1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần lễ 32 - Trường TH Minh Đức số 2

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 271,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS thực hành làm con bướm - HS thực hành làm con bướm bằng giấy bằng giấy theo đúng quy trình nhằm rèn theo nhóm.. luyÖn kÜ n¨ng.[r]

Trang 1

Tuần 32 Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

Chào cờ

Tập trung học sinh theo khu

Tập đọc

Chuyện quả bầu

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Đọc trơn cả bài Ngắt nghỉ hơi đỳng Biết đọc phõn biệt lời người kể với lời cỏc nhõn vật Hiểu cỏc từ ngữ trong bài Hiểu nội dung cõu chuyện

2 Kĩ năng : Rốn đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch

3.Thỏi độ : Bồi dưỡng tình cảm yêu thương quý trọng nòi giống cho HS

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:(3’)

- Gọi 1 em đọc bài “Bảo vệ như thế là

rất tốt”

- Nhận xột, cho điểm

2 Bài mới :(65’) Giới thiệu bài.

*Hoạt động 1 : Luyện đọc

- Giỏo viờn đọc mẫu lần 1

- Đọc từng cõu :

- Kết hợp luyện phỏt õm từ khú

Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn HS cách ngắt giọng câu

văn dài

Hướng dẫn đọc chỳ giải

- Đọc từng đoạn trong nhúm

- Nhận xột

Gọi 1 em đọc lại bài

TIẾT 2

* Hoạt động 2 : Tỡm hiểu bài

Gọi 1 HS đọc toàn bài

Con dúi là con vật gì?

Sáp ong là gì?

1 HS đọc toàn bài

Theo dõi và đọc thầm theo

HS đọc nối câu

Từ : lạy van, ngập lụt, gió lớn; chết chìm,

biển nước, sinh ra, đi làm nương, lấy làm lạ, lao xao, lần lượt…

Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu cho đến hết Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn

Chú ý các câu sau: Hai người vừa chuẩn bị

xong thì sấm chớp đùng đùng./ mây đen ùn

ùn kéo đến…

Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ cây, sống trong hang đất

Sáp ong là chất mềm, dẻo do ong mật luyện

để làm tổ

Trang 2

Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng

người đi rừng bắt được?

Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi

rừng điều gì?

Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn

lụt?

Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?

Gọi 1 HS đọc đoạn 3

Nương là vùng đất ở đâu?

Em hiểu tổ tiên nghĩa là gì?

Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng

sau nạn lụt?

Những con người đó là tổ tiên của những

dân tộc nào?

Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước

ta mà con biết?

Câu chuyện nói lên điều gì?

Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?

* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại :

- Nhận xột

- Gọi 1 em đọc lại bài

- Cõu chuyện cho em biết điều gỡ ?

3.Củng cố - Dặn dũ:(2’)

- Nhận xột tiết học

- Đọc bài và chuẩn bị bài

Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra điều bí mật

Sắp có mưa to, gió lớn miền và khuyên

họ hãy chuẩn bị cách phòng lụt

Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, hết hạn bảy ngày mới chui ra

Mặt đất vắng tanh người, cỏ cây vàng úa

1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

Là vùng đất ở trên đồi, núi

Là những người đầu tiên một dân tộc Người vợ sinh ra một quả bầu Khi đi làm về những người từ bên trong nhảy ra

Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh,

Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…

Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra

Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam! Chuyện quả bầu lạ! Anh em cùng một tổ tiên./ …

Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau

Toán

Tiết 156 : Luyện tập

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Giúp HS củng cố nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc trong phạm vi 1000

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ trên các số với đơn vị đồng Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa khi mua bán

3.Thỏi độ: HS ham thớch học Toỏn

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Giấy bạc - đồng xu

- HS : Bảng con

III các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức :(1’)

Trang 3

2.Bài mới:(32’) a,Giới thiệu

b, Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu bài 1.

