Học sinh cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn _Tìm các phép tính chia hết trong bài +Bài 2 : _Giáo viên hướng dẫn học sinh tiến hành tương tự như với bài 1 +Bài 3: Gọi 1 học sinh đọc [r]
Trang 1Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
TẬP ĐỌC BÀI TẬP LÀM VĂN
Thời lượng 80 phút
I.Mục đích yêu cầu:
A.TẬP ĐỌC
- Đọc rành mạch, trôi chày,bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời
người mẹ
-Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm làm cho được điều muốn nói.( trả lời các câu hỏi sgk)
B.KỂ CHUYỆN
-Biết xắp xếp lại các tranh ( sgk) theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện trong sách giáo khoa
III.Hoạt động dạy học:
3
20
15
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hs đọc bài cuộc họp của chữ viết, trả lời câu
hỏi
2 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
- Giáo viên đọc xong gọi 1 học sinh đọc lại
- Học sinh luyện đọc từng câu
+Giáo viên viết bảng : Lui-xi-a , Cô-li-a ; mời
1 hoặc 2 học sinh đọc ; cả lớp đọc đồng thanh
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa các từ
ngữ được chú giải sau bài Cho các em đặt câu
với từ ngắn ngủn:
- Gv ghi câu dài hướng dẫn nghỉ hơi, nhấn
giọng
- Đọc từng đoạn trong nhóm đôi
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
bài
- Nhân vật xưng “tôi” trong truyện này tên là
gì ?
- Câu 1: đọc đoạn 1
- Câu 2:
- GV ghi từ khó hướng dẫn hs phát âm chính xác
- Theo dõi đọc chú giải
- Sửa chữa khi ngắt hơi chưa đúng chỗ
- Đọc trước.GV theo dõi hướng dẫn
- Học sinh chọn ý đúng:
+ Cô-li-a khó kể ra những việc
đã làm để giúp đỡ mẹ vì:
-Ở nhà mẹ Cô-li-a thường làm mọi việc
- Cô- li-a giúp việc mẹ làm hết việc này việc nọ
Tuần 6
Trang 225
2
- Câu 3:Đọc đoạn 3 trả lời
- Câu 4:
- Giáo viên hỏi : Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì
?
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- Giáo viên chọn đọc mẫu đoạn 4
- hs đọc cá nhân
KỂ CHUYỆN
1.Giáo viên nêu nhiệm vụ:
- Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4
tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện: Bài tập
làm văn.Sau đó chọn kể lại một đoạn của câu
chuyện bằng lời của em
2.Hướng dẫn kể chuyện:
a)Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu
chuyện
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
b)Kể lại một đoạn văn của câu chuyện theo lời của
em:
- Giáo viên nhắc học sinh:Bài tập chỉ yêu cầu em
chọn kể 1 đoạn của câu chuyện, kể theo lời của
em
- Cả lớp và giáo viên nhận xét từng bạn : Kể có
đúng với cốt truyện không ? Diễn đạt đã thành
câu chưa ? Đã biết kể bằng lời của mình chưa ?
Kể có tự nhiên không ?
3.Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này
không ? Vì sao
- Chuẩn bị bài : Ngày khai trường
- Gv tách 2 câu hỏi nhỏ
- Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a
đi giặt quần áo , lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên ? _Vì sao sau đó , Cô-li-a vui
vẻ làm theo lời mẹ ?
- Uốn nắn hs đọc đúng câu cảm
- Tranh 1 vẽ ai với ai, ứng với nội dung đoạn mấy trong bài tập đọc…
- Học sinh tham gia kể trong nhóm, chỉ yêu cầu kể đúng nội dung
Trang 3Tiết 26 : LUYỆN TẬP Thời lượng 40 phút I.Mục đích yêu cầu:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
- Làm bài 1,2,4
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III.Hoạt động lên lớp:
3
35
2
1.Kiểm tra bài cũ:
- HS nêu cách tìm ½,1/3…của một số
2.Bài mới
* Hướng dẫn luyện tập
+Bài 1:
_Yêu cầu học sinh nêu cách tìm ½ của một số,
1/6 của một số và làm bài
_Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
+Bài 2:
_Gọi 1 học sinh đọc đề bài
_Đề bài cho chúng ta điều gì?
_Đề bài hỏi gì?
_Muốn biết Vân tặng bao nhiêu bông hoa,
chúng ta phải làm gì ?
_Yêu cầu học sinh tự làm bài
+Bài 4:
_Yêu cầu học sinh quan sát hình và tìm hình đã
được tô màu 1/5 số ô vuông
_Hãy giải thích câu trả lời của em
3.Củng cố- Dặn dò :
_Giáo viên hỏi : Muốn tìm 1 phần mấy của một
số ta làm thế nào ?
- Luyện tập thêm về tìm một số trong các
phần bằng nhau của một số
- GV ghi ra bảng phụ hướng dẫn:
- ½ của 12 cm là…cm
- ½ của 18 kg là… kg…
- Hướng dẫn hs nêu cách tìm 1/6 của 30
- Theo dõi hướng dẫn hs trình bày bài giải
+ Mỗi hình có mấy ô vuông ? + 1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông ?
+ Hình 2 và hình 4 , mỗi hình
tô màu mấy ô vuông ?
Trang 4
ĐẠO ĐỨC Tiết 6: TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH ( tiếp theo)
Thời lượng 35 phút I.Mục đích yêu cầu :
- Kể lại được một số việc mà hs lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường
II Đồ dùng dạy học :
- Nội dung phiếu thảo luận, sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy học :
3
5
15
10
2
1.Kiểm tra bài cũ :
- Vì sao ta phải tự làm lấy việc của mình ?
2.Bài mới :
* Hoạt động 1 : Liên hệ thực tế
_Các em đã từng tự là lấy những việc gì của
mình ?
_Các em đã thực hiện việc đó như thế nào ?
_Em cảm thấy như thế nào sau khi hoàn
thành công việc ?
* Hoạt động 2 : Đóng vai
_Giao nhóm thảo luận xử lý tình huống 1,còn
nhóm khác xử lý tình huống 2
- Giáo viên kết luận từng tình huống :
* Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm
_Giáo viên phát phiếu học tập có các tình
huống ( in sẵn )
_Giáo viên kết luận theo từng nội dung
*Kết luận chung : Trong học tập, lao động và
sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công
việc của mình , không nên dựa dẫm người
khác
3.Củng cố : dặn dị:
_ Trò chơi:Ai chăm chỉ hơn
- Giáo viên nhận xét,đánh giá kết quả
_Sưu tầm các bài thơ , bài hát , các câu
chuyện về chủ đề gia đình
_Chuẩn bị bài : Quan tâm chăm sóc ông bà
cha mẹ
- hs ghi tên các công việc tự làm
ra bảng phụ
- GV hỏi hs trả lời các câu hỏi bên
- hs nhận vai dễ, chỉ yêu cầu biết
xử lý đúng tình huống
- GV theo dõi hướng dẫn
Trang 5Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010 CHÍNH TẢ
Tiết 11: BÀI TẬP LÀM VĂN
Thời lượng 45 phút
I.Mục đích yêu cầu:
- Nghe,viết đúng bài chính tả.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Không mắc quá
5 lỗi
-Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo ( BT2); phân biệt cách viết một số tiếng
có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (thanh hỏi, thanh ngã )( BT3) hoặc bài do gv soạn
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, bài tập 3b
III.Hoạt động dạy học:
3
30
10
2
1 Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh viết bảng 3 tiếng có vần oam
2.Bài mới:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe viết
chính tả
_Tìm tên riêng trong bài chính tả
_Tên riêng trong bài chính tả được viết như
thế nào ?
_Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện viết một
số từ khó
_Giáo viên đọc cho học sinh viết bài
_Giáo viên đọc lại cả câu và viết các từ khó
lên bảng cho học sinh dò
_Giáo viên chấm bài và nhận xét bài viết của
học sinh
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
a)Bài tập 2:
_Giáo viên giúp học sinh nắm vững yêu cầu
của bài tập
_Giáo viên mời 3 học sinh lên bảng thi làm
bài đúng nhanh
_Cả lớp và giáo viên nhận xét,chốt lại lời giải
đúng
Bài tập3 b:
_Giáo viên chọn cho học sinh cả lớp làm bài
tập
_Giáo viên mời 3 học sinh thi làm bài trên
bảng: Chỉ viết tiếng cần điền âm đầu hoặc dấu
thanh
3.Củng cố – dặn dò
_ Giáo viên nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài : Nhớ lại buổi đầu đi học
- Theo dõi uốn nắn Hướng dẫn hiểu nghĩa từ
- Phân tích cấu tạo từ
- Đọc chậm đánh vần những tiếng khó viết
- GV đọc từng tiếng hs xác định dấu thanh cần điền
Trang 6TẬP VIẾT Tiết 6: ÔN CHỮ HOA D, Đ Thời lượng 40 phút I.Mục đích yêu cầu:
-Viết đúng chũ hoa D ( 1dòng), Đ,H ( 1dòng)
- Viết tên riêng ( Kim Đồng ) bằng chữ cỡ nhỏ (1 dòng)
- Viết câu ứng dụng Dao có mài mới sắc , người có học mới khôn bằng chữ cỡ nhỏ (
1 lần)
II Đồ dùng dạy học :
-Giáo viên:Mẫu chữ viết hoa D, Đ
-Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
-Học sinh :Bảng con, vở tập viết
III.Hoạt động lên lớp:
3
10
25
2
1.Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên kiểm tra học sinh viết bài ở nhà
Cả lớp viết bảng con các từ : Chu Văn An
2.Bài mới:
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs viết trên
bảng con
a)Luyện viết chữ hoa
_Giáo viên viết mẫu ,kết hợp nhắc lại
cách viết từng chữ
_Giáo viên nêu cách viết chữ D:
_ Cách viết chữ K
_Giáo viên vừa viết vừa chỉ cho học sinh
xem
b)Luyện viết từ ứng dụng
_Học sinh nói những điều các em đã biết
về anh Kim Đồng Viết bảng con
c)Luyện viết câu ứng dụng
_Nội dung câu tục ngữ : Con người có
chăm học mới khôn ngoan , trưởng thành
* Hoạt động 2 : Học sinh viết vào vở tập
viết
_ Giáo viên nêu yêu cầu
_Giáo viên chấm bài và nhận xét bài viết
của các em
3.Củng cố dặn dò :
- Nhắc những học sinh chưa viết xong về
nhà viết tiếp
_Chuẩn bị: Ôân chữ hoa E , Ê
- Hs tập viết gv theo dõi uốn nắn, sửa chữa
- Uốn nắn nét nối chữ
- Giáo viên heo dõi và hướng dẫn các em viết cho đúng nhắc nhở các em tư thế ngồi và cách cầm bút
Trang 7TOÁN Tiết 27: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Thời lượng 45 phút I.Mục đích yêu cầu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số( trường hợp chia hết ở tất
cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Làm bài 1,2a,3
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên:bảng phụ
-Học sinh : Sách giáo khoa, vở, bảng con
III.Hoạt động lên lớp:
3
15
25
2
1.Kiểm tra bài cũ:
- hs tìm ½ của 16, 22
2.Bài mới:
* Hoạt động1 : Hướng dẫn thực hiện phép chia
số có hai chữ số cho số có một chữ số
_Nêu bài toán :
_Viết lên bảng phép tính 96 : 3 và yêu cầu học
sinh suy nghĩ để tìm kết quả của phép tính
này
_Yêu cầu học sinh thực hiện phép tính trên,
nếu học sinh tính đúng, giáo viên cho học
sinh nêu cách tính để học sinh ghi nhớ
_Vậy ta nói 96 : 3 = 32
* Hoạt động 2: Luyện tập thực hành
+Bài 1:
_Nêu yêu cầu bài toán và yêu cầu học sinh làm
bài
_Giáo viên sửa bài và nhận xét
+Bài 2 a:
_Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một phần hai,
một phần ba của một số sau đó làm bài
_ Giáo viên sửa bài và nhận xét bài
+Bài 3:
_Gọi 1 học sinh đọc đề bài
_Giáo viên sửa bài và nhận xét bài
3.Củng cố – dặn dò:
_Gọi vài học sinh nêu lại cách thực hiện phép
chia
- Về nhà luyện tập thêm về phép chia số có hai
chữ số cho số có một chữ số
- GV theo dõi hướng dẫn chậm
- Chia từ hàng nào đến hàng nào? Lấy mấy chia cho 4 trước?
- Hs nhắc lại cách tìm 1/3 của một số
- HS nêu cách tìm 1/3 của 36
- Hướng dẫn đặt câu lời giải và trình bày
Trang 8TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 11: VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
(VSCN: Phòng tránh bệnh ngoài da)
Thời lượng 35 phút I.Mục đích yêu cầu :
_Học sinh biết nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
_ Nêu được cách phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
* HS khá giỏi nêu được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II Đồ dùng dạy học :
- Các hình trong sách giáo khoa trang 24 , 25 Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to
III.Hoạt động lên lớp:
3
10
10
5
2
1.Kiểm tra bài cũ :
-Nêu các hoạt động cơ quan bài tiết?
2.Bài mới:
* Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp
_ Học sinh thảo luận theo câu hỏi : Tại sao
chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu ?
_ Giáo viên yêu cầu một số cặp học sinh lên
trình bày kết quả thảo luận
- Kết luận :
* Hoạt động 2 : Quan sát và thảo luận
_Học sinh quan sát tranh và nêu ý kiến của
mình
_Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận
bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu ?
_Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ
nước ?
* Hoạt động 3: HS liên hệ bản thân:VSCN
+ Muốn da khô ráo, sạch sẽ thường xuyên
chúng ta phải làm gì?
+ Vì sao việc tắm gội thường xuyên có thể
ngăn ngừa được các bệnh ngoài da?
- Kết luận: Giáo dục HS.
3.Củng cố dặn dò:
_ Học sinh đọc lại ghi nhớ bài vừa học
- Chuẩn bị bài : Cơ quan thần kinh
Chọn ý đúng nhất
+ Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu giúp :
- Bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ, không hôi hám, không ngứa ngáy
- Bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết không bị nhiễm trùng
- Tất cả ý trên đều đúng
- Không yêu cầu trả lời vì sao
- Nhắc lại
Trang 9TL Nội dung Hỗ trợ hs yếu
1 Nhận lớp: Phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
2 Khởi động: đứng tại chỗ vỗ tay hát Giậm chưng
tại chỗ , đếm theo nhịp
+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
* Trò chơi:
+ Chui qua hầm
Tập hợp 4 hàng dọc
20 PHẦN CƠ BẢN
1 Kiểm tra bài cũ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, đi đều theo 1-4 hàng dọc
2 Bài mới: Ôn đi vượt chướng ngại vật Trước
khi đi giáo viên cho học sinh đứng tại chỗ xoay các
khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông vai 1 số lần rồi
tập
3 Trò chơi: Mèo đuổi chuột
+ Giáo viên chú ý nhắc nhở học sinh chơi đảm bảo
an toàn không ngáng chân cản đường
Mỗi động tác thực hiện 2 lần
Đi đều thực hiện 3 lần Tập theo đội hình 4 hàng dọc
Chơi theo vòng
1 Hồi tĩnh: đi theo vòng tròn rồi thả lỏng vừa hít
thở sâu
+ Giáo viên cùng Học sinh hệ thống bài học
2 Nhận xét-Dặn dò:
+ Nhận xét giờ học
+ Ôn đi đều và đi vượt chướng ngại vật
THỂ DỤC BÀI 11: ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP
THỜI LƯỢNG 30 PHÚT
I MỤC TIÊU:
+ Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1 – 4 hàng dọc
+ Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp
+ Bước đầu biết cách đi chuyển hướng phải ,trái
+ Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi: Mèo đuổi chuột
II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, còi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 10Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
TÂP ĐỌC NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC
Thời lượng 45 phút I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình
cảm
- Hiểu nội dung bài :Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.( trả lời các câu hỏi 1,2,3.)
- Hs khá giỏi thuộc một đoạn văn em thích
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài học trong sách giáo khoa
III.Hoạt động dạy học:
3
15
15
10
2
1.Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh đọc bài tập làm văn, trả lời các câu hỏi
về nội dung bài
2.Bài mới:
* Hoạt động 1 : Luyện đọc:
_Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ khó,
dễ lẫn
_Đọc từng đoạn trước lớp và giải nghĩa từ khó theo
đoạn.( 3 đoạn)
_Yêu cầu học sinh đặt câu với các từ : nao nức,
mơn man, bỡ ngỡ , ngập ngừng
_Đọc từng đoạn trong nhóm
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài
_Câu 1: HS đọc đoạn 1 trả lời cá nhân
- Câu 2: HS đọc đoạn 2 trả lời cá nhân
- Câu 3: Học đọc đoạn 3 trả lời
* Hoạt động 3 :đọc diễn cảm
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
đoạn văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng , đầy cảm
xúc
_Cả lớp và giáo viên nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
_Hãy tìm những câu văn có sử dụng từ so sánh
- Đọc bài
- Uốn nắn đọc đúng từ khó
- Theo dõi đọc chú giải
- Chỉ yêu cầu đặt 1-2 câu
+ Vì tác giả ( là cãu bé ngay xưa) lần đầu trở thanh học trò được mẹ đưa đến trường học + Cậu bé rất bỡ ngỡ nên thấy cảnh vật hàng ngày thay đổi + Tất cả câu trên đều đúng
- Uốn nắn hs đọc đúng
Trang 11LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 11 : TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC –DẤU PHẨY
Thời lượng 45 phút I.Mục đích yêu cầu:
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ(BT1)
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
II Đồ dùng dạy học :
-Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở bài tập 1
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở bài tập 2 (Theo hàng ngang )
III.Hoạt động lên lớp:
3
20
20
2
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh làm miệng các bài tập 1
2 Bài mới
* Hoạt động 1 : Giải ô chữ:
+Bài tập 1 :
_Giáo viên ghi bảng, nhắc lại từng bước thực
hiện bài tập
+ Bước 1 : Dựa theo lời gợi ý , các em phải
đoán từ đó là từ gì
+ Bước 2 : Ghi từ vào các ô trống theo hàng
ngang
+ Bước 3 : Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống
theo hàng ngang , em sẽ đọc để biết từ mới
xuất hiện ở cột được tô màu là từ nào
_Cả lớp và giáo viên nhận xét, sửa chữa, kết
luận nhóm thắng cuộc
* Hoạt động 2 : Thêm dấu phẩy vào chỗ
thích hợp
b) Bài tập 2:
_ Giáo viên mời 3 học sinh lên bảng đã viết
3 câu văn, điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp
3.Củng cố :_ Dặn dò:
Chuẩn bị bài :Ôn tập về từ chỉ hoạt động,
trạng thái - So sánh
- GV đọc từng gợi ý, hs được trả lời trước
- GV đọc từng câu ngắt nghỉ hơi yêu cầu hs xác định chỗ điền dấu phẩy