1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Toán học 8 - Tiết 41 đến tiết 65

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 261,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phöông trình baäc nhaát 1 aån vaø caùch giaûi I.Muïc tieâu: Kiến thức Giúp học sinh:-Nắm được dạng của phương trình bậc nhất; Hai phép biến đổi tương đương; Biết cách giải phương trình b[r]

Trang 1

Kiểm tra chương II I.Mục tiêu:

Kiểm tra khả năng tiếp thu của HS đối với các kiến thức ở C.II (các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn, tìm ĐKXĐ của phân thức……)

II.Chuẩn bị:

- HS ôn lại lý thuyết vàcác dạng bài tập cơ bản của chương II

- GV chuẩn bị đề kiểm tra và đáp án

III Nội dung :

A.Phần trắc nghiệm : (4 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất (đánh dấu x)

1) Kết quả của phép cộng : là : 4) Kết quả của phép chia : là :

3

1 3

1

x y x

y

:

a) a)

9

2 

x

x

x y

b) b)

9

2

2 

x

x

x

y

c) c)

9

1 2

2 

x

x

y

x

2) Kết quả của phép trừ : là : 5) Tìm A biết

x y

x y

x

y

2

2

2   

x

A x

x

 ) 2 (

) 4 (

4 2

a) 0 a) A = 4x + 8

b) -1 b) A = 8 – 4x

c) 1 c) A = 4x - 8

3) Kết quả của phép nhân : là : 6) ĐKXĐ của phân thức là:

1

2 2

1 2

x

x x x

x

) 16 (

2

3 3 2

2

x x

x B

a) a) x - 16 và x 16

) 1 (

1

x

b) x(x - 1) b) x - 4 và x 4 

c) c) x - 4 và x 4 và x 0

) 1 (

1

x

7Nghiệm của phương trình 2x -1= 0 là:

a) 1

b) 2

c) ½

d) -1/2

8 tập nghiệm của phương trình x(x+2) =

x(x+3)

a) S = {o}

b) S = {1}

c) S = R d) S = 0

B Phần tự luận : (6đ)

Bài 1 : (2đ)

Thực hiện phép tính :     

y x

y x y x

y x y x

xy

2

: 2 2

2 2 2

Bài 2 : (4đ)

Cho phân thức C =

x x

x

2 2

5 5

2 

Trang 2

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Rút gọn C

c) Tìm giá trị của x để giá trị của C bằng 1

d) Tìm x để phân thức đã rút gọn có giá trị nguyên

IV Đáp án :

A.Phần trắc nghiệm : Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

1b, 2c, 3a, 4b, 5c, 6c,7c,8d

B Phần tự luận :

Bài 1: (3đ)

1

2 )

( 2

2 4

2

: ) )(

( 2

) ( 4

2

: ) ( 2 ) )(

( 2

2 2

2 2

2

y x

y x

x y

y y x x

x y

y y x

x y

x

y xy x

xy

x y

y x

y x y x y x

y x xy

x y

y x

y x y x

y x y x y x

xy A

Bài 2: (4đ)

a) ĐKXĐ: x 0, x - 1 (1đ) 

b) (1đ)

x

2 5

c) x = (1đ)

2 5

d) x (1đ)

 

2

5 , 2

1 , 2

1 , 2 5

(0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ)

Trang 3

Ôn tập học kì I

I.Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức đã học ở chương I :”Phép nhân và phép chia đa thức”

- HS có kĩ năng vận dụng tốt các kiến thức đã học vào việc giải bài tập

II.Chuẩn bị:

- HS ôn lại các quy tắc nhân, chia đa thức, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia 2 đa thức đã sắp xếp

- HS chia nhóm theo tổ và chuẩn bị bảng con

- GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi

III.Tiến trình bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ: (10’)

Làm tính chia :

- HS1: (2x3 + 5x2 – 2x + 3) : (2x2 – x + 1) ĐS : x + 3

- HS2: (2x3 – 5x2 + 6x - 15) : (2x - 5) ĐS : x2 + 3

2) Bài tập:

a Hoạt động 1 (10’)

- GV ghi đề BT1 lên bảng

- Gọi HS nhắc lại các

phương pháp phân tích đa

thức thành nhân tử

- Gọi HS nêu cách làm câu

b

tách – 5x2 = - 4x2 – x2

- Gọi 2 HS lên bảng

- GV nhận xét, cho điểm

a Hoạt động 2 (15’)

