tại sao đúng , sai + Tình huống 1: Trong giờ học Toán, cô giáo đang hướng dẫn cả lớp làm bài tập b¹n Hµ tranh thñ lµm bµi tËp TiÕng viÖt cßn b¹n Tïng vÏ m¸y bay trªn giÊy nh¸p.. + Tình h[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ 2 ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tập đọc
Phần thưởng
I Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới: trực nhật, lặng yên, trao
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng:bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng,tấm lòng
- Hiểu nghĩa của câu chuyện: “Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt.( Trả lời các câu hỏi SGK )
II Đồ dùng dạy-học:
- Tranh SGK minh hoạ bài đọc
III Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
A.Bài cũ: (5’)
- 2 HS đọc bài “Tự thuật”
-GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (3’)
- GV nêu yêu cầu HS quan sát tranh SGK và trả lời trong tranh vẽ ai?
- Muốn hiểu thêm về nội bức tranh cô cùng các em ta tìm hiểu bài tập đọc “Phần
2 Luyện đọc đoạn 1,2: (17’)
a GV đọc mẫu:
+ Đọc từng câu:
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu trong mỗi đoạn
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn trong bài
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ + Đọc từng đoạn trong nhóm
+ THi đọc giữa các nhóm
+ GV cùng HS các nhóm nhận xét
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1và đoạn 2
3 Luyện đọc các đoạn 3, 4 (10’)
a Đọc từng câu: HS đọc nối tiếp nhau từng câu trong mỗi đoạn
- GV theo dỏi và uốn nắn cách đọc cho HS
Trang 2
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn trong bài
- Kết hợp giải nghĩa từ mới: lặng lẽ
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
d Thi đọc giữa các nhóm
-Các nhóm thi đọc đồng thanh, cá nhân
-GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
- HS đọc thầm đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi
? Câu chuyện nói về ai (Nói về một HS tên là Na)
? Bạn ấy có đức tính gì
?Theo em điều bí mật [` các bạn của Na bàn bạc là gì
-HS trả lời, GV nhận xét, bổ sung
C.HS đọc đoạn 3,4 (10’)
-HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
5.Luyện đọc lại toàn bài (10’)
- 4HS đọc lại toàn bài
-GV cùng SH nhận xét
6.Củng cố,dặn dò: (5’)
?Câu chuyện cho ta biết điều gì (Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt.) -GV nhận xét giờ học
=======***=======
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Vẽ [` đoạn thẳng có độ dài 1dm
II.Đồ dùng:
>[ đo
III.Hoạt động dạy học: (28’)
1.Bài cũ: (5’)
-2 HS lên bảng vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm
Trang 3-HS cùng GV nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Củng cố lại kiến thức về đo độ dài và mối quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét
Bài 1: Số?
-HS đọc yêu cầu và trả lời miệng
a 10 cm = 1 dm 1 dm = 10cm
-HS tìm
-GV cùng HS nhận xét
Bài 2:HS nêu yêu cầu và trả lời miệng
a.Tìm trên thứoc vạch chỉ 2 dm
-HS trả lời kết quả
b.Số? 2dm = 20 cm
Bài 3: Số:
-HS làm vào vở cột 1 và cột 2
1dm = cm 3dm = cm
2dm = cm 5 dm = cm
30cm = dm 60 cm = dm
-2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
-GV chấm bài và nhận xét
Bài 4:HS đọc yêu cầu : Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp
-HS trả lời miệng
a.Độ dài cái bút chì là 16 cm
b.Độ dài một gang tay là 2 dm
-GV nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
-HS nhắc lại nội dung bài học
-GV nhận xét giờ học
=======***=======
Đạo đức
Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết1)
I Mục tiêu:
- Nêu [` một số biểu hiện của học tập , sinh hoạt đúng giờ
- Nêu [` lợi ích của việc học tập , sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh , VBT
III Hoạt động dạy học:
Trang 4
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến : (13’)
- HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý kiến các hành động
+ GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ Bày tỏ ý kiến về một việc làm trong 1 tình huống, việc làm nào đúng việc làm nào sai? tại sao đúng , (sai)
bạn Hà tranh thủ làm bài tập Tiếng việt còn bạn Tùng vẽ máy bay trên giấy nháp
xem truyện
-HS thảo luận theo nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày
-Trao đổi tranh luận giữa các nhóm
GV tổng kết 2 tình huống trên:
+Hà và Tùng nên dừng việc riêng và cùng làm bài tập toán cùng các bạn
Hoạt động 2: (12’) Biết cáhc lựa chọn cách ứng xử
-Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong tình huống cụ thể
+GV chia nhóm và giao việc cho từng nhóm
đi học bài
Tình huống 2: Vào giờ ăn cơm tối, khi cả nhà đã bắt đầu ăn cơm thì Tùng vẫn mải mê đá bóng
-HS thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày
-GV kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử Chúng ta nên lựa chọn cách ứng xử phù hợp nhất
Hoạt động 3: (10’) HS biết cách thực hiện giờ nào việc nấy
Mục tiêu: Giúp HS biết công việc cụ thể cần làm và thời gian thực hiện để học tập và sinh hoạt đúng giờ
-GV chia nhóm và nêu nhiệm vụ cho từng nhóm
+Nhóm 1: Buổi sáng em làm việc gì?
+Nhóm 3: Buổi chiều em làm việc gì?
+Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì?
-Đại diện các nhóm trình bày
-GV kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ thời gian học tập và vui chơ,
làm việc nhà và nghỉ ngơi
-GV đọc câu: Giờ nào việc nấy
-HS đọc
Hoạt động nối tiếp :
Về nhà các em xây dựng thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu
Trang 5
Thứ 3 ngày 31 tháng 8 năm 2010
Thể dục
Dàn hàng ngang - dồn hàng Trò chơi “Qua đường lội”
I.Mục tiêu:
- Biết tập hợp hàng dọc , học sinh đứng hàng dọc đúng vị trí ( thấp trên – cao '[ ) ; biết dóng thẳng hàng dọc
- Biết cách điểm số , đứng nghiêm , đứng nghỉ; biết cách giản hàng ngang, dồn hàng( có thể còn chậm )
- Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II.Địa điểm, phương tiện:
-Kẻ trò chơi
III.Nội dung và phương pháp:
1.Phần mở đầu: (5’)
-GV nhận lớp
-Phổ biến nội dung giờ học
-HS chạy nhẹ theo hàng dọc
-Đi thành 1 vòng tròn và hít thở sâu
2.Phần cơ bản: (25’)
-Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, giậm chân tại chỗ đứng lại: 2 lần +HS tập theo sự điều khiển của GV
-Dàn hàng ngang, dồn hàng : 2 -3 lần
+Lần 1 GV điều khiển
+ Lần 2 cán sự lớp điều khiển lớp tập
-GV theo dỏi uốn nắn
-HS chơi trò chơi theo tổ
-GV theo dỏi và uốn nắn
3.Phần kết thúc: (5’)
-Đứng tại chỗ và hát
-HS ôn lại cách chào
-GV cùng HS hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
=======***=======
Toán
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
I.Mục tiêu :
Trang 6
- Biết số bị trừ , số trừ , hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
1.Bài cũ: (5’)
-HS viết bảng con, 1 HS lên bảng làm
1dm = cm 20cm = dm
10cm = dm 2dm = cm
10cm + 10 cm = cm
-GV cùng HS nhận xét
2.Bài mới :(28’)
a.Giới thiệu bài
-GV ghi bảng phép tính: 59 - 35 = 24
-HS đọc
-GV nói: Trong phép trừ 59 [` gọi là số bị trừ, 35 [` gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu
-HS nhắc lại
24 35 59
*Chú ý :59 - 35 = 24 cũng [` gọi là hiệu
b.Thực hành:
Bài 1:Viết số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)
Hiệu 13
-HS nêu cách làm và trả lời
-GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu)
-GV làm mẫu: Số bị từ là 79 và 25
34 25 79
-HS làm bảng con câu b, c.làm vào vở câu d
-1HS lên bảng làm, lớp cùng GV nhận xét
Bài 3: HS đọc thầm và nêu tóm tắt và giải vào vở
?Bài toán cho biết gì(Một sợi dây dài 8 dm , cắt đi một đoạn dài 3dm)
?Bài toán hỏi gì (Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy đề-xi - mét?)
