Giảng bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NOÄI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Phöông phaùp Baøi taäp 10: Hoïc sinh leân baûng laøm baøi Trước hết học sinh cần nắm lại 2 a.. thức với nhau.[r]
Trang 1( Áùp dụng từ năm học 2006 – 2007)
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/ tuần = 140 tiết Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần= 68 tiết
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
HỌC KÌ I
ĐẠI SỐ:
Chương I: phép nhân và phép chia đa thức
Tiết 1: 1 Nhân đơn thức với đa thức
Tiết 2: 2 Nhân đa thức với đa thức
Tiết 3: Luyện tập
Tiết 4: 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Tiết 5: Luyện tập
Tiết 6: 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
Tiết 7: 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
Tiết 8: Luyện tập
Tiết 9: 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Tiết 10: 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức Tiết 11: 8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều hạng tử Tiết 12: 9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp Tiết 13: Luyện tập
Tiết 14: 10 Chia đơn thức cho đa thức
Tiết 15: 11 Chia đa thức cho đơn thức
Tiết 16: 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Tiết 17: Luyện tập
Tiết 18: Oân tập chương I
Tiết 19: Kiểm tra chương I
Chương II: Phân thức đại số:
Tiết 20: 1 Phân thức đại số
Tiết 21: 2 Tính chất cơ bản của phân thức
Trang 2Tiết 31: 8 Phép chia các phân thức đại số.
Tiết 32: 9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
Tiết 33: Luyện tập
Tiết 34, 35: Oân tập chương II
Tiết 36: Kiểm tra chương II
Tiết 37,38: Oân tập đại số ( Chuẩn bị kiểm tra học kì I)
Tiết 39: Cộng với tiết hình học thành hai tiết kiểm tra môn tóan ở HKI
HÌNH HỌC:
Chương I: Tứ giác
Tiết 1: 1 Tứ giác
Tiết 2: 2 Hình thang
Tiết 3: 3 Hình thang cân
Tiết 4: Luyện tập
Tiết 5: 4.1 Đường trung bình của tam giác
Tiết 6: 4.2 Đường trung bình của hình thang
Tiết 7: Luyện tập
Tiết 8: 5 Dựng hình bằng thước và compa – Dựng hìng thang
Tiết 9: Luyện tập
Tiết 10: 6 Đối xứng trục
Tiết 11: Luyện tập
Tiết 12: 7 Hình bình hành
Tiết 13: Luyện tập
Tiết 14: 8 Đối xứng tâm
Tiết 15: Luyện tập
Tiết 16: 9 Hình chữ nhật
Tiết 17: Luyện tập
Tiết 18: 10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
Tiết 19: Luyện tập
Tiết 20: 11 Hình thoi
Tiết 21: 12 Hình vuông
Tiết 22: Luyện tập
Tiết 23: Oân tập chương I
Tiết 24: Kiểm tra chương I
Chương II: Đa giác – Diện tích đa giác
Tiết 25: 1 Đa giác – Đa giác đều
Tiết 26: 2 Diện tích hình chữ nhật
Tiết 27: Luyện tập
Tiết 28: 3 Diện tích tam giác
Tiết 29: Luyện tập
Tiết 30: 4 Diện tích hình thang
Tiết 31: 5 Diện tích hình thoi
Tiết 32: Oân tập hình học ( Chuẩn bị kiểm tra HKI)
Tiết 33: Cộng với tiết đại số để thành 2 tiết kiểm tra môn tóan HKI
Trang 3HỌC KÌ II
ĐẠI SỐ:
Chương III Phương trình bậc nhất.
