1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần 33 (chuẩn kiến thức)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Gọi 1 HS lên dán lại các bức tranh theo đúng thứ tự b/ Kể từng đoạn chuyện Bước 1: Kể trong nhóm + Chia nhóm và yêu cầu kể lại nội dung từng đoạn trong nhóm Bước 2 : Kể trước lớp + Gọi[r]

Trang 1

TuÇn 31

Ngày soạn: 15 / 04 / 2010

Giáo dục tập thể Chµo cê ®Çu tuÇn

- -: Toán:

LuyÖn tËp

A - Mục tiêu:

- Biết cách làm tính cộng( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000 , cộng có

nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Biết tính chu vi hình tam giác

* BT1; BT2(cột 1,3); BT4; BT5

- HS có ý thức trong học tập

B - Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập.

C – Các hoạt động dạy học:

I/ KTBC :

+ Gọi HS lên bảng đặt tính và tính

a/ 456 + 123 ; 547 + 311

b/ 234 + 644 ; 735 + 142

c/ 568 + 421 ; 781 + 118

II/ Bài mới:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu cả lớp tự làm bài

+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn

Bài 2:

+ Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện

tính

Bài 4:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Con gấu nặng bao nhiêu kilôgam?

+ Con sư tử nặng như thế nào so với

con gấu?

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt đề toán và

giải vào vở

+ 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu Cả lớp làm ở bảng con

Nhắc lại tựa bài

+ Đọc đề + 2 HS lên bảng, cả lớp làm sgk

225 362 683 502 261

226 425 204 256 27

859 787 887 758 289 + Nhận xét

245 665 68 72

312 214 27 19

557 879 95 91

+ 3 HS lên bảng, cả, lớp làm vào vào vở

+ Đọc đề bài

+ Con gấu nặng 210 kg

Trang 2

Túm tắt:

Con gấu nặng : 210kg

Con sư tử hơn con gấu : 18kg

Con sư tử nặng : kg?

Bài 5:

+ Gọi 1 HS đọc đề bài toỏn

+ Hóy nờu cỏch tớnh chu vi của hỡnh

tam giỏc?

+ Yờu cầu HS nờu độ dài cỏc cạnh của

hỡnh tam giỏc ABC

+ Yờu cầu HS làm bài

D- Củng cố - dăn dũ:

- GV nhận xột tiết học , tuyờn dương

- Dặn về nhà làm cỏc bài trong vở bài

tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

+ Con sư tử nặng hơn con gấu 18 kg + Làm bài theo yờu cầu.1 HS lờn bảng giải bài toỏn

Bài giải : Con sư tử nặng là:

210 + 18 = 228 (kg) Đỏp số : 228kg

+ Đọc đề bài

+ Chu vi hỡnh tam giỏc bằng tổng độ dài cỏc cạnh của hỡnh tam giỏc đú + Cạnh AB dài: 300cm; cạnh BC dài: 400cm ; cạnh CA dài : 200cm

+ 1 HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Chu vi của hỡnh tam giỏc ABC là:

300 + 400 + 200 = 900 (cm) Đỏp số : 900 cm

Tập đọc:

Chiếc rễ đa tròn

A Mục đích yêu cầu:

- Biết nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý, đọc rừ lời nhõn vật trong bài

- Hiểu ND: Bỏc Hồ cú tỡnh thương bao la đối với mọi người , mọi vật (trả lời được cỏc CH 1; 2; 3; 4)

* HS khỏ, giỏi trả lời được CH5

- HS cú ý thức trong học tập , kớnh yờu Bỏc Hồ

B - Đồ dựng dạy học:

- Tranh minh họa bài tập đọc.

- Bảng phụ ghi sẵn cỏc nội dung luyện đọc

C – Cỏc hoạt động dạy học:

I/ KTBC :

+ Kiểm tra 3 HS đọc bài Chỏu nhớ Bỏc

Hồ và trả lời cỏc cõu hỏi

II/ Bài mới:

1/ G thiệu : GV giới thiệu ghi bảng.

2/ Luyện đọc:

a/ Đọc mẫu

+ GV đọc mẫu lần 1, túm tắt nội dung

bài

b/ Luyện đọc nối tiếp từng cõu:

- Yờu cầu hs đọc nối tiếp từng cõu.

+ 2 HS trả lời cõu hỏi cuối bài

+ 1 HS nờu ý nghĩa bài tập đọc Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo + Đọc cỏc từ: ngoằn nghốo, rễ đa nhỏ, tần ngần, cuốn, vũng trũn, khẽ

Trang 3

+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý

phát âm trên bảng phụ

+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận

xét

c/ Luyện đọc từng đoạn:

+ GV treo bảng phụ hướng dẫn

+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy

đoạn? Các đoạn được phân chia như

thế nào?

+ Cho HS luyện đọc từng đoạn

+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải để

hiểu các từ mới

+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu:

như phần mục tiêu

+ Yêu cầu luyện đọc ngắt giọng các

câu khó

d/ Đọcnối tiếp từng đoạn

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc

trong nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

+ Tổ chức thi đọc CN, đọc đồng thanh

cả lớp

g/ Đọc đồng thanh

TIẾT 2 :

3/ Tìm hiểu bài :

* GV đọc lại bài lần 2

+ Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất

Bác bảo chú cần vụ làm gì ?

+ Chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế

nào?

+ Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng

chiếc rễ đa ra sao ?

+ Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa

có hình dáng thế nào?

+ Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây

đa?

cười + Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: + Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:

Đoạn 1:Buổi sớm hôm ấy … mọc tiếp nhé

Đoạn 2:Theo lời Bác … Rồi chú sẽ biết

Đ oạn 3: Đoạn còn lại + 2 HS đọc phần chú giải

+ Tập giải nghĩa một số từ Đến gần cây đa,/ Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ/ .ngoằn ngoèo/ mắt đất.//

Nói rồi, .vòng tròn/và bảo .cái cọc,/sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài

+ Luyện đọc trong nhóm

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm

+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét

Cả lớp đọc đồng thanh

+ Bác bảo chú cần vụ trồng cho chiếc

rễ mọc tiếp

+ Chú xới đất vùi chiếc rễ xuống

+ Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộn chiệc rễ thành một vòng tròn, buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu

rễ xuống đất

+ Chiếc rễ đa trở thành một cây đa con có vòng lá tròn

+ Các bạn vào thăm nhà Bác thích chui qua chui lại vòng lá tròn được tạo nên từ rễ đa

Trang 4

+ Hóy núi 1 cõu về tỡnh cảm của bỏc

đối với thiếu nhi?

+ Cõu truyện muốn núi lờn điều gỡ?

6/ Luyện đọc lại bài.

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo

vai

+ Nhận xột ,tuyờn dương cỏc nhúm đọc

bài tốt

D - Củng cố - dặn dũ:

- Gọi 1 HS đọc bài Em thớch nhõn vật

nào nhất? Vỡ sao?

- Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều gỡ?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau

GV nhận xột tiết học

+ Một số HS nờu và nhận xột

+ HS nờu rồi nhận xột như phần mục tiờu

+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa cỏc nhúm

- -Thứ ba ngày 20 thỏng 4 năn 2010

Kể chuyện

Chiếc rễ đa tròn

A – Mục đích yêu cầu

- Sắp xếp đỳng trật tự cỏc tranh theo nội dung cõu chuyện và kể lại được từng đoạn cõu chuyện (BT1; BT2)

* HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện (BT3)

- HS ham thớch mụn học

B - Đồ dựng dạy học:

- Tranh minh hoạ.

Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn

C – Cỏc hoạt động dạy học:

I/ KTBC :

+ Gọi 4 HS lờn bảng kể chuyện Ai

ngoan sẽ được thưởng

II/ Bài mới:

1) Giới thiệu bài : GV ghi

2) Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý:

a/ Sắp xếp lại cỏc tranh theo trật tự

+ Gắn cỏc tranh khụng theo thứ tự

+ Yờu cầu HS nờu nội dung từng bức

tranh

+ Yờu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại

thứ tự cỏc bức tranh theo trỡnh tự cõu

+ 3 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể 1 đoạn

1 HS kể toàn chuyện

Nhắc lại

+ Quan sỏt cỏc bức tranh

Tranh 1: Bỏc Hồ đang hướng dẫn chỳ cần vụ cỏch trồng rễ da

Tranh 2: Cỏc bạn thiếu nhi thớch thỳ chui qua vũng trũn, xanh tốt của cõy

đa non

Tranh 3: Bỏc Hồ chỉ vào chiếc rễ đa nhỏ nằm trờn mặt đất và bảo chỳ cần

vụ đem trồng

Trang 5

chuyện

+ Gọi 1 HS lờn dỏn lại cỏc bức tranh

theo đỳng thứ tự

b/ Kể từng đoạn chuyện

Bước 1: Kể trong nhúm

+ Chia nhúm và yờu cầu kể lại nội

dung từng đoạn trong nhúm

Bước 2 : Kể trước lớp

+ Gọi đại diện mỗi nhúm kể lại từng

đoạn, cỏc nhúm khỏc nhận xộtĐoạn 1:

+ Bỏc Hồ thấy gỡ trờn mặt đất?

+ Nhỡn thấy chiếc rễ đa Bỏc núi gỡ với

chỳ cần vụ ?

Đoạn 2 :

+ Chỳ cần vụ trồng cỏi rễ đa như thế

nào?

+ Theo Bỏc thỡ phải trồng chiếc rễ đa

ntn?

Đoạn 3 :

+ Kết quả việc trồng rễ đa của Bỏc

ntn?

+ Mọi người hiểu Bỏc cho trồng chiếc

rễ đa thành vũng trũn để làm gỡ?

c/ Hướng dẫn kể lại toàn bộ cõu

chuyện

+ Gọi 3 HS xung phong lờn kể lại

chuyện

+ Chia HS thành cỏc nhúm nhỏ, mỗi

nhúm 3 HS và yờu cầu kể trong nhúm

và kể trước lớp theo phõn vai

+ Yờu cầu nhận xột lời bạn kể

+ Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều

gỡ?

D- Củng cố - dặn dũ:

- Qua cõu chuyện này muốn núi với

chỳng ta điều gỡ?

- Dặn HS về nhà kể lại cõu chuyện và

chuẩn bị tiết sau GV nhận xột tiết

học

+ Đỏp ỏn : 3 – 2 – 1

+ Mỗi nhúm cựng nhau kể lại, mỗi HS

kể về 1 đoạn + Cỏc nhúm trỡnh và nhận xột

+ Bỏc nhỡn thấy một chiếc rễ đa nhỏ, dài

+ Bỏc bảo chỳ cần vụ cuốn rễ lại rồi trồng cho nú mọc tiếp

+ Chỳ cần vụ xới đất rồi vựi chiếc rễ xuống

+ Bỏc cuốn chiếc rễ thành một vũng trũn rồi bảo chỳ cần vụ buộc nú tựa vào 2 cỏi cọc, sau đú mới vựi hai đầu

rễ xuống đất

+ Chiếc rễ đa thành một cõy đa cú vũng lỏ trũn

+ Bỏc trồng rễ đa như vậy để làm chỗ vui chơi mỏt mẻ và đẹp cho cỏc chỏu thiếu nhi

+ Mỗi HS kể một đoạn

+ Thực hành kể , mỗi nhúm 3 HS, sau

đú nhận xột

+ Nhận xột bạn kể

+ HS nờu và nhận xột

Tập đọc Cây và hoa bên lăng bác.

A- Mục đích yêu cầu

Trang 6

- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng ở các câu văn dài

- Hiểu ND : Cây và hoa đệp nhất khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác , thể hiện lòng tôn kính của toàn dân với Bác (trả lời được các CH trong SGK)

- HS có ý thức trong học tập

B- Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa trong SGK Tranh ảnh quảng trường Ba Đình, nhà sàn, các loại cây hoa xung quanh lăng Bác

Bảng phụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc

C – Các hoạt động dạy học:

I/ KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đọc bài:

Chiếc rễ đa tròn và trả lời câu hỏi

II / Bài mới:

1) Giới thiệu : ghi bài.

2) Luyện đọc

a/ Đ ọc mẫu :

+ GV đọc lần 1 sau đó gọi 1 HS đọc

lại.Treo tranh và tóm tắt nội dung

b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn

+ Đọc nối tiếp từng câu.

+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và

tìm từ khó

+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên

ghi bảng

c/ Luyện đọc từng đoạn

+ GV nêu giọng đọc chung của toàn

bài, sau đó yêu cầu đọc đoạn và

hướng dẫn chia bài tập đọc thành 4

đoạn

+ Yêu cầu luyện đọc nối tiếp đoạn

+ Yêu cầu HS đọc từng mục trước lớp

và tìm cách đọc các câu dài

+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích

các từ còn lại: như phần mục tiêu

d/ Đọc từng đoạn trong nhóm.

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp từ đầu cho

đến hết bài

e/ Thi đọc

+ Tổ chức thi đọc trước lớp

+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương

- HS1 : Câu hỏi 1?

- HS2 : Câu hỏi 2?

3 HS nhắc lại tựa

+ HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại

+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu

+ Đọc các từ khó:Lịch sử, nở lứa đầu,

khoẻ khoắn, tượng trưng, vạn tuế

+ Dùng bút chì và viết để phân cách các đoạn

- Đoạn 1: Trên quảng trường

hương thơm.

- Đoạn 2: Ngay thềm lăng nở lứa

đầu.

- Đoạn 3: Sau lăng hương ngào

ngạt

- Đoạn 4: Đoạn còn lại

+ Cho HS luyện đọc nối tiếp + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

Cây và hoa tụ hội,/đâm chồi,/phô sắc,/ toả ngát hương thơm //

Trên bậc tam cấp,/hoa .bông,/ .hoa mộc,/ kết chùm,/đang toả hương ngào ngạt.//

+ Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau + Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác

Trang 7

g/ Đọc đồng thanh.

c / Tìm hiểu bài

* GV đọc mẫu lần 2

+ GV giải thích thêm một số loại cây

và hoa

+ Kể tên các loại cây được trồng

trước lăng Bác?

+ Những loài hoa nổi tiếng nào ở

khắp mọi nơi được trồng quanh lăng

Bác?

+ Tìm những từ ngữ hình ảnh cho

thấy cây và hoa luôn cố gắng làm đẹp

cho lăng Bác?

+ Câu văn nào cho thấy cây và hoa

cũng mang tình cảm của con người

đối với Bác?

+ Bài tập đọc muốn nói lên điều gì ?

D- Củng cố - dặn dò:

+ Cây và hoa bên lăng bác tượng

trưng cho ai?

+ GV nhận xét tiết học ,tuyên dương

+ Dặn về nhà luyện đọc Chuẩn bị bài

sau

+ Cả lớp đọc đồng thanh

HS đọc thầm

+ Cây vạn tuế, cây dầu nước, cây hoa ban

+ Hoa mai, hoa đào Sơn La, hoa sứ đỏ Nam Bộ, hoa dạ hương, N hoahài, hoa mộc, N hoa gâu

+ Tụ hôi, đâm chồi, phô sắc, toả ngát hương thơm

+ Cây và hoa của non sông gấm vóc đang dâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đoàn người vào lăng viếng Bác + HS nêu và nhận xét

+ Cây và hoa đẹp nhất từ khắp mọi miền đất nước tụ hôi bên lăng Bác thể hiện niềm tôn kính của nhân dân ta đối với Bác

Toán PhÐp trõ (kh«ng nhí) trong ph¹m vi 1000

A - Mục tiêu:

- Biết cách làm tính từ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000

- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm

- Biết giải bài toán về ít hơn

- BT 1(cột 1,2); BT2(phép tính đầu và phép tính cuối); BT3; BT4

B - Đồ dùng dạy học:

- Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị

C – Các hoạt động dạy học:

I/ KTBC :

+ Kiểm tra 3 HS đặt tính và tính

a/ 456 + 124 ; 673 + 216

b/ 542 + 157 ; 214 + 585

c/ 693 + 104 ; 120 + 805

II/ Bài mới:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2.1/ Giới thiệu phép trừ

+ GV nêu bài toán vừa gắn hình biểu

+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu

Cả lớp thực hiện ở bảng con Nhắc lại tựa bài

+ Nghe và phân tích đề toán

Trang 8

diễn

+ Muốn biết còn lại bao nhiêu hình

vuông ta làm như thế nào?

+ Nhắc lại bài toán và đánh dấu gạch

214 hình vuông như phần bài học

2.2/ Đi tìm kết quả

+ Yêu cầu HS quan sát hình biểu diễn

phép trừ và hỏi:

+ Phần còn lại có tất cả mấy trăm,

mấy chục và mấy hình vuông?

+ 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông là bao

nhiêu hình vuông?

+ Vậy 635 trừ 214 bằng bao nhiêu?

2.3/ Đặt tính và thực hiện tính

+ Cho HS nhắc lại cách đặt tính cộng

các số có 3 chữ số sau đó đặt tính trừ

và thực hiện phép từ

+ Gọi 2 HS lên bảng đặt tính và tính,

cho cả lớp thực hiện ở bảng con

+ Gọi 1 số HS nêu cách tính và nhận

xét

3/ Luyện tập – thực hành:

Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp

Bài 1:Tính

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS t làm bài vào bảng con

lần lượt 2 hs lên bảng làm.( gọi hs tb,

yếu)

+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính

và thực hiện cách tính

+ Yêu cầu HS t làm bài vào bảng con

- 2 hs lên bảng làm( Gọi hs khá)

+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 3: Tính nhẩm theo mẫu.

+ Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm

trước lớp, mỗi HS chỉ thực hiện 1 con

+ Ta thực hiện phép trừ 635 – 214 + Nghe và nhắc lại

+ Còn lại 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông

+ Là 421 hình vuông

+ 635 – 214 = 421

+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm ở bảng con

635 214 421

+ Đọc đề

+ Làm bài vào bảng con lần lượt

243 241 484

333 253 586

120 470 590

541 152 693

+ Đặt tính rồi tính + Nêu lại cách đặt tính và cách tính + 4 HS lên bảng, cả lớp làm ở bảng con

227 321 548

372 023 395

700 – 300 = 400 900 – 300 = 600

Trang 9

tớnh

+ Nhận xột và hỏi: Cỏc số trong bài

tập là cỏc số ntn?

Bài 4:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Hướng dẫn HS phõn tớch đề toỏn

+ Yờu cầu HS tự túm tắt và làm bài

- 1 hs lờn bảng giải( Hs giỏi, khỏ)

Túm tắt:

Đàn vịt : 183 con

Đàn gà ớt hơn vịt : 121 con

Đàn gà : con?

D- Củng cố - dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học , tuyờn dương

- Dặn về nhà làm cỏc bài trong vở bài

tập Chuẩn bị bài cho tiết sau

600 – 400 = 200 800 – 500 = 300

1000 – 400 = 600 1000 – 500 = 500

+ Đọc đề bài toỏn

+ Nghe hướng dẫn để tỡm hiểu đề bài + 1 HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Số con đàn gà cú là:

183 – 121 = 62 (con) Đỏp số : 62 con

Chớnh tả( Nghe - viết:

Việt nam có bác A- Mụch đích yêu cầu

- Nghe viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng bài thơ lục bỏt Việt nam cú Bỏc

- Làm được bài tập 2; BT3a/b

- HS cú ý thức trong học tập

B – Đụ dựng dạy học:

- Bài thơ Việt Nam cú Bỏc chộp sẵn ở bảng phụ.

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập chớnh tả

C – Cỏc hoạt động dạy học:

I/ KTBC :

+ Gọi 3 HS lờn bảng đặt cõu cú chứa

tiờng bắt đầu là ch/tr

II/ Bài mới:

1/ G thiệu: ghi bảng

2/ Hướng dẫn viết chớnh tả

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ GV đọc mẫu

+ Bài thơ núi về ai ?

+ Cụng lao của Bỏc Hồ được so sỏnh

với gỡ?

+ Nhõn dõn ta yờu quý và kớnh Bỏc

Hồ ntn?

b/ Hướng dẫn nhận xột trỡnh bày

+ Bài thơ cú mấy dũng thơ?

+ Đõy là thể thơ gỡ? Vỡ sao em biết?

+ Cả lớp theo dừi nhận xột Nhắc lại tựa bài

+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dừi

+ Bài thơ núi về Bỏc Hồ

+ Cụng lao của Bỏc Hồ được so sỏnh với non nước, trời mõy và đỉnh Trường Sơn

+ Nhõn dõn ta coi Bỏc là Việt Nam, Việt Nam là Bỏc

+ Bài thơ cú 6 dũng thơ

+ Đõy là thể thơ lục bỏt vỡ 1 dũng cú 6

Trang 10

+ Cỏc chữ đầu dũng được viết ntn?

+ Ngoài cỏc chữ đầu dũng, chỳng ta

cũn viết hoa những chữ nào?

c/ Hướng dẫn viết từ khú

+Yờu cầu HS đọc cỏc từ khú

( Chỳ ý hs tb, yếu)

+ Yờu cầu viết cỏc từ khú

d/ Viết chớnh tả

+ GV đọc từng cõu cho HS nghe viết

+ Đọc lại cho HS soỏt lỗi.YC đổi vở

+ Thu vở 5 chấm điểm và nhận xột

3/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2:

+ Gọi HS đọc yờu cầu

+ Yờu cầu 4 HS lờn bảng trỡnh bày

+ Yờu cầu nhận xột bài làm trờn bảng

Bài 3:

+ Gọi HS đọc yờu cầu

+ Dỏn 2 tờ giấy cú ghi đề bài lờn

bảng, yờu cầu 2 nhúm thi làm bài theo

hỡnh thức nối tiếp, mỗi HS chỉ điền 1

từ

D - Củng cố - dặn dũ:

-Cho HS nhắc lại quy tắc viết chớnh tả.

- Yờu cầu HS viết sai 3 lỗi về nhà viết

lại và giải lại cỏc bài tập

- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xột

tiết học

tiếng, dũng sau cú 8 tiếng

+ Chữ đầu cõu phải viết hoa , chữ ở dũng 6 tiếng viết lựi vào 1 ụ, chữ ở dũng 8 viết sỏt lề

+ Viết hoa cỏc chữ: Việt Nam, Trường Sơn, Bỏc

+ Đọc và viết cỏc từ: non nước,

Trường Sơn, nghỡn năm, lục bỏt.

+ Nghe đọc và viết bài chớnh tả

+ Soỏt lỗi.HS đổi vở

+ Đọc đề bài

+ 3 HS lờn bảng làm nối tiếp, cả lớp làm bài vào vở

Đỏp ỏn: .

Cú bưởi cam thơm mỏt búng dừa

Cú rào rõm bụt đỏ hoa quờ

Cú bốn mựa rau tươi tốt lỏ Như những ngày chỏo bẹ măng tre

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mựi sơn Giường mõy chiếu cúi, đơn chăn gối

+ Điền tiếng thớch hợp vào chỗ trống + 2 nhúm cựng thảo luận và làm bài

a/ Tàu rời ga Sơn tinh dời từng dóy nỳi đi.

Hổ là loài thỳ dữ

Bộ đội canh giữ biển trời.

b/ Con cũ bay lả bay la Khụng uống nước ló Anh trai em tập vừ

Vỏ cõy sung xự xỡ

- -Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010

Tập viết:

Chữ n hoa (kiểu 2) A- Mục đích yêu cầu

- Viết đỳng chữ hoa N ( kiểu 2 ) 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ.Chữ và cõu ứng dụng: Người ( 1 dũng cỡ vừa , 1 dũng cỡ nhỏ Người ta là hoa đất ( 3 lần )

- HS cú ý thức trong học tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w