Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Biết tìm x trong các bài tập dang : x – a = b với a, b là các số có không quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phân và kết quả của phép tính Biết[r]
Trang 1
51: LuyÖn TËp
I
-
- Tìm
-3Thái Tính toán nhanh, chính xác
II
- GV:
- HS: <D bài E
III Các
- Bài
- =H tính > tính / I
và
81 và 44 51 và 25 91 và 9
- GV
- Bài O
9O (1’)
- GV
lên
2
tìm
bài toán có
Cá
Bài 1:
- Yêu
- HS làm bài sau
(theo bài
phép tính
Bài 2: (
Khi H tính chú ý \ gì?
(
- Hát
- HS
- HS
-
-
- HS
- HS nêu
Ngày Y …
Trang 2Yêu
51 – 35;
-Bài 3: VBT(bài a,b)
- Yêu
làm bài.(
Bài 4:
Yêu
Tóm P
Có : 51 kg
Bán : 26 kg
Còn J : kg ?
Yêu
Bài
- kilôgam táo còn J là:
51 – 26 = 25 ( kg)
=( 25 kg
-
- GV
=H tính > tính
- Làm bài
-
-HS làm
- HS nêu
- HS
- Tóm P
- Jl
- Làm vào AD/ m$
- Thi
-
- Ghi
HS Y làm câu a
- HS khá 0 thêm câu c
Trang 3
52 : 12 trõ ®i mét sè : 12 - 8
I
3.Thái
II
- GV:
- HS:
III Các
HS
1
- Bài
- =H tính > tính:
41 – 25 51 – 35 81 – 48 38 + 47
- GV
- Bài O
9O (1’)
2
12 – 8,
Cá nhân , JO
- Có 12 que tính, O 8 que tính ,0 còn
J bao nhiêu que tính?
- nào?
Yêu
W và thông báo J (12 que tính, O 8
que tính, còn J 4 que tính.)
Yêu
tính Sau ) tháo 0 que tính và O 6 que
- 12 que tính O 8 que tính còn J gY
- Hát
- HS
- HS
-
- Nghe và bài toán
-
- Thao tác trên que tính
- Nêu W
Ngày Y …
Trang 4que tính?
-Yêu
phép tính
- Yêu
*
- Cho HS
phép tính trong
thông báo
- Xóa
4
bài toán có phép
Cá
Bài 1:
- Yêu
Yêu
3+9 và 9+3
- Yêu
= 12 có
và 12 – 9 mà không
- Yêu
Yêu
-Bài 2:
- Yêu
- GV
Bài 4:
5
YC HS
trong bài
- Jl
-
- Thao tác trên que tính, tìm W
-
- HS
- 9 thích
-Nêu
- HS làm
- HS
-
- HS tóm P/ vào AD
-m$ bài
- HS
-
HS (/0
Trang 553 : 32 – 8
I
-
-
-
-Tìm
3 Thái
II
- GV:
- HS:
III Các
- Bài
-công
- Bài O
9O (1’)
2 1: Phép 12 32 – 8 ( 10’)
Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100, dạng 32 – 8.
Lớp,cá nhân,nhóm 2.
- Nêu: Có 32 que tính, O 8 qua tính
,0 còn bao nhiêu que tính?
- =k còn J bao nhiêu que tính chúng
ta
Yêu
tìm cách O 8 que tính và nêu que
còn J
-phép tính,nêu J cách tính
- Hát
- HS
-
- Nghe và toán
- Jl
-
- Thao tác trên que tính
- Jl
Ngày Y …
Trang 6 Biết giải bài toán có một phép trrừ
dạng 32 – 8.Biết tìm số hạng của một
tổng
Cá nhân,
Bài
- Yêu
làm bài
- Nêu cách
– 4 , 22–3
-Bài 2:
- Yêu
-(Ta JgY I / )
- Yêu
JO
_ 72 _ 42 _ 62
7 6 8
65 36 54
-Bài 3:
Cho
/ )
- Yêu
- Tóm P : Có : 22 nhãn AD
Cho : 9 nhãn AD
Còn J ……… nhãn AD]
Bài
- nhãn AD Hòa còn J là:
22 – 9 = 13 (nhãn AD1
=( 13 nhãn AD
Bài 4:
x là gì trong các phép tính?
4
- Yêu
HS
-
-
- Jl
- Làm bài
-
-
-
- HS -HS tóm P/ vào AD
HS làm
- HS nêu
- Jl
- HS nêu
- Làm bài
HS TB /Y làm câu a,b
Trang 754: 52 - 28
I
-
-
-
3Thái Yêu thích môn Toán
II
- GV:
- HS: Que tính,
III Các
- Bài
-
sau:
- Nêu cách
22 – 7
- Nêu cách
82 – 9
Bài O
9O (1’)
Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100, dạng 52 – 28.
Lớp,cá nhân.
- Có 52 que tính O 28 que tính ,0
còn J bao nhiêu que tính?
- =k còn J bao nhiêu que tính
làm nào?
Yêu
que tính l Sau ) tìm cách JgY O
28 que tính và thông báo W
- Còn J bao nhiêu que tính?
