MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC CKTKN:89; SGK:60 A-Mục tiêu: theo CKTKN -Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người.. -Với HS khá ,giỏi : Biết nhận xét[r]
Trang 1Thứ hai , ngày 22 tháng 3 năm 2010 Đạo đức Tiết 29
GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (T2)
( CKTKN:84; SGK: )
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ , giúp đỡ,đối xử bình đẳng với người khuyết tật
-Nêu được một số hành động,việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật -Có thái độ cảm thông,không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp ,trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng -Không đồng tình với những thái độ xa lánh,kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật
B-Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ ghi KL cho các HĐ
-HS: VBT
C Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ :
+Hãy nêu một số việc có thể làm để giúp đỡ
người khuyết tật
+Vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật?
-Nhận xét- Đánh giá
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b- Các hoạt động:
Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
-Gọi 1 hs nêu tình huống của BT4
+Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi đó? Vì sao?
- 1,2 em nêu
-Lớp đọc thầm -Thảo luận nhóm Đại
Trang 2*Kết luận: Thủy nên khuyên bạn: Cần chỉ đường
hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến nhà cần tìm
Hoạt động 2: Kể việc đã làm ( hoặc có thể làm)
để giúp đỡ người khuyết tật
-Y/c hs nhớ lại và kể theo nhóm 4
-Cho các nhóm trình bày
-Nhận xét chốt lạiKhen ngợi HS và khuyến
khích HS thực hiện những việc làm phù hợp để
giúp đỡ người khuyết tật
D Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
-Về nhà thực hiện theo bài học
-Chuẩn bị bài tiếp theo
diện trả lời
-Nhận xét
-Kể trong nhóm hoặc nêu việc có thể làm -Đại diện trình bày
Trang 3Thứ hai , ngày 22 tháng 3 năm 2010
Tập đọc Tiết 85, 86
NHỮNG QUẢ ĐÀO
( CKTKN: 40; SGK:91)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc phân biệt được lời người kể chuyện và lời nhân vật
-Hiểu nội dung: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông ngợi khen đứa cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.( Trả lời được các CH trong SGK)
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ ghi từ,câu HDHS luyện đọc
-HS: SGK
C-Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1- Kiểm tra bài cũ: Cây dừa.
-KT 2 hs
-Nhận xét-Ghi điểm
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
-Y/c hs nhận xét tranh
-Nêu:Truyện Những quả đào sẽ cho các em
thấy các bạn nhỏ trong truyện được ông mình
cho những quả đào rất ngon và đã dùng
những quả đào ấy như thế nào
b-Luyện đọc:
-Đọc mẫu toàn bài
-HDHS luyện đọc từ khó:chuyến đi xa, làm
-Đọc thuộc lòng và TLCH
-Quan sát ,nhận xét
-Theo dõi
-CN,ĐT
Trang 4vườn, tiếc rẻ, giỏi
-Gọi HS đọc từng câu đến hết
-Hướng dẫn hs ngắt ,nghỉ hơi ( Đoạn 1)
-Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp
-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo nhóm
-Cho thi đọc giữa các nhóm.( CN,Đoạn)
-Nhận xét
Tiết 2
c-Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Nêu lần lượt các CH và gọi hs trả lời:
-Người ông dành những quả đào cho ai? ( gọi
HS TB,Y)
-Mỗi đứa cháu của ông đã làm gì những quả
đào?
-Nêu nhận xét của ông về từng cháu? Vì sao
ông lại nhận xét như vậy?
