Dạy học bài mới: * GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở bài tập toán Bài 1: Viết số - GV đọc số, HS viết số vào bảng con.. Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm - HS đọc yêu cầu đề b[r]
Trang 1-Tuần 27
Thứ Hai, ngày 16 thỏng 3 năm 2010
Tập đọc
I
- đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II
- Tranh minh ! bài $%& '() trong SGK
- -.* &/ ghi 0 dung bài '()
III CÁC
Tiết 1
1 ,6 tra bài )78
- GV *( 3 HS '() $20) lũng bài: Cỏi ->*
- GV % xột cho '6
2 !B bài C
* C $D2 bài: GV cho HS quan sỏt tranh SGK và HI$ J& *C $D2 bài '()
* LC* 1M HS ;2BD '()
a GV treo ".* &/ và '() M2 bài GO8 (* $ )% rói, Q nhàng
b HS ;2BD '()
-
+ GV yờu )W2 HS '() cỏc $I* X /) T )2> bài $%& '() GV ghi ".* cỏc $S8 GY
+ GV cho HS
J& )` Fa ;b phỏt õm
Vớ 1/8 GV Y $I* trắng cú õm gỡ 'd* 'W2e 9W gỡ 'd* sau? [2 thanh gỡ?
+ GV HI$ J& *. *f $S khú: lấp lú , ngan ngỏt g-h* ;ij
- R2BD '() cõu:
+ GV yờu )W2 HS tỡm cỏc cõu (HS khỏ, *Y tỡm)
+ GV cho HS $k '() l $S* cõu
+ GV LC* 1M cho HS '() > $I& cõu (2 – 3 ;LJ$j
+ GV ;L2 ý giỳp 'p HS '() BI2
-
+ GV LC* 1M HS chia ' ! (3 ' !j GV *( 3 HS khỏ '() $I& > ' ! $LC)
;C&
+ HS ;2BD '() ' ! trong nhúm 3 em b em '() 1 ' ! $I& > nhau, _ 'q ' ! '() cho nhau GV qua sỏt giỳp 'p cỏc nhúm )L '() 'LJ)
+ Cỏc nhúm )a '! 1D thi '()
+ GV, HS % xột
+ ;C& '() '_* thanh 1 ;W
* ễn cỏc
a GV *( 1 HS nờu yờu )W2 1 SGK: Tỡm $I* trong bài cú GW O&e
Trang 2- HS thi '2 nhau nêu lên GV % xét, )` Fa HS phân tích và '() ;! $I* HZ&
b HS nêu yêu
- GV yêu )W2 HS quan sát tranh và '() M2 trong SGK:
+ 9% '0* viên '* *Z "Z
+ -! () sinh [$ *O Z&
- GV
- GV cùng HS '= giá % xét
TiÕt 2
4 R2BD '() HI$ J& tìm 62 bài '() và ;2BD nói
a Tìm 62 bài '() (Kí D2 ? trong SGK)
- GV yêu )W2 3 HS '() ' ! 1 và 2
- GV yêu )W2 HS '() câu Y 1 SGK và $ ;i8 (ý a - / hoa lan $Z* *Wj
- 3 HS '() ' ! 2 và 3
?
KR_* ghép:GDMT
Hoa *() lan GS 'Q& GS $u nên [$ có ích cho )20) F>* con *Li
T* cây hoa L G%B )W 'LJ) chúng ta gìn *T và " GD
- GV )>$ ;! 0 dung bài ()
- GV '() 1v ). bài GO
- GV *( 3 -5 HS '() ;! GV Z) các em '() *` u 'o* sau các 1[2 câu: 1[2
b R2BD nói: g( tên các loài hoa trong j
- GV *( 1 HS nêu yêu )W2 bài ;2BD nói trong SGK
- S* )x& HS quan sát tranh SGK và $ ;2% theo )x& GV *J ý cho HS %
"I$ tên các loài hoa
- HS các nhóm trình bày $LC) ;C&
- GV cùng HS % xét và '= giá
KR_* ghép:GDMT
Các loài hoa góp
ý *f
3
- GV % xét $I$ ()
- 9{ )2l "| bài: Ai 1%B FC
Toán LUYỆN TẬP
I TIÊU
Giúp HS:
-
)T F>
- -LC) 'W2 "I$ phân tích F> có hai )T F> thành $q* )z F> )/) và F> 'u G|
II
- 9X bài $%& toán
Trang 3-III CÁC
1 ,6 tra bài )7:
- GV yờu )W2 HS so sỏnh cỏc F> cú hai )T F> vào ".* con
57…75; 89…76
- GV cựng HS % xột và '= giỏ
2 !B () bài C:
- GV LC* 1M HS làm cỏc bài $%& trong GX bài $%& toỏn trang 36
Bài 1: 9I$ F>8
- GV '() F> yờu )W2 HS GI$ F> vào ".* con
- GV % xột
Bài 2: 9I$ (theo M2j8
M28 +> ;{ sau )z 80 là 81
- GV cho HS quan sỏt M2 và *J ý '6 HS 62 M2
- HS $k làm bài vào GX bài $%& GV theo dừi giỳp 'p HS BI2 làm bài
- ( HS $ ;i D* HI$ E2. HS, GV % xột
- GV )z* )> )>$ ;!8 2> tỡm F> ;{ sau )z 80 ta thờm 1 vào 80 ta 'LJ) 81, G%B F> ;{ sau )z 80 là 81
Bài 3:
- ( HS nờu yờu )W2 bài
- GV ;L2 ý cho HS cỏch làm )0$ 3 &. tớnh HI$ E2 sau '\ GC so sỏnh
- HS $k làm bài (HS trung bỡnh )` )W làm )0$ 1 và 2) GV theo dừi giỳp 'p HS BI2
- ( 3 HS lờn ".* )T bài HI$ J& nờu cỏch làm
- HS, GV % xột
- GV )>$ ;! cỏch so sỏnh F> cú hai )T F>
Bài 4: 9I$ (theo M2j
a, 87 *_ 8 )/) và 7 'u G|} ta GI$8 87 = 80 + 7
- GV yờu
'p HS BI2
- GV cho HS '() HI$ E2.
- HS, GV % xột
3
- GV
- 2l "| bài sau
Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc bài Hoa ngọc lan
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc cho HS
- Giúp hs làm $G bài tập ở vở bài tập
- Tìm $G tiếng chứa vần ăm ,ăp
II Hoạt động dạy- học:
HĐ1: Luyện đọc: HS luyện đọc bài ở SGK ( Nhóm đôi)
- Gọi HS đọc bài nối tiếp đoạn
- Gọi HS đọc cả bài
Trang 4HĐ2 : Làm bài tập Tiếng Việt.
Bài 1 : Viết tiếng trong bài :
Có vần ăp :
Bài 2 : Viết tiếng ngoài bài :
Có vần ăm :
Có vần ăp :
Bài 3 : Khoanh tròn chữ cái $' từ ngữ trả lời đúng
Nụ hoa ngọc lan màu gì ?
a, bạc trắng
b, xanh thẩm
c, trắng ngần
a, ngan ngát
b, thoang thoảng
c, sực nức
Bài 4 : Viết tên các loài hoa ở $' tranh, ảnh
- Gọi hs lên bảng làm bài
III Hoạt động củng cố:
- Chấm, chữa bài
- Nhận xét giờ học
-Luyện Toán Luyện tập
I Mục tiêu :
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số
- Giúp hs làm thành thạo các bài tập về dạng toán đã học
II Hoạt động dạy- học
HĐ1 : Củng cố: HS nêu cách so sánh các số có hai chữ số
GV bổ sung
HĐ2 : Thực hành: HS làm bài vào vở
Bài 1: Điền dấu <, >, =
Bài 2: Khoanh tròn số lớn nhất và đóng khung số bé nhất
Bài 3: Viết theo thứ tự ( Từ bé đến lớn và từ lớn đến bé)
a 87, 78, 65, 56 b 89, 55, 67, 98
… < … < … < … … <… < … < …
… > … > … > … … > … > … > …
- Chấm, chữa bài
III Hoạt động củng cố :
- Nhận xét giờ học
Trang 5
-Tự học hoàn thành bài tập
I.mục tiêu:
- HS tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
II hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu giờ học
- GV $ớng dẫn tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
* Những HS đã hoàn thành các bài tập đã học, GV $ớng dẫn HS luyện đọc lại bài hoa ngọc lan vài, ba lần và luyện viết các từ trong bài có vần ăm, ăp
- GV quan sát $ớng dẫn thêm
- Cuối tiết học GV nhận xét giờ học
-Thứ Ba, ngày 16 thỏng 3 năm 2010
Thể dục
Bài thể dục - Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung theo nhịp hô (có thể còn quên tên hoặc thứ tự động tác )
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc bằng vợt gỗ
II Địa điểm, phương tiện:
- Còi, tranh bài thể dục, quả cầu mỗi HS một quả
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
HĐ1: Phần mở đầu
- Tập hợp lớp, phổ biến ND tiết học
- HS khởi động xoay các khớp
HĐ2: Phần cơ bản
- Ôn bài thể dục, HS ôn tập theo nhóm mỗi động tác 2 lần 8 nhịp
- Ôn tập hợp dóng hàng dọc, dóng hàng, đứng nghỉ
- Tâng cầu: 3- 4 phút tập theo nhóm sau đó thi đua giữa các tổ.
HĐ3: Phần kết thúc
- HS đứng vỗ tay và hát
- Tập động tác điều hoà của bài thể dục: 2 x 8 nhịp
- GV cùng HS hệ thống bài học
- GV nhận xét giờ học
-Toỏn BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I TIấU: Giỳp HS:
- % "I$ 100 là F> ;{ sau )z 99; đọc, viết, lập $G bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
II
- 9X bài $%& toỏn
Trang 6- -.* F> $S 1 'I 100
III CÁC
1 ,6 tra bài )78
- ( HS '()8 99, 76, 87, 45, 71
- GV cùng HS % xét và '= giá
2 !B () bài C8
!$ '0* 1: C $D2 "LC) 'W2 G{ F> 100
- ( HS nêu yêu )W2 bài 1: 9I$ F> thích J& vào ô $>*
- GV yêu )W2 1 HS khá nêu cách làm
- HS $k làm bài GV giúp 'p HS trung bình, BI2 làm bài
- HS nêu D* HI$ E2.
? +> ;{ sau F> 99 là F> [Be gF> 100)
- GV
!$ '0* 2: C $D2 ".* các F> $S 1 'I 100
- GV LC* 1M HS $k GI$ các F> còn $I2 vào ô $>* X $S* dòng trong bài $%& 2
GX bài $%& toán
- GV cho HS '() ;! các F> trong 1 hàng, )0$
- GV *( HS '() "[$ kì F> nào trong ".*
- GV có $6 1k vào ".* các F> này '6 )z* )> cho HS G{ F> ;{ $LC) và F> ;{ sau Cách tìm
!$ '0* 3: GV *C $D2 0$ vài 'x) '6 )z ".* các F> $S 1 'I 100
- GV cho HS nêu yêu )W2 bài $%& 3:
- HS $k làm bài
- GV
a Các F> có 0$ )T F> là: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
b Các F> tròn )/) có hai )T F> là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
c +> bé [$ có hai )T F> là: 10
d +> ;C [$ có hai )T F> là: 99
' Các F> có hai )T F> *>* nhau là:11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88,
3
- GV
- 2l "| bài sau
-Tập viết
TÔ CHỮ HOA E, Ê, G
I.
- HS "I$ tô )T hoa E, Ê, G.
'o* H * cách *T các con )T theo M2 )T trong GX $%& GI$ ;C& 1 $%& 2
- Rèn
II
-
- 9X $%& GI$ l $%& 2
Trang 7-III CÁC
1 ,6 tra bài )78
- HS GI$ $S chựm G. vào ".* con
- GV % xột
2 !B () bài C
* C $D2 bài: GV *C $D2 $k) $I&
* LC* 1M tụ )T hoa
- LC* 1M HS quan sỏt và % xột:
+ GV cho HS quan sỏt )T E hoa M2 trờn ".* GV yờu )W2 HS % xột F> nột,
+ GV cho HS $%& tụ khan trờn khụng trung
+ GV cho HS quan sỏt và % xột )T ấ, G hoa *_ [B nột? g T ấ cú )[2 $!
*W L )T E hoa )` thờm 1[2 7 T G hoa cú nột ? Z cong &. và nột H2BI$j GV LC* 1M quy trỡnh GI$
- HS GI$ vào ".* con cỏc )T E, ấ, G GV % xột và )` Fa
* LC* 1M GI$ GW và $S *T d* 1/*
- GV cho HS
- HS quan sỏt và % xột '0 cao và cỏch > nột *T cỏc con )T
- GV )` )W LC* 1M HS GI$ 0$ F> GW và $S HS cũn khú GI$
- HS $%& GI$ trờn ".* con GV giỳp 'p HS BI2
- GV cựng HS % xột và )` Fa
* LC* 1M HS $%& tụ, $%& GI$ vào GX
- HS $%& tụ cỏc )T hoa E, ấ, G
- HS $%& GI$ cỏc GW $S d* 1/* GV ;L2 ý cho HS GI$ 'o* quy trỡnh và *_ 'o* $L $I
- GV yờu )W2 HS BI2 )` )W GI$ 0$ a F> dũng
- GV thu )[ và )T bài cho HS
3
- GV
Chớnh tả NHÀ BÀ NGOẠI
I mụC tiêu
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 - 15 phút
-
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
II
- -.* &/ GI$ ' ! )W chộp
- -.* &/ GI$ bài $%& chớnh $.
III CÁC
1 ,6 tra bài )78
- GV thu 1 F> GX chớnh $ )z HS &. GI$ ;! X $I$ $LC) )[ '6
Trang 8- GV % xột.
2 !B bài C8
* C $D2 bài: GV *C $D2 0$ cỏch *Z *(
a LC* 1M HS $%& chộp
- GV treo ".* &/ GI$ ' ! GO Nhà bà * !
- GV yờu )W2 3 HS '() ' ! GO
- ;C& '() $W và tỡm T* $I* 1v GI$ sai
- GV
- HS $k l '= GW $S* $I* và GI$ vào ".* con GV % xột và )` Fa
- HS $%& chộp ' ! GO vào GX
- Khi GI$ GV theo dừi Z) X HS cỏch )W bỳt, $L $I *_ GI$ và cỏch trỡnh bày bài GV Z) HS sau 1[2 )[ &. GI$ hoa (khụng '< Y &. GI$ 'Q&j
- GV '() HS soỏt bài và *!) chõn )T GI$ sai, Fa bờn ;{ GX HS $k ghi F> ;b ra ;{
- GV thu )[ 0$ F> GX )[ $! ;C& và % xột
b LC* 1M HS làm bài $%& chớnh $
*
- GV cho HS '() yờu )W2 )z bài trong GX bài $%& $I* GD$
- GV LC* 1M HS cỏch làm bài
- HS làm bài
- GV cho HS lờn )T bài GV )>$ ;! HI$ E2 'o*8 Năm, chăm, tắm, sắp, nắp
- HS '() ;! ' ! GO GS '{
*
- GV cho ) ;C& '() $W yờu )W2 bài $%&
- GV cho HS suy *f _ $k làm bài
- ( HS )T bài GV cựng HS % xột và '= giỏ
- GV )>$ ;i *. 'o*8 hỏt '_* ca, )u kộo co
3
- GV
- x T* HS GI$ )L '!$ G{ nhà GI$ ;!
Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
Luyện viết: hoa ngọc lan
I mục tiêu:
- HS viết $G một đoạn bài Hoa ngọc lan Biết cách trình bày đoạn văn
- Rèn kĩ năng viết chữ đẹp cho học sinh
Ii đồ dùng dạy học:
- B.ng con
III Các hoạt động dạy học:
H
- GV viết bài lên bảng, đọc mẫu
- Cho HS '(c cá nhân, nhóm, ĐT nhiều lần ( $) ý HS yếu)
- Cho HS luyện viết một số tiéng khó vào bảng con: lá dày, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát,
H
Trang 9- GV HD cách trình bày vào vở ô ly - GV yêu cWu HS viIt bài vào vX ô li, GVtheo dõi giúp 'p HS ng_i đúng $ thế , cách cầm bút viIt - Ch[m m0t s> bài nêu nh%n xét HĐ3: Czng c>, dxn dò:
-Luyện Toán Luyện tập: Các số từ 1 đến 100 I Mục tiêu : - Luyện tập củng cố về bảng các số từ 1 đến 100 - Giúp hs làm $G các bài tập II Hoạt động dạy học : 1 Bài cũ: Cho hs viết vào bảng con Tám 4$ mốt : Tám 4$ bảy : Chín 4$ $ :
- Gọi hs lên bảng viết - Gv nhận xét, sửa sai 2 Luyện toán: HĐ1 : Gv ghi bài tập lên bảng - Bài 1 : Số liền sau của 97 là : Số liền sau của 98 là :
Số liền sau của 99 là :
Bài 2 Viêt các số : Từ 51 đến 62 :
Từ 90 đến 100:
Bài 3 : Trong bảng các số từ 1 đến 100 A, Các số có một chữ số là :
B, Các số tròn chục là :
C, Số bé nhất có hai chữ số là :
D, Số lớn nhất có hai chữ số là :
Đ, Các số có hai chữ số giống nhau là :
- Hs làm bài - Gọi hs lên bảng làm bài - Chấm, chữa bài 3 Hoạt động củng cố : - Nhận xét tiết học
-Tự học hoàn thành bài tập
I.mục tiêu:
- HS tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
II hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu giờ học
- GV $ớng dẫn tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
Trang 10* Những HS đã hoàn thành các bài tập đã học, GV $ớng dẫn HS luyện đọc lại một
số bài tập đọc đã học
- GV quan sát $ớng dẫn thêm
- Cuối tiết học GV nhận xét giờ học
-Thứ Tư, ngày 17 thỏng 3 năm 2010
Tập đọc
AI DẬY SỚM
I.mục tiêu:
&$' đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết $G cảnh đẹp của đất trời
- Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài SGK )
- Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ
II
- Tranh minh ! bài $%& '() trong SGK
- -.* &/ ghi 0 dung bài $%& '()
III CÁC
Tiết 1
1 ,6 tra bài )7
- GV *( 2 HS '() bài Hoa *() lan và $ ;i cõu Y 1, 2 SGK
- GV % xột
2 !B bài C
* C $D2 bài: GV cho HS quan sỏt tranh và *C $D2 bài $%& '()
* LC* 1M HS ;2BD '()
a GV treo ".* &/ và '() M2 toàn bài : (* '() Q nhàng, vui $Lu
b HS ;2BD '()
-
+ GV yờu )W2 HS '() cỏc $I* X /) T )2> bài $%& '() GV ghi ".* cỏc $S '\:
+ GV cho HS
J& )` Fa ;b phỏt õm
Vớ
gỡ?
