1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 Tuần 14 - Trường tiểu học Lũng Hoà

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 167,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu + RÌn kÜ n¨ng nãi : - Nghe và kể lại đúng, tự nhiên truyện vui Tôi cũng như bác - Biết giới thiệu một cách mạnh dạn, tự tin với đoàn khách đến thăm lớp về các bạn trong tổ, hoạt[r]

Trang 1

Trường tiểu học Lũng Hoà Tuần 14

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Toán Luyện tập A- Mục tiêu

- Củng cố về đơn vị đo KL gam và kg Biết đọc KQ khi cân một vật và giải toán với các số đo khối %&'

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

B- Đồ dùng

GV : 1 cân đĩa và 1 cân đồng hồ.

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Đọc số cân nặng của một số vật

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

* Bài 1/ 67

- Nêu yêu cầu BT

- Nêu cách so sánh?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2/ 67

- Đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3:

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

+ &G ý : Đổi về cùng đơn vị đo KL là gam

- Hát

- HS đọc

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm chấm

- Ta so sánh & so sánh số tự nhiên

- HS làm phiếu HT 744g > 47g 345g < 3 55g 987g > 897g

- 1, 2 HS đọc bài toán

- HS nêu

- Bài toán giải bằng hai phép tính

- HS làm vở- 1 HS chữa bài

Bài giải

Số gam kẹo mẹ Hà đã mua là:

130 x 4 = 520( g)

Số gam bánh và kẹo mẹ Hà đã mua là:

175 + 520 = 695( g) Đáp số : 695g

- HS nêu

- HS nêu

- Làm phiếu HT

Bài giải

Đổi: 1kg = 1000g Sau khi làm bánh cô Lan còn lại số gam

đường là:

Trang 2

- Chấm bài, chữa bài.

* Bài 4:

- HS thực hành cân các đồ dùng HT

4/ Củng cố:

+ Điền số: 1kg = g

1000g = kg

+ Dặn dò: Ôn lại bài

1000- 400 = 600( g)

Số gam đường trong mỗi túi nhỏ là:

600 : 3 = 200( g) Đáp số: 200 gam.

- HS thực hành cân

- Kiểm tra chéo số đo KL khi cân

Tập đọc - Kể chuyện

Người liên lạc nhỏ

I Mục tiêu

* Tập đọc

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : gậy trúc, lững thững, suối, huýt sáo, to lù lù, tráo <&A

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Hiểu các từ ngữ &' chú giải cuối chuyện

- Hiểu nội dung chuyện : Kim Đồng là một liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn &g và bảo vệ cán bộ cách mạng

* Kể chuyện

+ Rèn kĩ năng nói :

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ 4 đoạn của câu chuyện, kể lại toàn bộ câu chuyện *&g liên lạc nhỏ

- Giọng kể linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện

+ Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ, Bản đồ giới thiệu vị trí tỉnh Cao Bằng

HS ; SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Cửa Tùng

- Màu sắc &# biển Cửa Tùng có gì đặc

biệt ?

B Bài mới

1 Giới thiệu chủ điểm bài học

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV giới thiệu hoàn cảnh sảy ra chuyện

b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- 2 HS tiếp nối nhau đọc bài

- Thay đổi 3 lần trong một ngày

- Nhận xét

- HS nghe, theo dõi SGK

- HS QS tranh minh hoạ + HS nối nhau đọc từng câu trong bài

Trang 3

- Kết hợp tìm từ khó đọc

* Đọc từng đoạn <&# lớp

- HD HS đọc đúng 1 số câu

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 HD tìm hiểu bài

- Anh Kim Đồng &' giao nhiệm vụ gì ?

- Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ông

già Nùng ?

- Cách đi &g của hai bác cháu & thế

nào ?

- Tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí và

dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc diễn cảm đoạn 3

- HD HS đọc phân biệt lời &g dẫn

chuyện, bọn giặc, Kim Đồng

+ HS nối nhau đọc 4 đoạn <&# lớp

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Cả lớp đồng thanh đoạn 1, 2

- 1 HS đọc đoạn 3

- Cả lớp đồng thanh đoạn 4

- Bảo vệ cán bộ, dẫn &g & cán bộ

đến địa điểm mới

- Vì vùng này là vùng &g Nùng ở

Đóng vai ông già Nùng để dễ hoà đồng với mọi &gA dế dàng che mắt địch, làm

- Đi rất cẩn thận Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi <&# một quãng Ông ké lững thững đi sau Gặp điều gì đáng ngờ Kim