Bài giải
Đoạn dây còn lại dài là:
Trang 7
8 - 3 = 5 (dm)
Đáp số : 5 dm
-1SH lên bảng làm, Lớp cùng SH nhận xét về lời giải , phép tính và đáp số
-GV chấm và chữa bài
3.Củng cố, dặn dò: (5’)
-HS nêu lại nội dung vừa học
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà ôn bài
=======***=======
Kể chuyện
Phần thưởng
I.Mục tiêu :
-Dựa vào trí nhớ và tranh minh hổặ '[ mỗi tranh kể lại [` từng đoạn câu chuyện : (Bài tập 1,2,3)
-Biết kể lại tự nhiên, phù hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
II.Đồ dùng:
-Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
III.Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ: (5’)
-3HS nối tiếp nhau kể câu chuyện: Có công mài sắt có ngày nên kim
-GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài :(2’): Nêu mục đích yêu cầu tiết học
*Kể từng đoạn theo tranh
-GV kể mẵu, 1 HS đọc lại yêu cầu của bài
-Kể chuyện trong nhóm:
+HS quan sát tranh SGK đọc thầm lời gợi ý từng tranh
+HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn câu chuyện
Về nội dung, cách thể hiện
?Trong tranh Na đang làm gì
?Kể lại việc làm tốt của Na với Lan, Minh và các bạn
?Ná còn băn khoăn điều gì (học [! giỏi)
*Kể toàn bộ câu chuyện
-HS kể câu chuyện
-HS cùng GV nhận xét
3.Củng cố,dặn dò :(2’)
Trang 8
-GV nhận xét giờ học
-HS nhắc lại tên bài
****************************
Thủ công
Gấp tên lửa (T2)
I Mục tiêu :
- Biết cách gấp tên lửa
II Đồ dùng học tập :
Chuẩn bị giấy màu thủ công
III Hoạt động dạy học :
- Giáo viên cho hs quan sát mẫu gấp tên lửa và đặt các câu hỏi về hình dáng , màu sắc , các phần của tên lửa ( phần mủi , thân )
"[ 1 : Gấp tạo mũi và thân tên lửa
- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn , mặt kẻ ô ở trên Gấp đôi tờ giấy theo
"[ 2 : Tạo tên lửa và sử dụng
giữa , [` tên lửa Cầm vào nếp gấp giữa , cho hai cánh tên lửa ngang ra
Gv gọi 1 hoặc 2 hs lên bảng thao tác gấp tên lửa cho cả lớp quan sát Gv nhận xét uốn nắn các thao tác gấp Gv tổ chức cho hs tập gáp tên lử trên giấy nháp
3.Hoàn thành sản phẩm:
- Chấm sản phẩm
IV.Cũng cố dặn dò :
********************************
Chính tả (Tập chép)
Phần thưởng
Trang 9I.Mục tiêu:
-Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/ x vần ăn / ăng
- Làm [` bài tập 3, BT4; BT2 a/b
II.Hoạt động dạy học :
A.Bài cũ: (5’)
-HS viết bảng con: nàng tiên, nhẫn nại
-GV nhận xét
B.Bài mới:(25’)
1.Giới thiệu bài:
-GV đọc bài chép ở bảng, HS theo dõi
-2 HS đọc lại bài chép
?Đoạn này chép có mấy câu (2 câu)
?Cuối mỗi câu có dấu gì (dấu chấm)
?Bà cụ nói gì
?Bà cụ đã giảng giải cho cậu bé hiểu ra điều gì
?Đoạn chép này có mấy câu (2 câu)
?Cuối mỗi câu có dấu gì( dấu chấm)
?Những chữ nào trong bài [` viết hoa? Vì sao
-HS trả lời
-HS viết bảng con: nghị, luôn luôn, giúp đỡ
-GV nhận xét, sửa sai
-HS chép bài vào vở,GV theo dỏi
-GV chấm bài và nhận xét
Bài 2;- HS đọc yêu cầu:Điền vào chỗ trống s hay x?
a oa đầu, ngoài ân, chim âu
b ăn hay ăng?
cố g , g bó, g sức, yên l
-HS làm vào vở, GV nhận xét:cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng
Bài 3: Viết vào phiếu học tập những chữ cái còn thiếu vào bảng sau
-GV phát phiếu viết sẵn nội dung bài tập 2
-HS lời miệng, GV và lớp chữa bài
4.HS đọc thuộc bảng chữ cái
5.Củng cố dặn dò: (2p)
-Về nhớ luyện viết thêm
=======***=======
Trang 10
Thứ 4 ngày 1 tháng 9 năm 2010
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (5’)
-2HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con
71
72
34
77
36
59
27 48
-Lớp cùng GV nhận xét
2.Bài mới:
Bài 1: Tính
-HS làm miệng nêu kết quả và nêu thành phần của phép trừ
36
88
15
49
12 96
-HS nêu kết quả và tên thành phần của phép trừ: 88 - 36 =52
-GV ghi kết quả
Bài 2: Tính nhẩm
60 - 10 - 30 = 20 90 - 10 - 20 =
60 - 40 =20 90 - 30 =
-HS làm vào giấy nháp, trả lời kết quả
-GV nhận xét
a.84 và 31 b.77 và 53 c 59 và 19
-GVhỏi : ? Số nào là số bị trừ , số nào là số trừ
-HS nêu lại cách đặt và thực hiện phép tính
-HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
-GV cùng HS nhận xét
Bài 4: HS đoch bài toán và giải vào vở, 1HS giải ở bảng phụ
?Bài toán cho biết gì (từ mảnh vải dài 9dm , cắt ra 5 dm )
?Bài toán hỏi gì (Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu đề xi mét?)
Bài giải
Mảnh vải còn lại dài là:
9 - 5 = 4 (dm)
Đáp số: 4 dm
Trang 11
GV cùng HS nhận xét
-GV chấm bài và nhận xét
Bài 5: Giảm tải
C.Củng cố, dặn dò: (3’)
-HS nhắc lại nội dung tiết học
-GV nhận xét giờ học
=======***=======
Tập đọc
Làm việc thật là vui.
