Muốn kẻ 1 đường thẳng, ta đặt thước trên giấy, đưa bút chì dựa theo cạnh của thước, di chuyển đầu bút từ trái sang phải nhẹ nhàng, không ấn đầu bút * HD cách sử dụng kéo: - Mô tả: gồm 2 [r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai, 5/ 02/ 07 Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
I- Mục tiêu:
1) Giúp học sinh hiểu:
- Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết giao bạn bè
- Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học, cùng chơi
2) Hình thành cho học sinh:
- Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn
- Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi
II- Tài liệu, phương tiện:
- Bút màu, giấy vẽ
- Bài hát “Lớp chúng ta kết đoàn”
III- HĐDH:
1) KT: Khi học, khi chơi cùng với bạn em cư xử
với bạn như thế nào?
- Em hãy kể những thái độ tốt của các bạn đã
đối với mình
2) BM:
KĐ: Hát bài “Lớp chúng ta kết đoàn”
HĐ1: Đóng vai (BT3)
- Chia nhóm
- Nhóm 1: đóng vai theo tình huống tranh 1
- Nhóm 2: đóng vai theo tình huống tranh 3
- Nhóm 3: đóng vai theo tình huống tranh 5
- Nhóm 4 + 5: đóng vai theo tình huống tranh 6
3 em
3 em
Cả lớp
1 tổ/ 1 nhóm
Bài 10: Em và các bạn (T2)
Trang 2Các nhóm lên đóng vai trước lớp
Em cảm thấy thế nào khi:
+ Em được bạn cư xử tốt?
+ Em cư xử tốt với bạn?
Nhận xét + kết luận: Cư xử tốt với bạn bè
là…SGV/ 43
HĐ3: HS vẽ tranh về chủ đề “Bạn bè”
Nêu yêu cầu:
- Vẽ tranh
- HS trình bày tranh lên bảng
- Nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của các nhóm
KL chung: Trẻ em có quyền được học tập, được
vui chơi…SGV
- Muốn có nhiều bạn…SGV
3) CC:
- Hãy kể những hành vi tốt có thể đối xử với
bạn
- Và hành vi nào không nên đối xử với bạn
4) DD: Thực hiện tốt bài học
Thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
theo dõi, nhận xét
Thư giản
2 em Vẽ vào giấy Cả lớp xem, nhận xét
2 em
2 em
Học vần
Bài 99: uơ, uya A- MĐ, YC:
- Học sinh đọc và viết được: uơ, uya, huơ tay, đêm khuya
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya“
B- ĐDDH:
- Giấy pơ- luya, phéc mơ tuya
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
Trang 31/ KT: Đọc- viết :
Vần, tiếng, từ bài 98
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : uơ
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần uơ được tạo nên từ những chữ nào ?
+ Huơ vòi: đưa vòi sang bên trái, rồi bên
phải, đưa lên, đưa xuống
HD viết : điểm cuối u nối lưng ơ
Viết mẫu:
- uya( Quy trình tương tự)
- So sánh uơ và uya
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có uơ và uya
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Thuở xưa: ngày xưa
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: xum xuê “ 2: tàu thủy “ 3: khuy áo
3 em
1 em
B cả lớp
Giống: u đứng trước Khác : uơ: ơ đứng sau uya: y đứng giữa
a đứng sau b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
Trang 43) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 34
- S/ 35 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Trời đã khuya, nhưng mẹ vẫn ngồi làm việc
bên ngọn đèn dầu
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 99
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Đọc tên chủ đề
- Quan sát tranh vẽ gì?
- Tr1: Vẽ cảnh buổi nào trong ngày?
- Tr2: “ “ “ “ “ “ ?
- Tr3: “ “ “ “ “ “ ?
- Trong tranh em thấy người và vật đang làm
gì?
- Em tưởng tượng xem người ta còn làm gì nữa
vào các buổi này?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ uê
+ uy
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em
2 em
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em Gà gáy, mặt trời lặn, gà lên chuồng
Buổi sáng Buổi chiều tối Đêm khuya
5 em
6 em
2 đội Cả lớp cài
Buổi chiều Luyện tập toán
Ôn tiết: 84 ND:
Trang 5- Làm BT T1/ 2
- Chấm , chữa bài
Mĩ thuật
Bài 22: Vẽ con vật nuôi trong nhà
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
1) Nhận biết được hình dáng đặc điểm màu sắc 1 vài con vật nuôi trong nhà
2) Biết cách vẽ con vật quen thuộc
3) Vẽ được hình hoặc màu 1 con vật theo ý thích
II- ĐDDH:
- Tranh ảnh con gà, con mèo, con thỏ
- Tranh vẽ các con mèo, gà, thỏ
- Hình hướng dẫn cách vẽ
- Vở tập vẽ 1
- Bút chì đen, chì màu, sáp màu…
III- HĐD – H:
1) KT: Nhận xét bài vẽ kỳ trước
- Kiểm tra dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT các con vật:
Xem ảnh chụp con gà, con mèo, con chó:
+ Nó có những bộ phận nào?
- Ngoài các con vật này, còn có những con
vật nào nữa?
b)HD cách vẽ:
- GT cách vẽ:
+ Vẽ các hình chính: đầu mình trước
+ Vẽ các chi tiết sau
+ Vẽ màu theo ý thích
Trâu, lợn, bò
Trang 63) Thực hành:
+ Vẽ 1 hay 2 con vật nuôi theo ý thích của mình
+ Vẽ con vật có các dạng khác nhau
+ Vẽ thêm 1 vài hình khác (nhà, cây, hoa…)
+ Vẽ màu theo ý thích
+ Vẽ to vừa phải với khổ giấy
4) Nhận xét, đánh giá:
HD học sinh nhận xét bài vẽ hình, màu
- Tìm bài vẽ mà mình thích
5) DD: Sưu tầm tranh, ảnh các con vật
Thư giản
V cả lớp vẽ
Thể dục
Bài 22: Bài thể dục – Trò chơi
I- Mục tiêu:
- Ôn 4 động tác đã học Học đ/t bụng Yêu cầu thực hiện được 4 đ/t ở mức tương đối chính xác, đ/t bụng y/c ở mức cơ bản đúng
- Làm quen với trò chơi “ Nhảy đúng, nhảy nhanh” Y/C bước đầu biết
cách nhảy
II- Địa điểm – phương tiện:
Trên sân trường.Còi
Kẻ ô trò chơi “ Nhảy nhanh, nhảy đúng”
III- ND – PP lên lớp:
Đ L
TC lớp
Mở
đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu bài học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
1”- 2 1” - 2
4 hàng ngang
Cơ
bản
- Đ/t bụng
+ Từ lần 1 3: GV làm mẫu hô
nhịp HS làm theo
Trang 7+ Từ lần 4 5: GV hô nhịp, không
làm mẫu
- Ôn đ/t TD đã học
Lần 3 thi đua giữa các tổ- ĐG- TD
- Chơi trò chơi “ Nhảy đúng, nhảy
nhanh “
+ Nêu tên TC làm mẫu
giải thích cách nhảy
+ Nhảy thử: 1 – 5 em
+ Chơi chính thức
2 - 3
4 - 5 4 hàng dọc
Kết
thúc
- Đi thường theo 4 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên
- GV + HS hệ thống bài
- Nhận xét + giao bài tập về nhaØ
1”- 2”
1 – 2’
1”- 2”
4 hàng dọc
Thứ ba, 6/ 2/ 07 Học vần
Bài 100: uân, uyên A- MĐ, YC:
- Học sinh đọc và viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Em thích đọc truyện“
B- ĐDDH:
- Tranh: chim khuyên
- Tấm huân chương
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Vần, tiếng, từ bài 99
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : uân
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: thuở xưa “ 2: pơ- luya “ 3: huơ tay
3 em
Trang 8a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần uân được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối u nối lưng â, â nối điểm khởi
đầu n
Viết mẫu:
- uyên( Quy trình tương tự)
- So sánh uân và uyên
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có uân và uyên
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Huân chương: huy chương ban cho người có
công với Tổ quốc
+ Tuần lễ: khoảng thời gian 7 ngày theo dương
lịch
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
1 em
B cả lớp
Giống: u đứng trước
n đứng sau Khác : uân: â: Đứng giữa Uyên: yê đứng giữa b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 36
- S/ 37 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Chim én bay lượn trên bầu trời báo hiệu mùa
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Vẽ chim bay, cây
Trang 9xuân đến
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 100
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Đọc tên chủ đề
- Quan sát, n/x tranh vẽ gì?
- Truyện bạn đọc là truyện gì?
- Các em có thích đọc truyện không?
- Trong số các truyện đã xem, em thích nhất
truyện nào?
- Nói về 1 truyện mà em thích?
- Đọc truyện rất có ích cho chúng ta: giúp thư
giản sau những giờ học, giúp em đọc nhanh hơn,
viết chính tả đúng hơn và hiểu biết nhiều hơn
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ uân
+ uyên
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em Vẽ 2 bạn đang đọc truyện
Truyện đọc lớp 1, truyện tranh
4 em
6 em
3 em
2 đội Cả lớp cài Toán
Tiết 85: Giải toán có lời văn
A- Mục tiêu:
1) Giúp học sinh bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn
- Tìm hiểu bài toán
+ Bài toán đã cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Giải bài toán
Trang 10+ Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi
+ Trình bày bài giải
2) Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán
B- ĐDDH:
Sử dụng tranh SGK
C- HĐD – H:
I- KT: Lập đề toán theo hình vẽ sau
II- BM:
1) GT cách giải bài toán và cách trình bày
bài
giải:
- Đọc đề toán
- Bài toán cho biết những gì?
