HS ôn tập lại các kiến thức đã học về điện học: phân biệt được điện tích âm và điện tích dương, khái niệm dòng điện và dòng điện trong kim loại, vật dẫn điện và vật cách điện, tính chất [r]
Trang 1Ngày soạn: / /2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 35 Bài 29 an toàn khi sử dụng điện
I.Mục tiêu:
1. HS nhận biết ích lợi và sự nguy hiểm của việc sử dụng điện
2.
sử dụng điện
3. HS nhận biết cầu chì, tác dụng của cầu chì
II.Chuẩn bị:
*GV: Cầu chì, nguồn 2 pin, ampe kế, bóng đèn, khoá K Bảng phụ có đề kiểm
tra bài cũ
*HS: + 15 cái cầu chì.
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề.
* KTBC: (2 em)
HS1: Có 3 nguồn điện loại 12V, 6V, 3V và
2 bóng đèn cùng loại đều ghi 6 V Hỏi có thể
mắc song song hai bóng đèn này rồi mắc
thành mạch kín với nguồn điện nào trên đây
để hai bóng đèn này sáng bình "HI Vì
sao?
HS2: Trên hầu hết các bóng đèn, quạt điện
gia đình đều có ghi 220V Hỏi:
a) Khi các dụng cụ này hoạt động bình
"H thì hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi
dụng cụ này là bao nhiêu?
song song?
* Đặt vấn đề:
Dòng điện có rất nhiều lợi ích trong cuộc
sống, " khi sử dụng thì cần chú ý vấn
đề gì để đảm bảo an toàn?
HĐ2: Nghiêncứu sự nguyhiểm củadòngđiện
H: Tay cầm bút thử điện phải " thế nào thì
bóng đèn bút thử điện mới sáng?
- Giới thiệu thí nghiệm " hình 29.1
H: Qua TN trên có nhận xét gì?
Biểu điểm:
1 Xácđịnhđúng nguồnđiện (4điểm)
Giải thích rõ tại sao (6điểm)
2 a) (3điểm)
b) Xác định đúng (3điểm) Giải thích rõ tại sao (4điểm)
I Dòng điện đi qua cơ thể người
có thể gây nguy hiểm.
1.Dòng điện có thể đi qua cơ thể
người
C1: Khi cầm bút thử điện, tay phải
chạm vào nắp kim loại của bút thì
đèn mới sáng khi có điện
NX: Dòng điện có thể gây nguy
hiểm cho cơ thể "H khi chạm vào mạch điện tại bất cứ vị trí nào
của cơ thể
Trang 2GV HS
H: Nêu giới hạn nguy hiểm của dòng
điện?
HĐ3: Nghiên cứu hiện tượng đoản
mạch và tác dụng của cầu chì.
- Làm TN theo sơ đồ hình 29.2
H: So sánh I1 với I2 , Nhận xét xem
" thế nào?
- Gọi HS trả lời C3, C4, C5.
HĐ4: Tìm hiểu các nguyên tắc an
toàn khi sử dụng điện.
H: Tìm hiểu thông tin ở SGK, nêu các
quy tắc an toàn khi sử dụng điện?
HĐ3: Vận dụng và ghi nhớ.
- Gọi HS trả lời C6.
*BTVN: + Học thuộc phần ghi nhớ.
+ Trả lời 29.1 -> 29.4 (SBT)
2.Giới hạn nguy hiểm đối với dòng điện.
Đối với cơ thể "H >
+ I >10mA: cơ bị co mạnh
+ I > 25 mA: gây tổn "^ tim
+ I > 70 mA (U > 40V): tim ngừng đập
II Hiện tượng đoản mạch và tác dụng của cầu chì.
1.Hiện tượng đoản mạch.
-TN:
C2: Khi bị đoản mạch, dòng điện trong
2.Tác dụng của cầu chì.
C3: Khi bị đoản mạch cầu chì bị đứt C4: Số ampe ghi trên mỗi cầu chì cho biết
cđdđ tối đa đi qua dây dẫn của cầu chì đó
C5: Trong mạch điện thắp sáng bóng đèn
nên dùng cầu chì loại 1A
III Tìm hiểu các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.
+ Các quy tắc an toàn khi sử dụng điện: (SGK/84)
C6: Một số hiện " không an toàn và cách khắc phục
+H29.5a: Vỏ nhựa hỏng làm hở lõi đồng
Cần thay dây hoặc dùng băng dính cách điện bọc chỗ hở lại
+H29.5b:Dây chì có số chỉ quá cao so với
nắp cầu chì, không có tác dụng bảo vệ với
10A trở xuống Cần thay dây chì loại 2A
+H29.5c:
công tắc điện
*Ghi nhớ: (SGK/84).
Trang 3Ngày soạn: / /2010 Ngày giảng: / /2010
Tiết 34 Bài 30 tổng kết chương iii: điện học.
I.Mục tiêu:
1
điện tích "^% khái niệm dòng điện và dòng điện trong kim loại, vật dẫn điện
và vật cách điện, tính chất của mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp và mạch
điện gồm 2 bóng đèn mắc song song
2 HS có kỹ năng vẽ sơ đồ mạch điện đơn giản điện.
II.Chuẩn bị:
*GV: Cầu chì, nguồn 2 pin, ampe kế, bóng đèn, khoá K Bảng phụ có đề kiểm
tra bài cũ Bảng phụ vẽ sơ đồ mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp và sơ đồ mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc song song
*HS: + 15 cái cầu chì
III.Tổ chức hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề (15 phút)
* KTBC: (HS làm bài vào giấy, 10 phút)
1,
đúng
A Vật nhiếm điện âm là 1 Mất bớt êlêctrôn
B Vật nhiễm điện "^ là 2 Nhận thêm
êlêctrôn
2, Điền từ, cụm từ, dấu thích hợp vào ô trống.
a) Dòng điện là dòng chuyển động có
"!
b) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển
động có "!
c) Đơn vị đo hiệu điện thế là ( ký hiệu )
… ( ký hiệu .)
đ) Trong mạch điện gồm 2 bóng mắc nối tiếp:
I I1 I2 U U1 U2
e) Trong mạch điện gồm 2 bóng mắc song song:
I I1 I2 U U1 U2
* Gọi HS trả lời phần tự kiểm tra ở SGK.
I.Tự kiểm tra.
*) Đáp án, biểu điểm
1, A +2 (1đ)
B +1 (1đ)
2, a) các điện tích (1đ)
b) các êlêctrôn (1đ) c) vôn V (1đ) d) ampe A (1đ)
đ) I = I1 = I2 (1đ)
U = U1 + U2 (1đ)
e) I = I1 + I2 (1đ)
U = U1 = U2 (1đ)
*) Tự kiểm tra
1 Có thể làm vật nhiễm điện
bằng cách cọ xát
2 Có 2 loại điện tích Các vật
nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau Các vật nhiễm điện khác loại thì hút nhau
3 Vật nhiếm điện âm là vật
nhận thêm êlêctrôn
Vật nhiễm điện "^ là vật mất bớt êlêctrôn
Trang 4GV HS
- Khi thay đổi nhiệt độ hoặc áp
suất… thì một số chất không
dẫn điện ở điều kiện bình
"H sẽ có khả năng dẫn điện
- _" ý ngoài 5 tác dụng chính
nêu trên, dòng điện còn nhiều
tác dụng khác: tác dụng cơ học,
- Cho học sinh quan sát hình vẽ
nhận diện 2 bóng đèn mắc nối
tiếp hay song song
HĐ2: Vận dụng và ghi nhớ.
- Gọi HS trả lời các ý.
*BTVN:
kiểm tra học kỳ II
4 a) các điện tích b) các êlêctrôn
5 Vật dẫn điện: Mảnh tôn, đoạn dây đồng
6 Các tác dụng chính của dòng điện:
- Tác dụng phát sáng - Tác dụng nhiệt
- Tác dụng hoá học - Tác dụng từ
- Tác dụng sinh lý
7
hiệu A) Dụng cụ đo là ampe kế
8 Đơn vị đo hiệu điện thế là Vôn (kí hiệu V)
Dụng cụ đo là vôn kế
9 Giữa 2 cực của nguồn điện có một hiệu điện
thế
10 Trong mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc nối
tiếp:
- -"H độ dòng điện " nhau tại các vị trí khác nhau của mạch I = I1 = I2
- Hiệuđiệnthế giữa 2 đầu đoạnmạch bằng tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn U = U1 + U2
11 Trong mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc song
song:
- -"H độ dòng điện mạch chính bằng tổng
1 + I2
- Hiệu điện thế giữa 2 đầu các đèn bằng nhau
và bằng hiệu điện thế giữa 2 điểm nối chung
U = U1 = U2
12 Các quy tắc an toàn khi sử dụng điện
(SGK/83,84)
II Vận dụng.
1.
2 a) - b) - c) + d) +
3 Mảnh ni lông nhận thêm êlêctrôn
Miếng len mất bớt êlêctrôn
4 C
5 C Vì dây đồng và dây nhôm đều dẫn điện.
6 Dùng nguồn 6V Vì trong mạch điện mắc nối
tiếp U = U1 + U2
7 Hai bóng đèn mắc song song nên I = I1 + I2 => I2 = I - I1 = 0,35 V- 0,12 V = 0,23 V