I Mục tiêu:
bừng
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ
II Đồ dùng dạy-học:
- Bảng phụ ghi sẵn câu dài, tranh SGK
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:(5’)
-GV nhận xét và ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
2 Luyện đọc (17’)
a GV đọc mẫu:
+ Đọc từng câu:
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu
-GV đọc mẫu
-HS đọc từ khó
còn lại
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn trong bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
Trang 12
+ Thi đọc giữa các nhóm
+ GV cùng HS các nhóm nhận xét
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì
-HS trả lời
? Kể thêm những vật và con vật mà em biết
-HS thực hành từng cặp một
-Một số HS lên bảng trình bày
-HS đặt câu
việc)
4.Luyện đọc lại bài (10’)
-3 HS đọc lại bài
-GV cùng HS nhận xét
5.Củng cố,dặn dò: (2’)
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà xem bài sau
=======***=======
Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
I.Mục tiêu:
- Tìm [` các từ ngữ có tiếng học , có tiếng tập (BT1)
- Đặt câu với 1 từ vừa tìm [` ( BT2) ; biết sắp xếp lại các từ trong câu để tạo thành câu mới (BT3) ; Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi BT4
II.Đồ dùng:
-Bảng phụ chép sẵn bài tập 1
III.Hoạt động dạy học:
A.Mở đầu: (5’)
-Giới thiệu môn học
B.Bài mới : (28’)
1.Giới thiệu : Tiết học hôm nay cô trò ta sẽ tìm hiểu về từ ngữ học tập và dấu chấm hỏi
Bài tập 1: Làm theo nhóm
-GV phát phiếu học tập và giao nhiệm vụ
-HS đọc yêu cầu bài tập: Tìm các từ
-HS làm việc theo nhóm và trình bày kết quả
Trang 13Có tiếng học Có tiếng tập
M: học hành
M: tập đọc,
-Đại diện các nhóm trình bày -Nhóm khác nhận xét -GV nhận xét chung Bài tập 2: Đặt câu với từ vừa tìm [` ở bài tập 1 -HS trả lời miệng VD: Bạn Trang học giỏi Bài tập 3: Viết -2HS đọc yêu cầu và câu mẫu: Sắp xếp lại các câu '[ đây để tạo thành câu mới: -Bác Hồ rất yêu thiếu nhi -Thu là bạn thân cuả Hà M: Con yêu mẹ Mẹ yêu con -HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm -GV cùng HS nhận xét Bài tập 4: Em hãy đặt dấu câu gì vào mỗi câu sau? -Tên em là gì -Em học lớp mấy -HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm -Tên em là gì? -Em học lớp mấy? -GV cùng HS nhận xét ?Vì sao lại điền dấu chấm hỏi (Vì đó là câu hỏi) -GV chấm và nhận xét C.Củng cố, dặn dò: (3’) -Nhận xét giờ học -Về ôn lại bảng chữ cái gồm 9 chữ cái đã học =======***=======
Thứ 5 ngày 2 tháng 9 năm 2010
Thể dục
Dàn hàng ngang, dồn hàng
Trang 14
Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
I.Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng dọc , HS đứng hàng dọc đúng vị trí ( thấp trên , cao '[ ) ;biết dóng thẳng hang dọc
- Biết cách điểm số , đứng nghiêm , đứng nghỉ ; biết cách dàn hàng ngang , dàn hàng ( có thể còn chậm )
- Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi
II.Địa điểm, phương tiện:
- 4 viên bi
III.Nội dung và phương pháp:
1.Phần mở đầu: (5’)
-GV nhận lớp
-Tập hợp và phổ biến nội dung tiết học
-Đứng tại chổ vỗ tay và hát
-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
2.Phần cơ bản: (25’)
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trá, quay phải
-Lần 1 : GV điều khiển, lần 2, 3 cán sự lớp điều khiển
-Lớp thực hiện
+Dàn hàng ngang, dồn hàng
+Ôn dàn hàng cách nhau 1 cánh tay
+Trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi”
-GV nêu tên trò chơi và cách chơi
-HS chơi thử lần 1
-HS chia thành 4 nhóm thi đua nhau chơi
-GV theo dỏi, nhận xét
3.Phần kết thúc: (5’)
-Đứng tại chỗ và hát
-GV cùng HS hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
*****************************
Tập viết
Chữ hoa ă, Â
I.Mục tiêu :
- Viết đúng hai chữ hoa Ă , ( 1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ - Ă hoặc ) , chữ
và câu ứng dụng : Ăn ( 1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Ăn chậm nhai kĩ ( 3 lần )
II.Đồ dùng:
-Mẫu chữ ă , Â
III.Hoạt động dạy học :