Đồng huýt sáo làm hiệu để ông ké kịp tránh vào ven &g

- Trao đổi theo cặp, trả lời

- 1 vài nhóm HS thi đọc 3 đoạn theo cách phân vai

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

- Dựa vào 4 tranh minh hoạ ND 4 đoạn

chuyện, HS kể lại toàn bộ câu chuyện

2 HD kể toàn chuyện theo tranh

- GV nhận xét

- HS nghe

- HS QS 4 tranh minh hoạ

- 1 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 theo tranh

- Từng cặp HS tập kể

- 4 HS tiếp nối nhau thi kể <&# lớp từng

đoạn câu chuyện theo tranh

- 1, 2 HS kể toàn bộ chuyện

IV Củng cố, dặn dò

- Qua câu chuyện này, các em thấy anh Kim Đồng là một thiếu niên & thế nào? ( Anh Kim Đồng là một chiến sĩ liên lạc rất nhanh trí, thông minh, dũng cảm khi làm nhiệm

vụ ) GV nhận xét chung tiết học

Trang 4

Trường tiểu học Lũng Hoà Toán +

Ôn tập : Gam

I Mục tiêu

- Củng cố về đơn vị đo KL gam và kg

- Rèn KN tính và giải toán có kèm đơn vị đo KL

- GD HS chăm học toán

B- Đồ dùng

GV : 1 cân đĩa và 1 cân đồng hồ

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Tổ chức:

2 Luyện tập

* Bài tập 1 : Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

125g 215g

56g 45g

342g 342g - 42g

- Nhận xét

* Bài tập 2

- Mẹ mua 750 gam &gA nhà em ăn hết

215 gam &g Hỏi nhà em còn bao nhiêu

gam &g

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài tập 3

- Thực hành cân 1 số đồ vật

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhẫn ét chung tiết học

- Hát

- HS làm bài vào bảng con

- 3 em lên bảng làm 125g < 215g 56g > 45g 362g = 300g + 62g

- 1, 2 HS đọc bà toán

- Mua 750g &gA ăn hết : 215 g &g

- Còn bao nhiêu gam &g ?

- HS làm bài vào vở Bài giải Còn số gam &g là :

750 - 215 = 535 ( gam ) Đáp số : 535 gam

- Đổi vở nhận xét bài bạn

- HS thực hành cân, sau đó đọc khối %&'

- Nhận xét

Tiếng việt +

Ôn bài tập đọc : Người liên lạc nhỏ

I Mục tiêu

Trang 5

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : *&g liên lạc nhỏ

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : *&g liên lạc nhỏ

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

c HĐ 3 : đọc phân vai

- Gọi 1 nhóm đọc phân vai

- GV HD giọng đọc của từng vai

- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 4 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 1 HS đọc cả bài

- HS trả lời

- Đọc phân vai theo nhóm

- Các nhóm thi đọc phân vai

- Bình chọn nhóm đọc hay

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

Trường tiểu học Lũng Hoà

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Toán Bảng chia 9 A- Mục tiêu

- Thành lập bảng chia 9 dựa vào bảng nhân 9 Vận dụng bảng chia 9 để giải toán có lời văn

- Rèn trí nhớ và KN tính cho HS

- GD HS chăm học

B- Đồ dùng

Trang 6

GV : Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn Bảng phụ

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Đọc bảng nhân 9?

- Nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới:

a) HĐ 1: Thành lập bảng chia 9.

- Gắn 1 tấm bìa lên bảng: Lấy 1 tấm bìa có

9 chấm tròn Vậy 9 &' lấy một lần bằng

mấy?

- Trên tất cả các tấm bìa có 9 chấm tròn,

biết mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy

tấm bìa?

- Vậy 9 chia 9 &' mấy?

- Ghi bảng: 9 : 9 = 1

chia còn lại để hoàn thành bảng chia 9

- Luyện HTL bảng chia 9

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bài 1:

- BT yêu cầu gì?

- Tính nhẩm là tính ntn?

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4:

- Đọc đề?

- Gọi 1 HS chữa bài

- Chấm, chữa bài

4/ Củng cố:

- Thi đọc thuộc lòng bảng chia 9

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- 3- 4 HS đọc

- 9 lấy 1 lần bằng 9

- 9 x 1 = 9

- Có 1 tấm bìa

- 9 : 9 = 1

- HS đọc

- Luyện dọc bảng chia 9

- HS nêu

- HS nêu

- HS nhẩm KQ và nêu KQ

- HS thực hiện

- HS nêu

- HS nêu

- Làm vở

Bài giải Mỗi túi có số gạo là:

45 : 9 = 5( kg) Đáp số: 5 kg

- HS đọc

- Lớp làm phiếu HT

Bài giải

Số túi gạo có là:

45 :9 = 5( túi) Đáp số: 5 túi.

- HS thi đọc

Trang 7

Tự nhiên và xã hội

Tỉnh ( thành phố) nơi bạn đang sống.

I- Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:

- Kể tên 1 số cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, ý tế của tỉnh ( thành phố)

II- Đồ dùng dạy học:

GV : Các hình trang 52,53,54,55

HS : Bút vẽ

III- Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1- Kiểm tra:

- Kể tên những trò chơi em &g chơi ở

<&gJ trò chơi đó có nguy hiểm không?

vì sao?

2- Bài mới:

Hoạt động 1

a Mục tiêu: Nhận biết &' một số cơ

quan hành chính cấp tỉnh

b Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp

- QS hình trang 52,53,54 và nói những gì

em quan sát &'J

Bước 2:Trình bày KQ:

*Kết luận:ở mỗi tỉnh( thành phố) đều có

các cơ quan: hành chính, văn hoá, giáo

dục, ts tế dể điều khiển công việc, phục

vụ đời sống vật chất và tinh thần

Hoạt động 2

a.Mục tiêu:HS nắm &' 1 số cơ quan

hành chính cấp tỉnh nơi HS sống

Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc nhóm

- Kể tên các cơ quan thuộc cấp tỉnh nơi em

sống?

-Các cơ quan đó có nhiệm vụ gì?

Bước 2: Báo cáo KQ:

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

* Dặn dò: Giao việc chuẩn bị bài cho h/s

- Vài HS

* Làm việc với sách giáo khoa theo nhóm

- Làm việc theo các cặp

- Cơ quan hành chính cấp tỉnh: Sở giáo dục, L&G điện tỉnh, bệnh viện tỉnh, sở công

an, đài truyền hình tỉnh…

* Liên hệ

- Sở & pháp, UBND tỉnh, sở giáo dục L&G

điện tỉnh, bệnh viện tỉnh, sở công an…

- Đại diện HS báo cáo KQ

- Nhận xét

- VN quan sát 1 số cơ quan hành chính nơi

em sống giờ sau em kể lại những gì em

QS &'

Trang 8

Chính tả ( nghe - viết )

Người liên lạc nhỏ

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài *&g liên lạc nhỏ Viết hoa các tên riêng :

Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng

- Làm đúng các BT phân biệt cặp vần dễ lẫn (au/âu), âm đầu (l/n), âm giữa vần ( i/iê )

II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết ND BT1, bảng phụ viết ND BT3

HS : SGK, vở chính tả

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : huýt sáo, hít thở, suýt ngã, giá

sách, dụng cụ,

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 HD HS nghe - viết

- GV đọc đoạn viết chính tả

- Trong đoạn vừa đọc có những tên riêng

nào viết hoa ?

- Câu nào trong đoạn văn là lời nhân vật ?

- Lời đó &' viết & thế nào ?

b Viết bài

- GV đọc bài

- GV QS động viên HS

c Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT

* Bài tập 2

- Nêu yêu cầu BT

- GV QS phát hiện lỗi của HS

- GV giải thích : đòn bẩy

* Bài tập 3

- Nêu yêu cầu BT phần a

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét bạn

+ HS nghe, theo dõi SGK

- 1 em đọc lại đoạn viết

- Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng

- Nào bác cháu ta lên &g !

- Là lời ông ké, &' viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

- HS đọc thầm lại đoạn viết

- Tự viết ra nháp những tiếng khó viết + HS viết bài vào vở

+ Điền vào chỗ trống ay / ây

- 1 em lên bảng, cả lớp làm bài ra nháp

- Đọc bài làm của mình

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS làm bài vào vở

- Lời giải : - cây sậy, chày giã gạo,

- dạy học,ngủ dậy,

- số bảy, đòn bẩy

+ Điền vào chỗ trống l / n

- HS làm bài cá nhân, làm nhẩm

Trang 9

- GV nhận xét

- HS chia làm 2 nhóm chơi tò chơi tiếp sức

- Đại diện đọc kết quả của nhóm mình

- Nhận xét nhóm bạn

- 5, 6 HS đọc lại khổ thơ

- HS làm bài vào vở

- Lời giải : <& nay, nằm, nấu cơm, nát, mọi lần

IV Củng cố, dặn dò

- Nhận xét những lỗi HS &g mắc trong giờ viết chính tả

- GV nhận xét chung tiết học

Trường tiểu học Lũng Hoà

Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010

Toán Luyện tập A- Mục tiêu

- Củng cố phép chi trong bảng chia 9 Vận dụng để giải toán có lời văn

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học toán

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ, phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Đọc bảng chia 9?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

* Bài 1:

- Nêu yêu cầu BT?

- Nhận xét, đánh giá

* Bài 2:

- X là thành phần nào của phép tính?

- Nêu cách tìm X?

- Chấm, chữa bài

* Bài 3:

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Hát 2- 3 HS đọc

- HS nêu

- HS tính nhẩm và nêu KQ

- HS nêu

- HS nêu

- HS làm phiếu HT

- 3 HS làm trên bảng

- HS nêu

- HS nêu

- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở

Bài giải

Trang 10

- Chấm bài, nhận xét.

* Bài 4:

- BT yêu cầu gì?

- Hình a) có bao nhiêu ô vuông?

- Tìm 1/9 số ô vuông ở hình a) ta làm ntn?

4/ Củng cố:

- Thi đọc HTL bảng chia 9

+ Dặn dò: Ôn lại bài

Số ngôi nhà đã xây được là:

36 : 9 = 4( nhà)

Số ngôi nhà còn phải xây là:

36 - 4 = 32( nhà) Đáp số: 32 ngôi nhà

- HS làm miệng

- Tìm 1/9 số ôvuông trong mỗi hình

- Có 18 ô vuông

- Ta lấy 18 : 9 = 2( ô vuông)

- HS thi đọc

Trường tiểu học Lũng Hoà

Tập đọc

Nhớ Việt Bắc

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : nắng ánh, thắt %&A mơ nở, núi giăng,

- Ngắt nghỉ hơi đúng, linh hoạt giữa các dòng, các câu thơ

+ Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ chú giải trong bài

- Hiểu ND bài : Ca ngợi đất và &g Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi

- HTL 10 dòng thơ đầu

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ, bản đồ có 6 tỉnh thuộc chiến khu Việt Bắc

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : *&g liên lạc nhỏ

- Anh Kim Đồng nhanh trí và dũng cảm

& thế nào ?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Kết hợp tìm từ khó đọc

* Đọc từng khổ thơ <&# lớp

- GV chia khổ 1 làm 2 đoan

- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn

- HS trả lời

- Nhận xét

- HS theo dõi SGK

- HS nối nhau đọc từng câu ( 2 dòng thơ )

- HS nối nhau đọc 2 khổ thơ <&# lớp

Trang 11

- Kết hợp HD HS ngắt nghỉ đúng nhịp thơ

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc đồng thanh cả bài thơ

3 HD HS tìm hiểu bài

- *&g cán bộ về xuôi nhớ những gì ở

Việt Bắc ?

+ Tìm những câu thơ cho thấy :

- Việt Bắc rất đẹp ?

- Việt Bắc đánh giặc giỏi ?

- Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp của

con &g Việt bắc ?

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV HD HS học TL 10 dòng thơ đầu

+ HS đọc với giọng vừa phải

- Nhớ hoa, nhớ &g

xuân mơ nở trắng rừng / Ve kêu rừng phách đổ vàng / Rừng thu trăng rọi hoà bình

- Rừng cây núi đa ta cùng đánh tây / Núi răng thành luỹ sắt dày / Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù

- *&g Việt bắc chăm chỉ lao động, đánh giặc giỏi, ân tình thuỷ chung với cách mạng

- 1 HS đọc lại toàn bài thơ

- HS học TL

- Nhiều HS thi đọc TL

- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất

IV Củng cố, dặn dò

- GV khen những em có ý thức học tốt

- GV nhận xét tiết học

Luyện từ và câu

Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu Ai thế nào ?

I Mục tiêu

- Ôn về từ chỉ đặc điểm : tìm &' các từ chỉ đặc điểm, vận dụng hiểu biết về từ chỉ

- Tiếp tục ôn kiểu câu Ai thế nào ? Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( cái gì ? con gì ) ? và thế nào ?

II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết câu thơ BT 1, 3 câu văn BT3, bảng phụ viết BT3

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Làm BT2, BT3 tiết LT&C tuần 13

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét

...

36 - = 32 ( nhà) Đáp số: 32 nhà

- HS làm miệng

- Tìm 1/9 số ơvng hình

- Có 18 ô vuông

- Ta lấy 18 : = 2( ô vuông)

- HS thi đọc

Trường tiểu học. ..

- Hát 2- HS đọc

- HS nêu

- HS tính nhẩm nêu KQ

- HS nêu

- HS nêu

- HS làm phiếu HT

- HS làm bảng

- HS nêu

- HS nêu

- HS chữa...

- Chấm, chữa

4/ Củng cố:

- Thi đọc thuộc lòng bảng chia

- Dặn dị: Ơn lại

- Hát

- 3- HS đọc

- lấy lần

- x =

- Có bìa

- : =

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w