Ghi tóm tắt: Có : 5 con gà
Thêm : 4 con gà
Bài toán hỏi gì?
Ghi: Có tất cả: …con gà?
- Đọc tóm tắt
- Muốn biết nhà An có mấy con gà ta làm thế
nào?
- Viết bài giải như sau:
Dựa vào câu hỏi để viết lời giải
Viết: Nhà An có tất cả là:
Sau đó viết phép tính:
Ghi tiếp: 5 + 4 = 9
9 chỉ 9 con gà nên viết “con gà” trong dấu
ngoặc đơn
- Sau đó viết đáp số:
Đọc bài giải: 1 lần
3 em
2 em- ĐT Nhà An có 5 con gà mẹ mua thêm 4 con gà
Nhà An có tất cả mấy con gà?
CN – ĐT Làm tính +, lấy 5 + 4 bằng 9 vậy nhà An có 9 con gà
Nêu các câu lời giải, chọn câu đúng nhất
5 + 4 = 9
9 con gà
CN – nhóm – ĐT
Trang 11- Khi giải bài toán ta viết bài giải như sau:
+ Viết: bài giải
+ Viết: câu trả lời
+ Viết: phép tính
+ Viết: đáp số
2) Thực hành:
B1: - Đọc đề
- Viết số thích hợp vào phần tóm tắt
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
Muốn biết 2 bạn có mấy quả bóng em làm thế
nào?
- Viết vào S những phần còn lại của bài giải
đọc bài giải
- Bài 2: tương tự bài 1
- Bài 3: tương tự bài 2
HD: chữa bài
III- CC: Nêu các bước thường làm khi giải bài
toán có lời văn
IV- DD: Làm bài 3 vở bài tập toán 1/ 2
CN – nhóm – ĐT Thư giản
2 em Viết tóm tắt, đọc tóm tắt
An có 4 quả bóng Bình có 3 quả bóng Cả 2 bạn có mấy quả bóng? Làm tính +, lấy 4 + 3 = 7 Vậy
2 bạn có 7 quả bóng
3 em – ĐT
Viết bài giải vào S Tự giải tự viết bài giải
3 em
Thủ công
Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
I- Mục tiêu:
Học sinh biết cách, sử dụng được bút chì, thước kẻ, kéo
II- CB:
- Bút chì, thước kẻ, kéo
- 1 tờ giấy vở học sinh
III- HĐD – H:
1) Giới thiệu các dụng cụ:
Cho học sinh quan sát từng dụng cụ bút
chì,
- Để lên bàn
Trang 12thước kẻ, kéo
2) HD thực hành:
- Cách sử dụng bút chì:
Mô tả: Có 2 bộ phận, thân bút và ruột bút chì
Để sử dụng, người ta gọt 1 đầu bút bằng dao
hoặc bằng cái gọt bút
Khi sử dụng: Cầm bút ở tay phải, các ngón
tay cái, trỏ và ngón giữa giữ thân bút các ngón
còn lại ở dưới thân bút làm điểm tựa đặt trên
bàn khi viết, vẽ, kẻ Khoảng cách giữa tay
cầm và đầu nhọn của bút khoảng 3 cm
- Khi sử dụng ta đưa đầu nhọn của bút chì trên
tờ giấy và di chuyển nhẹ trên giấy theo ý
muốn
* HD cách sử dụng thước kẻ:
- Thước kẻ làm bằng gì?
- Khi sử dụng, tay trái cầm thước tay phải cầm
bút Muốn kẻ 1 đường thẳng, ta đặt thước trên
giấy, đưa bút chì dựa theo cạnh của thước, di
chuyển đầu bút từ trái sang phải nhẹ nhàng,
không ấn đầu bút
* HD cách sử dụng kéo:
- Mô tả: gồm 2 bộ phận lưỡi và cán lưỡi kéo
được là bằng sắt, cán cầm có 2 vòng
- Khi sử dụng: Tay phải cầm kéo, ngón cái cho
vào vòng thứ nhất, ngón giữa cho vào vòng
thứ hai, ngón trỏ ấn lấy phần trên của cán kéo
vòng thứ 2
- Khi cắt, tay trái cầm tờ giấy, tay phải cầm
kéo, ngón cái và ngón trỏ của tay trái đặt trên
mặt giấy, tay phải mở rộng lưỡi kéo, đưa lưỡi
kéo sát vào đường muốn cắt, bấm kéo từ từ
theo đường cắt
3) HS thực hành:
Quan sát + nghe
Gỗõ, nhựa
Quan sát + nghe
Thư giản Làm trên giấy vở
Trang 13- Kẻ đường thẳng
- Cắt theo đường thẳng
3- Nhận xét và dặn dò:
- Nhận xét tinh thần học tập, sự chuẩn bị dụng
cụ học tập, kĩ năng kẻ, cắt của học sinh
- CB: Thước, bút, giấy vở để học bài Kẻ các
đoạn thẳng cách đều
Buổi chiều Luyện tập học vần
Ôn bài: 99, 100
ND: - Đọc S (hs đọc chậm )
- Viết chính tả :
Huơ vòi phéc mơ tuya
Chim khuyên mùa xuân
- Làm BT: TV 1/ 2
- Chấm, chữa bài
-Luyện tập tập viết
Ôn bài 20
ND: - Luyện viết các từ trong bài 20 ( cỡ chữ nhỏ )
+ b: 1 từ / 1 lần
+ v: 1 từ / 2 dòng
- Chấm, chữa bài
- Luyện tập thủ công
Ôn tập: Cách sử dụng bút chì , thước kẻ, kéo
ND: - Nêu cách sử dụng: bút chì, thước kẻ, kéo
- Thực hành: sử dụng các đồ vật trên ( nhóm 4 )
Thứ tư, 7/ 2/ 07
Học vần
Trang 14Bài 101: uât, uyêt A- MĐ, YC:
- Học sinh đọc và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “ Đất nước ta tuyệt đẹp“
B- ĐDDH:
- Tranh: duyệt binh
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Vần, tiếng, từ bài 100
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : uât
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần uât được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối u nối lưng â, â nối điểm khởi
đầu t
Viết mẫu:
- uyêt( Quy trình tương tự)
- So sánh uât và uyêt
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có uât và uyêt
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Luật giao thông: những phép tắt, điều lệ bắt
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: huân “ 2: tuần lễ “ 3: chuyện
3 em
1 em
B cả lớp
Giống: u đứng trước
t đứng sau Khác : uân: â: Đứng giữa Uyên: yê đứng giữa b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
Trang 15buộc mọi người phải tuân theo khi tham gia đi lại
trên đường phố
+ Nghệ thuật: cách thức làm ra 1 việc gì đó
mang 1 ý niệm đẹp Thí dụ: người nghệ sĩ tạc
tượng, nghệ sĩ đang hát
+ Băng tuyết: vào mùa đông ở xứ lạnh, nước
đọng lại như đá gọi là băng, trên trời hơi nước
đọng lại và rơi xuống đất gọi là tuyết
+ Tuyệt đẹp: rất đẹp
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 38
- S/ 39 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Buổi tối, các bạn đang cùng nhau đi chơi
dưới vầng trăng khuyết mà tưởng tượng như con
thuyền đang trôi trên bầu trời
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 101
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Đọc tên chủ đề
- Quan sát ảnh chụp cảnh gì?
- Ảnh bên trái chụp cảnh gì?
- “” giữa “” “” “ ?
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Các bạn, trăng, …
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em Thảo luận nhóm Thác nước
Ruộng bậc thang
Trang 16- “ bên phải “” “” “”?
- Các bức ảnh này có đẹp không?
- Đây là những cảnh đẹp của đất nước chúng ta
Nước chúng ta tên là gì?
- Nước chúng ta còn có những cảnh đẹp nào
nữa? ( xem tranh: Hồ Gươm, biển Nha Trang, bến
Nhà Rồng, …)
- Ở tỉnh An Giang chúng ta có những cảnh đẹp
nào?
- Các em có đến những nơi này chưa?
- Đây là những cảnh đẹp của đất nước ta Khi
đến những nơi này các em không phá hỏng cây
cối, không hái hoa, không vứt rác bừa bãi Các em
giữ cảnh quang ngày thêm đẹp và học giỏi để sau
này lớn lên các em xây dựng đất nước mình ngày
càng giàu đẹp hơn
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ uât
+ uyêt
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
Cánh đồng lúa chín bác nông dân thu hoạch lúa Rất đẹp
Việt Nam
3 em
Núi Cấm, đối Tức Dụp,
4 em
2 đội Cả lớp cài
Toán
Tiết 86: Xăngtimet – Đo độ dài
A- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi kí hiệu của xăng – ti – met
(cm)
- Biết đo độ dài đoạn thẳng đơn vị là xăngtimet trong các trường hợp đơn giản
B- ĐDDH:
- Thước thẳng với vạch chia thành từng xăngtimet
C- HĐD – H: