1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án môn học Đại số khối 7 - Tuần 27

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

daïng - Duøng baûng phuï cho caùc đơn thức, xếp các đơn thức thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng - Mời học sinh lên bảng giaûi , caùc hoïc sinh coøn laïi làm vào vở - Hoïc sinh leân b[r]

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn:7/3/2010

Ngày dạy : Lớp 7A: /3/2010

Lớp 7C: /3/2010

Tiết 55:LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu

-Về kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

- Về kĩ năng:Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

- Về thái độ:Tích cực, làm bài cẩn thận, chính xác

II/ Phương tiện dạy học

- GV : SGK, phấn, bảng phụ

- HS : SGK, dụng cụ học tập

III/ Tiến trình dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

GHI BẢNG

Hoạt động 1:kiểm tra và

chữa bài cũ

Gv gọi hs lên làm bài

17-SGK

Hoạt động 2: Bài tập

luyện

Dạng 1 : Giá trị biểu thức

đại số.

Cho biểu thức đại số:

- Mời 2 học sinh lên bảng

tính

- Mời học sinh nhắc lại qui

tắc tính giá trị của biểu

thức đại số

- Yêu cầu các học sinh còn

lại làm vào vở bài tập

- Học sinh lên bảng giải

- Các học sinh khác làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh lên bảng giải

Các học sinh còn lại

I.chữa bài cũ

II.Luyện tập 1.Tính giá trị biểu thức đại số:

tại x=1 và x=-1 cho x2 - 5x + Thay x=1 vào biểu thức

đại số x2-5x ta được :

12 - 5.1= - 4 Vậy -4 là giá trị của biểu thức đại số x2 -5x tại x=1 + Thay x=-1 vào biểu thức đại số x2- 5x ta được:

(-1)2 – 5 (-1) = 1 + 5 = 6

Trang 2

- Nhận xét hoàn thiện bài

giải của học sinh

Dạng 2: Đơn thức đồng

dạng

- Dùng bảng phụ cho các

đơn thức, xếp các đơn thức

thành từng nhóm các đơn

thức đồng dạng

- Mời học sinh lên bảng

giải , các học sinh còn lại

làm vào vở

- Mời một học sinh nhắc

lại định nghĩa đơn thức

đồng dạng

- Mời học sinh nhận xét

- Nhận xét bài giải trên

bảng

Dạng 3: Tính tổng các đơn

thức đồng dạng

- Với các nhóm đơn thức

đồng dạng trên tính tổng

các đơn thức theo từng

nhóm các đơn thức đồng

dạng

- Mời học sinh lên bảng

giải

- Mời các học sinh khác

nhận xét

- Nhận xét bài giải trên

bảng

- Mời học sinh nhắc lại qui

cộng đơn thức đồng dạng

Dạng 4: Đơn thức thu gọn

và nhân hai đơn thức.

- Thế nào là đơn thức thu

gọn ? - Qui tắc nhân hai

đơn thức ?

- Dùng bảng phụ

làm vào vở và theo dõi bạn làm trên bảng

- Nhận xét , bổ sung nếu có

- Học sinh lên bảng giải

- Làm vào vở

- Nhận xét bổ sung nếu có

- Muốn cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

- Chưa

- Lên bảng giải

- Nhận xét bổ sung nếu có

- Học sinh lên bảng giải

- Các học sinh khác làm vào vở

- Nhận xét, bổ sung nếu có

3x2 , 5x2 đồng dạng 7xy,11xy:đồng dạng

Vậy 6 là giá trị của biểu thức đại số x2 - 5x tại x = - 1

2.Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y; -4x2y; 6x2y b)-7xy; - ½ xy; 10xy c)12xyz; 8xyz; -5xyz

3.Tính tổng các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y

= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2y b)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy

= [(-7) + (-1/2) + 10].xy

=5/2 xy c)12xyz + 8xyz +(-5)xyz

=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyz

Thu gọn:

a./ xy2x = x2y b./ 7xy2x2y4 = 7x3y6 c./ -8x5yy7x = - 8x6y8 d./ -3xy2zyz3x = - 3x2y3z4

Trang 3

- Các đơn thức trên có

phải là đơn thức thu gọn

chưa ?

- Mời học sinh lên bảng

thu gọn đơn thức

- Yêu cầu học sinh nhân

từng cặp đơn thức với

nhau

- Nhận xét

Dạng 5: Tính tổng đại số

- Trên biểu thức thứ nhất

có đơn thức nào đồng dạng

không?

- Vậy ta có thể tính được

biểu thức đại số này

không?

- Mời học sinh lên bảng

giải

- Mời học sinh nhận xét

- Tương tự với biểu thức

thứ hai

Có Học sinh giải Nhận xét, bổ sung nếu có

Nhân a./ -x2y 7x3y6 = -7x5y7 b./ - 8x6y8 (- 3)x2y3z4

= 24 x8y11z4

5./ Tính tổng đại số a./ 3x2 + 7xy – 11xy + 5x2

= 3x2+ 5x2+ 7xy – 11xy

= 8x2- 4xy b./ 4x2yz3 – 3xy2 + ½ x2yz3 +5xy2 = 9/2 x2yz3 + 2xy2

Hướng dẫn về nhà Giải các bài tập còn lại ở SGK.

Chuẩn bị cho bài ôn tập kiểm tra giữa HKII

IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án

Giáo viên luyện cho hs có kĩ năng giải các dạng bài

Ngày soạn:7/3/2010

Ngày dạy : Lớp 7A: /3/2010

Lớp 7C: /3/2010

Tiết 56 :ĐA THỨC I/Mục tiêu:

- Về kiến thức :Khái niệm về đa thức Thu gọn đa thức.Tìm được bậc của đa thức

- Về kĩ năng:HS vận dụng làm bài tập cơ bản SGK

- Về thái độ: Rèn cho hs tính chính xác, tư duy tốt

II/ Phương tiện dạy học

1 GV bảng phụ, viết lông, giấy rô ki viết các đa thức bài tập 25-26/ tr 38

2 HS chuẩn bị bài ở nhà

Trang 4

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài

cũ ( 3 Phút) HS cho 4 đơn

thức tùy ý Và viết tổng của

4 đơn thức đó

GV giới thiệu tổng các đơn

thức vừa viết là một đa thức

Như vậy đa thức là gì thầy

trò chúng ta nghiên cứu bài

học hôm nay

Hoạt động 2 : Đa thức

GV lấy các VD về những

đơn thức mà HS vừa viết và

viết dưới dạng một tổng các

đơn thức đó như sau:

a 3x2 – y2 + 3xy – 7x

b x2y – 5xy2 + 3 – 2xy

c x2 – y2 + 2xy

Các biểu thức trên là những

ví dụ về đa thức

GV ? vậy đa thức là gì?

GV và cả lớp nhận xét đưa

đến KN về đa thức

GV cho HS lấy các VD về

những đa thức và cho biết

các hạng tử của đa thức đó

N = x2y – 3xy + 3x2y – 3 +

xy - x + 51

2

x2y ; -3xy ; 3x2y ; -3 ; xy; -

x ; 5 là những hạng tử của

1

2

đa thức

Hoạt động 3: Thu gọn đa

Hs lên bảng viết

HS trả lời

HS lấy VD về đa thức

x2y – 5xy2 + 3xyz –

1 2

2xy+5

6

1.Đa thức.

VD:

a/ 3x2 – y2 + 3xy – 7x b/ x2y – 5xy2 + 3 – 2xy c/ x2 – y2 + 2xy

Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức

KN : Đa thức là một tổng của nhiếu đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng là một hạng tử của đa thức VD: Cho đa thức:

x2y – 5xy2 + 3xyz –

1 2

2xy+5

6

ta có thể viết như sau:

x2y + (5xy2) + 3xyz +

1 2

(– 2xy) + 5

6

Trong đó các hạng tử của nó là:

x2y ; (5xy2) ; 3xyz ; (–

1 2

2xy) ; 5

6

2/ Thu gọn đa thức

Trang 5

Hướng dẫn về nhà

thức

GV ta có thể viết đa thức N

thành:

N = 4 x2y – 2xy - x + 21

2

Trong đó đa thức

N = 4 x2y – 2xy - x + 2 1

2

không còn những hạng tử

nào đồng dạng

GV cho HS làm ?2/ sgk

Hãy thu gọn đa thức sau:

Q = 5x2y – 3xy + x1 2y – xy

2

+ 5xy - 1

3x

Hoạt động 4: Bậc của đa

thức:

GV cho đa thức sau lên

bảng:

M = x2y5 – xy4 + y6 + 1 trong

đó hạng tử

x2y5 có bậc bằng 7 hạng tử y6

có bậc bằng 6; xy4 có bậc

bằng 5 1 có bậc bằng 0 vậy

đa thức M có bậc là 7

?4 / 38

Tìm bậc của đa thức:

Q = -3x5 - 1

2x3y - 3

4xy2 + 3x5 + 2

Hs lên bảng làm

Q = 5x2y – 3xy + x1 2y

2

– xy + 5xy - 1

3x

Q = 9

2x2y + xy - 1

3x

HS lên bảng trình bày

HS cả lớp nhận xét và

GV cho điểm

N = 4 x2y – 2xy - x + 21

2

VD: cho đa thức:

N = x2y – 3xy + 3x2y – 3 + xy - x + 51

2

Ta có thể viết đa thức N thành:

N = 4 x2y – 2xy - x + 21

2

Như vậy ta đã thu gọc đa thức N

Trong đa thức N không còn những đa thức đồng dạng

Giải ?2/sgk

Q = 5x2y – 3xy + x1 2y –

2

xy + 5xy - 1

3x

Q = 9

2x2y + xy - 1

3x

3/ Bậc của đa thức:

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong các hạng tử của đa thức đó

Q = 9

2x2y + xy - 1

3x

Đa thức Q có bậc là 3 Chú ý:

- Số 0 cũng đượoc gọi là

đa thức không có bậc

- Khi tìm bậc của đa thức

ta phải thu gọn đa thức đó

Trang 6

Các em về nhà làm các bài tập 25,26,27 trang 38.

IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án

Gv lưu ý cho hs khi tìm bậc của đa thức phải thu gọn đa thức trước

Giáo án đủ tuần 27

Kí duyệt của BGH Ngày tháng 03 năm 2010

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm