Các hoạt động HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA GV Ổn định - Hát vui Kiểm tra bài cũ : Gọi HS đọc bảng chia 2 - Cá nhân đọc bảng chia 2 Bài mới a Giới thiệu bài - Nhắc lại tựa bài bPhát tri[r]
Trang 1KIỂM TRA
NGÀY:
Lớp: Hai /
I MỤC TIÊU : xong bài này HS
-
-
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV:
HS:
III CÁC HOẠT ĐỘNG
Ổn định
Kiểm tra bài cũ :
Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1 : Kiểm tra lại cách thực hiện
phép tính nhân trong các bảng nhân 2 , 3 , 4,
5 và giải toán
56 bài :
Bài 1 : tính ; :
2 x 3 , 3 x 4 , 4 x 5 , 5 x 6 , 4 x 7 , 3 x 8
Bài 2 : tính :
2 x 5 – 3 = ; 4 x 3 + 8 =
4 x 4 + 17 = ; 5 x 6 – 29 =
Bài 3 : Tính
= 2 cm,
BC = 4 cm , CD = 4 cm
A B D
C
Bài 4 :
con
-
- Hát vui
-
- Cả lớp
- HS Ghi 6 và làm bài "*
2 x 3 = 6; 3 x 4= 12; 4 x 5= 20;
5 x 6 = 30; 4 x 7 = 28; 3 x 8 = 24
2 x 5 – 3 = 10 – 3 = 7; 4 x 3 + 8 = 12 +
8 = 20
4 x 4 + 17 = 16 + 17 = 33 ;
5 x 6 – 29 = 30 – 29 = 1
Bài
2 + 4 + 4 = 10 (cm ) 5-* WN 10 cm Bài
4 x 10 = 40 (cái chân ) 5-* WN 40 cái chân
-
Trang 2KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 22
TOÁN
PHÉP CHIA
NGÀY:
Lớp: Hai /
I Mục tiêu : Học xong bài này HS đạt
-
-
chia
II Đồ dùng dạy học
GV: Các
HS: 4_!
III Các hoạt động
Ổn định
Kiểm tra bài cũ :
Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Phát triển các hoạt động
chia trong
Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6
-HS
Giới thiệu phép chia cho 2
-GV +c 2 $ ngang U ' hình $dV
-GV
-GV nói: Ta
là phép chia “Sáu chia hai
3 Giới thiệu phép chia cho 3
4h dùng 6 ô ' trên
-GV
- Hát vui
-
-
- Cả lớp
-6 ô -HS H hành
-HS quan sát hình thành 2
ô
Trang 3chia
Lưu ý : Trong phép chia WN /` chia 'X
cho
'X cho WN /`
nhân và phép chia,
hai phép chia
Bài 1: Cho phép nhân ,
theo hR
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
HS làm theo
hai phép chia
tranh $dV
Bài 2: Tính :
- Dn l HS làm bài theo nhóm
3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
tính e cho
Củng cố – Dặn dò
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
- Cá nhân , nhóm
- HS
HS làm theo hR
3 x 5 = 15
15 : 3 = 3
15 : 3 = 5
4 x 3 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
2 x 5 = 10
10 : 5 = 2
10 : 2 = 5
- Chia 4 nhóm , cá nhân còn
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
4 x 5 = 20
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
-
- Chia 2 phép nhân và
-
Trang 4KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 22
TOÁN
BẢNG CHIA 2
NGÀY:
Lớp: Hai /
I Mục tiêu Học xong bài này HS đạt
-
-
-
II Đồ dùng dạy học
- GV:
- HS: 4_
III Các hoạt động
Ổn định
chia
Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Phát triển các hoạt động
Giới thiệu phép chia 2 từ phép nhân 2
tròn U ' SGK)
có ) ) ) tròn ?
-Trên các
2
S" xét
D\ phép nhân 2 là 2 x 4 = 8, ta có phép chia
.- Hát vui
- Cá nhân
4 x 7 = 28
28 : 4 = 7 28:7 = 4
-
- Cả lớp
-HS phép nhân 2 -HS
-Có 8 ) tròn.8 ) tròn
-HS
Có 4 ) bìa -HS
Trang 5YR 0 g 1
phép chia
Bài 1:Tính ;
Bài 2:
-
#h ' sau:
q) 12 cái +r UO 12 j $"V chia cho 2
em,
xong thì
em 'X 6 cái +r!
bài "* 3 cho chính xác
Củng cố – Dặn dò
Trò
-HS tính ; +7 YR M các phép tính
trong khung, sau
tròn là +7 YR M phép tính nào?
ER; p G2 *a hai
- 5 yêu aR bài "*
-
tính
6 : 2 = 3 , 4 : 2 = 2 , 10 : 2 =5
2 : 2 = 1, 8 : 2 = 4, 12 : 2 =6
-
-HSï
Bài giải
12 : 2 = 6 (cái +rV 5-* WN: 6 cái +r
- 2 phép tính HS tính ; +7 YR
tính 12 : 2
-HS " xét
-
Trang 6KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 22
TOÁN
MỘT PHẦN HAI
NGÀY:
Lớp: Hai /
I Mục tiêu : Học xong bài này Hs đạt
-
-
II Đồ dùng dạy học
GV: Các
HS: 4_!
III Các hoạt động
Ổn định
Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Nhận biết ( bằng hình ảnh
trực quan) “ Một phần hai”, biết đọc, viết ½.
Giới thiệu “Một phần hai” (1/2)
HS quan sát hình vuông và " )
-Hình vuông
nhau, trong có 1 *a 'X tô màu S'
7 là e tô màu 2 *a hai hình vuông
7 /R" : Chia hình vuông thành 2 *a
hình vuông
nhóm
-Bài 1: HS
nào
- Hát vui
- Cá nhân
-
- Cả lớp
-HS quan sát hình vuông
-HS
-HS
- Cá nhân , nhóm , trò chơi
- 5 yêu aR bài "*
- HS
Trang 7Lưu ý : 5 tìm ½ WN ô vuông , con cá _ bài
"* 2 và 3 ta a H Z 7 WN ô vuông ,
con các có trong hình sau chia cho 2 Wd ra
'X WN ô vuông , con cá M 2 *a
Củng cố – Dặn dò
ER; p qRZ "*!
Trang 8KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 22
TOÁN
LUYỆN TẬP
NGÀY:
Lớp: Hai /
I Mục tiêu : Học xong bài này HS đạt
-
-
-
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh SGK
HS: 4_
III Các hoạt động
Ổn định
Bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Phát triển các hoạt động
Bài 1: Tính ;
- GV " xét
Bài 2: Tính ;
HS
nhân 2 và chia 2
2 x 6 = 12
12 : 2 = 6
- Hát vui
- Cá nhân
-
- Cá nhân , nhóm đôi , cả lớp , nhóm , trò chơi
-HS tính phép
2 x 6 = 12 2 x 8 = 16
12 : 2 = 6 16 : 2 = 8
2 x 2 = 4 2 x 1 = 2
4 : 2 = 2 2 : 2 = 1
HS " xét
-2 HS chia 2 -2 HS lên vào $_!
Trang 9phép chia
Củng cố – Dặn dò
-
-