1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy lớp 1 - Tuần 19

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đọc câu ứng dụng dưới tranh GV: Tìm tiếng có vần mới học trong câu ứng duïng.. -GV đọc mẫu.[r]

Trang 1

  

ĐẠO ĐỨC BÀI: LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO,CÔ GIÁO (T1)

THỨ HAI

200 HỌC VẦN BÀI 84 : op - ap

202 HỌC VẦN BÀI 85 : ăp - âp

THỨ BA

204 HỌC VẦN BÀI 86 : ôp - ơp

MĨ THUẬT VẼ GÀ

THỨ TƯ

29/12/2010

CÔNG GẤP MŨ CA LÔ

206 HỌC VẦN BÀI 87 : ep - êp

THỨ NĂM

30/12/2010

TÁM-MƯỜI CHÍN

208 HỌC VẦN BÀI 88 : ip - up

THỨ SÁU

31/12//2010

TẬP VIẾT Con ốc– đôi guốc– rước đèn – kênh rạch –

viu thích – xe đạp

Trang 2

MÔN : ĐẠO ĐỨC ( Tiết 19 )

BÀI : LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( Tiết 1)

A.MỤC TIÊU :

-Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo , cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo , cô giáo

+HS khá,giỏi:Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo , cô giáo

Lồng ghép GDKNS : Kĩ năng giao tiếp , ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

B.CHUẨN BỊ :

-Vở bài tập Đạo đức , tranh BT 2.Bút chì màu

C H oạt động dạy , học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ổn định:

II/ Bài cũ: Ôn tập và thực hành kỹ năng HKI

III/ Bài mới:

1.Giới thiệu :

- Hôm nay chúng ta học bài : Lễ phép với thầy

giáo , cô giáo

-GV ghi tựa bài

2 Những hoạt động :

+Hoạt động 1 : Đóng vai bài tập 1.

-GV chia nhóm cử nhóm trưởng

- Cho HS quan sát tranh ,GV nêu yêu cầu hai tình

huống ở bài tập 1

+ Nhóm 1: Thảo luận phân vai , xử lý tình huống

1

+ Nhóm 2: Thảo luận phân vai , xử lý tình huống

2

+ Nhóm 3: Thảo luận phân vai , xử lý tình huống

3

* Khi nhận sách vở từ tay thầy, cô giáo em hành

động ra sao ? và nói gì?

-Sau khi giao việc GV hỏi lại yêu cầu của bài và

cho HS thảo luận

-Từng nhóm lên đóng vai

-GV hỏi HS trả lời :

GV: Em cần làm gì khi gặp thầy ,cô giáo ?

GV: Khi đưa sách vở cho thầy cô giáo em phải đưa

như thế nào ? và nói gì ?

GV: Khi nhận sách vở từ tay thầy, cô giáo em phải

lấy như thế nào ?và nói gì ?

Kết luận : Khi gặp thầy giáo ,cô giáo cần phải

chào hỏi lễ phép Khi đưa hoặc nhận vật gi từ thầy

Hát

- HS đọc

-HS theo dõi

-HS lên đóng vai -HS nhận xét HS: Khi gặp thầy giáo, cô giáo em phải lễ phép chào hỏi ( HS yếu)

HS:… phải đưa bằng hai tay ( HS yếu) HS:…nhận bằng hai tay (em cảm ơn thầy ( cô) (HS khá, giỏi)

Trang 3

giáo, cô giáo cần đưa bằng hai tay

THƯ GIÃN +Hoạt động 2: HS làm bài tập 2

-Các con quan sát tranh cho biết: Việc làm nào

thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo, cô giáo ?

-GV chia lớp thành 5 nhóm , mỗi nhóm 1 tranh

-GV nhận xét

GV:Các con chú ý đến hành động các bạn trong

tranh nào có bạn biết vâng lời

GV: Các con đánh dấu tranh thứ mấy thể hiện hành

động đúng ?

GV:Bạn nào đánh dấu tranh 1 và 4 ?

+ GV kết luận: Thầy giáo, cô giáo đã không

quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các con Để tỏ

lòng biết ơn thầy cô giáo các con cần lễ phép lắng

nghe và làm theo lời thầy cô dạy bảo

IV Củng cố , dặn dò :

GV: Các con vừa học bài gì ?

GV: Khi gặp thầy ,cô giáo con cần làm gì ?

GV:Khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay thầy, cô giáo

con cần làm gì và nói gì ?