-Em thích nhân vật nào? Vì sao?
d-Luyện đọc lại:
-Gọi HS (TB,Y) đọc lại từ khó
-HDHS đọc theo vai
-Gọi 2 nhóm HS ( K,G)đọc lại theo vai
-Nhận xét
-Nối tiếp
-Cá nhân, đồng thanh Nối tiếp
-Luyện đọc trong nhóm -Bình chọn
TRả lpoi72 CH:
-Cho vợ và 3 đứa cháu nhỏ
- …đem hạt trồng…ăn xong vứt hạt…tặng bạn bị ốm
-Xuân sẽ làm vườn giỏi vì thích trồng cây Vân còn thơ dại quá vì ăn hết vẫn thấy thèm Việt có tấm lòng nhân hậu vì biết nhường món ngon cho bạn
-CN -Theo dõi -Bình chọn
Trang 5Thứ hai , ngày 22 tháng 3 năm 2010 Toán Tiết 141
CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
( CKTKN: 73; SGK:144)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Nhận biết các số tròn chục từ 111 đến 200
-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200
-Biết cách so sánh các số tròn chục ( Làm được BT1,2a,3)
B-Đồ dùng dạy học:
-GV: Các tấm thẻ biểu diễn 100, 10, 1 đơn vị
-HS: SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ :
-Cho 2 hs làm BT4/143
-Nhận xét-Ghi điểm
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-Giới thiệu các số từ 101 đến 110:
-Gắn lên bảng thẻ 100 ô vuông
+Có mấy trăm?
-Ghi vào cột 1 trăm (1)
-Gắn ( thêm) thẻ biểu diễn 1 chục, 1 đơn vị
+Có mấy chục? Mấy đơn vị?
-Ghi vào cột 1 chục, 1 đơn vị
-Ghi vào cột đọc số 111
-Bảng lớp
+ 1 trăm
+ 1 chục, 1 đơn vị
Trang 6-Giới thiệu 112, 115 tương tự 111.
-Y/C HS thảo luận để tìm cách đọc và cách viết
các số còn lại trong bảng
c-Thực hành:
BT 1:
-Gọi 1 hs đọc y/c
-Hướng dẫn HS làm vào SGK
-Gọi 1 hs lên bảng làm
-Nhận xét
-Nhiều em đọc lại -Lên bảng ghi các số -Nhóm 2.Đọc số vừa lập
-Lớp đọc thầm
-CN -Nhận xét
BT 2a:
-Gọi hs (K,G) nêu y/c của BT
-Gọi 1 hs (TB,Y) lên bảng làm
-Nhận xét
-Điền sớ thích hợp vào chỗ chấm
-Lớp làm vào SGK -Nhận xét
Bài 3:
-Gọi 1 hs nêu y/c của BT
-Nhắc lại cách so sánh các số
-Cho 2 hs lên bảng làm
-Nhận xét
D Củng cố - Dặn dò :
-HDHS về làm BT2(b,c)/145
-Nhận xét giờ học
-Chuẩn bị bài sau
-Lớp đọc thầm
-Theo dõi
-Nhận xét
Trang 7Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010
Kể chuyện Tiết 29
NHỮNG QUẢ ĐÀO
( CKTKN:41; SGK:92)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Bước đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc một câu.( BT1)
-Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào tóm tắt.(BT2)
-HS (K,G) biết phân vai dựng lại câu chuyện
B-Chuẩn bị:
-GV: Tranh to minh họa cho từng đoạn
-HS: SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ : Kho báu
-KT 3 hs
-Nhận xét – Ghi điểm
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu bài học – Ghi tựa
b-Hướng dẫn kể chuyện:
BT1:Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện
-Gọi HS nêu yêu cầu và mẫu của bài tập
+Nội dung của đoạn 3 là gì? ( Gọi hs K,G)
+Nội dung của đoạn cuối là gì? ( gọi hs K,G )
-Nhận xét ,uốn nắn
BT2:
-Kể nối tiếp từng đoạn
-Lớp đọc thầm
+Sự ngây thơ của bé Vân
+Tấm lòng nhân hậu của Việt
Trang 8-Gọi 1 hs đọc y/c.
-Cho lớp xem tranh minh họa
-Y/c hs kể theo nhóm 4
-Cho các nhóm thi kể tiếp sức
-Nhận xét
BT3:
-Gọi 1 hs đọc y/c
+ Truyện có mấy vai?
-HDHS (K,G) kể
-Cho 2 nhóm thi kể trước lớp
-Nhận xét
D Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
-Về nhà kể chuyện cho người thân nghe
-Chuẩn bị bài tiết 30
-Lớp đọc thầm -Tập kể trong nhóm -Bình chọn
-Lớp đọc thầm +5 vai
-Tập kể trong nhóm -Bình chọn
Trang 9Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010 Toán Tiết 142
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
( CKTKN: 73; SGK:146)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Nhận biết được các số có 3 chữ số,biết cách đọc ,viết chúng.Nhận biết số có
3 chữ số gồm có số trăm,số chục,số đơn vị.( làm được BT2,3)
B-Đồ dùng dạy học:
-GV:Các tấm thẻ biểu diễn 100, 10, 1 đơn vị ; Bảng lớp kẻ như SGK
-HS: SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
-Cho 2 HS làm BT 2b,c/146
-Nhận xét-Ghi điểm
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-Giới thiệu các số có 3 chữ số:
-Gắn (2) thẻ biễu diễn 100
+Có mấy trăm?
-Gắn tiếp 4 thẻ chục
+Có mấy chục?
-Gắn tiếp thẻ 3 đơn vị
+ Có mấy đơn vị?
-Nêu và ghi bảng : 3 trăm, 4 chục và 3 đơn vị: 243
-Hướng dẫn HS đọc, viết
+ 243 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
-Bảng lớp
+ 200
+ 4 chục
+ 3 đơn vị
-Cá nhân Đồng thanh
Trang 10-Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm được
cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411, 205, 252
c-Thực hành:
+ 2 trăm ,bốn chục, 3 đơn vị
BT 2:
-Gọi 1 hs đọc y/c
-Y/C hs nêu cách làm
-Hướng dẫn HS làm vào SGK
-Cho 1 cặp trình bày
-Nhận xét
-Lớp đọc thầm
- Nêu : “ nối “ -Nhóm 2 -Nhận xét
BT 3:
-Gọi 1 hs đọc y/c và mẫu
-Đọc cho hs viết số
-Nhận xét ,uốn nắn
-Lớp đọc thầm
-Bảng con
D-Củng cố -Dặn dò:
-HDHS về làm BT1/147
-Nhận xét giờ học
-Chuẩn bị bài sau
Trang 11Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010 Chính tả ( tập chép) Tiết 57
NHỮNG QUẢ ĐÀO
( CKTKN: 41; SGK: 93)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn ngắn
-Làm được BT2b
B-Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập chép, BT2b
-HS: VBT
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS viết xong việc, nước sôi
-Nhận xét
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu bài học – Ghi tựa
b-Hướng dẫn tập chép:
-Đọc đoạn chép
+Những chữ nào trong bài viết hoa? Vì sao?
-Y/c hs viết tên riêng trong bài CT
-Nhận xét
-Đọc mẫu lần 2
-HDHS nhìn bảng viết vào vở
-Hướng dẫn HS dò lỗi
-Bảng con
-2 em đọc lại
+Những chữ đứng đầu câu , tên riêng -Tự tìm và viết bảng con
-Theo dõi -Viết vào vở
-Đổi vở dò lỗi
Trang 12-Chấm bài 5-7 bài.
c-Hướng dẫn HS làm BT:
BT2b:
-Gọi 1 hs đọc y/c
-Đọc n/d( trọn tiếng)
-Gọi 1 hs lên bảng làm:
-Nhận xét.(đình, Kín, Tình, Kính, Chín)
D Củng cố - Dặn dò :
-Phát bài chấm,nhận xét
- HDHS sửa lỗi phổ biến
-Nhận xét giờ học
-Chuẩn bị bài sau
-Lớp đọc thầm
-Theo dọi -Lớp làm vào vở BT
Trang 13Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tự nhiên và xã hội Tiết 29
MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
( CKTKN:89; SGK:60)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người
-Với HS khá ,giỏi : Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước( bằng vây, đuôi,không có chân hoặc chân yếu)
*GDBVMT: Biết bảo vệ các loài vật sống dưới nước
B-Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh, ảnh các con vật sống ở sông, hồvà biển
-HS:SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ : Một số loài vật sống trên
cạn
Yêu cầu Hs :
-Kể tên một số con vật sống ở trên cạn.Con vật
nào sống hoang dã ,con vật nào là vật nuôi?
-Nhận xét
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-Các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
-Gọi 1 hs đọc y/c (ở S/60)
-HDHS quan sát tranh và TLCH trong SGK theo
nhóm 4.( Chỉ và nói tên, nêu ích lợi, cách di
-Lớp đọc thầm -Thảo luận nhóm 4
Trang 14chuyển của các con vật có trong hình)
-Cho các nhóm trình bày
-Nhận xét: cua, cá vàng, cá lóc, trai, tôm, cá mập
*Kết luận: Có nhiều con vật sống dưới nước
Hoạt động 2: Thi kể tên các con vật sống dưới
nước
-Cho hs làm việc theo nhóm 4.Y/C các nhóm kể
theo gợi ý:
+Loài sống ờ nước ngọt
+Loài sống ở nước mặn
+Lợi ích của chúng đối với con người
-Cho các nhóm trình bày
-Nhận xét, tuyên dương nhóm kể đúng,nhiều
*GDBVMT: Cần bảo vệ các loài vật sống dưới
nước bằng cách đánh bắt hợp lý
D Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
-Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau
-ĐD trả lời
-Nhận xét
-Kể trong nhóm
-Nhận xét
Trang 15Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2010 Tập đọc Tiết 87
CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
( CKTKN:41; SGK: 93)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Đọc rành mạch toàn bài ;biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ -Hiểu nội dung: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả đối với quê hương.( trả lời được các CH1,2,4; HS khá ,giỏi trả lời được CH3)
B-Đồ dùng dạy học :
-GV: Bảng phụ ghi từ,câu HDHS luyện đọc.
-HS:SGK
C- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ : Những quả đào.
-KT 2 hs
-Nhận xét-Ghi điểm
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
-Y/c hs nhận xét tranh ở bài đọc.
-Nêu: Bài đọc cây đa quê hương các em học
hôm nay sẽ cho các em thấy cây đa gắn bó với
trẻ em ở làng quê như thế nào – Ghi tựa
b-Luyện đọc:
-Đọc mẫu toàn bài
-HDHS luyện đọc từ khó: gợn sóng, không xuể
chót vót,…
-Gọi HS đọc từng câu đến hết bài
-HDHS chia đoạn : 2 đoạn ( mỗi lần xuống
-Đọc và trả lời câu hỏi
-Quan sát
-Theo dõi
-CN,ĐT
-Nối tiếp
Trang 16dòng là một đoạn)
-HDHS đọc ngắt,nghỉ hơi ( câu cuối đoạn 1)
-Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp
-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Cho thi đọc giữa các nhóm.(CN,đoạn)
c-Tìm hiểu bài:
Gọi hs trả lời CH:
-Những từ ngữ, câu văn nào cho ta biết cây đa
đã sống rất lâu?
-Các bộ phận của cây đa được tả bằng những
hình ảnh nào?
-Hãy nói lại đặc điểm của mỗi bộ phận của cây
đa bằng một từ?
-Ngồi hóng mát ở gốc cây đa, tác giả còn thấy
cảnh đẹp nào của quê hương?
d-Luyện đọc lại:
-Hướng dẫn HS (TB,Y) đọc lại từ khó
-Cho 2 hs (K,G) thi đọc toàn bài
-Nhận xét
D Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Về nhà xem lại bài và trả lời câu hỏi
-Chuẩn bị bài sau tiếp theo
-Cá nhân, đồng thanh -Nối tiếp
-Bình chọn
-Cây đa nghìn năm…thân cây
-Thân cây: là một tòa… Cành cây: lớn hơn cột đình.Rễ cây: nổi lên mặt đất
-Thân cây: rất to.Cành cây: rất lớn.Ngọn cây: rất cao
-Lúa vàng gợn sóng Đàn trâu lững thững -CN
-Bình chọn
Trang 17Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2010 Toán Tiết 143
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
( CKTKN: 73; SGK: 148)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có 3 chữ số ; nhận biết thứ tự các số ( không quá 1000)
-Làm được BT1,BT2a,BT3 ( cột 1), BT4
B-Đồ dùng dạy học:
-GV:Các thẻ biểu diễn trăm ,chục,đơn vị như SGK.Bảng lớp ghi BT1,BT3 ( dòng 1)
-HS: SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét-Ghi điểm
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-So sánh các số có 3 chữ số:
-Gắn các thẻ như SGK
-Yêu cầu HS đọc số 234 235
-Hướng dẫn HS cách so sánh: Hàng trăm -
Hàng chục - Hàng đơn vị
-Kết luận: 124 < 235
-Hướng dẫn HS so sánh các số còn lại như
- 2 em đọc
-Theo dõi
Trang 18*Chốt lại các bước so sánh:So sánh chữ số
hàng trăm: số nào có chữ số lớn hơn thì số đó
lớn hơn Nếu cùng chữ số hàng trăm thì mới
xét chữ số hàng chục, số nào có chữ số lớn hơn
thì số đó lớn hơn Nếu cùng chữ số hàng trăm,
hàng chục Số nào có chữ số ở hàng đơn vị lớn
hơn thì số đó lớn hơn
c-Thực hành:
BT 1:
- Hướng dẫn HS ( K,G) làm cột 1
-Cho hs (TB,Y) lên làm cột 2
-Nhận xét
-Lớp làm ở SGK -Nhận xét
BT 2 a:
-Gọi 1 hs đọc y/c
- Hướng dẫn HS làm vào SGK
-Gọi hs(TB,Y) trình bày
-Nhận xét
-Lớp đọc thầm
-Khoanh số đã chọn -Miệng
-Nhận xét
BT 3 (dòng 1):
-Gọi 1 hs đọc dãy số
-Làm mẫu một số ( số thứ tư)
-Gọi 1 hs lên bảng làm
-Nhận xét
-Lớp đọc thầm
-Theo dõi
-Lớp làm ở SGK -Nhận xét
Trang 19-Chuẩn bị bài sau ( tiết 144 )
Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2010 Luyện từ và câu Tiết 29
TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ?
( CKTKN: 41; SGK:95)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Nêu được một số từ ngữ về cây cối.( BT1, BT2)
-Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì?
B-Đồ dùng dạy học:
-GV:Bảng phụ ghi sẵn lời giải BT1
-HS: SGK,VBT
C-Các hoạt động dạy học:
Trang 201- Kiểm tra bài cũ :
-Cho HS làm kể tên một số cây và nêu chúng
thuộc nhóm cây nào?
-Nhận xét-Ghi điểm
2- Bài mới:
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu bài học – Ghi tựa
b-Hướng dẫn làm bài tập:
BT 1: (viết)
-Gọi 1 hs đọc y/c
-Cho hs thảo luận nhóm 2
-Cho hs trình bày
-Nhận xét :Rễ, gốc, thân, ngọn,cành, lá, hoa,
quả
BT 2: ( miệng)
-Gọi 1 hs đọc y/c
- Hướng dẫn HS thảo luận và làm theo nhóm 4
-Cho các nhóm trình bày
-Nhận xét:Rễ cây ngoằn nghèo.Gốc cây mập
mạp
Thân cây bạc phếch.Cành cây xum xuê.Lá cây
xanh biếc.Hoa đỏ tươi.Quả sum xuê.Ngọn chót
vót
BT 3: ( miệng)
-Gọi 2 hs đọc y/c
- Hướng dẫn HS làm theo nhóm 4
-Miệng
-Lớp đọc thầm -Làm ở VBT
-Nhận xét
-Lặp lại( CN)
-Lớp đọc thầm -Thảo luận nhóm -Nhận xét
-Lặp lại (CN)
-Lớp đọc thầm -Thảo luận nhóm 4 (Hỏi-Trả lời)
-Nhận xét