Tiết 40: 1 Mở đầu về phương trình
Tiết 41: 2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
Tiết 42: 3 Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Tiết 43: Luyện tập
Tiết 44: 4 Phương trình tích
Tiết 45: Luyện tập
Tiết 46, 47: 5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Tiết 48: Luyện tập
Tiết 49: 6 Giải bài tóan bằng cách lập phương trình
Tiết 50: 7 Giải bài tóan bằng cách lập phương trình ( tiếp theo)
Tiết 51, 52: Luyện tập
Tiết 53, 54: Oân tập chương III
Tiết 55: Kiểm tra chương III
Chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Tiết 56: 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Tiết 57: 2 Liên hệ thứ tự giữa phép nhân
Tiết 58: Luyện tập
Tiết 59: 3 Phương trình một ẩn
Tiết 60: 4 Phương trình bậc nhất một ẩn
Tiết 61: Phương trình bậc nhất một ẩn tiếp theo
Tiết 62: Luyện tập
Tiết 63: 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Tiết 64: Oân tập chương IV
Tiết 65: Kiểm tra chương IV
Tiết 66, 67: Oân tập HKII (Đại số)
Tiết 68: Cộng với tiết hình học làm 2 tiết thi HKII
HỌC KÌ II
HÌNH HỌC:
Chương II Đa giác – Diện tích của đa giác ( Tiếp theo)
Tiết 34: 6 Diện tích đa giác
Tiết 35: Oân tập chương II
Tiết 36: Kiểm tra chương II
Chương III: Tam giác đồng dạng
Trang 4Tiết 46: 7 Trường hợp đồng dạng thứ III.
Tiết 47: Luyện tập 1
Tiết 48: Luyện tập 2
Tiết 49: 8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Tiết 50: Luyện tập
Tiết 51: 9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
Tiết 52, 53: Thực hành đo chiều cao, khỏang cách giữa hai điểm
Tiết 54, 55: Oân tập chương III
Tiết 56: Kiểm tra chương III
Chương IV: Hình lăng trụ đứng- Hình chóp đều.
Tiết 57: 1 Hình hộp chữ nhật
Tiết 58: 2 Hình hộp chữ nhật tiếp
Tiết 59: 3 Thể tích hình hộp chữ nhật
Tiết 60: Luyện tập
Tiết 61: 4 Hình lăng trụ đứng
Tiết 62: 5 Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng
Tiết 63: 6 Thể tích của lăng trụ đứng
Tiết 64: Luyện tập
Tiết 65: 7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
Tiết 66: 8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều
Tiết 67: 9 Thể tích của hình chóp đều
Tiết 68: Luyện tập
Tiết 69: Oân tập chương IV
Tiết 70: Kiểm tra chương IV
Tiết 71: Oân tập HKII
Tiết 72: Cộng thêm tiết đại số thành 2 tiết kiểm tra HKII
DỰ KIẾN CÁC BÀI KIỂM TRA
ĐẠI SỐ
HỌC KÌ I
Kiểm tra 15 phút: Tiết 15 Kiểm tra 45 phút: Tiết 17 Kiểm tra 15 phút: Tiết 20 Kiểm tra 45 phút: Tiết 29 Kiểm tra học kì I: Tiết 36
HỌC KÌ II
Kiểm tra 15 phút: Tiết 40 Kiểm tra 45 phút: Tiết 46 Kiểm tra 15 phút: Tiết 55 Kiểm tra 45 phút: Tiết 63 Kiểm tra học kì II: Tiết 67
HÌNH HỌC
HỌC KÌ I
Kiểm tra 15 phút: Tiết 12
Trang 5Kiểm tra 45 phút: Tiết 16 Kiểm tra 15 phút: Tiết 30 Kiểm tra 45 phút: Tiết 33 Kiểm tra học kì I: Tiết 36
HỌC KÌ II
Kiểm tra 15 phút: Tiết 49 Kiểm tra 45 phút: Tiết 56 Kiểm tra 15 phút: Tiết 64 Kiểm tra học kì II: Tiết 67
Trang 6CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Biết áp dụng giải các bài tập
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………
2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại các khái niệm cơ bản như:
Đơn thức là gì? Đa thức là gì? Biểu thức đại số? Biểu thức nguyên, phân?
Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
xm xn =
Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng
a(b + c) =
3 Giảng bài mới: Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên Trên tập hợp
các đa thức cũng có các phép toán tương tự như trên và được thể hiện qua bài học
“Nhân đơn thức với đa thức”
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Quy tắc: SGK/4
2 Aùp dụng:
Làm tính nhân:
a.(-2x3 ).( x2 + 5x –
½)
b (3x3y – ½ x2 +
1/5xy) 6xy3
Làm bài tập ?3 SGK
Học sinh dựa vào chú ý áp dụng làm các thí dụ
Bảng chia làm 4
Học sinh còn lại tự làm bài tập và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
2
2 )]
1 3 ( ) 3 5
=8x2 + 4x 2
2 )
4 8
Nhân đơn thức và đa thức trước hết học sinh cần nắm lại như thế nào là đơn thức và đa thức ?
Khi nhân đơn thức cho đa thức
ta nhân đơn thức cho các hạng tử của đa thức rồi thu gọn kết quả vừa tìm được
Chú ý:
Khi nhân đơn thức cho đa thức
ta thực hiện như sau:
- Nhân dấu ( +,-,*,/ )
- Nhân số (N, Z, Q, R )
- Nhân biến ( xn.xm =
xm+n
Cần nhắc lại về dạng bài tâp rút gọn và tính giá trị biểu thức:
- Rút gọn ( Thường là bắt buộc)
Tuần: 1 Tiết: 1
Lớp: 8
Ngày soạn: / /200
Ngày dạy: / /200
Trang 7Với x = 3m thì : S = 8.32 + 4.3 = 72 + 12
= 84 m2
c/ Gọi x là số tuổi của bạn : Ta có [2.(x + 5) + 10].5 – 100
=[(2x + 10) + 10] 5 – 100 =(2x + 20).5 -100
=10x + 100 – 100 =10x
Đây là 10 lần số tuổi của bạn
- Thế các giá trị đề cho vào biểu thức để tính tóan
- Có thể tự đặt tên cho biểu thức đó như A, B,
C để dễ tính tóan
4 Củng cố:
Tính:
a x2 ( 5x3 – x – ½ )
b ( 3xy – x2 + y ).2/3x2y
c (4x3 -5xy +2x)( -1/2xy)
Tìm x:
a.3x ( 12x – 4 ) – 9x( 4x – 3 ) = 30
Bài 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15
36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 – 2x =15
15x = 30 3x = 15
x = 2 x = 5
Bài 6 trang 6
Dùng bảng phụ a
-a + 2 -2a
Hướng dẫn bài 5b trang 7
b/ xn-1(x + y) –y(xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1
= xn-1+1 + xn-1.y – xn-1.y – y1+n+1
= xn - yn
5 Dặn dò:
Bài tập về nhà 4, 6 / 6
Chuẩn bị bài 2 Nhân đa thức với đa thức “
Trang 8BÀI 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Học sinh nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức bằng hai cách
Biết áp dụng giải các bài tập
II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Làm tính nhân: a -1/2 xy( 1/3 x2y + 5xy -12 )
b 3/2m3( 6mn2 – 12m3n – 5/2mn )
3 Giảng bài mới:
Đơn thức nhân đa thức ta đã biết rồi giả sử thầy có hai đa thức nhân nhau ta cần thực hiện theo quy tắc nào? Liên hệ bài học
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Quy tắc:
Thí dụ:
Nhân đa thức với đa thức:
( x-2 )(6x2 -5x +1 )=?
Quy tắc: SGK/7
Nhân hai đa thức sau khi
sắp xếp các lũy thừa giảm
dần
Chú ý: Chỉ thực hiện phép
tóan trên đa thức một
biến.
6x2 - 5x + 1
x - 2
-12x2 + 10x – 2
6x3 -5x2 + x
6x3 – 17x2 +11x – 2
Học sinh dựa vào chú ý áp dụng làm các thí dụ
Bảng chia làm 4
Học sinh còn lại tự làm bài tập và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Cũng giống như thực hiện phép nhân đơn thức cho đa thức nhưng ở mức độ các hạng tử nhiều hơn
Khi nhân đa thức cho đa thức ta nhân từng số hạng của đa thức thứ nhất cho các hạng tử của đa thức thứ hai rồi thu gọn kết quả vừa tìm được
Chú ý: Các thao tác tương tự như nhân đơn thức
Cách 1:
Khi nhân đa thức cho đa thức ta thực hiện như sau:
- Nhân dấu ( +,-,*,/ )
- Nhân số (N, Z, Q, R )
- Nhân biến ( xn.xm = xm+n
Cần nhắc lại về dạng bài tâp rút gọn và tính giá trị biểu thức:
- Rút gọn ( Thường là bắt buộc)
- Thế các giá trị đề cho vào biểu thức để tính tóan
- Có thể tự đặt tên cho biểu
Tuần: 1 Tiết: 2
Lớp: 8
Ngày soạn: / /200
Ngày dạy: / /200
Trang 9Aùp dụng :
Làm tính nhân:
(x + 3) ( x2 +3x – 5 ) = ?
Học sinh lên bảng thực hiện phép tính nhân theo hàng cột
thức đó như A, B, C để dễ tính tóan
Cách 2: Sắp xếp theo hàng dọc (
chú ý khi thực hiện phép nhân bắt buộc phải xếp các đơn thức đồng dạng thẳng hàng, nếu khuyết lũy thừa thì chừa trống ) Sau đó thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng
4 Củng cố:
Tính:
a(x2- 2) ( 5x3 – x – ½ ) b( 3xy – x2 + y ).(2 +3x2y) c(4x3 -5xy +2x)( -1+ 2xy)
5 Dặn dò: Bài tập về nhà 7,8,9 / 8
Chuẩn bị tiết “Luyện Tập
Trang 10LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Học sinh cần đạt được yêu cầu:
Dựa vào phép tính nhân áp dụng giải bài tập
II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………
2 Kiểm tra bài cũ:
a/ (x2y2 – xy + y) (x – y) = x3y2 – x2y + xy – x2y3 + xy2 – y2
b/ (x2 – xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y – xy2 – y3 = x3 + y3
3 Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
Bài tập 10:
a (x2 – 2x + 3 )( 1/2x – 5) =
?
b (x2 – 2xy + y2)(x – y ) =?
Tương tự như bài a
Bài tập 11:
Chứng minh giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào biến x
(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3 ) +x +
7 =?
Bài tập 12:
Tính giá trị của biểu thức:
A = (x2 – 5 )(2x + 3 ) + (x + 4 )( x
– x2 )
Trong các trường hợp sau:
a x = 0
b x = - 15
c x = 15
d x = 0,15
Bài tập 13:
Tìm x biết:
(12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 –
16x) = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2
Học sinh lên bảng làm bài tập trên các học sinh còn lại làm và nhận xét
Trước hết học sinh cần nắm lại về phương pháp nhân hai đơn thức với nhau Nhân tất cả các hạng tử của đa thức thứ nhất choa tất cả các hạng tử của đa thức thứ hai rồi rút gọn các số hạng đồng dạng (nếu có)
Ta cũng thực hiện tương tự như bài tập 10
Rút gọn biểu thức trước khi thế các giá trị bài tóan cho
Aùp dụng cho các bài tập về giải phương trình ( Biến đổi tương đương các phương trình ) Chú ý: Thực hiện phép nhân trước khi thực hiện các phép biến đổi tương đương
Tuần: 2 Tiết: 3
Lớp: 8
Ngày soạn: / /200
Ngày dạy: / /200
Trang 11– 7 + 112x = 81
83x – 2 = 81
83x = 83
Bài 14
Gọi số tự nhiên chẵn thứ nhất là
a, vậy các số tự nhiên chẵn tiếp
thao là a + 2 ; a + 4 ;
Tích của hai số sau là: (a + 2) (a
+ 4)
Tích của hai số đầu là: a (a +2)
Theo đề bài ta có : (a + 2) (a + 4)
- a (a +2) = 192
a2 + 4a + 2a + 8 – a2 – 2a = 192
4a = 184
a = 46
Vậy ba số cần tìm là: 46 ; 48 ; 50
Học sinh lên bảng làm
Cho biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ? Gọi số chẵn tự nhiên thứ nhất là
a , các số chẵn tự nhiên liên tiếp là gì ?
4.Củng cố : Bài tập 15
5 Dặn dò : Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 12BÀI 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Học sinh cần đạt được yêu cầu:
Dựa vào phép tính nhân áp dụng giải bài tập
II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức:
Học sinh vắng:
Phép:
Không phép:
Trốn tiết:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép nhân:
( 1/2x + y)(1/2x + y ) = ?
3 Giảng bài mới:
Học sinh nhận xét kết quả qua bài tập trên Từ đó ta có một kết ngắn hơn kết quả khi thực hiện phép nhân Đó chính là một trong những hằng đẳng thức đáng nhớ mà chúng ta cần tìm hiểu qua bài học sau đây
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Bình phương của một
tổng:
(A + B ) = A2 + 2AB + B2
Thí dụ:
Tính:
a.( a + 1 )2 =?
b Tính nhanh: 512 = ?
c Viết biểu thức dưới dạng
bình phương của một tổng:
x2 + 4x + 4 = ?