+ Dặn dò:

-Từ bây giờ các con thực hành chào thầy giáo,cô

giáo

-Mỗi em chuẩn bị 1 chuyện kể về 1 bạn biết vâng

lời thầy giáo, cô giáo để tiết sau kể lại cho các bạn

nghe

Nhận xét tiết học

-HS thảo luận -Đại diện nhóm lên trình bày -HS nhận xét

- HS đánh dấu vào tranh

HS: Tranh 1 và 4 -HS nhận xét HS:Giơ tay

- Lễ phép với thầy giáo , cô giáo HS: … em phải chào hỏi lễ phép HS:….phải bằng hai tay và nói cám ơn

****************************************

Trang 4

MÔN : HỌC VẦN (Tiết 84 ) BÀI : op - ap

A.MỤC TIÊU :

-Đọc được : op , ap , họp nhóm , múa sạp ; từ vàđoạn thơ ứng dụng

-Viết được : op , ap , họp nhóm , múa sạp

-Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Chóp núi , ngọn cây, tháp chuông

Lồng ghép BVMT: Nai là con vật quý hiếm và rất dễ thương Vậy chúng ta

phải yêu quý và bảo vệ chúng

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh + bộ chữ

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

-Hôm nay cô hướng dẫn các con 2 vần mới

là vần : op , ap

-GV ghi tựa bài

2.Dạy vần :

a.Vần op :

-GV đọc : op

GV:Vần op được tạo nên từ những âm nào?

-GV gắn bảng cài : op

GV: Có vần op , thêm âm gì , dấu gì để có

tiếng : họp

-GV gắn bảng cài và viết bảng : họp

+Bảng cài

-GV gắn tranh , hỏi :

GV: Tranh vẽ gì ?

+ Họp nhóm : Tập họp 1 nhóm với nhau lại

1 nơi để cùng làm 1 việc gì đó

GV viết bảng : Họp nhóm

+Bảng con

-GV viết mẫu : op , họp nhóm nói cách nối

nét

-GV nhận xét

-HS đọc

-HS đọc

HS:….tạo nên từ o và p ( HS yếu )

- HS đánh vần ( có HS yếu ) , HS đọc trơn,ĐT HS:… thêm âm h và dấu nặng

-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh ( có

HS yếu ) : họp -HS cài tiếng : họp

HS: Họp nhóm

-HS đọc trơn từ

-HS đọc cảø cột (không thứ tự)

-Cảø lớp đồng thanh

-HS viết bảng con

Trang 5

b.Vần ap :

-GV đọc : ap

GV:Vần ap được tạo nên từ những âm nào?

-GV gắn bảng cài: ap

+So sánh op và ap :

GV:Có vần ap , dấu gì để có tiếng sạp

-GV viết bảng : sạp

+Bảng cài

-GV treo tranh, hỏi:

GV:Tranh vẽ gì ?

-GV viết bảng : Múa sạp

+Bảng con

-GV hướng dẫn HS viết : ap , múa sạp nói

cách nối nét

-GV nhận xét

-HS đọc HS: Tạo nên từ a và p

+Giống nhau : Cùng kết thúc bằng p +Khác nhau : op bắt đầu bằng o, ap bắt đầu bằng a -HS đánh vần, đọc trơn ( có HS yếu)

HS: …thêm dấu sắc -HS phân tích , đánh vần, đọc trơn, ĐT( có HS yếu

-HS cài tiếng : sạp HS:Múa sạp.

-HS đọc trơn từ

-HS đọc cảø cột (không thứ tự)

-Cảø lớp đồng thanh

-HS viết BC

THƯ GIÃN

c Đọïc từ ứng dụng.

-GV viết bảng : con cọp , đóng góp , giấy

nháp , xe đạp

-Cho học sinh tìm tiếng có vần mới, gạch

dưới

-Cho HS đọc tiếng vừa tìm

-HS đọc trơn từ nào, GV giải thích từ đó

-HS tìm: cọp, góp, nháp, đạp ( phân tích) -HS đọc (không thứ tự)

-HS đọc ( mỗi em 1 từ )

- HS đọc từ ứng dụng (khôngtt, tt) có phân tích

- HS đọc cả 2 cột vần

- HS đọc từ ứng dụng

- 1 HS đọc hết bài

- Cả lớp đồng thanh

TIẾT 2

1 Luyện tập :

a.Luyện đọc:

-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1 -1 HS đọc cột vần 1

-2 HS đọc cột vần 2

-1 HS đọc cả 2 cột vần -2 HS đọc từ ứng dụng

Trang 6

-GV nhận xét.

+ Đọc câu ứng dụng :

-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo luận

-GV gắn tranh, hỏi :

GV: Tranh vẽ gì ?