- =H tính,nêu cách tính
- Hát
- HS H tính và tính
- HS H tính và tính
-
- Nghe và toán
- Jl
- Thao tác trên que tính
- Jl
-
Ngày Y …
Trang 83
Biết giải bài toán có một phép trừ dạng
52 – 28
Lớp,cá nhân.
Bài 1(5 phép tính)
- Yêu
- Yêu
tính 62 – 19; 22 – 9; 82 – 77…
- GV
Bài 2:VBT
-`gY I )
- Yêu
bài Yêu
tính và
Bài 3:
Bài toán cho
cây,
- Bài toán
- Bài toán
Bài
92 – 38 = 54 (cây) =( 54 cây
- GV
4
- Yêu
-có
17; 52 – 38; 72 – 19; 82 – 46
- Làm
-
- HS
- Jl
Làm vào AD
-
- Jl
- HS nêu, làm vào AD
- -m$ bài
-
-
- Ghi
HS TB làm 2 bài
Trang 9
55: LUYÖN TËP
I
Tìm
Bài toán
3Thái Yêu thích môn Toán
II
- GV:
- HS:
III Các
HS
- Bài
- =H tính > tính: 42 – 17; 52 – 38; 72 –
19; 82 – 46
- GV
- Bài O
9O (1’)GV O bài
2
Thực hiện được phép trừ dạng
52-28.Biết tìm số hạng của một tổng
Biết giải bài toán có một phép trừ
dạng 52 – 28
Cá nhân,lớp.
Bài 1:
- Yêu
- Yêu
theo hình
-Bài 2:
Khi H tính ta chú ý \ gì? (
- Hát
- HS
con
-
- HS nhau
- HS
- Jl
Ngày Y …
Trang 10- Tính T O T] ( Tính
sang trái)
- Yêu
- Yêu
-Bài 3:câu a,b
- Yêu
làm
x + 18 = 52
x = 52 – 18
x = 34
Bài 4:
-làm bài vào <D
Bài - con gà có là:
42 –18 = 24 (con)
=( 24 con
Bài 5:
Yêu
giác
- Có
Có
Yêu
D Có 10 hình tam giác
3 % = >:(4’)
- C
-
-
- Làm bài
-
k tra J
bài
- Làm bài , thích
-
- HS tóm P
- Làm vào AD
- -m$
- HS quan sát
- Jl
-
-
- Ghi
HS khá 0
Trang 11? 12
56 : T×M Sè BÞ TRõ
I
1
- tìm x trong các bài E dang : x – a = b ( AO a, b là các có không quá hai
cách tìm I khi và )
-
k )
- Tìm
-
k )
3.Thái
II
- GV:
- HS:
III Các
- Bài
- =H tính > tính:
62 – 27 32 –8 36 + 36 53 + 19
- Tìm x
x + 24 = 62 27 + x = 82
- GV
- Bài O
9O (1’)
2 1: Tìm BC 12 ( 10 ‘ )
Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu
và số trừ.
Lớp
Thao tác
Bài toán 1:
- Có 10 ô vuông
10 ô vuông) O 4 ô vuông (dùng
kéo
nhiêu ô vuông?
- Làm nào k còn J 6 ô vuông?
Hãy nêu tên các thành
- Hát
- HS
-
-
-
- Quan sát
- Jl
Ngày Y …
Trang 12trong phép tính: 10 – 4 = 6 (HS nêu, GV
-
cách tìm I khi và
)
- Yêu
3
Biết tìm x trong các bài tập dang :
x – a = b; Biết vẽ đoạn thẳng , xác
định điểm là giao của hai đoạn thẳng
cắt nhau và đặt tên điểm đó.
Cá nhân,lớp
Bài 1:
- Yêu
HS lên
-a) sao x = 8 + 4 ? ( Vì x là
I trong phép x – 4 = 8,
8 là tính
1 b) sao x = 18 + 9 ?
c) sao x = 25 + 10 ?
Bài 2 (3
-
- Cho HS
I trong phép sau ) yêu
-Bài 4:
- Yêu
- Theo
4
- HS thi $ tìm x: x – 7 = 21 ; x – 12
= 36
Jl
-
- Làm bài E
-
- 3 HS Jl
-
- Jl
- HS làm bài
-
-HS
-
- Thi $
-
- Ghi
HS (/0 làm
Trang 13
57 : 13 TRõ §I MéT Sè : 13 - 5
I
-
- bài toán có phép dang 13 – 5
2
-
3 Thái
II
- GV: Que tính
- HS:
III Các
HS
- Bài
+ HS1:
32 – 8; 42 – 18
+ HS 2: Tìm x: x – 14 = 62; x – 13 = 30
- Bài O
9O
2 1: Phép 12 13 – 5
Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 –
5, lập được bảng 13 trừ đi một số.
Cá nhân,lớp.
-que tính), O 5 que tính ,0 còn J
bao nhiêu que tính?
- =k còn J bao nhiêu que tính ta
làm gì?
