1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch lên lớp các môn khối 1 - Tuần 13 - Trường Tiểu học Thanh Lĩnh

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 275,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt: xin lçi, m­a HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp.[r]

Trang 1

Tuần 13 : Thứ 2 ngày 23 thang 11 năm 2009

Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 2, 3 : Tiếng viêt bài 51: ôn tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe kể, hiểu được chuyện qua tranh: Chia phần

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng ôn, tranh minh hoạ chuyện kể

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

8’

8’

5’

7’

16’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: cuộn dây, ý muốn

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Ôn tập:

b1.Ôn lại các vần đã học có âm cuối là n

Treo bảng ôn

Nhận xét

b2.Ghép âm thành vần

Nêu yêu cầu của bảng chữ

Nhận xét

b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: ghi bảng từ ngữ

? Tìm tiếng có vần mới ôn

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

b4.Hướng dẫn viết từ ngữ: cuồn cuộn, con vượn, thôn

bản

GV: Viết mẫu: uồn cuộn, con vượn, thôn bản

Khi viết các con chữ được viết nối liền nhau, dấu

thanh đúng vị trí

nhận xét

Tiết 2 3.Luyện tập

a.Luyện đọc lại tiết 1

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

Nhận xét

Đọc mẫu

b.Luyện viết:

Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

Chấm một số bài-nhận xét

c.Kể chuyện: Chia phần

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc các chữ ghi vần ở bảng 1

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

3 – 4 em đọc

HS: Tìm và gạch chân

HS: Viết bảng con: uồn cuộn, con vượn, thôn bản

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Thảo luận

3-4 em đọc

HS: viết bài

Trang 2

Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C

7’

5’

GV: Giới thiệu chuyện

Kể lần 1: Toàn bộ câu chuyện

Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ

Yêu cầu HS thi kể trong nhóm

Mỗi nhóm kể 1 tranh

Nhận xét, bổ sung

ý nghĩa : trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì

vẫn hơn

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trước bài52

HS: Đọc sói và cừu

HS: Theo dõi

Các nhóm thi kể

Cử đại diện nhóm kể

Cả lớp đọc

Luyện Tiếng Việt: làm bài tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần và từ ngữ: iên, yên, viên phấn, yên vui

- Làm được bài tập nối tạo câu, điền vần vào các từ ngữ thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài 1, 2

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: xin lỗi, mưa phùn

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Nối

Miền đấu

Chiến núi

Đàn yến Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối

Nhận xét

Bài 2: Điền vần iên hay yên ?

Yêu cầu HS quan sát tranh điền vần

Bãi b… ; Đàn … ; … xe

Nhận xét

Bài 3: Viết: viên phấn, yên vui

GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

Nhận xét

Chấm một số bài- nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 50

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các từ đã nối

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các từ đã điền

HS: Viết: viên phấn, yên vui

Trang 3

Thú 3 ngày 24 thang 11 năm 2009

Tiết 1,2 : Tiếng viêt bài 52: ong – ông

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần ong, ông, cái vòng, dòng sông

- Đọc được câu ứng dụng: (SGK)

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Đá bóng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

10’

4’

5’

10’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết cuồn cuộn, con

vượn

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi ong - ông

b.Dạy vần: ong

b1.Nhận diện vần: ong

Vần ong được tạo nên từ on và n

? So sánh ong với on?

Ghép vần ong

Phát âm ong

b2.Đánh vần:

o– ng – ong

Nhận xét

? Muốn có tiếng võng thêm âm và dấu thanh gì?

Hãy ghép tiếng: võng

GV: Ghi: võng

? Tiếng võng có âm nào đứng trước, vần gì đứng

sau có dấu thanh gì?

Đánh vần:

vờ –ong–vong- ngã- võng

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cái võng

GV: Ghi cái võng

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần ong, cái võng

GV: Viết mẫu: vần ong, cái võng

Vần ong có độ cao 2 li, được ghi bằng 3 con chữ o

nối liền với ng

Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau,

dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

*Dạy vần ông qui trình tương tự như vần ong

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều bắt đầu bằng o

Khác: ong có âm cuối là ng HS: Ghép và phát âm ong

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : võng HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc: ong võng cái võng

HS: Viết bảng con

Trang 4

Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C

18’

7’

7’

5’

? Tìm tiếng có vần ong, vần ông?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói:Đá bóng

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Em có hay đá bóng không?

? Em thường đá bóng vào lúc nào?

? Đá bóng giúp ta điều gì?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Tìm từ có vần ong, ông

- Xem trước bài 53

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần ong,ông

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát tranh, thảo luận

HS: Trả lời câu hỏi

Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy

HS: Viết bài

HS :Đọc đá bóng

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Cả lớp đọc

Tiết 3 : Toán phép cộng trong phạm vi 7 (bài 3 bỏ dòng 2)

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

- Giải được bài toán có liên quan đến thực tế trong phạm vi 7

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

8’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng cộng,

trừ trong phạm vi 6

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn lập phép cộng 6+1 = 7 ;

1+6 = 7

3 em đọc

Nhận xét

Trang 5

5’

Bước 1: Hướng dẫn HS Quan sát hình vẽ nêu

bài toán

Bước 2: GV nói và ghi bảng:

6+1 = 7 1+6 = 7

c.Hướng dẫn lập phép tính 5+2 = 7;

2+5 = 7; 3+ 4 = 7 4+ 3 =

7

Hướng dẫn tương tự như 1+ 6 = 7

d.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng cộng trong

phạm vi 7

Nhận xét

3 Thực hành:

Bài 1: Tính

Giúp HS thực hiện phép cộng trong phạm vi 7

Nhận xét

Bài 2: Tính

Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng

Nhận xét

Bài 3: Tính.(HS giỏi)

Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Giúp HS cách ghi phép tính cộng phù hợp vơí

tranh vẽ

Nhận xét

GV: Chấm một số bài

Bài 5: Nối hình với phép tính thích hợp

Củng cố về nhận biết phép tính qua hình vẽ

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

HS: Quan sát hình vẽ SGK

HS: Nêu bài toán

HS: Đọc các phép cộng

HS: Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Tiết 1 : Luyện toán

làm bài tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố khái niệm phép trừ

- Củng cố phép trừ trong phạm vi 6

- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp với tranh vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy học

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:

4+2 = ; ;2+ 4 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

HS: Làm bảng con

Trang 6

Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C

2’

23’

5’

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính

Củng cố về thực hiện phép tính trừ trong phạm

vi 6., ghi kết quả thẳng cột

Nhận xét

Bài 2: Tính

Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ trong phạm vi 6

Nhận xét

Bài 3: Tính.(HS giỏi)

Giúp HS thực hiện đúng phép tính từ trái sang

phải

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Giúp HS ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ

Chấm bài- Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Thứ 4 ngày 25 tháng 11 năm 2009

Tiết 1,2 :

Tiếng viêt : bài 50: ăng – âng

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần ăng, âng, cái võng, dòng sông, măng tre

- Đọc được câu ứng dụng: (SGK)

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

10’

4’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết con ong, vòng

tròn

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi ăng - âng

b.Dạy vần: ăng

b1.Nhận diện vần: ăng

Vần ăng được tạo nên từ ăn và g

? So sánh ăng với ong?

Ghép vần ăng

Phát âm ăng

b2.Đánh vần:

ă– ng – ăng

Nhận xét

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng ng

Khác: ăng bắt đầu là ă

HS: Ghép và phát âm ăng

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời

Trang 7

5’

10’

5’

18’

7’

7’

5’

? Muốn có tiếng măng thêm âm gì?

Hãy ghép tiếng: măng

GV: Ghi: măng

? Tiếng măng có âm nào đứng trước, vần gì đứng

sau?

Đánh vần:

mờ –ăng–măng

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: măng tre

GV: Ghi măng tre

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần ăng, măng tre

GV: Viết mẫu: vần ăng, măng tre

Vần ăng có độ cao 2 li, được ghi bằng 3 con chữ ă

nối liền với ng

Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau

Nhận xét

*Dạy vần âng qui trình tương tự như vần ăng

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vần ăng, vần âng?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Vâng lời cha mẹ

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ những gì?

? Em bé trong tranh đang làm gì?

? Bố mẹ em khuyên em điều gì?

? Em có nghe lời bố mẹ không?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Tìm từ có vần ong, ông

- Xem trước bài 54

HS: Ghép tiếng : măng HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc: ăng măng măng tre HS: Viết bảng con

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần ăng,

âng

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát tranh, thảo luận

HS: Trả lời câu hỏi

Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy

HS: Viết bài

HS : Vâng lời cha mẹ

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Cả lớp đọc

Trang 8

Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C

Tiết 3 : Toán : phép trừ trong phạm vi 7 ( bài 3 bỏ dòng 2)

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố khái niệm về phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

- Biết làm tính trừ trong phạm vi

- Giải được bài toán có liên quan đến thực tế trong phạm vi 7

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

10’

13’

5’

1.Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 7

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn lập phép trừ: 7- 1 = 6 ; 7- 6 = 1

Bước 1: Gợi ý HS Quan sát hình vẽ nêu bài toán

Bước 2: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6

hình tam giác

Bước 3:GV:Nêu và viết: 7- 1 = 6

Nhận xét

c.Hướng dẫn lập phép tính 7- 3 = 4; 7- 4 = 3;

7- 2 = 5; 7- 5= 2

Hướng dẫn tương tự như phép tính 7- 1 = 6

d.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7

Nhận xét

3 Luyện tập:

Bài 1: Số?

Củng cố lập phép trừ trong phạm vi 7

Nhận xét

Bài 2: Tính

Củng cố bảng trừ trong phạm vi 7

Nhận xét

Bài 3: Tính Giúp HS trừ hai số bằng nhau cho kết

quả bằng 0

Số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó

Nhận xét

Bài4:Tính (HS giỏi)

Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải

Nhận xét

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 7

GV: Chấm một số bài

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7

HS: Đọc bảng cộng trong phạm vi 7

HS: Theo dõi

HS: Quan sát hình vẽ nêu bài toán

HS: Lập phép tính 7- 1 = 6

HS: Nêu phép tính

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc thuộc bảng trừ trong phạm

vi 7

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Trang 9

Tiết 1 : luyện viết

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được các từ ngữ: nhìn, xin, con giun, đèn điện, dây chun, chiền chiện, yên ngựa

- Luyện kĩ năng viết đẹp, trình bày sạch sẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập Tiếng Việt, bảng phụ ghi chữ mẫu

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

5’

5’

7’

7’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở luyện viết của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.GV cho HS xem chữ mẫu:

GV: Yêu cầu HS đọc các từ ngữ

Nhận xét

c.GV viết mẫu:

Nêu qui trình viết: Các con chữ trong một tiếng được

viết nối liền nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

d.Hướng dẫn viết bảng con các từ ngữ:

con giun, dây chun, đèn điện

Nhận xét

đ.Hướng dẫn viết bài

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

Chấm bài – nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài

Kiểm tra vở luyện viết của HS

HS: Quan sát nhận xét nêu số lượng

về nét

HS: Quan sát

HS: Viết bảng con

HS: Viết bài vào vở tập viết

BUỔI CHIỀU

Toán làm bài tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 6

- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp với tranh vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy học

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong

phạm vi 6

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

HS: Đọc bảng cộng trong phạm vi 6

Trang 10

Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp: 1C

2’

23’

5’

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính

Củng cố về cộng, trừ trong phạm vi 6

Nhận xét

Bài 2: Tính

Giúp HS thực hiện đúng phép tính từ trái sang phải

Nhận xét

Bài 3: <, >, = (HS giỏi)

Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 6

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Bài toán mở có thể làm được các phép tính cộng,

hoặc trừ

Chấm bài- Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài, xem trước phép cộng trong phạm vi

7

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

: Luyện Tiếng Việt: làm bài tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần và từ ngữ: iên, yên, viên phấn, yên vui

- Làm được bài tập nối tạo câu, điền vần vào các từ ngữ thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài 1, 2

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: xin lỗi, mưa

phùn

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Nối

Miền đấu

Chiến núi

Đàn yến Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối

Nhận xét

Bài 2: Điền vần iên hay yên ?

Yêu cầu HS quan sát tranh điền vần

Bãi b… ; Đàn … ; … xe

Nhận xét

Bài 3: Viết: viên phấn, yên vui

GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

Nhận xét

Chấm một số bài- nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 50

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các từ đã nối

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các từ đã điền

HS: Viết: viên phấn, yên vui

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w