- GV ghi đề BT2 lên bảng

- Gọi HS nêu cách làm mỗi

câu

- GV gút lại :

+ Câu a: sử dụng hằng

đẳng thức

+ Câu b: thay 3 = 22 – 1 rồi

áp dụng liên tiếp hằng đẳng

thức (a - b)(a + b)

- Gọi 2 HS lên bảng

a Hoạt động 3 (10’)

-HS ghi đề -HS trả lời

-HS suy nghĩ, trả lời -HS theo dõi bài -HS làm bài, ghi bài

-HS ghi đề -HS quan sát đề, phát biểu

-HS theo dõi bài

-HS làm bài, cả lớp theo dõi, nhận xét, ghi bài

-HS ghi đề

 Bài tập 1

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x3 – 3x2 – 4x + 12 b) x4 – 5x2 + 4

Giải

a) x3 – 3x2 – 4x + 12 = x2(x - 3) – 4(x - 3) = (x - 3)(x - 2)(x + 2) b) x4 – 5x2 + 4 = (x4 – x2) – 4(x2 - 1) = x2(x2 - 1) – 4(x2 - 1) = (x - 1)(x + 1)(x - 2)(x + 2)

 Bài tập 2

Rút gọn biểu thức :

a) (6x + 1)2 + (6x - 1)2 – 2(1 + 6x)(6x - 1) = (6x + 1)2 – 2(6x + 1)(6x - 1) + (6x - 1)2

= (6x + 1 – 6x + 1)2

= 4 b) 3(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1) = (22 - 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1) = (24 -1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)

= (28 - 1)(28 + 1)(216 + 1) = (216 - 1)(216 + 1) = 232 – 1

 Bài tập 3 Tuần: 14

Tiết: 28

Trang 4

-Tương tự, GV ghi đề BT3

lên bảng

-Gọi HS nêu cách làm

-GV nhấn mạnh lại:

+ Thực hiện phép chia 2 đa

thức bình thường

+ Cho dư cuối cùng bằng 0

tìm a

-GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm

-HS trả lời -HS theo dõi bài

-HS hoạt động nhóm, nêu kết quả

Tìm a sao cho đa thức x 4 – x 3 + 6x 2 – x + a chia hết cho đa thức x 2 – x + 5

Giải

Thực hiện phép chia

x4 – x3 + 6x2 – x + a x2 – x + 5

x4 – x3 + 5x2 x2 + 1

x2 – x + a

x2 – x + 5

a - 5 Để phép chia hết thì a – 5 = 0 hay a = 5

3) Dặn dò :

- HS về xem lại các bài tập đã giải

- Ôn lại các quy tắc cộng trừ, nhân, chia phân thức ; tính chất cơ bản của phân thức

Trang 5

Ôn tập học kì I (tt)

I.Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức đã học ở chương II :”Phân thức đại số”

- HS có kĩ năng vận dụng tốt các kiến thức đã học vào việc giải bài tập

II.Chuẩn bị:

- HS ôn lại các quy tắc cộng trừ, nhân, chia phân thức ; tính chất cơ bản của phân thức

- HS chia nhóm theo tổ và chuẩn bị bảng con

- GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi

III.Tiến trình bài dạy:

1) Kiểm tra bài cũ: (7’)

Gọi HS nhắc lại nhanh các quy tắc cộng trừ, nhân, chia vàtính chất cơ bản của phân thức

2) Bài tập:

a Hoạt động 1 (15’)

-GV ghi đề BT1 lên bảng

-Gọi HS nhắc lại cách làm

-GV lưu ý HS câu b phải

thực hiện phép chia để đưa

biểu thức đã cho về dạng

tổng của 1 đa thức với 1

phân thức (trong đó tử thức

là1 số nguyên) rồi lý luận

tương tự câu a

-Gọi 2 HS xung phong lên

bảng

-GV nhận xét, cho điểm

a Hoạt động 2 (15’)

-GV ghi đề BT2 lên bảng

-Gọi HS nhắc lại thứ tự thực

hiện các phép tính

-Gọi 2 HS lên bảng

-HS ghi đề -HS phát biểu

-HS theo dõi bài

-HS xung phong làm bài Cả lớp theo dõi, bổ sung, nhận xét

-HS ghi đề -HS trả lời -HS làm bài, ghi bài

 Bài tập 1

Tìm giá trị nguyên của biến x để giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên

a)

