I/Môc tiªu Kiến thức Luyện đọc: được các vần có kết thúc bằng m.; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67 -Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập; Nối các từ,vần phù hợp, Kĩ[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ 2 ngày 13 tháng 12năm 2010.
Tiếng Việt:
Bài 64: im, um
I- Mục tiêu:
Kiến thức - Đọc được im, um, chim câu, trùm khăn; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năngđọc đúng và tính cẩn thận trong khi viết
Thái độ: GD các em có ý thứcgiữ gìn vệ sinh môi trường khi chăn nuôi gia cầm
Yêu thích môn học có ý thức học tốt
II- Đồ dùng dạy học: - GV+ HS: Bộ ĐDDH Tiếng Việt, b/c, phấn, Vở tập viết
- Tranh SGK
III- Các hoạt động day học:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
A- Kiểm tra: Viết và đọc: trẻ em, que kem,
mềm mại
B- Bài mới:
HĐ1- Dạy vần.
a- Dạy vần im
* Dạy vần
- Nhận diện:Nêu cấu tạo vầ im?
- So sánh vần im với vần om!
- Cài vần: HS cài
- Đánh vần i- m- im.( GV- HS) - Đọc trơn :
im
* Dạy tiếng :chim
- Gv giới thiệu tiếng- ghi bảng- HD phát
âm
- Phân tích tiếng chim!
- Cài tiếng(HS cài)
-Đánh vần: chờ- im - chim
- Đọc trơn: chim
* Dạy từ: chim câu.
- Giới thiệu từ bằng tranh( SGK)
- HDHS đọc( GV đọc mẫu- HS đọc)
*Đọc tổng hợp vần- tiếng - từ
b- Dạy vần um (tương tự)
Lưuý: So sánh um với im!
- Viết vào b/c- nhận xét và đọc
Phát âm
- Vần im gồm có i đứng trước,m đứng cuối
- Giống: Đều kết thúc bằng m Khác: im bắt đầu bằng i, còn om bắt đầu
bằng o
- HS cài vần im
- Đánh vần: L, N, CN - Đọc : im
- HS phát âm
- ch đứng trước, im đứng sau
- HS cài: chim -HD đánh vần: L, CN ,N
- Đọc: L, CN , N
- Quan sát- đọc phân tích từ
L, CN, N
- Đồng thanh
- Cài, đọc được: um- trùm- trùm khăn
- Giống: Đều kết thúc bằng m Khác: im bắt đầu bằng i, còn um bắt đầu
bằng u
Trang 2* Đọc lại cả 2 vần vừa học.
* Giải lao
HĐ2- Dạy từ ứng dụng.
- GV giới thiệu- viết lên bảng
- HD HS tìm tiếng chứa vần im, um
- HD HS đánh vần tiếng mới- đọc trơn từ
- GV đọc mẫu- giải thích một số từ.Cho HS
đọc
HĐ3: Tập viết bảng con
GV vừa Hd vừa viết mẫu lần lượt từng vần,
từ
*Chữ im,um
Nằm trong 2 dòng li
*Chữ chim câu
Con chữ h nằm trong 5 dòng li còn lại nằm
trong 2 dòng li
* Chữ trùm khăn
Con chữ t nằm trong 3 dòng li, con chữ k,h
nằm trong 5 dòng li còn lại nằm trong 2
dòng li
* Lưu ý:tư thế viết, cách nối nét giữa các
con chữ
- Đồng thanh
- Múa, hát
- Tìm và đánh vần, đọc được 4 từ:
con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm
-Hs theo dõi, viết
im,um chim cõu trựm khăn
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
a- Đọc bài trên bảng lớp: GV cho Hs đọc
bài trong tiết 1
- Dùng tranh SGK để giơí thiệu câu ứng
dụng- HD HS đọc câu ứng dụng
Lưu y: HD HS đọc ngắt, nghỉ hơi và đọc
đúng nhịp
b- Đọc bài trong SGK: Cho hS mở SGK-
HD HS đọc
HĐ2:Luyện viết vào vở tập viết :
- Cho HS mở VTV đọc bài viết - Nhắc lại
tư thế viết, cách trình bày
- Cho HS viết bài- GV theo dõi , chấm bài
- Nhận xét, sửa sai
HĐ3: Luyện nói:
- Gọi Hs đọc tên chủ đề luyện nói
- HD HS quan sát tranh, thảo luận cặp trả
lời các câu hỏi theo tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em biết những vật gì có màu đỏ?
+ Em biết những vật gì có màu xanh?
+Em biết những vật gì có màu tím?
- Đọc CN, N, L
- Q/ s tranh, đọc: CN, N, L
Khi đi em hỏi
Khi về em chào Miệng em chúm chĩm
Mẹ co yeu không nào
- Đọc : L, N, CN
- Mở VTV, đọc:
im, um,
chim cõu,trựm khăn.
- Thẳng lưng, đầu hơi cúi
- HS đọc : Xanh, đỏ, tím, vàng
- Q/s , thảo luận, trình bày trước lớp
Xanh,đỏ,vàng,tim
HS nêu
- Thi tìm tiếng, nêu trước lớp
Màu săc
Trang 3+Tất cả các màu nói trên được gọi là gì?
GV tổng hợp chủ đề luyện nói
* Củng cố: - Thi tìm từ ngoài bài chứa vần
im, um
- Đọc lại bài, dặn học ở nhà
- Đồng thanh
**************************************************
Luyện tiếng việt Bài 60: im – um
I Mục tiêu :
Kiếnthức- Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc,viết đúng vần im,um cácvà từ
tiếngchứa vần im,um
-Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập
-Học sinh biết nối từ với bức tranh phù hợp ,biết điền đúng vần im hay um
Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định
Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học
Bảng phụ
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoạt động 1 : Bài cũ
GV đọc cho học sinh viết vào
bảng con
Hoạt động 2 : Luyện đọc
GV viết bài luyện lên bảng
+ Luyện vần
+ Luyện đọc tiếng , từ
+ Luyện đọc câu :
Luyện học sinh yếu đánh vần
Học sinh khá giỏi đọc trơn
+ GV chú ý sửa lỗi cho HS
+ Đọc lại bài
+Tìm tiếng , từ
GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ
mới chứa vần im,um
HSKG:Đặt một câu có từ vừa tìm được
Nhận xét , tính điểm
- Học sinh viết bảng con Chòm sao,đám đông
Nhận xét – sửa sai
Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp im,um,om, am,uông, ương,ông,ong,
uôn,ươn,yên eng ,iêng ,ung , ưng ,ăng ,
âng tôm hùm,chim bồ câu,cá kìm,xâu kim,xem phim,chùm nhãn,xinh xắn, chỏm núi, đám cưới,khóm hẹ nương dâu,đường biển,tương
đối
Nhà em đi xem phim
Bà cho em chùm nhãn Tôm hùm rất to
CN,tổ, nhóm
HS chơi theo tổ Học sinh tìm và đặt câu
Trang 4Hoạt động 3 : Luyện bài tập
Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu
Hướng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp
với bức tranh
Bài 2 : GV nêu yêu cầu
Hướng dẫn học sinh điền đúng vần om hay
am
Bài 3+ Hướng dẫn học sinh luyện viét
Nhắc nhở tư thế ngồi
GV hướng dẫn quy trình viết
Nhận xét chấm bài
B ài 4:Dành cho HSKG
+ Điền đỏ hoặc vàng ,hoặc xanh,đem
+ Lá cây thường co màu
+ Quả co thư màu thứ màu
+ Trồng cây lại muôn màu cho sự
sống
Bài 4:GV đọc HS viết vở ôli
+ Lá cây thường co màu
+ Quả co thư màu thứ màu
+ Trồng cây lại muôn màu cho sự sống
-Tổng kết , dặn dò:Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
Học sinh nhắc lại yêu cầu
Bài 1 Học sinh làm vbt,1 em làm phiếu
đã phóng to
c ỏi
bụ c õu
Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và
đọc lại bài làm xâu kim,xem phim,chùm nhãn, Học sinh viết bài vào vbt
con nh ớm ,tủm tỉm
HS nêu miệng kết quả
+ Lá cây thường co màu xanh + Quả co thư màu vàng thứ màu
đỏ
+ Trồng cây đem lại muôn màu cho
sự sống
HS viết vào vở ô li
**********************************************
Thứ 3 ngày 14 tháng 12năm 2010
Tiếng Việt:
Bài 65: iêm, yêm
I- Mục tiêu:
Kiến thức - Đọc được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:Điểm mười
Trang 5Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định
Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học: - GV+ HS: Bộ ĐDDH Tiếng Việt, b/c, phấn, VTV
- Tranh SGK
III- Các hoạt động day học:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
A- Kiểm tra: Viết và đọc: con nhím, tủm
tỉm, trốn tìm
B- Bài mới:
HĐ1- Dạy vần.
a- Dạy vần iêm
* Dạy vần
- Nhận diện:Nêu cấu tạo vần iêm?
- So sánh vần iêm với vần êm!
- Cài vần: GV cài mẫu- HS cài
- Đánh vần: i- ê- m- iêm.( GV- HS) - Đọc
trơn :iêm
* Dạy tiếng: xiêm
- Gv giới thiệu tiếng- ghi bảng- HD phát
âm
- Phân tích tiếng tằm!
- Cài tiếng( GV- HS)
-Đánh vần :xờ - iêm- xiêm- Đọc trơn: xiêm
* Dạy từ : dừa xiêm
- Giới thiệu từ bằng tranh( SGK)
- HDHS đọc( GV đọc mẫu- HS đọc)
-* Đọc tổng hợp vần- tiếng - từ
b- Dạy vần yêm( tương tự)
Lưu ý: So sánh yêm với iêm.
* Đọc lại cả 2 vần vừa học
* Giải lao
HĐ2- Dạy từ ứng dụng.
- GV giới thiệu- viết lên bảng
- HD HS tìm tiếng chứa vần iêm, yêm
- HD HS đánh vần tiếng mới- đọc trơn từ
- GV đọc mẫu- giải thích một số từ.Cho HS
đọc
HĐ3: Tập viết bảng con
GV vừa Hd vừa viết mẫu lần lượt từng vần,
- Viết vào b/c- nhận xét và đọc
- Phát âm
- Vần iêm gồm có i đứng trước, ê đứng giữa,m đứng cuối
- Giống: Đều kết thúc bằng m.
Khác iêm bắt đầu bằng âm đôi iê còn êm
bắt đầu bằng ê
- HS cài vần iêm
- Đánh vần: L, N, CN - Đọc iêm
- HS p/â
- x đứng trước,iêm đứng sau
- HS cài: tằm -HD đánh vần: L, CN ,N
- Đọc: L, CN , N
- Quan sát- đọc phân tích từ
L, CN, N
- Đồng thanh
- Giống: Đều kết thúc bằng m.
Khác iêm bắt đầu bằng âm đôi iê còn yêm
bắt đầu bằng yê
- Cài, đọc được: yêm- yếm - yếm dãi
- Đồng thanh
- Múa, hát
- Tìm và đánh vần, đọc được 4 từ:
thanh kiếm âu yếm quý hiếm yếm dãi -Hs theo dõi, viết:iêm, yêm, dừa xiêm, cái
Trang 6*Chữ iêm,yêm
Chữ y nằm trong 5 dòng li,còn lại nằm trong
2 dòng li
Chữ dừa xiêm
Chữ d nằm trong 4 dòng,h nằn trong 5 dòng
còn lại nàm tong 2 dòng li
* Chữ cái yếm
Chữ y nằm trong 5 dòng,d 4 dòng còn lại
nằm trong 2dòng li
*lưu ý: tư thế viết, cách nối nét giữa các
con chữ
yếm
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
a- Đọc bài trên bảng lớp: GV cho Hs
đọc bài trong tiết 1
- Dùng tranh SGK để giơí thiệu câu ứng
dụng- HD HS đọc câu ứng dụng
Lưuý: HD HS đọc ngắt, nghỉ hơi và đọc
đúng nhịp
b- Đọc bài trong SGK: Cho hS mở SGK-
HD HS đọc
Luyện viết vào VTV:
- Cho HS mở VTV đọc bài viết
- Nhắc lại t thế viết, cách trình bày
- Cho HS viết bài- GV theo dõi , chấm
bài
- Nhận xét, sửa sai
HĐ3: Luyện nói:
- Gọi Hs đọc tên chủ đề luyện nói
- HD HS quan sát tranh, thảo luận cặp trả
lời các câu hỏi theo tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em nghĩ bạn học sinh vui hay buồn khi
được cô giáo cho điểm 10?
+Khi nhận được điểm 10 , em muốn khoe
với ai đầu tiên?
+ Học thế nào thì được điểm 10?
+ Lớp em bạn nào hay được điểm 10?Em
được nhiều điểm 10 chưa?
GV tổng hợp chủ đề luyện nói
- Nhận xét, sửa sai
* Củng cố: - Thi tìm từ ngoài bài chứa
vần iêm, yêm
- Đọc lại bài, dặn học ở nhà
- Đọc CN, N, L
- Q/ s tranh, đọc: CN, N, L
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm cho đàn con.
- Đọc : L, N, CN
- Mở VTVđọc bài viết - HS nhắc lại thế viết: Ngồi thẳng lưng, đầu hơi cúi
- HS viết bài,sửa sai
- HS đọc : Điểm mười
- Q/s , thảo luận, trình bày trước lớp:
+ HS nêu + HS tự nêu
Trang 7
Luyện tiếng việt Bài 60: iêm – yêm
I Mục tiêu :
Kiếnthức- Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc,viết đúng vần iêm,yêm cácvà từ
tiếngchứa vần iêm,yêm
-Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập
-Học sinh biết nối từ phù hợp ,biết điền đúng vần iêm hay yêm
Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định
Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học
Bảng phụ
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoạt động 1 : Bài cũ
GV đọc cho học sinh viết vào
bảng con
Hoạt động 2 : Luyện đọc
GV viết bài luyện lên bảng
+ Luyện vần
+ Luyện đọc tiếng , từ
+ Luyện đọc câu :
Luyện học sinh yếu đánh vần
Học sinh khá giỏi đọc trơn
+ GV chú ý sửa lỗi cho HS
+ Đọc lại bài
+Tìm tiếng , từ
GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ
mới chứa vần im,um
HSKG:Đặt một câu có từ vừa tìm được
Nhận xét , tính điểm
Hoạt động 3 : Luyện bài tập
Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu
Hướng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp
- Học sinh viết bảng con
âu yêm, hồng xiêm Nhận xét – sửa sai
Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp iêm, yêm im,um,om, am,uông,
ương,ông,ong, uôn,ươn,yên eng ,iêng thanh kiêm, đồng chiêm,
tôm hùm,chim bồ câu,cá kìm,xâu kim,xem phim,chùm nhãn,yễm dãi
Em là nìêm vui của gia đình
Mẹ nhìn em âu yếm Cô cho em điểm mười Lúa chiêm chớn vàng
Bố cho em thanh kiếm
CN,tổ, nhóm
HS chơi theo tổ Học sinh tìm và đặt câu Học sinh nhắc lại yêu cầu
Bài 1 Học sinh làm vbt,1 em làm phiếu
Trang 8Bài 2 : GV nêu yêu cầu
Hướng dẫn học sinh điền đúng vần iêm hay
yêm
Bài 3+ Hướng dẫn học sinh luyện viét
Nhắc nhở tư thế ngồi
GV hướng dẫn quy trình viết
Nhận xét chấm bài
Bài 4:Dành cho HSKG
+ Điền làm bài hoặc điểm mười ,hoặc
nhìêu
+ Cô giáo cho bạn
+Cô khen bạn đúng
+ Chúng em cố gắng để co điểm
mười
Bài 4:GV đọc HS viết vở ôli
-Tổng kết , dặn dò:Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
Em là niềm vui
điểm mười
Mẹ nhỡn em
của gia đỡnh
Cụ cho em õu yếm
Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và
đọc lại bài làm thanh kiêm,đồng chiêm,yễm dãi, Học sinh viết bài vào vbt
quý h iế m,yếm dói
HS nêu miệng kết quả
+ Cô giáo cho bạn điểm mười +Cô khen bạn làm bài đúng + Chúng em cố gắng để co nhiêu
điểm mười
HS viết vào vở ô li
******************************************
Thứ 4ngày 15 tháng 12 năm 2010
Tiếng Việt:
Bài 66: uôm, ươm
I- Mục tiêu:
Kiếnthức - Đọc được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và câu ứng dụng.
- Viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:Ong, bướm, chim, cá cảnh
Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định
Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học: - GV+ HS: Bộ ĐDDH Tiếng Việt, b/c, phấn, VTV
- Tranh SGK
III- Các hoạt động day học:
Trang 9Hoạt động của Gv Hoạt động của HS
A- Kiểm tra: Viết và đọc
B- Bài mới:
HĐ1- Dạy vần.
a- Dạy vần uôm
* Dạy vần
- Nhận diện:Nêu cấu tạo vần uôm?
- So sánh vần uôm với vần ôm!
- Cài vần: GV cài mẫu- HS cài
- Đánh vần:u- ô- m-u ôm.( GV- HS) - Đọc
trơn :uôm
* Dạy tiếng: buồm
- Gv giới thiệu tiếng- ghi bảng- HD phát âm
- Phân tích tiếng buồm!
- Cài tiếng( HS)
-Đánh vần :bờ- uôm- buôm-huyền- buồm-
Đọc trơn : buồm
* Dạy từ : cánh buồm
- Giới thiệu từ bằng tranh( SGK)
- HDHS đọc( GV đọc mẫu- HS đọc)
-* Đọc tổng hợp vần- tiếng - từ
b- Dạy vần ươm ( tương tự)
Lưu ý: So sánh ươm với uôm.
* Đọc lại cả 2 vần vừa học
* Giải lao
HĐ2- Dạy từ ứng dụng
- GV giới thiệu- viết lên bảng
- HD HS tìm tiếng chứa vần uôm,ươm
- HD HS đánh vần tiếng mới- đọc trơn từ
- GV đọc mẫu- giải thích một số từ.Cho HS
đọc
HĐ3: Tập viết bảng con
GV vừa Hd vừa viết mẫu lần lượt từng vần,
từ
*Chữ uôm,ươm
Các con chữ đều nằm trong 2 dòng li
*Chữ cánh buồm
Con chữ h,b nằm trong 5 dòng li,còn lại đều
nằm trong 2 dòng li
*Chữ đàn bướm
- Viết vào b/c- nhận xét và đọc
- Phát âm
- Vần uôm gồm có uô đứng trước m đứng cuối
- Giống: đều kết thúc bằng m
Khác: uôm bắt đầu bằng uô , còn ôm bắt
đầu bằng ô
- HS cài vần uôm
- Đánh vần: L, N, CN - Đọc uôm
- HS p/â
- b đứng trước,uôm đứng sau, dấu huyền dặt trên ô
- HS cài: buồm -HD đánh vần: L, CN ,N
- Đọc: L, CN , N
- Quan sát- đọc phân tích từ
L, CN, N
- Đồng thanh
Giống: đều kết thúc bằng m.
Khác: uôm bắt đầu bằng uô , còn ươm bắt
đầu bằng ươ
- Cài, đọc được:ươm- bướm- đàn bướm
- Đồng thanh
- Múa, hát
- Tìm và đánh vần, đọc được 4 từ:
ao chuôm vườn ươm nhuộm vải cháy đượm
-Hs theo dõi, viết: uôm, ươm, cánh buồm,
đàn bướm
uụm,ươm cỏnh buồm đàn bướm
Trang 10Con chữ đ đều nằm trong 4dòng,b nằm trong
5 dòng còn lại nằm trong 2 dòng li
* Lưu ý: tư thế viết, cách nối nét giữa các
con chữ
Tiết 2
HĐ1: Luyện đọc
a- Đọc bài trên bảng lớp: GV cho Hs đọc
bài trong tiết 1
- Dùng tranh SGK để giơí thiệu câu ứng
dụng- HD HS đọc câu ứng dụng
Lưuý: HD HS đọc ngắt, nghỉ hơi và đọc đúng
nhịp
b- Đọc bài trong SGK: Cho hS mở SGK-
HD HS đọc
HĐ2:Luyện viết vào vở tập viết:
- Cho HS mở VTV đọc bài viết
- Nhắc lại tư thế viết, cách trình bày
- Cho HS viết bài- GV theo dõi , chấm bài
- Nhận xét, sửa sai
HĐ3: Luyện nói:
- Gọi Hs đọc tên chủ đề luyện nói
- HD HS quan sát tranh, thảo luận cặp trả lời
các câu hỏi theo tranh
+ Bức tranh vẽ những con gì?
+Con ong thường thích gì?
+Con bướm thường thích gì
- Con ong và con chim thường có ích gì cho
các bác nông dân?
+Cá cảnh khác cá thường chỗ nào? cá cảnh
được nuôi nhiều ở đâu?
+ Em thích con vật nào nhất?
* Củng cố: - Thi tìm từ ngoài bài chứa vần
uôm, ươm
- Đọc lại bài, dặn học ở nhà
- Đọc CN, N, L
- Q/ s tranh, đọc: CN, N, L
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
- Đọc : L, N, CN
- Mở VTV, đọc uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- HS nhắc lại tư thế viết: Ngồi thẳng lưng,
đầu hơi cúi
- HS viết bài,sửa sai
- Thi tìm tiếng, nêu trước lớp
- Đồng thanh
- HS đọc : Ong, bướm, chim, cá cảnh
- Q/s , thảo luận, trình bày trước lớp:
+ HS nêu: Bức tranh vẽ ong, bướm, chim, cá cảnh
-HS nêu
- HS nhắc lại
- Thi tìm tiếng, nêu trước lớp
- Đồng thanh
***************************************************
Luyện tiếng việt Bài 60: uôm – ươm
I Mục tiêu :
Kiến thức- Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc,viết đúng vần uôm,ươm cácvà từ
tiếngchứa vần uôm,ươm
-Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập
-Học sinh biết nối từ với tranh phù hợp ,biết điền đúng vần uôm hay ươm
Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định