GV yêu cầu quan sát hình vẽ trong sách

giáo khoa – trả lời

GV nhận xét bổ sung

Bài 2: Đọc bài toán

Tóm tắt - giải

GV nhận xét ghi điểm

Bài 3:

Yêu cầu HS đọc đầu bài

Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

HS làm – GV nhận xét

Bài 4:

Bài toán yêu cầu làm gì?

GV gọi HS phân tích bài toán

GV HS tự làm điền ô trống – nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò :(2’)

Nhận xét giờ – ghi bài

Bài 1: Nêu yêu cầu

Quan sát trả lời : a.Túi a có 600 đồng b.Túi b có 600 đồng c.Túi c có 1000 đồng d.Túi d có 900 đồng e.Túi e có 700 đồng

Bài 2:

Đọc đầu bài – tóm tắt – giải

Mẹ phải trả tất cả số tiền là :

600 + 200 = 800 (đồng)

Đáp số : 800 đồng

Bài 3:

Viết số tiền phải trả lại vào ô trống

HS nghe phân tích đề toán

Thực hiện phép tính :

700 đồng – 600 đồng = 100 đồng

Người bán phải trả lại 100 đồng

Bài 4:

Viết số thích hợp vào ô trống

Nghe và phân tích

Làm vào vở

Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Thể dục

Chuyền cầu – Trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục học trũ chơi “Chuyền cầu” và “Nhanh lên bạn ơi”

2 Kĩ năng: Biết và thực hiện động tỏc chuyền cầu và chơi trũ chơi một cỏch nhịp nhàng 3.Thỏi độ: Tự giỏc tớch cực chủ động tham gia trũ chơi

II- địa điểm - Phương tiện:

- Địa điểm: Sân bãi

- Phương tiện: Còi

III- Hoạt động dạy- học :

1.Phần mở đầu:

- Tập trung học sinh, điểm số

- GV phổ biến nội dung bài học:

Chuyền cầu – Trò chơi: “Nhanh

lên bạn ơi”

- GV cho HS khởi động xoay khớp

7’

1

1

- HS tập hợp thành 2 hàng dọc

- HS điểm số báo cáo

- HS nghe GVphổ biến nội dung bài học

- HS khởi động

Trang 4

cổ tay, cổ chân, hông, đầu gối.

- ễn cỏc động tỏc vươn thở, tay,

chõn, toàn thõn, nhảy

- Nhận xột

2.Phần cơ bản:

* ễn “Chuyền cầu”

- GVđiều khiển lớp

- GV khen thưởng những HS làm

tốt

* GVnêu tên trò chơi: “Nhanh lên

bạn ơi”

- GV Tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Nhận xột xem nhúm nào thực

hiện trũ chơi đỳng

3.Phần kết thỳc:

-Giỏo viờn hệ thống lại bài

-Nhận xột giờ học

23’

5’

1

4

4

- HS xếp 2 ngang ôn bài thể dục phát triển chung 2 lượt

- HS chuyền cầu theo nhóm nhỏ

- HS cử 1 tổ chơi thử Lớp quan sát

- Chia 2 nhúm tham gia trũ chơi

- Cỏn sự lớp điều khiển

Đứng tại chỗ vỗ tay, hỏt

-Một số động tỏc thả lỏng

Toán

Tiết 157: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Củng cố kỹ năng đọc viết các số có 3 chữ số Củng cố kỹ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số Nhận biết 1/5 Giúp hs biết cách đặt tính và thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số không nhớ theo cột dọc Ôn tập về giải bài toán về ít hơn

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng giải toán liên quan đến đơn vị tiền Việt Nam

3.Thỏi độ : Giáo dục HS thích môn học

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ

- HS : Bảng con

III các hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ:(3’)

Gọi HS lên bảng làm

GVnhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:(30’) a,Giới thiệu

GV giới thiệu phép trừ

GV cho HS đọc đầu bài toán

Phân tích và tìm kết quả

GVcho HS đặt tính và thực hiện

GV cho HS nêu lại cách tính

GV nhận xét

b, Luyện tập thực hành

2 HS lên bảng làm

500 đồng = 200 đồng + đồng

700 đồng = 200 đồng + đồng

Đọc bài toán – phân tích

Tìm kết quả

635 – 214 = 421

Trang 5

Bài 1:

Yêu cầu HS tự làm vào vở

GV cho HS kiểm tra chéo

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

Hỏi số liền sau số 389 là số nào?

Vậy ta điền số 390 vào ô ?

Số liền sau số 390 là số nào?

Tương tự GV nhận xét

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề

HS suy nghĩ trả lời

GV nhận xét sửa sai

Bài 5: Gọi HS đọc đầu bài

GV cho HS phân tích đề toán

GV cho HS tóm tắt – giải

GV nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò:(2’)

Nhận xét giờ - ghi bài

Dặn về ôn lại bài

Bài 1:1HS lên bảng, lớp vở.

Làm vở - kiểm tra chéo

Nhận xét

Bài 2:

Là số 390

Viết vào ô trống

391

Bài 4: Nêu yêu cầu suy nghĩ khoanh tròn

vào 1/5 có hình vuông

2 HS làm bảng – lớp làm vở

Bài 5: Đọc đầu bài

Phân tích đề

Tóm tắt – giải bài toán

Bài giải:

Giá tiền của bút bi là:

700 + 300 = 1000(đồng) Đáp số: 1000 đồng Ghi bài

Về thực hành

Chính tả ( tập chép)

Chuyện quả bầu

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Chép lại chính xác, đẹp đoạn cuối trong bài Chuyện quả bầu Ôn luyện

viết hoa các danh từ riêng Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, v/d

2.Kĩ năng : Rốn viết đỳng, trỡnh bày sạch, đẹp

3.Thỏi độ : Giỏo dục HS lũng kớnh yờu Bác

II.Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ: (3’)

GV gọi 2 HS lên bảng viết : tàu rời ga;

thú dữ.

Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS

2 Bài mới:(30’) a,Giới thiệu:

Yêu cầu HS đọc đoạn chép

Đoạn chép kể về chuyện gì?

Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn

gốc từ đâu?

Thực hiện yêu cầu của GV

HS đọc đoạn chép

Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam

Đều được sinh ra từ một quả bầu

Trang 6

Đoạn văn có mấy câu?

Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

Vì sao?

GV đọc các từ khó cho HS viết

Chữa lỗi cho HS

GV yêu cầu HS chép bài

Yêu cầu HS soát lỗi

Chấm bài

b Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2a Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a.

Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Gọi HS nhận xét, chữa bài

Cho điểm HS

Bài 3 Trò chơi.

Yêu cầu HS đọc yêu cầu

Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên

bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức

Trong 5 phút, đội nào viết xong trước,

đúng sẽ thắng

Tổng kết trò chơi

3.Củng cố - Dặn dò:(2’)

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính tả

Có 3 câu

Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó

Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

HS viết bảng con: Khơ-mú, Thái, Tày,

Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na.

HS chép bài

HS soát lỗi

Bài 2a Điền vào chỗ trống l hay n.

Làm bài theo yêu cầu

HS nhận xét, chữa bài

Bài 3

2 HS đọc đề bài trong SGK

HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức

a) nồi, lội, lỗi

b) vui, dài, vai

Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010

Thể dục

Chuyền cầu – Trò chơi: “Ném bóng trúng đích”

I- Mục tiêu:

1.Kiến thức: Tiếp tục học trũ chơi “Chuyền cầu” và “Ném bóng trúng đích”

2.Kĩ năng: Biết và thực hiện động tỏc chuyền cầu và chơi trũ chơi một cỏch nhịp nhàng 3.Thỏi độ: Tự giỏc tớch cực chủ động tham gia trũ chơi

II- địa điểm - Phương tiện:

- Địa điểm: Sân bãi

- Phương tiện: Còi, cầu, vợt gỗ, bóng

III- Hoạt động dạy- học :

1.Phần mở đầu:

- Tập trung học sinh, điểm số

- GV phổ biến nội dung bài học:

Chuyền cầu – Trò chơi: “Ném

7’

1 - HS tập hợp thành 2 hàng dọc - HS điểm số báo cáo

- HS nghe GVphổ biến nội dung bài học

Trang 7

bóng trúng đích”

- GV cho HS khởi động xoay khớp

cổ tay, cổ chân, hông, đầu gối

- ễn cỏc động tỏc vươn thở, tay,

chõn, toàn thõn, nhảy

- Nhận xột

2.Phần cơ bản:

* ễn “Chuyền cầu”

- GVđiều khiển lớp

- GV khen thưởng những HS làm

tốt

* GV nêu tên trò chơi: “Ném bóng

trúng đích”

- GV Tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Nhận xột xem nhúm nào thực

hiện trũ chơi đỳng

3.Phần kết thỳc:

-Giỏo viờn hệ thống lại bài

-Nhận xột giờ học

23’

5’

1 1

4

4

- HS khởi động

- HS xếp 2 ngang ôn bài thể dục phát triển chung 2 lượt

- HS chuyền cầu theo nhóm nhỏ

- HS cử 1 tổ chơi thử Lớp quan sát

-Chia 2 nhúm tham gia trũ chơi

-Cỏn sự lớp điều khiển

Đứng tại chỗ vỗ tay, hỏt

Một số động tỏc thả lỏng

Toán

Tiết 159: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Giúp học sinh củng cố kỹ năng cộng trừ các số có 3 chữ số không nhớ Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ Giải toán có lời văn

2.Kĩ năng : Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng

3.Thỏi độ : Ham thớch học Toỏn

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng nhóm

- HS: Bảng con

III các hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ :(2’)

- GV gọi HS làm bài tập

- Nhận xột – Ghi điểm

2.Bài mới :(30’) a.Giới thiệu :

b Luyện tập:

Bài 1: HS nờu yờu cầu bài

- Cho HS làm bảng, khi chữa yêu cầu HS

nhắc lại cách làm

Nhận xét, bổ xung, đánh giá

Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?

- 2 HS làm bảng

Tính: 526 + 327 653 + 227

Bài 1: HS nhắc lại đề bài.

HS làm bảng con, bảng lớp

Đáp án: 779; 634; 978; 101.

Bài 2: HS nờu yờu cầu bài

Trang 8

- Cho HS nêu số cần tìm trong từng phép

tính, cách tìm từng thành phần đó

Cho HS làm bảng con rồi chữa bài

Nhận xét, bổ xung, đánh giá

Bài 3: Cho HS làm vào vở, khi chữa cho

HS giải thích cách làm

Nhận xét, bổ sung, đánh giá

3.Củng cố - Dặn dũ :(2’)

- Yờu cầu HS nờu nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

HS làm bài vào bảng con

300 +x = 800 x - 600 = 100

x = 800 - 300 x = 100 + 600

x = 500 x = 700

Bài 3: Điền dấu thích hợp ( < > = )

60cm + 40cm = 100 cm 300cm + 53cm < 300cm + 57cm

1km > 800m

luyện từ và câu

Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy

I.Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau theo từng cặp Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống

2 Kĩ năng : Củng cố kĩ năng luyện cõu

3.Thỏi độ : Phỏt triển tư duy ngụn ngữ

II.Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở nháp

iII.Hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ:(3’)

- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1

câu ca ngợi Bác Hồ

- Chữa, nhận xét, cho điểm HS

2.Bài mới: (30’) a, Giới thiệu:

b, Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Gọi 1 HS đọc phần a

- Gọi 2 HS lên bảng điền các từ trái nghĩa

xuống phía dưới của mỗi từ

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Các câu b, c yêu cầu làm tương tự

- Cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm bảng nhóm

- Nhận xét, chữa bài

- HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV

Bài 1:1 HS đọc yêu cầu.

- Đọc, theo dõi

- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Đẹp – xấu, ngắn – dài

Nóng - lạnh, thấp - cao

Lên - xuống, yêu - ghét, chê - khen Trời - đất, trên – dưới, ngày - đêm

- HS chữa bài vào vở

- Đọc đề bài trong SGK

- HS làm bài vào vở 1HS làm bảng nhóm:

Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai

Trang 9

3 Củng cố - Dặn dò:(2’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài

hay Ê-đê, Xơ- đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau,

no đói giúp nhau”.

Thủ công

Làm con bướm (tiết 2)

I- Mục tiêu:

1.Kiến thức : Biết cỏch làm con bướm bằng giấy Làm được con bướm bằng giấy Con bướm tương đối cõn đối Cỏc nếp gấp tương đối đều, phẳng

2.Kĩ năng : Làm được con bướm

3.Thỏi độ : Thớch làm đồ chơi, yờu thớch sản phẩm lao động của mỡnh

II- Đồ dùng dạy- học:

- GV: Mẫu con bướm bằng giấy Quy trình từng bước làm con bướm

- HS : Giấy thủ công, hồ dán, kéo

III- Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ : (2’)

- Kiểm tra đồ dựng học tập của HS

- Nhận xột chung

2 Bài mới :(30’) Giới thiệu bài

*HS thực hành làm con bướm bằng

giấy.

- Gọi HS nhắc lại quy trình làm con

bướm bằng giấy

- Yêu cầu HS thực hành làm con bướm

bằng giấy theo đúng quy trình nhằm rèn

luyện kĩ năng

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Cho HS trưng bày sản phẩm

- GV chọn những sản phẩm đẹp để

tuyên dương

- GV đánh giá sản phẩm của HS

3 Củng cố - Dặn dũ :(2’)

- Nhắc lại bước làm con bướm bằng

giấy

- Nhận xét tiết học

- 3 HS nhắc lại :

Bước 1: Cắt giấy.

Bước 2 : Gấp cỏnh bướm Bước 3 : Buộc thân bướm.

Bước 4 : Làm rõu bướm.

- HS thực hành làm con bướm bằng giấy theo nhóm

- HS trưng bày sản phẩm

- 2 HS trả lời

Trang 10

Thứ sáu ngày 23 tháng 4 năm 2010

TOáN

Tiết 160: Kiểm tra

I mục tiêu:

1.Kiến thức : Kiểm tra kiến thức đã học về cộng trừ trong phạm vi 1000 Giúp HS giải toán có lời văn

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm toán cho HS

3.Giáo dục: Giáo dục HS thích môn học

II đồ dùng dạy- học:

- GV: Đề bài

- HS: Giấy kiểm tra

III Các hoạt động dạy- học:

A Giới thiệu bài

B Kiểm tra

GV ghi đề lên bảng

1 Đặt tính rồi tính: (1điểm)

423 + 235 351 + 246 972 – 320

2 Điền dấu vào chỗ trống (>; <; = ) ( 3điểm)

357 400 301 297

601 536 999 1000

238 259 823 823 3.Tính theo mẫu.( 3điểm)

83 cm + 10 cm = 93 cm 62 mm + 7 mm =

93 km - 10 km = 237 l + 12 l =

480 kg + 10 kg = 55 dm - 10 dm =

4 ( 3điểm) Hoa cân nặng 32 kg Mỹ cân nặng hơn Hoa 9 kg Hỏi Mỹ cân nặng bao nhiêu kg?

C Thu bài

D Nhận xét giờ kiểm tra

chính tả( nghe viết)

Tiếng chổi tre

i.Mục tiêu :

1.Kiến thức: Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ theo hình thức thơ tự do Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n

2.Kĩ năng : Rốn viết đỳng, trỡnh bày sạch, đẹp

3.Thỏi độ : Giỏo dục HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm