1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hình học lớp 7 - Từ Thị Kim Oanh - Định lý pitago

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 170,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập Bài 1: Thực hiện đúng kết quả của các phép tính Dòng 2 dành cho HS khá,giỏi Bài 2: Đặt được các phép tính và tính đúng kết quả Câu c dành cho HS khá,giỏi Bài 3: Giải bài toán d[r]

Trang 1

  hai ngày 24 tháng 10 "# 2011 Toán: LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

- % & tìm x trong các bài *+ , : x + a = b ; a + x = b 012 a,b là các 56 có không quá hai  ; 56<

- % &  = toán có #> phép @A

II - Chuẩn bị:

- Bài *+ 4 B )= + CA

III - Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

x + 4 = 12

x + 6 = 16

9 + x = 19

8 + 5 = 20

B Bài mới $ 2  H

Bài 1: Tìm IJ 1 56  trong #>

K

 x là thành + L gì trong phép > ?

 N 6 tìm 56    ) & ta làm

   & nào ?

Bài 2: Tính  P# IJ các phép tính

>3 @ trong + # vi 10

0Q> 3 dành cho HS 8 3 T <

Bài 3: (Dành cho HS 8 3 T <

Bài 4:  = bài toán , tìm 1 56

 trong #> KA

Bài 5:V P# nhanh

C Củng cố, dặn dò:

-

- UW dò

- Q P ) $S6 tròn  C @ I #> 56

- 2 HS lên )=

- 1 HS nêu yêu L

- S6    ) &

- Y K @ I ,6  IZ ) &A

- 1 HS lên )=3 42+ làm )= con

- 1 HS nêu yêu L bài *+

- V P#

- Nêu 8& : = 6  &+

- 2 HS Cam, quýt có: 45 : = Cam: 25 : = Quýt: ? : =

- HS lên )= tóm ^3  =

- 2+ làm vào 1B

- 1 HS nêu yêu L bài *+

-  _ H trò  ` ^  H# B )= con (Ghi vào )= con a, b, c)

Trang 2

  ba ngày 25 tháng 10 "# 2011 Toán: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ

I - Mục tiêu:

- % &  _ H phép @ có  2 trong + # vi 100 –  J+ 56 ) @ là

56 tròn  C356 @ là 56 có #> W hai  ; 56A

- % &  = bài toán có #> phép @ 056 tròn  C @ I #> 56 )

II - Chuẩn bị:

- Que tính: 4 bó

- Bài *+ 3 ghi )= + CA

III - Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

10 – 8 – 1 = 10 – 9 =

10 – 5 – 3 = 10 – 8 =

29 – 5 – 3 = 29 – 8 =

B Bài mới $ 2  H

GV

phép tính 40 – 8; 40 – 18

C Luyện tập:

Bài 1:  _ H IJ các phép tính

056 tròn  C @ I 1 563 2 56<

Bài 2: (Dành cho HS 8 3 T <

Bài 3:

 Hai  C que tính là bao nhiêu que

tính ?

- Q Y#  ; bài

D Củng cố, dặn dò:

-

- UW dò

Q P )$ @ I #> 56$ G

- 3 HS

- HS thao tác theo GV tính: 40 – 8 = 32

- 1 HS lên )= IW tính và nêu cách tính

- ` _ cho phép tính 40 - 18

- 1 HS nêu yêu L bài *+

- Làm )= con, )= 42+

- 2 HS

- 20 que tính

- 2+ làm vào 1B

Trang 3

   ngày 26 tháng 10 "# 2011

Toán: 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ 11 - 5

I - Mục tiêu:

- % & cách  _ H phép @ , 11 – G34*+ I J )= 11 @ I #> 56A

- % &  = bài toán có #> phép @ , 11 -5

II - Chuẩn bị:

- Que tính

- %= + C ghi bài *+ 4

III - Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

x + 5 = 20

x + 19 = 60

B Bài mới $ 2  H

GV

phép tính 11 – 5

- *+ IJ )= @

C Luyện tập:

Bài 1: U_ vào )= @ nêu 8& : =

tính  P#A

(Câu b dành cho HS 8 3 T <

Bài 2: Tính IJ 8& : = , 11 @

I 1 56

Bài 3: (Dành cho HS 8 3 T <

Bài 4:  = bài toán , 11 @ I

#> 56

D Củng cố, dặn dò:

- Thi

56A

- V * xét chung - UW dò

- Q P )$ 31 - 5

- 1 HS lên )=A

- Sc ,C que tính

- Nêu 8& : = tính

- 1 HS lên )= IW tính và nêu 8& : = tính

11 – 2 … 11 – 9

-

- Nêu yêu L h bài

- V P# 6  &+

-  _ H )= con, )= 42+

- Nêu yêu L bài *+

- Làm vào 1B

- 2 HS Có: 11 : = bóng bay Cho: 4 : =

Còn: ? : =

- 1 HS lên )=  = 3 42+ làm 1B

Trang 4

  "# ngày 27 tháng 10 "# 2011 Toán: 31 - 5

I - Mục tiêu:

- % &  _ H phép @ có  2 trong + # vi !!3, 31 – 5

- % &  = bài toán có #> phép @ , 31 – 5

-

II - Chuẩn bị:

- Que tính: 31 que

- Bài 3 ghi )= + CA

III - Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

-

B Bài mới:  2  H

- GV

phép tính 31 – 5

C Luyện tập

Bài 1:  _ H Ik 8& : = h

các phép tính

(Dòng 2 dành cho HS 8 3 T <

Bài 2: fW IJ các phép tính và tính

Ik 8& : =

(Câu c dành cho HS 8 3 T <

Bài 3:  = bài toán , 11 @ I 1

56

Bài 4: % & IJ hai I  j giao

nhau

D Củng cố, dặn dò:

- Trò  ` $ f6 )

-

- UW dò

- 3 HS

- Sc ,C que tính, nêu 8& : = tính

- fW tính, nêu cách tính

- V [ HS 4W+ 4

- 1 HS nêu yêu L bài *+

- Làm )= con

- 1 HS nêu yêu L bài *+

- Làm B )= + 1B

- 2 HS

fl IJ$ 51 : = Làm   "$ 6 : = Còn: ? : =

- 1 HS lên )=3 42+  = vào 1B

- 1 HS nêu yêu L bài *+

 Quan sát hình 1m  = 4 $ 0

VD: 31 – 5 = ? 61 – 9 = ?

21 – 5 = ? 81 – 4 = ?

Trang 5

  sáu ngày 28 tháng 10 "# 2011 Toán: 51 - 15

I - Mục tiêu:

- % &  _ H phép @ có  2 trong + # vi !!3, 51 – 15

- m IJ hình tam giác theo #n 01m trên  Y 8l ô ly)

II - Chuẩn bị:

- Que tính

III - Hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

-

B Bài mới $ 2  H

- GV

phép tính 51 - 15

C Luyện tập

Bài 1: Tính IJ 8& : = h các

phép tính , 11 @ I #> 56A

0Q> 4,5 dành cho HS 8 3 T <

Bài 2:% & IW tính và tính H

(Câu c dành cho HS 8 3 T <

Bài 3: (Dành cho HS 8 3 T <

Bài 4:m IJ các hình theo #n

D Củng cố, dặn dò:

-

- UW dò

- Q P ) $ H *+

- 3 HS

- Thao tác trên que tính : = tính 51 - 15

- 1 HS lên IW tính, nêu cách tính

- V ^ 4 cách  _ H phép tính

51 - 15

- Nêu yêu L

-  _ H phép tính B )= con

- 1 HS nêu yêu L bài *+

- fW tính

- Tính H

- 1 HS lên )=  _ H

- 2+ làm vào 1B

- Nêu yêu L bài

- m vào 1BA

Trang 6

  sáu ngày 28 tháng 10 "# 2011

Thủ công: GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI (T2)

I Mục tiêu:

-HS ) & cách Y+  [ + j I có mui

-HS Y+ IJ  [ + j I có mui.Các &+ Y+ ` I6 + j 3 jA

II.Chuẩn bị: NP  [ + j I có mui p 42A

-Quy trình Y+  [ + j I có mui

 Y  h công,  Y nháp…

III.Lên lớp:

GV HS

1Aq I 42+:

2

V * xét

3.Bài #2 :

-GV  2  H bài,ghi I[A

*HĐ1:Thực hành gấp thuyền

phẳng đáy có mui.

-GV quan 53 6 ^ cho

SAV ^ HS # & 8t các I

#2 Y+ cho + j và 4>  [

rách

*HĐ 2:Đánh giá sản phẩm.

-Nêu tiêu  P I giá

V * (?3I giá 5= + P#A

4AQh 63,W dò:

fk 8& bài

V * xét 42+A

Q P ) bài: “Ôn *+  `

II: rt  * Y+ hình.”

-Chú ý

-Vài HS  ^ 4 các )2 Y+

 [ + j I có mui và  _ H các thao tác Y+  [A

-%2 $Y+  mui  [A -%2 $Y+ các &+ Y+ cách I[ A

-%2 R$Y+  thân và #x

 [A -%2 $  [ + j I có mui

*HS  _ hành theo nhóm

-HS  bày 5= + P#A

V * xét 3I giá 5= + P# trong nhóm

-Vài HS  ^ 4 các )2 Y+

 [ + j I có mui

Trang 7

   ngày 26 tháng 10 "# 2011

_ Nhiên Và Xã > $ Ôn tập: Con người và sức khỏe.

I/ Mục tiêu:

- r ^ sâu 8 &   1[ các  I> h ` quan 1* I> tiêu hóa

- % & 5_ L  & hình thành thói quen " 5 3 6 5 và B 5 A

II/ Chuẩn bị:

- Tranh ` quan tiêu hóa- Y#  l ghi I I h   "A

- Tranh SGK/ 22

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Bài cũ:

- %H giun sán có tác  gì?

- Làm

giun

2/ Bài mới:  2  H

- r B I>$ Trò  ` $ nói Ik3 nói

nhanh

* Nói tên các `3 (` và 8 2+ trong

* Q 6 ý:

* Ôn 4 H 1[ 1H sinh " 6A

*

SGK/ 22

* Thi nói 1[ ` quan tiêu hóa

3/ Củng cố dặn dò:

- V * xét chung

- UW dò

Hai I> A,B c #{ I> 1 em ghi

-  = 4 * theo nhóm 6- nói tên các `3 (` và 8 2+ (` nêu c I>A

- f , H các nhóm lên trình bày

-  = 4 * nhóm thông qua các câu T sau:

1 Chúng ta cần ăn uống và vận động ntn

để khỏe mạnh và chóng lớn.

2 Tại sao phải ăn uống sạch sẽ?

3 Bệnh giun gây ra những tác hại gì?

4 Làm thế nào để phòng bệnh giun.

- f , H các nhóm trình bày

- Các  l ghi tên các ` quan tiêu hóa IZ IJ IO 5| f , H 2 I I h   " B ` quan tiêu TA Cho phù J+ theo tranh

...

-

- UW dò

- Q P ) $S6 tròn  C @ I #> 56

- HS lên )=

- HS nêu yêu L

- S6    ) &

- Y K @ I ,6  IZ ) &A

-. .. IW tính nêu cách tính

- ` _ cho phép tính 40 - 18

- HS nêu yêu L *+

- Làm )= con, )= 42+

- HS

- 20 que tính

- 2+ làm vào 1B

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w