-Yêu
cách làm
- Hát
- HS
-
-
-
- Nghe và phân tích \
- Jl
- Thao tác trên que tính
- HS Jl
-
Ngày Y …
Trang 14*Yêu
sang trái)
- Yêu
các phép
bài
4
Bài 1:
- Yêu
E
- 3 HS lên
- Yêu
ra
- Theo
Bài 2:
- Yêu
- Làm bài vào
GV
Bài 3:
-Yêu
lên
Bài 4:
- Yêu
bài E
-5
- Yêu
-công
Thao tác trên que tính, tìm
W
- e nhau (theo bàn
thông báo W
phép tính
- HS công
- HS làm bài:
- làm
k tra bài mình
- Làm bài và thông báo W
-
- HS nêu
- Làm bài
-
-
9 bài E và trình bày Jl
-
-
- Ghi
HS khá 0
HS khá, 0
Trang 1558 : 33 - 5
I
-
- Tìm
II
- GV: Que tính,
- HS:
III Các
Bài
- Yêu
Bài O
1 9O
2 1: Phép 12 33 – 5
Biết thực hiện phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100,
dạng 33 – 5.
Lớp
- Có 33 que tính, O 5 que tính
,0 còn J bao nhiêu que tính?
- làm gì?
-3
Bài 1:
- Yêu
-Bài 2:bài a
Yêu
- Hát
- HS
-
-
- Nghe
toán và phân tích bài toán
- Jl
- Theo dõi nêu cách
- Làm vào
-
- Jl
Ngày Y …
Trang 16- Yêu
và
tính
Bài 3:bài a,b
- Yêu
- ,0 Trong ý a, b tìm (x) là
gì trong phép
thành
- 3 HS lên
- Yêu
-4
- Yêu
Làm bài
- HS
-
- Làm AD
- HS nêu,
- HS
- Ghi
- HS khá 0 làm thêm câu c
Trang 17
59 : 53 - 15
I
tìm I / dang x – 18 = 9
- Ay hình vuông theo | ( Ay trên gY ô li)
- Tìm
-3Thái
-
II
- GV: Que tính
- HS:
III Các
HS
1 %,- :
Bài
sau
+ HS 1: =H tính > tính: 73 – 6; 43 – 5
+ HS 2: Tìm x: x + 7 = 5
Bài O
9O
1: Phép 12 53 – 15.
Biết thực hiện phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100, dạng 53 – 15
Lớp,cá nhân.
- =7$ ra bài toán: Có 53 que tính, O 15
que tính ,0 còn J bao nhiêu que tính?
- làm gì?
- Yêu
tính l
- Yêu
. W
- Hát
- HS
-
-
- Jl
- Thao tác trên que tính và
Jl
- Nêu cách O
- Jl
- Thao tác theo
Ngày Y …
Trang 18- Yêu
5 3
1 5
3 8
- Yêu
tính và
3
Thực hiện dược phép trừ có nhớ
trong phạm vi 100, dạng 53 – 15
Biết tìm số bị trừ, dang x – 18 =
9.Biết vẽ hình vuông theo mẫu
Cá nhân,nhóm đôi
Bài 1:dòng 1
- Yêu
- Yêu
Yêu
36, 43–28
-Bài 2:VBT
- Yêu
Bài 3:
Yêu
Bài 4:
-gì?
-k AO nhau?
- Yêu
4
- Yêu
-GV
-
-
- HS làm bài
-
k k tra bài
- 3 HS lên
-
-Nêu
- Jl
- HS làm bài
-
- Jl
- <y hình 2 HS
% chéo AD k
nhau
- HS nêu
-
- Ghi
Trang 1960 : LUYÖN TËP
I
-
3Thái
*
II
- GV:
- HS:
III Các
- Bài
p=H tính > tính / I và
63 và 24 83 và 39 53 và 17
- Tìm x:
x – 8 = 9 x + 26 = 73 35 + x = 83
- GV
- Bài O
9O
2
Thuộc bảng 13 trừ đi một số Thực
hiện được phép trừ dạng 33-5;
53-15.Biết giải bài toán có một phép
trừ dạng 53- 15.
Cá nhân,nhóm
Bài 1:
- Yêu
- GV
Bài 2:
-gì?
- Hát
- HS
-
-
- HS làm bài sau
(theo bàn theo tính
-HS
- Jl
Ngày Y …
Trang 20- Yêu
HS làm 2 phép tính S JO làm bài
vào <D bài E
- Yêu
63 – 29; 43 –7
-Bài 4:
-ta làm gì?
- Yêu
<D > 6 1 HS lên m$ bài
Bài
63 – 48 = 15
-
4
-hình
có
- GV
Làm bài cá nhân
- HS
tính
-
-
- Jl
- HS làm bài.1
HS m$ bài
-
- 2 tham gia thi
-
- Ghi
...- C
-
-
- Làm
-
k tra J
bài
- Làm , thích
-
- HS tóm P
- Làm vào AD
- -m$
- HS quan. ..
Jl
-
- Làm E
-
- HS Jl
-
- Jl
- HS làm
-
-HS
-
- Thi $
-
- Ghi
HS (/0...
- GV
- Yêu
-có
17; 52 – 38; 72 – 19; 82 – 46
- Làm
-
- HS
- Jl
Làm vào AD
-
-