3

2

x A

b)

2

1 2

x

x x B

Giải

a) Để giá trị của biểu thức A nguyên thì

x – 3 là ước của 2 Suy ra: x – 3 = - 1 hay x = 2 (nhận)

x – 3 = 1 hay x = 4 (nhận)

x – 3 = - 2 hay x = 1 (nhận)

x – 3 = 2 hay x = 5 (nhận) Vậy x 1,2,4,5

b)

2

7 ) 3 )(

2 (

x x

x B

Để giá trị của B nguyên thì x + 2 là ước của 7

ĐS: x 9,3,1,5

 Bài tập 2

Thực hiện phép tính

3 :

3

1 9

9

2

x x x

x x

x x

ĐS :

x

 3 3

Tuần: 14

Ngày dạy:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

: Ngày dạy:

(0,5đ)

Trang 6

a Hoạt động 3 (8’)

-Tương tự, GV ghi đề BT3

lên bảng

-Gọi HS nêu cách làm

-GV nhắc lại: 1 phân thức

bằng 0 khi giá trị tử thức

bằng 0 và giá trị mẫu thức

khác 0

-GV trình bày mẫu câu a,

câu b HS làm tương tự

-HS ghi đề

-HS suy nghĩ, trả lời -HS theo dõi bài

-HS ghi bài và tiếp tục làm câu b

b)

8

4 4 2

2 2

x x x

x

ĐS :

2

2

x x

 Bài tập 3

Tìm các giá trị của x để giá trị của mỗi phân thức sau bằng 0

a)

1

25 2

x

x A

b)

1 2

2 3

2  

x x

x B

Giải

a) A = 0 x2 – 25 = 0 và x + 1 0  (x - 5)(x + 5) = 0 và x - 1 Vậy A = 0 khi x = - 5 hoặc x = 5 b) ĐS : x =

3 2

3) Dặn dò :

HS về ôn lại toàn bộ kiến thức đã học, xem lại các dạng BT đã giải, chuẩn bị tốt cho kì thi HKI

* RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 7

Chương III Phương trình bậc nhất 1 ẩn

§.1 Mở đầu về phương trình

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh:

Hiểu được khái niệm phương trình, các thuật ngữ vế trái, vế phải, tập nghiệm của phương trình; Hiểu khái niệm giải phương trình; Biết cách dùng các thuật ngữ để diễn đạt bài giải phương trình sau này

Kỹ năng

Giúp học sinh cĩ kỹ năng:

Nhận dạng phương trình; Kiểm tra

x = a cĩ phải là nghiệm của phương trình f(x) = 0 Kiểm tra hai phương trình cĩ tương đương với nhau khơng ?

Thái độ

*Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:

Phân tích, so sánh, tổng quát hố

*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt; Tính độc lập

II.Chuẩn bị:

- HS xem trước bài mới ở nhà

- HS chia nhóm theo tổ và chuẩn bị bảng con

- GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi, bảng phụ ghi ?1, 2, 3, 4

III.Tiến trình bài dạy:

a 1) Kiểm tra bài cũ: 3

Tìm x biết :

2x + 5 = 3

(ĐS: x = - 1)

2) Bài mới:

Hoạt động 1 (20’)

-GV đặt vấn đề: Ở bài toán

tìm x trên, ta gọi hệ thức

2x + 5 = 3 là một phương

trình với ẩn số x, và 1

phương trình sẽ gồm 2 vế:

VT và VP

-Theo các em, VT của

phương trình là gì ?

-VP gồm mấy hạng tử ?

khái niệm phương trình

-GV treo bảng phụ ?1 lên

bảng và gọi HS cho VD

GV lưu ý HS phương

-HS theo dõi bài

-HS quan sát trả lời + VT = 2x + 5 + VP = 3 -HS ghi bài -HS cho ví dụ

-HS tiếp tục theo dõi bài

-HS đọc ?2 và cùng

1 Phương trình một ẩn:

Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế

phải B(x) là hai biểu thức của cùng một

biến x

VD : 2x + 1 = x là phương trình với ẩn x

2t – 5 = 3(4 - t) – 7 là phương trình với

ẩn t

?1 Cho ví dụ về :

a) phương trình với ẩn y : 3y – 1 = 2y b) phương trình với ẩn u : 5 – u = u + 5

?2 Tính giá trị mỗi vế của phương trình

Tuần: 20

Trang 8

trình không nhất thiết phải

chứa ẩn ở cả 2 vế

-GV treo bảng phụ ?2 và

hướng dẫn HS thực hiện

giới thiệu nghiệm của

phương trình và các cách

diễn đạt nghiệm

-GV treo bảng phụ ?3 và gọi

HS nêu cách làm

(GV trình bày mẫu câu a,

câu b HS làm tương tự)

-GV đặt vấn đề:

+ x = có là phương

5

2

trình hay không ?

chú ý a

+ x = 1; x = - 1 có là nghiệm

của phương trình x2 = 1 ?

+ Tìm x sao cho x2 = - 1 ?

chú ý b

a Hoạt động 2 (7’)

-GV giới thiệu bài toán giải

phương trình và tập nghiệm

của phương trình (SGK/6)

-GV treo bảng phụ ?4 và gọi

HS điền vào chỗ trống (GV

bổ sung thêm BT3 vào ?4)

a Hoạt động 3 (5’)

- GV yêu cầu HS tìm tập

nghiệm của 2 phương trình

x = - 1 và x + 1 = 0

- Nhận xét gì về 2 tập

nghiệm của 2 phương trình

trên ?

(GV nhắc lại khái niệm 2

tập hợp bằng nhau)

khái niệm phương trình

tương đương và kí hiệu

thực hiện với GV

-HS đọc ?3, nêu cách làm

-HS theo dõi cách làm của GV và tiếp tục làm câu b

-HS suy nghĩ, trả lời -HS ghi bài

-HS chú ý lắng nghe

-HS quan sát yêu cầu đề và phát biểu (có thể HS không trả lời được)

-HS suy nghĩ, trả lời -HS nêu nhận xét

-HS ghi bài

2x + 5 = 3(x - 1) + 2 khi x = 6

Giải

Khi x = 6, VT = 17

VP = 17

Vì giá trị của VT bằng giá trị của VP khi

x = 6 nên ta nói x = 6 là 1 nghiệm (hay nghiệm đúng) của phương trình trên

?3 Cho phương trình 2(x + 2) – 7 = 3 – x

a) Với x = - 2 , VT = - 7

VP = 5

Vì giá trị của VT khác giá trị của VP khi

x = -2 nên x = -2 không thỏa mãn phương trình đã cho

b) Với x = 2 , VT = 1

VP = 1

Vì giá trị của VT bằng giá trị của VP khi

x = 2 nên x = 2 là 1 nghiệm của phương trình đã cho

 Chú ý :

- Hệ thức x = m (với m là 1 số nào đó) cũng

là 1 phương trình Phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm duy nhất của nó

- Một phương trình có thể có một nghiệm, hai nghiệm, ba nghiệm,…, nhưng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc có vô số nghiệm Phương trình không có nghiệm nào được gọi là phương trình vô nghiệm

VD : PT x2 = 1 có 2 nghiệm là x = 1 vàx = -1

PT x2 = - 1 vô nghiệm

2 Giải phương trình :

Tập hợp tất cả các nghiệm của 1 phương

trình được gọi là tập nghiệm của phương

trình đó và thường được kí hiệu bởi S

?4 Điền vào chỗ trống (…) :

a) PT x = 2 có tập nghiệm là S =  2 b) PTVN có tập nghiệm là S =

c) PT có VSN (nghiệm đúng với mọi x) có tập nghiệm là S = R

3 Phương trình tương đương:

PT (1) : x = -1 có tập nghiệm S1 =  1

PT (2) : x + 1 = 0 có tập nghiệm S2 =  1

Vì S1 = S2 nên ta nói 2 phương trình trên

Trang 9

tương đương Viết là : x + 1 = 0 x = - 1

 Tổng quát :

Hai phương trình gọi là tương đương nếu

chúng có cùng một tập hợp nghiệm

3) Củng cố, dặn dò : (10’)

- Gọi HS nhắc lại khái niệm phương trình, tập nghiệm của phương trình, 2 phương trình tương đương

- Hướng dẫn HS làm BT2, 5 / 6, 7 (Lưu ý HS ở BT5: Khi nhân hoặc chia 2 vế của 1 phương trình với 1 biểu thức chứa ẩn thì có thể không được phương trình tương đương)

- BTVN : BT1, 4 / 6, 7

- Xem trước bài mới : “Phương trình bậc nhất 1 ẩn và cách giải”

*RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 10

Phương trình bậc nhất 1 ẩn

và cách giải I.Mục tiêu:

Kiến thức

Giúp học sinh:-Nắm được dạng của phương trình bậc nhất; Hai phép biến đổi tương đương; Biết cách

giải phương trình bậc nhất một ẩn

Kỷ năng

Giúp học sinh cĩ kỷ năng:

Nhận dạng phương trình bậc nhất; Giải phương trình bậc nhất một ẩn

Thái độ

*Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:

-Phân tích, so sánh, tổng quát hố

*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt; Tính độc lập; Tính chính xác

II.Chuẩn bị:

- HS xem trước bài mới, học bài, làm BTVN

- HS chia nhóm theo tổ và chuẩn bị bảng con

- GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi, bảng phụ ghi ?1, 2, 3 ; định nghĩa; 2 quy tắc biến đổi

phương trình

III.Tiến trình bài dạy:

a 1) Kiểm tra bài cũ:7

- Nêu khái niệm phương

trình, phương trình tương

đương

- Làm BT 1b / 6

2) Bài mới:

Hoạt động 1 (3’)

-Gọi HS đọc định nghĩa

phương trình bậc nhất 1 ẩn

và cho VD

-AD : Làm bài tập 7 /10

a Hoạt động 2 (15’)

-GV nhắc lại tính chất của

đẳng thức số:

a = b a + c = b + c

a + c = b + c a = b

quy tắc chuyển vế trong

phương trình

-HS đọc định nghĩa, cho VD

-HS làm bài

-HS theo dõi bài

-HS phát biểu quy tắc, ghi bài

-HS đọc đề, làm bài

I Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn :

VD: a) 2x – 1 = 0

b) 3 – 5y = 0 là những phương trình bậc nhất một ẩn

II Hai quy tắc biến đổi phương trình :

1 Quy tắc chuyển vế :

Phương trình dạng ax + b = 0, với a, b là hai số đã cho và a 0, được gọi là  phương trình bậc nhất một ẩn

Tuần: 20

Trang 11

-GV treo bảng phụ ?1 và

hướng dẫn HS cách giải

-GV thực hiện tương tự :

a = b a.c = b.c (c 0) 

quy tắc nhân với 1 số

-GV treo bảng phụ ?2 và gọi

3 HS lên bảng

a Hoạt động 3 (10’)

-Gọi HS đọc phần 3 trong

SGK /9

-GV cho VD về bài toán

giải phương trình và giải

mẫu 1 bài (cho bài khác để

HS làm tương tự)

-GV lưu ý HS khi giải xong

phương trình thì phải kết

luận tập nghiệm

giới thiệu nghiệm tổng

quát của phương trình

ax + b = 0

-GV treo bảng phụ ?3 và gọi

1 HS lên bảng

-HS theo dõi bài

-HS phát biểu quy tắc thứ 2 và ghi bài -HS làm bài

-HS đọc bài

-HS vừa theo dõi cách làm của GV vừa ghi bài

-HS chú ý theo dõi

-HS thực hiện tương tự đối với các VD còn lại

?1 Giải các phương trình :

a) x – 4 = 0 x = 4 Vậy tập nghiệm của phương trình S =  4 b) + x = 0 x = -

4

4 3 Vậy tập nghiệm của phương trình S =



4 3

c) 0,5 – x = 0 x = 0,5 Vậy tập nghiệm của phương trình S =  0,5

2 Quy tắc nhân với một số :

Quy tắc trên còn có thể phát biểu:

?2 Giải các phương trình :

a) 1 2

2   x

x

Vậy tập nghiệm của phương trình S =  2 b) 0,1x = 1,5 x = 15

Vậy tập nghiệm của phương trình S =  15 c) – 2,5x = 10 x = 4

Vậy tập nghiệm của phương trình S =  4

III Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn:

Từ một phương trình, dùng quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân, ta luôn nhận được một phương trình mới tương đương với phương trình đã cho

VD : Giải phương trình :

a) 4x – 20 = 0 4x = 20 (chuyển vế) x = 5 (chia 2 vế cho 4) Vậy tập nghiệm của phương trình S = 5 b) 7 – 3x = 9 – x - 2x = 2

x = - 1 Vậy tập nghiệm của phương trình S =  1

 Tổng quát :

Phương trình ax + b = 0 (a 0) được giải 

Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

Trong một phương trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 Trong một phương trình ta có thể chia cả hai vế cho cùng một số khác 0

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w