Em gặp thầy giáo, cô giáo trong trường

- Nhóm 2, 4 : đóng vai tình huống 2:

Em đưa sách, vở cho thầy giáo, cô giáo

- Các em thảo luận xem cần làm gì khi gặp

các tình huống đó?

* Các nhóm đóng vai

- Nhóm nào thể hiện được lễ phép và vâng

lời thầy giáo, cô giáo?

- Nhóm nào chưa?

- Vậy, theo em em làm sao?

* Nhận xét, tuyên dương các nhóm

- Cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo?

- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách, vở từ tay

5 nhóm

Tổ trưởng từng nhóm nhắc lại

Tổ trưởng nhắc lại

Thảo luận, chuẩn bị đóng vai

Nhóm 1: 2 HS gặp cô giáo đứng lại và nói “ Chúng

em chào cô ạ“

Nhóm 3: 1 HS gặp thầy giáo, cô giáo đứng nghiêm cúi đầu và nói “ Em chào thầy, chào cô ạ “

Nhóm 5: 1 HS gặp thầy giáo vừa chạy vừa nói

“ Em chào thầy “ Nhóm 2: 1 HS 2 tay cầm sách đưa cho cô giáo và nói : “ Thưa cô, sách đây ạ!”

Nhóm 4: 1 HS nhận vở thầy đưa cầm 1 tay Nhóm 1, 2, 3

Nhóm 4, 5 Khi chào em phải đứng lại Khi nhận vở từ tay cô, thầy phải cầm bằng 2 tay và nói: “ Em cảm ơn thầy ạ! “ Chào hỏi lễ phép

Cầm bằng 2 tay

Trang 3

thầy, cô giáo?

KL:

- Khi gặp thầy giáo, cô giáo cần chào hỏi

lễ phép

- Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy giáo,

cô giáo cần đưa bằng hai tay.

- Lời nói khi đưa: Thưa cô ( thưa thầy )

đây ạ!

- Lời nói khi nhận lại: Em cám ơn thầy ( cô )

HĐ2: Các em làm BT 2

 Ghi bảng: Bài tập 2:

 Chia nhóm 6 ( khác nhóm ở BT1 )

 Cô phát mỗi nhóm 5 tranh ( giống BT2 )

Các em quan sát và thảo luận việc làm

nào thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy

giáo, cô giáo các em tô màu và quần áo

bạn đó

- Các nhóm trình bày trước lớp

- Vì sao các em tô màu vào quần áo các

bạn đó?

- Vì sao không tô màu vào quần áo các

bạn này? ( chỉ tranh )

- Nhận xét bài làm, tuyên dương các tổlàm

đúng

KL: Thầy giáo, cô giáo đã không quản ngại

khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các em Để tỏ

Thư giản

Nhóm thảo luận, tô màu nhận xét bài làm

Vì các bạn biết vâng lời thầy, cô giáo: ngồi học ngay ngắn không xem ti vi khi học; bỏ rác vào thùng rác; chú ý nghe cô giảng bài

Không vâng lời cô , thầy dạy : vừa học vừa xem ti vi; xé vở xếp tàu, máy bay chơi; không chú ý nghe cô giảng

Trang 4

lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo, các em cần lễ

phép, lắng nghe và làm theo lời thầy giáo, cô

giáo dạy bảo.

* HĐ nối tiếp:

- Lớp mình bạn nào biết lễ phép và vâng

lời thầy giáo, cô giáo các em hãy kể cho cả lớp

cùng nghe

* Nhận xét, tuyên dương các bạn biết vâng

lời thầy giáo, cô giáo

4) CC:

- Ai là người chăm sóc, dạy dỗ khi em đến

trường?

- Em cần có thái độ gì đối với thầy giáo, cô

giáo?

5)NX - DD: Thực hiện tốt bài học

Cả lớp hát bài “ Những em bé ngoan “ SGV/

82

1 số em kể

Thầy, cô giáo Lễ phép, vâng lời

Học vần

Bài 84: op, ap A- MĐ, YC:

- Học sinh đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp

chuông

B- ĐDDH:

- Tranh: con cọp, múa sạp

- Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

1/ KT: Đọc- viết :

Chúc mừng, thác nước, ích lợi

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: chúc mừng “ 2: thác nước

Trang 5

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : op

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần:

- Vần op được tạo nên từ những chữ nào ?

HD viết : điểm cuối o nối vòng sang điểm khởi đầu

p

Viết mẫu:

ap ( Quy trình tương tự)

- So sánh op và ap

- Viết :

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có op, ap

- Đọc tiếng

- Giảng từ:

+ Đóng góp: góp phần của mình vào

+ Giấy nháp: giấy ghi những ý, thảo nội dung gì

đó trước khi viết vào giấy thật

- Đọc từ ứng dụng:

- Đọc mẫu từ ứng dụng

- Đọc cả bài

NX: tiết học

“ 3: ích lợi

3 em

1 em

B cả lớp

Giống : p đứng sau Khác : op: o đứng trước ap: a đứng trước b: cả lớp

Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc: B

S/ 4

- S/ 5 thảo luận nội dung tranh

- Đọc bài ứng dụng

- Đọc mẫu

5 em

6 em

1 nhóm / 2 em CN- nhóm

3 em đọc, lớp nhận xét

Trang 6

- Đọc 2 trang

b) Viết : HD viết bài 84

Chấm điểm + nhận xét

c) Nói:

- Thảo luận nội dung tranh

- Bức tranh vẽ gì?

- Các em chỉ đâu là chóp núi, ( ngọn cây, tháp

chuông )

- Chóp núi là gì?

- Kể tên 1 số đỉnh núi mà em biết

- Ngọn cây ở vị trí nào trên cây?

- Thế còn tháp chuông thì sao?

- Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có đặc điểm

gì chung?

- Tháp chuông thường có ở đâu?

3) CC – DD:

- Thi đua tìm tiếng mới

+ op

+ ap

- Học bài, viết vần vừa học vào b

4) NX:

CN- ĐT Viết theo T Thư giản

2 em/ 1 nhóm Núi, cây, tháp chuông Chỉ sách

Nơi cao nhất của ngọn núi còn gọi là đỉnh núi

3 em

ở vị trí cao trên cây

2 em Cùng nằm ở vị trí cao nhất

Chùa, nhà thờ, …

2 đội Cả lớp cài

Buổi chiều Luyện tập toán

Ôn tập ND:

- Bài tập: v

1/ Viết các số theo thứ tự: 5, 4, 7, 10, 9

- Từ bé đến lớn:

- Từ lớn đến bé:

2/ Tính:

6 + 2 = 8 - 5 =

5 + 3 – 4 = 6 – 3 + 6 =

Trang 7

3/ Số:

2 + = 10 - 3 = 6

7 - = 4 + 7 = 9

4/ Dấu: > < =

2 + 6 7 7 + 1 10 – 3

5/ Vẽ tia số:

6/ Lan có : 5 bút chì

Hồng có : 3 bút chì

Cả hai bạn : … bút chì?

- Chấm , chữa bài

-Mĩ thuật

Bài 19: Vẽ gà

I- Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nhận biết hình dáng các bộ phận của gà trống, gà mái

- Biết cách vẽ con gà

- Vẽ được 1 con gà và vẽ màu theo ý thích

II- ĐDD – H:

- Tranh, ảnh gà trống, gà mái

- Hình hướng dẫn cách vẽ con gà

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì, bút màu

III- HĐDH:

1) KT: Vẽ nét cong kín, cong trên, cong dưới

- KT dụng cụ học tập

2) BM:

a) GT con gà:

Xem tranh, ảnh con gà trống gà mái + giới thiệu

bộ phận của chúng

- Con gà nào là trống?

- Con gà nào là mái?

- Con gà có những bộ phận nào?

- Các em co nhận xét gì về các bộ phận của gà

3 em

2 em – nhận xét

2 em – nhận xét Đầu, thân, đuôi, chân, cánh

Trang 8

trống và gà mái?

b) HD cách vẽ con gà:

Xem hình vẽ gà ở tập vẽ 1:

Vẽ con gà như thế nào?

- Bộ phận nào vẽ trước?

- Bộ phận nào vẽ sau?

- Vẽ hình xong – các em làm gì?

- Nếu vẽ gà đang gáy: đầu, thân ta vẽ như thế

nào?

- Gà đang ăn em vẽ như thế nào?

c) Thực hành:

- Xem tranh của A Bọt ở vở tập vẽ 1

- Vẽ vừa với tờ giấy

Gà trống:

- Màu lông rực rỡ

- Mào đỏ, đuôi dài cong, cánh khỏe

- Chân to, cao

- Mắt tròn, mỏ dài

- Dáng đi oai vệ Gà mái:

- Mào nhỏ

- Lông ít màu hơn

- Đuôi, chân ngắn

Thân, đầu cổ, đuôi, cánh Vẽ các nét chi tiết sau Vẽ màu

Đầu: cao Thân: cất lên Đầu: thấp Thân cúi xuống

Thư giản Cả lớp

Trang 9

- Vẽ thêm những hình ảnh khác cho tranh sinh

động

- Vẽ màu theo ý thích

3) NX – ĐG:

- GV + HS nhận xét 1 số bài vẽ

Hình vẽ

Màu sắc

Chọn bài vẽ đẹp theo ý thích của các em

4) DD: Quan sát gà trống, gà mái, gà con tìm ra

khác nhau của chúng

Vẽ vở

Thể dục

Bài 19: Bài thể dục – trò chơi

I- Mục tiêu:

- Ôn trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức đã có sự chủ động

- Làm quen với 2 động tác Vươn thở và tay của bài thể dục Thực hiện ở mức

cơ bản đúng

II- Địa điểm – phương tiện:

Trên sân trường.Còi - kẻ ô nhảy tiếp sức

III- ND – PP lên lớp:

ĐL

TC lớp

Mở

đầu

- Nhận lớp phổ biến nội dung, yêu

cầu

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

trên địa hình tự nhiên ở sân trường

40 – 50 m

- Đi thường theo vòng tròn hít thở

sâu ( ngược kim đồng hồ)

- TC: Diệt các con vật có hại

1 – 2’

1 – 2’

1’

1 – 2’

4 hàng dọc

4 hàng ngang Vòng tròn

Vòng tròn

Vòng tròn

bản - Động tác vươn thở+ Nêu tên động tác 2 – 3 4 hàng ngang

Trang 10

+ Làm mẫu – giải thích

+ HS tập L1: Giáo viên nhận xét

+ HS tập L2: Giáo viên nhận xét

+ 2HS làm mẫu

+ HS tập L3

+ Động tác tay

Ôn 2 động tác

TC: “Nhảy ô tiếp sức”

2 hàng dọc Kết

thúc Đi theo nhịp và hát GV + HS hệ thống bài

Nhận xét bài học

Giao bài tập về nhà: tập lại 2 động

tác vừa học

2 – 3’

1 – 2’ 4 hàng dọc4 hàng dọc

Thứ ba, 16/ 1/ 07

Học vần

Bài 85: ăp, âp A- MĐ, YC:

- Học sinh đọc và viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Trong cặp sách của em

B- ĐDDH:

- Tranh: cải bắp, cá mập

- Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

1/ KT: Đọc- viết :

Op, ap, họp nhóm, múa sạp, con cọp,

đóng góp, giấy nháp, xe đạp

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : ăp

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần:

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: họp nhóm “ 2: múa sạp “ 3: con cọp

3 em

Trang 11

- Vần ăp được tạo nên từ những chữ nào ?

HD viết : điểm cuối ă nối điểm khởi đầu p

Viết mẫu:

âp ( Quy trình tương tự)

- So sánh ăp và âp

- Viết :

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có ăp, âp

- Đọc tiếng

- Giảng từ:

+ Gặp gỡ: gặp mặt nhau

+ Ngăn nắp: là gọn gàng, có trật tự

- Đọc từ ứng dụng:

- Đọc mẫu từ ứng dụng

- Đọc cả bài

NX: tiết học

1 em

B cả lớp

Giống : p đứng sau Khác : ăp: ă đứng trước âp: â đứng trước b: cả lớp

Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc: B

S/ 6

- S/ 7 thảo luận nội dung tranh

+ Tranh vẽ gì?

+ Trời nắng chuồn chuồn bay cao hay thấp?

+ Còn trời mưa?

+ Bài ứng dụng nói đến kinh nghiệm dân gian

về dự báo thời tiết của nhân dân ta

- Đọc bài ứng dụng

- Đọc mẫu

- Đọc 2 trang

5 em

6 em

1 nhóm / 2 em Chuồn chuồn, trời mưa, trời nắng

CN- nhóm

3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT

Trang 12

b) Viết : HD viết bài 85

Chấm điểm + nhận xét

c) Nói:

- Thảo luận nội dung tranh

- Bức tranh vẽ gì?

- Trong cặp của em có những gì?

- Hãy kể tên các loại sách, vở của em?

- Em có những loại đồ dùng học tập nào?

- Em sử dụng chúng khi nào?

- Khi sử dụng sách vở, đồ dùng em phải chú ý

điều gì?

- Hãy nói về chiếc cặp của mình

3) CC – DD:

- Thi đua tìm tiếng mới

+ ăp

+ âp

- Học bài, viết vần vừa học vào b

4) NX:

Viết theo T Thư giản

2 em/ 1 nhóm

2 em Sách vở, ĐDHT

3 em

3 em

3 em Sử dụng cẩn thận, nhẹ nhàng,…dùng xong cất vào đúng vị trí

4 em

2 đội Cả lớp cài

Toán

Tiết 73: Mười một, mười hai

A- Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nhận biết Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số

B- ĐDD- H:

Bó chục que tính và các que tính rời

C- HĐD – H:

I/ KT:

Một chục gồm bao nhiêu đơn vị?

- 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?

- 10 que tính còn gọi là mấy chục que tính?

10 đơn vị

1 chục

1 chục que tính

Trang 13

- 10 quả cam còn gọi là mấy chục quả cam?

Vẽ tia số, hỏi:

+ Đây gọi là gì?

+ Tia số được dùng để làm gì?

+ So sánh các số như thế nào?

II- BM:

1) GT chữ số 11:

- Có mấy chục que tính?

- Có mấy que tính?

- 1 chục que tính và 1 que tính là 11 que tính

- 1 chục và 1 là 11

- 11 viết như sau: viết 11

Đọc: mười một

- 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Số 11 gồm có mấy chữ số?

- 2 chữ số viết liền nhau

Cài số 11  viết b số 11

2) GT chữ số 12: (TT như 11)

3) Thực hành:

Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số tương

ứng vào ô trống

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

Vẽ thêm chấm tròn ở hàng đơn vị

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

Làm  sửa bài

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

Điền đủ các số vào dưới mỗi vạch của tia số

III- CC: Thi đua tìm số 11 (12) trong các số ghi

1 chục quả cam

Tia số Để so sánh các số Số bé ở bên trái Số lớn ở bên phải

1 chục

1 que tính

3 em – ĐT

10 em – ĐT

CN – ĐT

CN – ĐT

2 chữ số 1 Cả lớp Thư giản

S làm bài Sửa bài

1 em Làm  sửa bài

1 em

S cả lớp

1 em

2 đội thi đua lớp nhận xét

Trang 14

IV- DD: Biết số 11, 12 vào vở ô li

1 số: 5 dòng

Thủ công

Bài 15: Gấp mũ ca – lô (T1)

I- Mục tiêu:

- HS biết cách gấp mũ ca – lô bằng giấy

- Gấp được mũ ca – lô bằng giấy

II- CB:

- 1 chiếc mũ ca – lô (mẫu)

- 1 tờ giấy hình vuông to

- Giấy vở HS

III- HĐD – H:

1) KT: Dụng cụ học tập ( giấy nháp )

2) BM:

a) GT bài:

b) HD quan sát – nhận xét:

Xem mũ ca – lô mẫu

- Cho 1 em đội mũ

- Mũ được làm bằng gì?

- Hình dáng giống cái gì?

- Dùng làm gì?

c) HD mẫu:

- Gấp chéo tờ giấy HCN (H1a)

- Gấp tiếp theo hình 1b

- Xé phần thừa dọc tờ giấy

- Gấp đôi hình vuông theo gấp chéo (h2)

được hình (h3)

- Gấp đôi hình 3 để lấy đường dấu giữa, mở

ra, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào sao cho

phần mép giấy cách đêàu với cạnh trên và điểm

đầu của cạnh đó chạm vào đường dấu giữa (h4)

Quan sát

Giấy Thuyền úp Đội trên đầu Quan sát Theo dõi

Trang 15

- Lật hình 4 ra mặt sau và cũng gấp tương tự

như trên được (h5)

- Gấp 1 lớp giấy phần dưới của hình 5 lên sao

cho sát cạnh bên vừa mới gấp như (h6) Gấp

theo đường dấu và gấp vào trong phần vừa gấp

lên (h7) được (h8)

- Lật hình 8 ra mặt sau cũng làm tương tự như

vậy (h9) được hình 10

- Như vậy, ta đã gấp được mũ ca – lô

d) Thực hành:

Trên giấy nháp

3) CC: Nhận xét bài nháp

– TD nhưng em làm đẹp

4) DD: Tập gấp lại

Thư giản Làm nháp

Buổi chiều Luyện tập học vần

Ôn bài: 84, 85

ND: - Đọc S (hs yếu)

- Viết chính tả : bài ứng dụng ( 84 )

- Làm BT: TV 1/ 2

- Chấm, chữa bài

-Luyện tập tập viết

Luyện viết bảng chữ cái

ND: - Luyện viết bảng chữ cái ( cỡ chữ nhỏ )

- Chấm, chữa bài

- Luyện tập thủ công

Ôn: Gấp mũ ca- lô ND: - Nêu lại các bước gấp

Trang 16

- Thi đua gấp theo nhóm 4 ( giấy nháp )

- Nhận xét – Chọn sản phẩm đẹp

Thứ tư, 17/ 1 / 07

Học vần

Bài 86: ôp, ơp A- MĐ, YC:

- Học sinh đọc và viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Các bạn lớp em

B- ĐDDH:

- Hộp sữa

- Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

1/ KT: Đọc- viết :

Vần, tiếng, từ bài 85

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : ôp

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần:

- Vần ôp được tạo nên từ những chữ nào ?

HD viết : điểm cuối ô nối điểm khởi đầu p

Viết mẫu:

ơp ( Quy trình tương tự)

- So sánh ôp và ơp

- Viết :

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: cá mập “ 2: cải bắp “ 3: ngăn nắp

3 em

1 em

B cả lớp

Giống : p đứng sau Khác : ôp: ô đứng trước ơp: ơ đứng trước b: cả lớp

Thư giản

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w