2 Bình phương của một hiệu:
(A – B )2 = A2 – 2AB + B2
Thí dụ: Tính:
( x – ½ )2 = ?
( 2x – 3y )2 = ?
Tính nhanh: 992 = ?
Học sinh lên bảng làm cả lớp cùng làm và nhận xét
Học sinh lên bảng thực hiện phép tính sau:
(a + b )(a + b) =
= a2 + ab + ba + b2
= a2 + 2ab + b2
Như vậy ta có một hằng đẳng thức đẹp
Tương tự như phần I ta có ví dụ:
HS lên bảng tính:
( a – b )( a + b ) = ? Từ đó suy ra hằng đẳng thức bình phương của một hiệu
Tuần: 2 Tiết: 4
Lớp: 8
Ngày soạn: / /200
Ngày dạy: / /200
Trang 133 Hiệu hai bình phương:
( A2 – B2) = (A + B )( A- B )
Aùp dụng:
Tính: (x + 1)(x – 1 ) = ?
Tính (x – 2y )(x + 2y ) = ?
Tính nhanh: 56.64 = ?
?7: Ai đúng ? ai sai?
lớp cùng làm và nhận xét
Sẽ có học sinh nhận xét không bằng nhau
Nếu (a + b )( a + b ) = ? Là hằng đẳng thức Còn:
(a + b )( a- b ) = ? Ta có:
- số đầu nhân số đầu
- dấu nhân dấu
- số cuối nhân số cuối
Ta được:
a2 – b2
Học sinh nhận xét:
x2 – 10x + 25 = ( x – 5 )2
x2 – 10x + 25 = ( 5 – x )2
Sẽ có học sinh nhận xét không bằng nhau
( 3-2)2 = 1 (2-3)2 = 1 Học sinh rút ra kết luận cuối cùng
4 Củng cố: Bài tập 16/11
5 Dặn dò: bài tập 17, 18/11.Chuẩn bị tiết luyện tập
Trang 14LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Học sinh cần đạt được yêu cầu:
Dựa vào các hằng đẳng thức áp dụng giải bài tập
II.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức:
Học sinh vắng: ……… Phép: ……… Không phép: ……… Trốn tiết:………
2 Kiểm tra bài cũ:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
Bài tập 20:
Nhận xét sự đúng sai của kết
quả sau:
x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2
Bài tập 21:
Viết các đa thức sau dưới
dạng bình phương của một
tổng hoặc của một hiệu:
a 9x2 – 6x + 1 = ?
b (2x + 3y )2 + 2.(2x +
3y ) + 1 = ?
Hãy tự cho một đề tương
tự
22 Tính nhanh:
a 1012 = ?
b 1992 = ?
c 47.53 = ?
23 Chứng minh rằng:
(a + b )2 = (a – b )2 + 4ab
(a – b )2 = (a + b )2 – 4ab
Aùp dụng tính:
Bài tập: SGK/ 12
Học sinh lên bảng giải hằng đẳng thức:
( x + 2y )2 = ?
Học sinh lên bảng học sinh còn lại làm bài tập và nhật xét bài bạn
Học sinh lên bảng học sinh còn lại làm bài tập và nhật xét bài bạn
Học sinh lấy ( x + 2y)2 phân tích hằng đẳng thức này theo bình phương một tổng rồi so sánh kết quả vế bên trái
Phân tích bình phương một tổng hoặc một hiệu theo chiều nghịch
Học sinh có thể biến đổi bình phương một tổng hoặc của một hiệu
1012 = (100 + 1 )2 =?
1992 = (200 – 1 )2 = ? 47.53 = (50 + 3 )( 50 – 3 ) = ?
Đối với các bài tập chứng minh trong đại số ta có 3 cách chứnh minh:
1 Biến đổi vế trái bằng vế phải
2 Biến đổi vế phải bằng vế trái
3 Biến đổi cả hai vế sau cho chúng bằng nhau
Như vậy ta dựa vào các hằng đẳng
Tuần: 3 Tiết: 5
Lớp: 8
Ngày soạn: / /200
Ngày dạy: / /200