III.Các hoạt động dạy học TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt: xin lçi, ma HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp.[r]
Trang 1Tuần 13 : Thứ 2 ngày 23 thang 11 năm 2009
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2, 3 : Tiếng viêt bài 51: ôn tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe kể, hiểu được chuyện qua tranh: Chia phần
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng ôn, tranh minh hoạ chuyện kể
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
8’
8’
5’
7’
16’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: cuộn dây, ý muốn
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Ôn tập:
b1.Ôn lại các vần đã học có âm cuối là n
Treo bảng ôn
Nhận xét
b2.Ghép âm thành vần
Nêu yêu cầu của bảng chữ
Nhận xét
b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: ghi bảng từ ngữ
? Tìm tiếng có vần mới ôn
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
b4.Hướng dẫn viết từ ngữ: cuồn cuộn, con vượn, thôn
bản
GV: Viết mẫu: uồn cuộn, con vượn, thôn bản
Khi viết các con chữ được viết nối liền nhau, dấu
thanh đúng vị trí
nhận xét
Tiết 2 3.Luyện tập
a.Luyện đọc lại tiết 1
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Nhận xét
Đọc mẫu
b.Luyện viết:
Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết chậm
Chấm một số bài-nhận xét
c.Kể chuyện: Chia phần
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc các chữ ghi vần ở bảng 1
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
3 – 4 em đọc
HS: Tìm và gạch chân
HS: Viết bảng con: uồn cuộn, con vượn, thôn bản
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Thảo luận
3-4 em đọc
HS: viết bài
Trang 2Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C
7’
5’
GV: Giới thiệu chuyện
Kể lần 1: Toàn bộ câu chuyện
Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ
Yêu cầu HS thi kể trong nhóm
Mỗi nhóm kể 1 tranh
Nhận xét, bổ sung
ý nghĩa : trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì
vẫn hơn
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trước bài52
HS: Đọc sói và cừu
HS: Theo dõi
Các nhóm thi kể
Cử đại diện nhóm kể
Cả lớp đọc
Luyện Tiếng Việt: làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần và từ ngữ: iên, yên, viên phấn, yên vui
- Làm được bài tập nối tạo câu, điền vần vào các từ ngữ thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài 1, 2
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: xin lỗi, mưa phùn
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối
Miền đấu
Chiến núi
Đàn yến Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối
Nhận xét
Bài 2: Điền vần iên hay yên ?
Yêu cầu HS quan sát tranh điền vần
Bãi b… ; Đàn … ; … xe
Nhận xét
Bài 3: Viết: viên phấn, yên vui
GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm
Nhận xét
Chấm một số bài- nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 50
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các từ đã nối
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các từ đã điền
HS: Viết: viên phấn, yên vui
Trang 3
Thú 3 ngày 24 thang 11 năm 2009
Tiết 1,2 : Tiếng viêt bài 52: ong – ông
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần ong, ông, cái vòng, dòng sông
- Đọc được câu ứng dụng: (SGK)
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
10’
4’
5’
10’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết cuồn cuộn, con
vượn
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi ong - ông
b.Dạy vần: ong
b1.Nhận diện vần: ong
Vần ong được tạo nên từ on và n
? So sánh ong với on?
Ghép vần ong
Phát âm ong
b2.Đánh vần:
o– ng – ong
Nhận xét
? Muốn có tiếng võng thêm âm và dấu thanh gì?
Hãy ghép tiếng: võng
GV: Ghi: võng
? Tiếng võng có âm nào đứng trước, vần gì đứng
sau có dấu thanh gì?
Đánh vần:
vờ –ong–vong- ngã- võng
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cái võng
GV: Ghi cái võng
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần ong, cái võng
GV: Viết mẫu: vần ong, cái võng
Vần ong có độ cao 2 li, được ghi bằng 3 con chữ o
nối liền với ng
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau,
dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần ông qui trình tương tự như vần ong
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều bắt đầu bằng o
Khác: ong có âm cuối là ng HS: Ghép và phát âm ong
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : võng HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: ong võng cái võng
HS: Viết bảng con
Trang 4Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C
18’
7’
7’
5’
? Tìm tiếng có vần ong, vần ông?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói:Đá bóng
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Em có hay đá bóng không?
? Em thường đá bóng vào lúc nào?
? Đá bóng giúp ta điều gì?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Tìm từ có vần ong, ông
- Xem trước bài 53
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần ong,ông
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Quan sát tranh, thảo luận
HS: Trả lời câu hỏi
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS: Viết bài
HS :Đọc đá bóng
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc
Tiết 3 : Toán phép cộng trong phạm vi 7 (bài 3 bỏ dòng 2)
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Giải được bài toán có liên quan đến thực tế trong phạm vi 7
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
8’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng cộng,
trừ trong phạm vi 6
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn lập phép cộng 6+1 = 7 ;
1+6 = 7
3 em đọc
Nhận xét
Trang 55’
Bước 1: Hướng dẫn HS Quan sát hình vẽ nêu
bài toán
Bước 2: GV nói và ghi bảng:
6+1 = 7 1+6 = 7
c.Hướng dẫn lập phép tính 5+2 = 7;
2+5 = 7; 3+ 4 = 7 4+ 3 =
7
Hướng dẫn tương tự như 1+ 6 = 7
d.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng cộng trong
phạm vi 7
Nhận xét
3 Thực hành:
Bài 1: Tính
Giúp HS thực hiện phép cộng trong phạm vi 7
Nhận xét
Bài 2: Tính
Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng
Nhận xét
Bài 3: Tính.(HS giỏi)
Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS cách ghi phép tính cộng phù hợp vơí
tranh vẽ
Nhận xét
GV: Chấm một số bài
Bài 5: Nối hình với phép tính thích hợp
Củng cố về nhận biết phép tính qua hình vẽ
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
HS: Quan sát hình vẽ SGK
HS: Nêu bài toán
HS: Đọc các phép cộng
HS: Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Tiết 1 : Luyện toán
làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố khái niệm phép trừ
- Củng cố phép trừ trong phạm vi 6
- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp với tranh vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy học
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:
4+2 = ; ;2+ 4 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
HS: Làm bảng con
Trang 6Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C
2’
23’
5’
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính
Củng cố về thực hiện phép tính trừ trong phạm
vi 6., ghi kết quả thẳng cột
Nhận xét
Bài 2: Tính
Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ trong phạm vi 6
Nhận xét
Bài 3: Tính.(HS giỏi)
Giúp HS thực hiện đúng phép tính từ trái sang
phải
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ
Chấm bài- Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Thứ 4 ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tiết 1,2 :
Tiếng viêt : bài 50: ăng – âng
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần ăng, âng, cái võng, dòng sông, măng tre
- Đọc được câu ứng dụng: (SGK)
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
10’
4’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết con ong, vòng
tròn
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi ăng - âng
b.Dạy vần: ăng
b1.Nhận diện vần: ăng
Vần ăng được tạo nên từ ăn và g
? So sánh ăng với ong?
Ghép vần ăng
Phát âm ăng
b2.Đánh vần:
ă– ng – ăng
Nhận xét
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng ng
Khác: ăng bắt đầu là ă
HS: Ghép và phát âm ăng
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
Trang 75’
10’
5’
18’
7’
7’
5’
? Muốn có tiếng măng thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng: măng
GV: Ghi: măng
? Tiếng măng có âm nào đứng trước, vần gì đứng
sau?
Đánh vần:
mờ –ăng–măng
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: măng tre
GV: Ghi măng tre
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần ăng, măng tre
GV: Viết mẫu: vần ăng, măng tre
Vần ăng có độ cao 2 li, được ghi bằng 3 con chữ ă
nối liền với ng
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau
Nhận xét
*Dạy vần âng qui trình tương tự như vần ăng
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần ăng, vần âng?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Vâng lời cha mẹ
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ những gì?
? Em bé trong tranh đang làm gì?
? Bố mẹ em khuyên em điều gì?
? Em có nghe lời bố mẹ không?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Tìm từ có vần ong, ông
- Xem trước bài 54
HS: Ghép tiếng : măng HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: ăng măng măng tre HS: Viết bảng con
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần ăng,
âng
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Quan sát tranh, thảo luận
HS: Trả lời câu hỏi
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy
HS: Viết bài
HS : Vâng lời cha mẹ
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc
Trang 8Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C
Tiết 3 : Toán : phép trừ trong phạm vi 7 ( bài 3 bỏ dòng 2)
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố khái niệm về phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
- Biết làm tính trừ trong phạm vi
- Giải được bài toán có liên quan đến thực tế trong phạm vi 7
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
10’
13’
5’
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn lập phép trừ: 7- 1 = 6 ; 7- 6 = 1
Bước 1: Gợi ý HS Quan sát hình vẽ nêu bài toán
Bước 2: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6
hình tam giác
Bước 3:GV:Nêu và viết: 7- 1 = 6
Nhận xét
c.Hướng dẫn lập phép tính 7- 3 = 4; 7- 4 = 3;
7- 2 = 5; 7- 5= 2
Hướng dẫn tương tự như phép tính 7- 1 = 6
d.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
Nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 1: Số?
Củng cố lập phép trừ trong phạm vi 7
Nhận xét
Bài 2: Tính
Củng cố bảng trừ trong phạm vi 7
Nhận xét
Bài 3: Tính Giúp HS trừ hai số bằng nhau cho kết
quả bằng 0
Số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó
Nhận xét
Bài4:Tính (HS giỏi)
Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải
Nhận xét
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 7
GV: Chấm một số bài
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
HS: Đọc bảng cộng trong phạm vi 7
HS: Theo dõi
HS: Quan sát hình vẽ nêu bài toán
HS: Lập phép tính 7- 1 = 6
HS: Nêu phép tính
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc thuộc bảng trừ trong phạm
vi 7
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Trang 9Tiết 1 : luyện viết
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được các từ ngữ: nhìn, xin, con giun, đèn điện, dây chun, chiền chiện, yên ngựa
- Luyện kĩ năng viết đẹp, trình bày sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập Tiếng Việt, bảng phụ ghi chữ mẫu
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
5’
5’
7’
7’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở luyện viết của HS
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.GV cho HS xem chữ mẫu:
GV: Yêu cầu HS đọc các từ ngữ
Nhận xét
c.GV viết mẫu:
Nêu qui trình viết: Các con chữ trong một tiếng được
viết nối liền nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
d.Hướng dẫn viết bảng con các từ ngữ:
con giun, dây chun, đèn điện
Nhận xét
đ.Hướng dẫn viết bài
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết chậm
Chấm bài – nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài
Kiểm tra vở luyện viết của HS
HS: Quan sát nhận xét nêu số lượng
về nét
HS: Quan sát
HS: Viết bảng con
HS: Viết bài vào vở tập viết
BUỔI CHIỀU
Toán làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 6
- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp với tranh vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy học
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong
phạm vi 6
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
HS: Đọc bảng cộng trong phạm vi 6
Trang 10Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C
2’
23’
5’
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính
Củng cố về cộng, trừ trong phạm vi 6
Nhận xét
Bài 2: Tính
Giúp HS thực hiện đúng phép tính từ trái sang phải
Nhận xét
Bài 3: <, >, = (HS giỏi)
Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 6
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Bài toán mở có thể làm được các phép tính cộng,
hoặc trừ
Chấm bài- Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài, xem trước phép cộng trong phạm vi
7
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
: Luyện Tiếng Việt: làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần và từ ngữ: iên, yên, viên phấn, yên vui
- Làm được bài tập nối tạo câu, điền vần vào các từ ngữ thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài 1, 2
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: xin lỗi, mưa
phùn
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối
Miền đấu
Chiến núi
Đàn yến Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối
Nhận xét
Bài 2: Điền vần iên hay yên ?
Yêu cầu HS quan sát tranh điền vần
Bãi b… ; Đàn … ; … xe
Nhận xét
Bài 3: Viết: viên phấn, yên vui
GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm
Nhận xét
Chấm một số bài- nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 50
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các từ đã nối
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các từ đã điền
HS: Viết: viên phấn, yên vui