Lồng ghép BVMT: Nai là con vật quý

hiếm và rất dễ thương Vậy chúng ta phải yêu

quý và bảo vệ chúng

-Đọc câu ứng dụng dưới tranh

GV: Tìm tiếng có vần mới học trong câu ứng

dụng

-GV đọc mẫu

b.Luyện viết vở :

-Đọc nội dung viết

-Nhận xét bài ở bảng và ở vở,

-Nhắc lại cách ngồi viết

-GV viết mẫu ở bảng: Vừa nói cách nối nét,

độ cao con chữ và khoảng cách giữa tiếng, từ

-GV thu bài, chấm 1 số vở, nhận xét

-1 HS đọc hết bảng

-HS quan sát tranh SGK thảo luận

HS: Tranh vẽ 1 con hươu đang đi trong rừng, dưới chân có những chiếc lá vàng rơi

- 2 em đọc HS: tìm

-Vài em đọc (có phân tích) -Cả lớp đọc

+ Đọc SGK.

-1 HS đọc 2 cột vần

-1 HS đọc từ ứng dụng

-1 HS đọc câu ứng dụng

-1 HS đọc cả 2 trang

-HS đọc -Giống nhau ( HS yếu ) -HS nhắc

-HS viết lần lượt vào vở theo sự hướng dẫn của GV

THƯ GIÃN

C Luyện nói:

-Cho HS quan sát tranh ở SGK

GV : Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

-GV gắn tranh , hỏi :

GV: Tranh vẽ gì ?

GV: Bạn nào chỉ vị trí của chóp núi, ngọn

cây, tháp chuông ?

GV: Chóp núi là nơi nào của ngọn núi ?

GV: Kể tên 1 số đỉnh núi mà em biết ?

GV: Ngọn cây ở vị trí nào trên cây ?

GV:Tháp chuông là gì ?

GV: Phần cao nhất của tháp gọi là gì ?

GV: Chóp núi, ngọn cây ,tháp chuông có đặc

điểm gì chung ?

GV:Tháp chuông thường có ở đâu ?

IV.Củng cố dặn dò :

-HS lấy SGK

-HS quan sát tranh ở SGK thảo luận

HS : Chóp núi , ngọn cây ,tháp chuông

HS: Chóp núi , ngọn cây , tháp chuông HS: Lên chỉ

HS: Chóp núi là nơi nào cao nhất của ngọn núi,còn gọi là đỉnh núi

HS: Đỉnh núi sam, núi cấm…

HS: …cao nhất trên cây

HS: Công trình xây dựng hình chóp , có đặt chuông HS: Đỉnh tháp

HS: Cùng nằm ở vị trí cao nhất HS: Tháp chuông thường có ở chùa, nhà thờ

- op – ap

Trang 7

-Các con vừa học vần gì ?.

-Tiếng gì cóvần op – ap

+Trò chơi : 3 tổ cử 3 bạn lên bảng cài

tiếng : chóp

+Dặn dò :

- Về nhà học lại bài vần op – ap trong SGK

Nhận xét tiết học.

- họp – sạp -3 HS lên thi đua

*************************************

Trang 8

MÔN : HỌC VẦN (Tiết 85 ) BÀI : ăp - âp

A.MỤC TIÊU :

-Đọc được : ăp , âp , cải bắp ,cá mập ; từ vàđoạn thơ ứng dụng

-Viết được : ăp , âp , cải bắp ,cá mập

-Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh + bộ chữ

C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

I.Ổn định : Hát.

II.Bài cũ :

-BC: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe

Đạp

-Đọc các từ vừa viết

-Đọc câu ứng dụng

-GV nhận xét

III.Bài mới :

1.Giới thiệu :

-Hôm nay cô hướng dẫn các con 2 vần mới

là vần : ăp , âp

-GV ghi tựa bài

2.Dạy vần :

a.Vần ăp :

-GV đọc : ăp

GV:Vần ăp được tạo nên từ những âm nào?

-GV gắn bảng cài : ăp

GV: Có vần ăp , thêm âm gì , dấu gì để có

tiếng : bắp

-GV gắn bảng cài và viết bảng : bắp

+Bảng cài

-GV gắn tranh , hỏi :

GV: Tranh vẽ gì ?

GV viết bảng : Cải bắp

+Bảng con

-GV viết mẫu : ăp , cải bắp nói cách nối nét

-GV nhận xét

-HS viết BC

-HS đọc ( có phân tích)

- HS đọc

-HS đọc

-HS đọc

HS:….tạo nên từ ă và p ( HS yếu )

- HS đánh vần ( có HS yếu ) , HS đọc trơn,ĐT HS:… thêm âm h và dấu nặng

-HS phân tích, đánh vần, đọc trơn, đồng thanh ( có

HS yếu ) : bắp -HS cài tiếng : bắp

HS: Cải bắp -HS đọc trơn từ

-HS đọc cảø cột (không thứ tự)

-Cảø lớp đồng thanh

-HS viết bảng con

Trang 9

b.Vần âp :

-GV đọc : âp

GV:Vần âp được tạo nên từ những âm nào?

-GV gắn bảng cài: âp

+So sánh ăp và âp :

GV:Có vần âp , dấu gì để có tiếng mập

-GV viết bảng : mập

+Bảng cài

-GV treo tranh, hỏi:

GV:Tranh vẽ gì ?

-GV viết bảng : Cá mập

+Bảng con

-GV hướng dẫn HS viết : âp , cá mập nói

cách nối nét

-GV nhận xét

-HS đọc HS: Tạo nên từ â và p

+Giống nhau : Cùng kết thúc bằng p +Khác nhau : ăp bắt đầu bằng ă, âp bắt đầu bằng â -HS đánh vần, đọc trơn ( có HS yếu)

HS: …thêm m và dấu nặng -HS phân tích , đánh vần, đọc trơn, ĐT( có HS yếu

-HS cài tiếng : mập

HS: Cá mập

-HS đọc trơn từ

-HS đọc cảø cột (không thứ tự)

-Cảø lớp đồng thanh

-HS viết BC

THƯ GIÃN

c Đọïc từ ứng dụng.

-GV viết bảng : gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa,

bập bênh

-Cho học sinh tìm tiếng có vần mới, gạch

dưới

-Cho HS đọc tiếng vừa tìm

-HS đọc trơn từ nào, GV giải thích từ đó

+Gặp gỡ : Gặp mặt nhau

+Ngăn nắp :Có thứ tự ( đồ đạt ngăn nắp thứ

tự )

-HS tìm: gặp, nắp, tập, bập ( phân tích) -HS đọc (không thứ tự)

-HS đọc ( mỗi em 1 từ )

- HS đọc từ ứng dụng (khôngtt, tt) có phân tích

- HS đọc cả 2 cột vần

- HS đọc từ ứng dụng

- 1 HS đọc hết bài

- Cả lớp đồng thanh

TIẾT 2

2 Luyện tập :

Trang 10

a.Luyện đọc:

-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiết 1

-GV nhận xét

+ Đọc câu ứng dụng :

-Cho HS quan sát tranh ở SGK thảo luận

-GV gắn tranh, hỏi :

GV: Tranh vẽ cảnh thời tiết những lúc nào ?

-Đọc câu ứng dụng dưới tranh

GV: Tìm tiếng có vần mới học trong câu ứng

dụng

-GV đọc mẫu

b.Luyện viết vở :

-Đọc nội dung viết

-Nhận xét bài ở bảng và ở vở,

-Nhắc lại cách ngồi viết

-GV viết mẫu ở bảng: Vừa nói cách nối nét,

độ cao con chữ và khoảng cách giữa tiếng, từ

-GV thu bài, chấm 1 số vở, nhận xét

-1 HS đọc cột vần 1

-2 HS đọc cột vần 2

-1 HS đọc cả 2 cột vần -2 HS đọc từ ứng dụng

-1 HS đọc hết bảng

-HS quan sát tranh SGK thảo luận

HS: Vẽ cảnh thời tiết lúc nắng, lúc mưa

- 2 em đọc HS: tìm :

-Vài em đọc (có phân tích) -Cả lớp đọc

+ Đọc SGK.

-1 HS đọc 2 cột vần

-1 HS đọc từ ứng dụng

-1 HS đọc câu ứng dụng

-1 HS đọc cả 2 trang

-HS đọc -Giống nhau ( HS yếu ) -HS nhắc

-HS viết lần lượt vào vở theo sự hướng dẫn của GV

THƯ GIÃN

C Luyện nói:

-Cho HS quan sát tranh ở SGK

GV : Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

-GV gắn tranh , hỏi :

GV: Tranh vẽ gì ?

GV: Trong cặp của em có những gì ?

GV: Hãy kể tên những loại sách vở của con ?

GV: Con có những loại đồ dùng học tập nào?

GV: Con sử dụng chúng khi nào ?

GV: Khi sử dụng sách vở đồ dùng học tập

phải chú ý điều gì ?

GV: Bạn nào nói cho bạn nghe về chiếc cặp

của mình ?

IV.Củng cố dặn dò :

-Các con vừa học vần gì ?

-Tiếng gì cóvần ăp – âp

-HS lấy SGK

-HS quan sát tranh ở SGK thảo luận

HS :Trong cặp sách của em

HS: kể

HS: ….có sách , vở và đồ dùng học tập

HS: …toán, tiếng việt, TNXH, tập viết ……

HS: …thước kẻ, bút chì, bút màu, bảng con …

HS: Thước dùng để kẻ , bút chì dùng để viết…… HS: Phải sử dụng cẩn thận , nhẹ nhàng để không bị hỏng, dùng xong cất vài cặp

HS: nói lại toàn bộ nội dung trên

- ăp – âp

- bắp , mập -3 HS lên thi đua

Trang 11

+Trò chơi : 3 tổ cử 3 bạn lên bảng cài

tiếng : nắp

+Dặn dò :

- Về nhà học lại bài vần ăp – âp trong SGK

Nhận xét tiết học.

*************************************

Trang 12

MÔN : TOÁN ( TIẾT 73 )

BÀI : MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

A MỤC TIÊU:

- Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11 (12) gồm 1 chục và 1 (2) đơn vị

 HS khá, giỏi làm bài 4

B CHUẨN BỊ:

Bó chục que tính và các que tính rời

C HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU:

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ:

-Tiết trước học bài gì?

-1 chục quả còn gọi là mấy quả ?

-10 đơn vị còn gọi là mấy chục ?

-GV vạch tia số lên bảng

-GV nhận xét

III BÀI MỚI:

1.Giới thiệu:

Hôm nay cô dạy các con bài: Mười một

– mười hai

-GV ghi tựa bài

2 Giới thiệu số 11 :

GV:Tay phải cầm 1 chục que tính , tay

trái cầm 1 que tính : Mười que tính thêm

1 que tính là mấy que tính ?

-GV viết lên bảng: 11

GV: 10 còn gọi là mấy chục ?

GV: 11 gồm mấy chục , mấy đơn vị?

GV: Số 11 gồm có hai chữ số 1 viết liền

nhau ?

3 Giới thiệu số 12 :

GV: Tay trái cô cầm mấy que tính?

GV: Thêm 2 que tính nữa là mấy que

tính?

-GV ghi bảng : 12

-Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

GV: Số 12 có 2 chữ số, chữ số 1 đứng

trước , chữ số 2 đứng sau

-Cho HS cầm 12 que tính và tách ra

thành 1 chục và 2 đơn vị

Hát

- Một chục , tia số

-….10 quả -……1 chục

- HS lên điền số vào vạch của tia số

-HS đọc

HS: 10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính ( HS yếu lặp lại)

- HS đọc : 11 HS: 10 còn gọi là 1 chục HS: 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị( HS khá, giỏi) ( HS yếu lặp lại)

HS: 10 que tính hay 1 chục que tính HS: 12 que tính

- Vài HS đọc ( có HS yếu)

THƯ GIÃN

4 Thực hành:

Trang 13

Bài 1 :

- Nêu yêu cầu bài 1

- Đếm số ngôi sao được bao nhiêu ghi số

vào ô trống

-Gọi HS đọc kết quả

-GV nhận xét

Bài 2 :

-Nêu yêu cầu bài 2

-Vẽ thêm chấm tròn vào ô trống ở cột có

ghi 1 đơn vị, 2 đơn vị

-Cho HS sửa bài

-GV nhận xét

Bài 3 :

-Nêu yêu cầu bài 3

- Cho HS đổi vở

-GV nhận xét

IV CỦNG CỐ:

-Các con vừa học bài gì ?

-11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

-12 gồm mấy chục và mấy chục ?

- Cách viết số 12 như thế nào ?

+Trò chơi: Tìm số

-GV để nhiều số gọi 2 HS lên thi đua

tìm số do GV yêu cầu Em nào tìm và

gắn số lên trước sẽ thắng cuộc

+ Dặn dò:

- Về xem lại các bài tập cô vừa hướng

dẫn

+ Nhận xét tiết học.

- Điền số thích hợp cào ô trống

-HS làm bài

-HS đọc :10 ngôi sao, 11,12 ngôi sao

- HS nhận xét

- Vẽ thêm chấm tròn ( theo mẫu)

-HS làm bài

- HS sửa bài

- HS nhận xét

-Tô màu 11 hình tam giác và 12 hình vuông

-HS làm bài -HS kiểm tra bài làm của nhau

- HS nhận xét

-Mười một, mười hai -11 gồm 1 chục và 1 đơn vị -12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Số 12 có 2 chữ số, chữ số 1 đứng trước , chữ số 2 đứng sau

******************************************

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w