+ GV HI$ J& *. *f $S khú: GS* 'y*: x$ $i C ().
- R2BD '() cõu:
+ GV yờu )W2 HS '() $u l $S* cõu GV giỳp 'p HS BI2
+ HS '() $I& > nhau $S* dũng $u
-
+ 3 HS '() $I& > $S* Hq $u $LC) ;C&
+ HS
GV giỳp 'p cỏc nhúm )L '() 'LJ)
Trang 11+ GV *( cá nhân thi '() ) bài
+ GV ;L2 ý cho HS '() 'o* rõ ràng và to
+ ;C& '() '_* thanh 1 ;W
* Ôn các
a GV nêu yêu
- HS thi '2 nhau nêu lên GV % xét, )` Fa HS phân tích và '() ;! $I*8
b HS '() yêu )W2 2 SGK: Nói câu )d $I* có GW Lu và Lu*e
- GV yêu )W2 HS quan sát tranh SGK và nói 2 câu M2
+ Cánh 1{2 bay ;LJ
+ 9Li hoa ngát Lu* $u
- GV cho HS
Lu*
- GV cùng HS % xét và '= giá
- GV ;L2 ý: Nói thành câu là nói $( *f cho *Li khác 62
TiÕt 2
* Tìm 62 bài '() và ;2BD nói
a Tìm 62 bài $u (Kí D2 ? trong SGK)
- ( 3 HS '() Hq $u 1
? Khi
GLij
- 2 HS '() Hq $u 2
? Ai 1%B FC mà )!B mà )!B ra '_* thì '{2 gì )i '\e (có GS* 'y* '* )i '\j
- Goi 3 HS '() Hq $u 3
? '[$ $i )i '\ em X ']2 khi 1%B FCe gX trên '_j
- GV )>$ ;! 0 dung bài
- HS liên D $k) $I
- GV '() 1v ). bài GO
- GV *( 3 HS '() ;! bài
b () $20) lòng bài $u
- GV cho HS l '() $S* câu $u
- GV LC* 1M HS () $20) lòng bài $u ngay $! ;C& theo &Lu* pháp xoá 1W )` '6 ;! )T 'W2 dòng
- HS '() '_* thanh, GV cho 1 F> () sinh thi '() $20) $! ;C&
c R2BD nói gY nhau G{ T* GD) làm "2q sáng)
- GV nêu yêu )W2 )z bài, HS nêu ;! yêu )W2 bài ;2BD nói
- HS quan sát tranh G SGKvà yêu )W2 HS $ ;2% nhóm 'y
- GV có $6 *J ý cho HS 0$ F> câu Y
- 2 HS Y và $ ;i theo M28
+ Sáng FC "! làm GD) gì?
+ Tôi
- HS các nhóm thi nhau nói $LC) ;C& GV cùng HS % xét và '= giá xem nhóm nào tìm và nói $>$
... class="text_page_counter">Trang 6- -. * F> $S ''I 10 0
III CÁC
1 ,6 tra )78
- ( HS ''()8 99, 76, 87, 45, 71
- GV...
- Củng cố đọc, viết, so sánh số có hai chữ số
- Giúp hs làm thành thạo tập dạng toán học
II Hoạt động dạy- học
H? ?1 : Củng cố: HS nêu cách so sánh... class="page_container" data-page= "10 ">
* Những HS hoàn thành tập học, GV $ớng dẫn HS luyện đọc lại
số tập đọc học
- GV quan sát $ớng dẫn thêm
- Cuối tiết học GV nhận xét học