1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch bài học lớp 1 năm 2010 - 2011 - Tuần 21

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 112,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xaõ hoäi I- Muïc tieâu: Giuùp hoïc sinh bieát: - Hệ thống hóa các kiến thức đã học về xã hội - Kể với bạn bè và gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh - Yêu quý gia đình, lớp học và n[r]

Trang 1

Tuần 21

Thứ hai, 29/ 01/ 07 Chào cờ Sinh hoạt đầu tuần

-Đạo đức

Bài 10: Em và các bạn

I- Mục tiêu:

1) Giúp học sinh hiểu

- Trẻ em có quyền có học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết giao bạn bè

- Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học, cùng chơi

2) Hình thành cho HS:

- Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn

- Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi

II- Tài liệu và phương tiện:

- 1 học sinh cắt 3 bông hoa bằng giấy

- 1 lẵng hoa

- 3 phần thưởng

III- HĐD – H:

1) KT:

- Khi đến trường, ai là người dạy dỗ, chăm sóc

các em

- Đối với thầy, cô em cần làm gì?

- Đọc 2 câu thơ bài 9

2) BM:

HĐ1: trò chơi “Tặng hoa”

- Mỗi em chọn 3 bạn trong lớp mà mình thích

nhất viết tên bạn đó vào bông hoa bằng giấy để

tặng cho bạn

- Các em bỏ hoa vào lẵng

3 em

3 em

3 em

Lớp thực hiện

Trang 2

- Chuyển hoa có ghi tên tới những em được các

bạn chọn

- Chọn ra 3 học sinh được nhiều hoa nhất, khen

và tặng quà cho 3 em đó

HĐ2: Đàm thoại

Em có muốn được các bạn tặng nhiều hoa như

bạn vừa rồi không?

- Những ai đã tặng hoa cho các bạn đó?

- Vì sao em lại tặng hoa cho bạn…? Bạn…? Bạn…?

KL : Ba bạn được tặng nhiều hoa vì đã biết cư

xử đúng với các bạn khi học, khi chơi

HĐ3: Quan sát tranh BT2 + đàm thoại

- Quan sát tranh BT2

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

Chơi, học 1 mình vui hơn hay có bạn cùng chơi,

cùng học vui hơn?

Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em cần

phải đối xử với bạn như thế nào khi học, khi

chơi?

KL: Trẻ em có quyền…SGV/ 42

HĐ4: thảo luận nhóm BT3

- Chia nhóm

- Thảo luận

+ Việc nào nên làm

+ Việc nào không nên làm

Các nhóm trình bày

KL : Tranh 1, 3, 5, 6 là những hành vi nên làm

khi cùng học, cùng chơi với bạn

- Tranh 2, 4: là những hành vi không nên làm

3) CC: Em cư xử với bạn như thế nào khi cùng

3 em

Giơ tay Trả lời

Thư giản

Cả lớp T1: Cùng đi học T2: Cùng chơi kéo co T3: Cùng học nhóm T4: Cùng chơi nhảy dây Có bạn vui hơn

Đối xử tốt với bạn, nhường nhịn bạn

1 tổ/ 1 nhóm

Thảo luận

1 nhóm/ 1 em

BS + NX

Trang 3

học, cùng chơi với bạn

4) DD: Thực hiện tốt bài học

3 em Học vần

Bài 94: oang, oăng A- MĐ, YC:

- Học sinh đọc và viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Aó choàng, áo len, áo sơ

mi “

B- ĐDDH:

- Tranh: con hoẵng

- Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

1/ KT: Đọc- viết :

Vần, tiếng, từ bài 93

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : oang

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần:

- Vần oang được tạo nên từ những chữ nào ?

+ Vỡ hoang: khai phá những phần đất bỏ

không, những vùng chưa trồng trọt

HD viết : điểm cuối o nối vòng sang a, a nối

điểm khởi đầu n, n nối lưng g

Viết mẫu:

- oăng ( Quy trình tương tự)

- So sánh oang và oăng

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: giàn khoan “ 2: tóc xoăn “ 3: khỏe khoắn

3 em

1 em

B cả lớp

Giống: o đứng trước

ng đứng sau

Trang 4

- Viết :

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có oang, oăng

- Đọc tiếng

- Giảng từ:

+ Oang oang: tiếng to vang ra

+ Liến thoắng: nói nhanh, nói liền tiếng

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc mẫu từ ứng dụng

- Đọc cả bài

NX: tiết học

Khác : oang: a đứng giữa oăng: ă đứng giữa b: cả lớp

Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc: B

S/ 24

- S/ 25 thảo luận nội dung tranh

+ Lớp học ở vùng cao Cô giáo đang dạy HS tập

viết trong quang cảnh rất đẹp, gió thổi thơm mùi

hoa lài, nắng chiếu xuyên qua cửa lớp

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Đọc 2 trang

b) Viết : HD viết bài 94

Chấm điểm + nhận xét

c) Nói:

Nhận xét trang phục của 3 bạn trong tranh

5 em

6 em

1 nhóm / 2 em Vẽ lớp học ở vùng cao

1 em

CN- nhóm

3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT

Viết theo T Thư giản

Bạn T1: mặc áo sơ mi Bạn T2: mặc áo len Bạn T3: mặc áo choàng

Trang 5

Hôm nay, các em luyện nói về ba trang phục này

Chỉ và nêu từng loại trang phục

Tìm những điểm giống và khác nhau giữa 3 trang

phục

3) CC – DD:

- Thi đua tìm tiếng mới

+ oang

+ oăng

- Học bài, viết vần vừa học vào b

4) NX:

3 em Giống: đều là áo Khác: áo sơ mi mỏng mát, mặc vào mùa hè; áo len được dệt hoặc đan bằng len dày và ấm, mặc vào mùa đông; áo choàng dày thường dài, ấm mặc trong những ngày lạnh

2 đội Cả lớp cài

Buổi chiều Luyện tập toán

Ôn tiết: 80 ND: - Đặt tính rồi tính:

B: 17 + 1 15 – 2 19 – 4

- Nhẩm:

19 – 5 – 1 = 18 – 2 – 2 =

14 – 1 + 3 = 15 + 3 – 2 =

- Làm BT T1/ 2

- Chấm , chữa bài

-Mĩ thuật

Bài 21: Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh

I- Mục tiêu: Giúp HS

1) Củng cố cách vẽ màu

2) Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh miền núi theo ý thích

3) Thêm yêu mến cảnh đẹp quê hương đất nước, con người

Trang 6

II- ĐDDH:

- Tranh, ảnh phong cảnh

- Vở tập vẽ 1

- Màu vẽ

III- HĐD – H:

1) KT: Nhận dạng màu

+ Chọn + giơ lên:

Màu đỏ (vàng, cam, xanh lá, xanh lam…)

- KT dụng cụ học tập

2) BM:

a) GT tranh – ảnh:

H1 + H2 bài 21 vở tập vẽ 1

+ Đây là cảnh gì?

+ Phong cảnh có những hình ảnh nào?

+ Màu sắc chính trong phong cảnh là màu gì?

Tóm tắt : Nước ta có nhiều cảnh đẹp như cảnh

biển, cảnh phố phường, cảnh đồng quê, đồi

núi…

b) HD học sinh cách vẽ màu

- Hình 3 vở tập vẽ 1: Vẽ cảnh gì?

- Trong tranh có những hình ảnh gì?

- Chọn màu khác nhau để vẽ vào các hình: núi,

mái nhà, thân cây, lá cây…

Không cần đều, nên có chỗ đậm, chỗ nhạt

c) Thực hành:

Chọn màu và vẽ vào hình 3

3) Nhận xét – đánh giá:

- Màu sắc, cách vẽ màu

- Cách vẽ màu thay đổi

- Cho học sinh tìm 1 số bài vẽ màu đẹp theo ý

mình

4) DD: Quan sát các vật nuôi trong nhà về hình

dáng, các bộ phận và màu sắc

Cả lớp chọn Trong hộp bút Giơ lên

2 em

2 em

2 em

Phong cảnh miền núi dãy núi, ngôi nhà sàn, cây, người

Thư giản V: vẽ màu

Trang 7

Thể dục

Bài 21: Bài thể dục – Đội hình đội ngũ

I- Mục tiêu:

- Ôn 3 động tác đã học Yêu cầu thực hiện được đ/t ở mức tương đối chính xác

- Học đ/t vặn mình Y/C thực hiện được ở mức cơ bản đúng

- Ôn điểm số hàng dọc theo tổ Y/C điểm số đúng, rõ ràng

II- Địa điểm – phương tiện:

Trên sân trường.Còi

III- ND – PP lên lớp:

Đ L

TC lớp

Mở

đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu

cầu bài học

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

trên địa hình tự nhiên 40 – 60 m

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở

sâu

2- 3”

4 hàng ngang

1 hàng dọc Vòng tròn

bản

- Ôn 3 đ/t TD đã học

- Đ/ t vặn mình

+ Nêu tên đ/t

+ Làm mẫu - giải thích

+ HS tập bắt chước

+ NX, uốn nắn đ/t

L3: làm mẫu- hô nhịp

L4,5: “” “’

Ôn đ/t đã học

Ôn t/h hàng dọc, dóng hàng, điểm số

1

4 - 5

2 - 4

4 hàng ngang

4 hàng ngang

4 hàng dọc Kết

thúc

- Đi thường theo nhịp + hát

- GV + HS hệ thống bài

- Nhận xét + giao bài tập về nhaØ

1”- 2”

1 – 2’

1”- 2”

4 hàng dọc

Thứ ba, 30/ 01/ 07

Trang 8

Học vần

Bài 95: oanh, oach A- MĐ, YC:

- Học sinh đọc và viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Nhà máy, cửa hàng,

doanh trại “

B- ĐDDH:

- Tranh: doanh trại quân đội

- Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

1/ KT: Đọc- viết :

Vần, tiếng, từ bài 94

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : oanh

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần:

- Vần oanh được tạo nên từ những chữ nào ?

+ Doanh trại: nơi các chú bộ đội ở để luyện

tập quân sự

HD viết : điểm cuối o nối vòng sang a, a nối

điểm khởi đầu n, n nối điểm khởi đầu h

Viết mẫu:

- oach: ( Quy trình tương tự)

- Thu hoạch: là công việc của nhà nông vào

cuối mỗi mùa vụ, chẳng hạn thu hoạch lúa, thu

hoạch ngô…

- So sánh oanh và oach

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: vỡ hoang “ 2: con hoẵng “ 3: oang oang

3 em

1 em

B cả lớp

Giống: o đứng trước

a đứng giữa

Trang 9

- Viết :

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có oanh, oach

- Đọc tiếng

- Giảng từ:

+ Khoanh tay: các em hãy làm đ/ t này

+ Mới toanh: rất mới chưa sử dụng tới

+ Kế hoạch: sự sắp đặt, hoạch định có đường lối

rõ ràng

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc mẫu từ ứng dụng

- Đọc cả bài

NX: tiết học

Khác : oanh: nh đứng sau Oach: ch đứng sau b: cả lớp

Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc: B

S/ 26

- S/ 27 thảo luận nội dung tranh

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Công việc đó còn gọi là gì?

- Làm kế hoạch nhỏ là công việc quen thuộc và

có lợi ích của HS

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Đọc 2 trang

b) Viết : HD viết bài 95

Chấm điểm + nhận xét

c) Nói:

5 em

6 em

1 nhóm / 2 em Thu gom giấy vụn, sắt vụn

Làm kế hoạch nhỏ

CN- nhóm

3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT

Viết theo T Thư giản

Trang 10

- Tranh vẽ gì?

- Đó là chủ đề phần luyện nói của bài học hôm

nay

- Nhà máy là nơi như thế nào?

- Hãy kể 1 số nhà máy mà em biết, 1 số sản

phẩm do các cô, chú công nhân trong nhà

máy làm ra

- Ơû địa phương ta có nhà máy gì?

- Các em vào cửa hàng bao giờ chưa ? Cửa

hàng là nơi như thế nào? Bán những thứ gì?

Người làm việc trong cửa hàng gọi là gì? Các

em biết những cửa hàng nào?

- Doanh trại là nơi làm việc, ở của ai? Ở địa

phương ta có doanh trại bộ đội không? Em

thấy nơi đó như thế nào? Có nghiêm trang

không?

3) CC – DD:

- Thi đua tìm tiếng mới

+ oanh

+ oach

- Học bài, viết vần vừa học vào b

4) NX:

Nhà máy, cửa hàng, doanh trại bộ đội

Nơi làm việc của công nhân

3 em

3 em Nơi bán hàng vải, sách, đường,…

Người bán hàng( mậu dịch viên)

Bộ đội

2 đội Cả lớp cài

Toán

T 81: Phép trừ dạng 17 – 7

A- Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính

- Tập trừ nhẩm

B- ĐDDH:

Bó chục que tính và 1 số que rời

C- HĐD – H:

I- KT: Tính:

Trang 11

16 15 19

- 4 - 1 - 3

15 – 2 – 1 =

18 – 5 – 2 =

II- BM:

1) GT cách làm 17 – 7:

a) Que tính:

lấy 17 que tính tách 2 phần:

+ Phần bên trái: 1 bó chục que

+ Phần bên phải: có 7 que tính rời

Cất 7 que rời

Còn lại bao nhiêu que tính?

b) Đặt tính:

Cho học sinh tự làm

2) Thực hành:

B1: HS luyện tập cách trừ theo cột dọc

B2: HS tính nhẩm

B3: thực hiện phép trừ

15 – 5 = 10

Trả lời: Còn 10 cái kẹo

III- CC: thi đua

Làm tính tiếp sức

O -> O > O

IV- DD: Xem lại bài, làm lại những bài sai

B

Cài bộ số

Làm theo T

Bó chục que là 10 que tính

Đặt tính 17

- 7 Tính:

7 – 7 = 0, viết 0; hạ 1, viết 1 17

- 7 10

17 – 7 bằng 10

17 – 7 = 10 Thư giản

S làm  sửa bài Làm  sửa bài Làm  sửa bài

2 đội

Trang 12

Thủ công

Ôn tập chương II: Kĩ thuật gấp hình I- MT:

- Củng cố cách gấp hình

- Xé, dán được một sản phẩm

II- CB:

- Các bài mẫu

- Những sản phẩm đã làm đạt A+

- Giấy màu

- Hồ

III- HĐDH:

1) KT: nhận xét bài làm kì trước

Dụng cụ học tập

2) BM:

- Chúng ta đã gấp được những hình nào?

- Các em thích gấp hình nào nhất?

- Nhắc lại cách:

+ Gấp các đoạn thẳng cách đều

+ Gấp cái quạt

+ Gấp cái ví

+ Gấp mũ ca lô

- Cách dán hình

* Thực hành:

- Gấp 1 hình mà em thích nhất

- Trình bày sản phẩm trên giấy A4

3) CC: Nhận xét sản phẩm

Chọn sản phẩm đúng, đẹp

4) DD- NX:

1 em/ 1 hình

5 em

1 em

1 em

1 em

2 em

2 em Thư giản Cả lớp

Buổi chiều Luyện tập học vần

Trang 13

Ôn bài: 94, 95

ND: - Đọc S (hs đọc chậm )

- Viết chính tả : bài ứng dụng 94

- Làm BT: TV 1/ 2

- Chấm, chữa bài

-Luyện tập tập viết

Ôn bài 19

ND: - Luyện viết các từ trong bài 19 ( cỡ chữ nhỏ )

+ b: 1 từ / 1 lần

+ v: 1 từ / 2 dòng

- Chấm, chữa bài

- Luyện tập thủ công

Ôn tập chương II

ND:

- Thi đua gấp theo nhóm 6 ( Tự chọn hình gấp, giấy màu )

- Nhận xét – Chọn sản phẩm đẹp

Thứ tư, 31 / 1 / 07

Học vần

Bài 96: oat, oăt A- MĐ, YC:

- Học sinh đọc và viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Phim hoạt hình “

B- ĐDDH:

- Tranh: chỗ ngoặt

- Bộ chữ GV+ HS

C - HĐDH:

Tiết 1

Trang 14

1/ KT: Đọc- viết :

Vần, tiếng, từ bài 95

- Đọc câu ứng dụng

2/ BM : oat

a) GT : tương tự ua ưa

b) Dạy vần:

- Vần oat được tạo nên từ những chữ nào ?

HD viết : điểm cuối o nối vòng sang a, a nối

điểm khởi đầu t

Viết mẫu:

- oăt ( Quy trình tương tự)

+ Loắt choắt: người có tầm vóc bé nhỏ

- So sánh oat và oăt

- Viết :

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có oat, oăt

- Đọc tiếng

- Giảng từ:

+ Lưu loát: nói trôi chảy, nói không vấp váp,

không ngập ngừng

+ Đoạt giải: chiếm được những phần đứng đầu

trong cuộc thi ( ví dụ )

+ Chỗ ngoặt: nơi rẻ sang 1 con đường hẻm

+ Nhọn hoắt: rất nhọn ( xem vật thật )

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc mẫu từ ứng dụng

- Đọc cả bài

Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: doanh trại “ 2: thu hoạch “ 3: khoanh tay

3 em

1 em

B cả lớp

Giống: o đứng trước

t đứng sau Khác : oat: a đứng giữa oăt: ă đứng giữa b: cả lớp

Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Trang 15

NX: tiết học

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc: B

S/ 28

- S/ 29 thảo luận nội dung tranh

- Con gì đang leo trèo trên cây ?

- Sóc là 1 loại thú rừng nhỏ, có đuôi dài rất

đẹp và đặt biệt sóc là 1 con vật rất nhanh nhẹn

Câu văn ứng dụng ca ngợi sự nhanh nhẹn đó của

sóc

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Đọc 2 trang

b) Viết : HD viết bài 96

Chấm điểm + nhận xét

c) Nói:

- Các em có thích xem phim hoạt hình không?

- Vậy hãy kể những gì em biết về phim hoạt

hình

- Em đã xem những bộ phim hoạt hình nào?

- Em biết những nhân vật nào trong phim hoạt

hình?

- Em thấy những nhân vật trong phim hoạt hình

như thế nào?

- Hãy kể về 1 bộ phim hoạt hình hoặc nhân vật

hoạt hình mà em yêu thích

3) CC – DD:

- Thi đua tìm tiếng mới

+ oat

5 em

6 em

1 nhóm / 2 em Các con vật trong rừng: voi, hổ, …

Con sóc

CN- nhóm

3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT

Viết theo T Thư giản

Có ạ

3 em

3 em

3 em

3 em

3 em

2 đội Cả lớp cài

Trang 16

+ oăt

- Học bài, viết vần vừa học vào b

4) NX:

Toán

Tiết 82: Luyện tập

A- Mục tiêu:

Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm

B- HĐD – H:

1) KT: Làm BT

16 13 14

- 6 - 3 - 4

18 – 8 19 – 9

11 – 1 15 – 5

2) BM:

B1: Nêu yêu cầu bài

Làm cột 1, 2

B2: Nêu yêu cầu bài

Làm cột 1, 2, 3

B3: Nêu yêu cầu bài

Làm bài

B4: Nêu yêu cầu bài

HD cách tính: 16 – 6 12

Nhẩm 16 – 6 = 10

So sánh: 10 bé hơn 12

Điền dấu: 16 – 6 < 12

B5: Nêu yêu cầu bài

Đọc tóm tắt

Nêu bài toán bằng lời

Giải

Trả lời

3) CC: TC

B

C

Đặt tính rồi giải B

Tính nhẩm C

Tính kết quả

S 11 + 3 = 14; 14 – 4 = 10 Thư giản

Điền dấu > < = vào ô trống

Làm S

1 em

2 em

2 em – ĐT

12 – 2 = 10 Còn 10 xe máy

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w