1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Lớp 3 Tuần 6 - GV: Trần Thi Hằng

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn _Tìm các phép tính chia hết trong bài +Bài 2 : _Giáo viên hướng dẫn học sinh tiến hành tương tự như với bài 1 +Bài 3: Gọi 1 học sinh đọc [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC BÀI TẬP LÀM VĂN

Thời lượng 80 phút

I.Mục đích yêu cầu:

A.TẬP ĐỌC

- Đọc rành mạch, trôi chày,bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” với lời

người mẹ

-Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm làm cho được điều muốn nói.( trả lời các câu hỏi sgk)

B.KỂ CHUYỆN

-Biết xắp xếp lại các tranh ( sgk) theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ truyện trong sách giáo khoa

III.Hoạt động dạy học:

3

20

15

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hs đọc bài cuộc họp của chữ viết, trả lời câu

hỏi

2 Bài mới:

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

- Giáo viên đọc xong gọi 1 học sinh đọc lại

- Học sinh luyện đọc từng câu

+Giáo viên viết bảng : Lui-xi-a , Cô-li-a ; mời

1 hoặc 2 học sinh đọc ; cả lớp đọc đồng thanh

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa các từ

ngữ được chú giải sau bài Cho các em đặt câu

với từ ngắn ngủn:

- Gv ghi câu dài hướng dẫn nghỉ hơi, nhấn

giọng

- Đọc từng đoạn trong nhóm đôi

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh tìm hiểu

bài

- Nhân vật xưng “tôi” trong truyện này tên là

gì ?

- Câu 1: đọc đoạn 1

- Câu 2:

- GV ghi từ khó hướng dẫn hs phát âm chính xác

- Theo dõi đọc chú giải

- Sửa chữa khi ngắt hơi chưa đúng chỗ

- Đọc trước.GV theo dõi hướng dẫn

- Học sinh chọn ý đúng:

+ Cô-li-a khó kể ra những việc

đã làm để giúp đỡ mẹ vì:

-Ở nhà mẹ Cô-li-a thường làm mọi việc

- Cô- li-a giúp việc mẹ làm hết việc này việc nọ

Tuần 6

Trang 2

25

2

- Câu 3:Đọc đoạn 3 trả lời

- Câu 4:

- Giáo viên hỏi : Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì

?

* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- Giáo viên chọn đọc mẫu đoạn 4

- hs đọc cá nhân

KỂ CHUYỆN

1.Giáo viên nêu nhiệm vụ:

- Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4

tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện: Bài tập

làm văn.Sau đó chọn kể lại một đoạn của câu

chuyện bằng lời của em

2.Hướng dẫn kể chuyện:

a)Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu

chuyện

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

b)Kể lại một đoạn văn của câu chuyện theo lời của

em:

- Giáo viên nhắc học sinh:Bài tập chỉ yêu cầu em

chọn kể 1 đoạn của câu chuyện, kể theo lời của

em

- Cả lớp và giáo viên nhận xét từng bạn : Kể có

đúng với cốt truyện không ? Diễn đạt đã thành

câu chưa ? Đã biết kể bằng lời của mình chưa ?

Kể có tự nhiên không ?

3.Củng cố dặn dò:

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này

không ? Vì sao

- Chuẩn bị bài : Ngày khai trường

- Gv tách 2 câu hỏi nhỏ

- Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a

đi giặt quần áo , lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên ? _Vì sao sau đó , Cô-li-a vui

vẻ làm theo lời mẹ ?

- Uốn nắn hs đọc đúng câu cảm

- Tranh 1 vẽ ai với ai, ứng với nội dung đoạn mấy trong bài tập đọc…

- Học sinh tham gia kể trong nhóm, chỉ yêu cầu kể đúng nội dung

Trang 3

Tiết 26 : LUYỆN TẬP Thời lượng 40 phút I.Mục đích yêu cầu:

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn

- Làm bài 1,2,4

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III.Hoạt động lên lớp:

3

35

2

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu cách tìm ½,1/3…của một số

2.Bài mới

* Hướng dẫn luyện tập

+Bài 1:

_Yêu cầu học sinh nêu cách tìm ½ của một số,

1/6 của một số và làm bài

_Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

+Bài 2:

_Gọi 1 học sinh đọc đề bài

_Đề bài cho chúng ta điều gì?

_Đề bài hỏi gì?

_Muốn biết Vân tặng bao nhiêu bông hoa,

chúng ta phải làm gì ?

_Yêu cầu học sinh tự làm bài

+Bài 4:

_Yêu cầu học sinh quan sát hình và tìm hình đã

được tô màu 1/5 số ô vuông

_Hãy giải thích câu trả lời của em

3.Củng cố- Dặn dò :

_Giáo viên hỏi : Muốn tìm 1 phần mấy của một

số ta làm thế nào ?

- Luyện tập thêm về tìm một số trong các

phần bằng nhau của một số

- GV ghi ra bảng phụ hướng dẫn:

- ½ của 12 cm là…cm

- ½ của 18 kg là… kg…

- Hướng dẫn hs nêu cách tìm 1/6 của 30

- Theo dõi hướng dẫn hs trình bày bài giải

+ Mỗi hình có mấy ô vuông ? + 1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông ?

+ Hình 2 và hình 4 , mỗi hình

tô màu mấy ô vuông ?

Trang 4

ĐẠO ĐỨC Tiết 6: TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH ( tiếp theo)

Thời lượng 35 phút I.Mục đích yêu cầu :

- Kể lại được một số việc mà hs lớp 3 có thể tự làm lấy

- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường

II Đồ dùng dạy học :

- Nội dung phiếu thảo luận, sách giáo khoa

III.Các hoạt động dạy học :

3

5

15

10

2

1.Kiểm tra bài cũ :

- Vì sao ta phải tự làm lấy việc của mình ?

2.Bài mới :

* Hoạt động 1 : Liên hệ thực tế

_Các em đã từng tự là lấy những việc gì của

mình ?

_Các em đã thực hiện việc đó như thế nào ?

_Em cảm thấy như thế nào sau khi hoàn

thành công việc ?

* Hoạt động 2 : Đóng vai

_Giao nhóm thảo luận xử lý tình huống 1,còn

nhóm khác xử lý tình huống 2

- Giáo viên kết luận từng tình huống :

* Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm

_Giáo viên phát phiếu học tập có các tình

huống ( in sẵn )

_Giáo viên kết luận theo từng nội dung

*Kết luận chung : Trong học tập, lao động và

sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công

việc của mình , không nên dựa dẫm người

khác

3.Củng cố : dặn dị:

_ Trò chơi:Ai chăm chỉ hơn

- Giáo viên nhận xét,đánh giá kết quả

_Sưu tầm các bài thơ , bài hát , các câu

chuyện về chủ đề gia đình

_Chuẩn bị bài : Quan tâm chăm sóc ông bà

cha mẹ

- hs ghi tên các công việc tự làm

ra bảng phụ

- GV hỏi hs trả lời các câu hỏi bên

- hs nhận vai dễ, chỉ yêu cầu biết

xử lý đúng tình huống

- GV theo dõi hướng dẫn

Trang 5

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010 CHÍNH TẢ

Tiết 11: BÀI TẬP LÀM VĂN

Thời lượng 45 phút

I.Mục đích yêu cầu:

- Nghe,viết đúng bài chính tả.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Không mắc quá

5 lỗi

-Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo ( BT2); phân biệt cách viết một số tiếng

có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (thanh hỏi, thanh ngã )( BT3) hoặc bài do gv soạn

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, bài tập 3b

III.Hoạt động dạy học:

3

30

10

2

1 Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh viết bảng 3 tiếng có vần oam

2.Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe viết

chính tả

_Tìm tên riêng trong bài chính tả

_Tên riêng trong bài chính tả được viết như

thế nào ?

_Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện viết một

số từ khó

_Giáo viên đọc cho học sinh viết bài

_Giáo viên đọc lại cả câu và viết các từ khó

lên bảng cho học sinh dò

_Giáo viên chấm bài và nhận xét bài viết của

học sinh

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

a)Bài tập 2:

_Giáo viên giúp học sinh nắm vững yêu cầu

của bài tập

_Giáo viên mời 3 học sinh lên bảng thi làm

bài đúng nhanh

_Cả lớp và giáo viên nhận xét,chốt lại lời giải

đúng

Bài tập3 b:

_Giáo viên chọn cho học sinh cả lớp làm bài

tập

_Giáo viên mời 3 học sinh thi làm bài trên

bảng: Chỉ viết tiếng cần điền âm đầu hoặc dấu

thanh

3.Củng cố – dặn dò

_ Giáo viên nhận xét tiết học

_Chuẩn bị bài : Nhớ lại buổi đầu đi học

- Theo dõi uốn nắn Hướng dẫn hiểu nghĩa từ

- Phân tích cấu tạo từ

- Đọc chậm đánh vần những tiếng khó viết

- GV đọc từng tiếng hs xác định dấu thanh cần điền

Trang 6

TẬP VIẾT Tiết 6: ÔN CHỮ HOA D, Đ Thời lượng 40 phút I.Mục đích yêu cầu:

-Viết đúng chũ hoa D ( 1dòng), Đ,H ( 1dòng)

- Viết tên riêng ( Kim Đồng ) bằng chữ cỡ nhỏ (1 dòng)

- Viết câu ứng dụng Dao có mài mới sắc , người có học mới khôn bằng chữ cỡ nhỏ (

1 lần)

II Đồ dùng dạy học :

-Giáo viên:Mẫu chữ viết hoa D, Đ

-Tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

-Học sinh :Bảng con, vở tập viết

III.Hoạt động lên lớp:

3

10

25

2

1.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên kiểm tra học sinh viết bài ở nhà

Cả lớp viết bảng con các từ : Chu Văn An

2.Bài mới:

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs viết trên

bảng con

a)Luyện viết chữ hoa

_Giáo viên viết mẫu ,kết hợp nhắc lại

cách viết từng chữ

_Giáo viên nêu cách viết chữ D:

_ Cách viết chữ K

_Giáo viên vừa viết vừa chỉ cho học sinh

xem

b)Luyện viết từ ứng dụng

_Học sinh nói những điều các em đã biết

về anh Kim Đồng Viết bảng con

c)Luyện viết câu ứng dụng

_Nội dung câu tục ngữ : Con người có

chăm học mới khôn ngoan , trưởng thành

* Hoạt động 2 : Học sinh viết vào vở tập

viết

_ Giáo viên nêu yêu cầu

_Giáo viên chấm bài và nhận xét bài viết

của các em

3.Củng cố dặn dò :

- Nhắc những học sinh chưa viết xong về

nhà viết tiếp

_Chuẩn bị: Ôân chữ hoa E , Ê

- Hs tập viết gv theo dõi uốn nắn, sửa chữa

- Uốn nắn nét nối chữ

- Giáo viên heo dõi và hướng dẫn các em viết cho đúng nhắc nhở các em tư thế ngồi và cách cầm bút

Trang 7

TOÁN Tiết 27: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

Thời lượng 45 phút I.Mục đích yêu cầu:

- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số( trường hợp chia hết ở tất

cả các lượt chia)

- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

- Làm bài 1,2a,3

II Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên:bảng phụ

-Học sinh : Sách giáo khoa, vở, bảng con

III.Hoạt động lên lớp:

3

15

25

2

1.Kiểm tra bài cũ:

- hs tìm ½ của 16, 22

2.Bài mới:

* Hoạt động1 : Hướng dẫn thực hiện phép chia

số có hai chữ số cho số có một chữ số

_Nêu bài toán :

_Viết lên bảng phép tính 96 : 3 và yêu cầu học

sinh suy nghĩ để tìm kết quả của phép tính

này

_Yêu cầu học sinh thực hiện phép tính trên,

nếu học sinh tính đúng, giáo viên cho học

sinh nêu cách tính để học sinh ghi nhớ

_Vậy ta nói 96 : 3 = 32

* Hoạt động 2: Luyện tập thực hành

+Bài 1:

_Nêu yêu cầu bài toán và yêu cầu học sinh làm

bài

_Giáo viên sửa bài và nhận xét

+Bài 2 a:

_Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một phần hai,

một phần ba của một số sau đó làm bài

_ Giáo viên sửa bài và nhận xét bài

+Bài 3:

_Gọi 1 học sinh đọc đề bài

_Giáo viên sửa bài và nhận xét bài

3.Củng cố – dặn dò:

_Gọi vài học sinh nêu lại cách thực hiện phép

chia

- Về nhà luyện tập thêm về phép chia số có hai

chữ số cho số có một chữ số

- GV theo dõi hướng dẫn chậm

- Chia từ hàng nào đến hàng nào? Lấy mấy chia cho 4 trước?

- Hs nhắc lại cách tìm 1/3 của một số

- HS nêu cách tìm 1/3 của 36

- Hướng dẫn đặt câu lời giải và trình bày

Trang 8

TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 11: VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU

(VSCN: Phòng tránh bệnh ngoài da)

Thời lượng 35 phút I.Mục đích yêu cầu :

_Học sinh biết nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu

_ Nêu được cách phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

* HS khá giỏi nêu được tác hại của việc không giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình trong sách giáo khoa trang 24 , 25 Hình các cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to

III.Hoạt động lên lớp:

3

10

10

5

2

1.Kiểm tra bài cũ :

-Nêu các hoạt động cơ quan bài tiết?

2.Bài mới:

* Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp

_ Học sinh thảo luận theo câu hỏi : Tại sao

chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

nước tiểu ?

_ Giáo viên yêu cầu một số cặp học sinh lên

trình bày kết quả thảo luận

- Kết luận :

* Hoạt động 2 : Quan sát và thảo luận

_Học sinh quan sát tranh và nêu ý kiến của

mình

_Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận

bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu ?

_Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ

nước ?

* Hoạt động 3: HS liên hệ bản thân:VSCN

+ Muốn da khô ráo, sạch sẽ thường xuyên

chúng ta phải làm gì?

+ Vì sao việc tắm gội thường xuyên có thể

ngăn ngừa được các bệnh ngoài da?

- Kết luận: Giáo dục HS.

3.Củng cố dặn dò:

_ Học sinh đọc lại ghi nhớ bài vừa học

- Chuẩn bị bài : Cơ quan thần kinh

Chọn ý đúng nhất

+ Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu giúp :

- Bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ, không hôi hám, không ngứa ngáy

- Bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết không bị nhiễm trùng

- Tất cả ý trên đều đúng

- Không yêu cầu trả lời vì sao

- Nhắc lại

Trang 9

TL Nội dung Hỗ trợ hs yếu

1 Nhận lớp: Phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

2 Khởi động: đứng tại chỗ vỗ tay hát Giậm chưng

tại chỗ , đếm theo nhịp

+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

* Trò chơi:

+ Chui qua hầm

Tập hợp 4 hàng dọc

20 PHẦN CƠ BẢN

1 Kiểm tra bài cũ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, đi đều theo 1-4 hàng dọc

2 Bài mới: Ôn đi vượt chướng ngại vật Trước

khi đi giáo viên cho học sinh đứng tại chỗ xoay các

khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông vai 1 số lần rồi

tập

3 Trò chơi: Mèo đuổi chuột

+ Giáo viên chú ý nhắc nhở học sinh chơi đảm bảo

an toàn không ngáng chân cản đường

Mỗi động tác thực hiện 2 lần

Đi đều thực hiện 3 lần Tập theo đội hình 4 hàng dọc

Chơi theo vòng

1 Hồi tĩnh: đi theo vòng tròn rồi thả lỏng vừa hít

thở sâu

+ Giáo viên cùng Học sinh hệ thống bài học

2 Nhận xét-Dặn dò:

+ Nhận xét giờ học

+ Ôn đi đều và đi vượt chướng ngại vật

THỂ DỤC BÀI 11: ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP

THỜI LƯỢNG 30 PHÚT

I MỤC TIÊU:

+ Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1 – 4 hàng dọc

+ Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp

+ Bước đầu biết cách đi chuyển hướng phải ,trái

+ Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi: Mèo đuổi chuột

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường, còi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Trang 10

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

TÂP ĐỌC NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

Thời lượng 45 phút I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình

cảm

- Hiểu nội dung bài :Những kỷ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học.( trả lời các câu hỏi 1,2,3.)

- Hs khá giỏi thuộc một đoạn văn em thích

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài học trong sách giáo khoa

III.Hoạt động dạy học:

3

15

15

10

2

1.Kiểm tra bài cũ :

- Học sinh đọc bài tập làm văn, trả lời các câu hỏi

về nội dung bài

2.Bài mới:

* Hoạt động 1 : Luyện đọc:

_Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ khó,

dễ lẫn

_Đọc từng đoạn trước lớp và giải nghĩa từ khó theo

đoạn.( 3 đoạn)

_Yêu cầu học sinh đặt câu với các từ : nao nức,

mơn man, bỡ ngỡ , ngập ngừng

_Đọc từng đoạn trong nhóm

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài

_Câu 1: HS đọc đoạn 1 trả lời cá nhân

- Câu 2: HS đọc đoạn 2 trả lời cá nhân

- Câu 3: Học đọc đoạn 3 trả lời

* Hoạt động 3 :đọc diễn cảm

_ Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm

đoạn văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng , đầy cảm

xúc

_Cả lớp và giáo viên nhận xét

3.Củng cố dặn dò:

_Hãy tìm những câu văn có sử dụng từ so sánh

- Đọc bài

- Uốn nắn đọc đúng từ khó

- Theo dõi đọc chú giải

- Chỉ yêu cầu đặt 1-2 câu

+ Vì tác giả ( là cãu bé ngay xưa) lần đầu trở thanh học trò được mẹ đưa đến trường học + Cậu bé rất bỡ ngỡ nên thấy cảnh vật hàng ngày thay đổi + Tất cả câu trên đều đúng

- Uốn nắn hs đọc đúng

Trang 11

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 11 : TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC –DẤU PHẨY

Thời lượng 45 phút I.Mục đích yêu cầu:

- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ(BT1)

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)

II Đồ dùng dạy học :

-Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở bài tập 1

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở bài tập 2 (Theo hàng ngang )

III.Hoạt động lên lớp:

3

20

20

2

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh làm miệng các bài tập 1

2 Bài mới

* Hoạt động 1 : Giải ô chữ:

+Bài tập 1 :

_Giáo viên ghi bảng, nhắc lại từng bước thực

hiện bài tập

+ Bước 1 : Dựa theo lời gợi ý , các em phải

đoán từ đó là từ gì

+ Bước 2 : Ghi từ vào các ô trống theo hàng

ngang

+ Bước 3 : Sau khi điền đủ 11 từ vào ô trống

theo hàng ngang , em sẽ đọc để biết từ mới

xuất hiện ở cột được tô màu là từ nào

_Cả lớp và giáo viên nhận xét, sửa chữa, kết

luận nhóm thắng cuộc

* Hoạt động 2 : Thêm dấu phẩy vào chỗ

thích hợp

b) Bài tập 2:

_ Giáo viên mời 3 học sinh lên bảng đã viết

3 câu văn, điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp

3.Củng cố :_ Dặn dò:

Chuẩn bị bài :Ôn tập về từ chỉ hoạt động,

trạng thái - So sánh

- GV đọc từng gợi ý, hs được trả lời trước

- GV đọc từng câu ngắt nghỉ hơi yêu cầu hs xác định chỗ điền dấu phẩy

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w