1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Đại số lớp 8 - Tiết 45 đến tiết 67

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Rèn luyện cho HS giải bài toán bằng cách lập phương trình qua các bước: phân tích bài toán, chọn ẩn số, biểu diễn các đại lượng chưa biết, lập phương trình, giải phương trình,[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 8

§4

I –  tiêu:

1

HS

3 nhân ( )*

 +,-2

Ơn * các   pháp phân tích /$  0 thành nhân (1  + là 3 4  5

hành

3 Thái #$

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II –

GV: SGK, )   91 giáo án, máy tính bỏ túi…

HS: SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi…

III – Các

5$ dung

HS 1: bài 17 - e SGK

HS 2: bài 17 - f SGK

Vào bài

? @ báo cáo ;<

;=-§4

Tích

Yêu CB HS làm ?1

1

D

Yêu CB HS làm ?2

GV nêu Ví 9 1

D  trình   trong Ví 9 1

2 ( ) ( -1) ( 1)( - 2)

P xx  x x

( 1)( 1) ( 1)( 2) ( 1)( 1 2)

( 1)(2 3)

    

Trong 1 tích, %& cĩ 1 () *+

trong các () *+ 3) tích phải

bằng 0.

?1.

( ) ( 1)(2 3)

P xxx

1

cách D

?2.

Ví + 1.

(2x-3)(x+1) = 0

Tuần 22 - Tiết 45

Ngày soạn:

A(x)B(x) = 0

<=> A(x) = 0 P B(x) = 0

Trang 2

trình A(x)B(x) = 0, ta

  trình A(x) = 0 và B(x) =

0,

chúng

2 Áp

GV nêu Ví 9 2

GV nêu G * xét

Yêu CB HS làm ?3

UV E W trái là tích R$



5-Yêu CB HS làm Ví 9 3

Yêu CB HS làm ?4

Ta cho thành sau:

trình 6 cho là S={0; -2,5}

2 Áp

Ví + 2.

Nhận xét.

?3

Ví + 3.

?4

( x1)(x4)(2x)(2x)

2

( 1)( 4) (2 )(2 ) 0

2 5 0 (2 5) 0

x x

      

@

0

x

1) x 0

2) 2x  5 0 2x    5 x 2, 5

(x1)(x 3x 2) (x  1) 0

( 1)[( 3 2) ( 1)] 0 ( 1)(2 3) 0

1 3 2

x x

 

3 2 2 (xx ) ( xx)0 2

2

( 1) ( 1) 0 ( 1) 0

0 1

x x x x

x x x x

   

Trang 3

Giáo án Đại số 8

Bài H9 21 (a, b) SGK.

Bài H9 22 (a, b) SGK.

a) 2; 5

3 4

S  

b) S3; 20 

2

S  

b) x = 2 @ x = 5

Bài H9 21 (a, b) SGK.

Bài H9 22 (a, b) SGK.

Yêu CB HS:

 F  B^ bài

 Bài * X nhà: 21 (c, d), 22 (c, d, e, f) SGK

Trang 4

Luyện Tập

I –  tiêu:

1

+ Qua

+

+

2

Rèn cho HS

trình tích

3 Thái #$

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II –

GV: SGK, )   91 giáo án…

HS: SGK, thước thẳng…

III – Các

5$ dung

HS 1: bài 23 – a SGK.

HS 2: bài 23 – b SGK.

Vào bài

? @ báo cáo ;<

;=-a) S 0; 6

Bài 23 – c, d SGK.

Bài 24 SGK.

Bài 25 SGK.

c) 3;5

2

S  

 

d) 1;7

3

S   

 

a) S  1;3

b) S 1; 2

3

S   

d) S 2;3

a) 0; ; 31

2

S  

b) 1;3; 4

3

S  

Bài 23 – c, d SGK.

Bài 24 SGK.

Bài 25 SGK.

Ngày soạn:

Trang 5

Giáo án Đại số 8

b) 1

2

y

c) 2

3

z

d) t 2

Bài 26 SGK.

Yêu CB HS:

 jF ? bài 5 D  trình  0$ b @

Trang 6

kB-§5

I –  tiêu:

1

HS

các

kB-2

Nâng cao các

3 Thái #$

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II –

GV: SGK, )   91 giáo án…

HS: SGK, thước thẳng…

III – Các

5$ dung

x 3 + 1 = x(x + 1)

Vào bài

? @ báo cáo ;<

;=-2

2

2

( 1)( 1) ( 1) 0 ( 1)( 2 1) 0

( 1)( 1) 0

      

   

789 S   1;1

§5

+ <R #S (8p)

1 Ví + <R #S

GV /P + /X vào bài và /$

ra   trình

1

x

  

Ta

các

Yêu CB HS làm ?1

GV: x = 1 cĩ

sao?

x = 1 khơng

giá O phân Q 1 khơng

1

x

xác O 

?1.

Tuần 23 - Tiết 47

Ngày soạn:

Trang 7

Giáo án Đại số 8

GV

SGK

2 Tìm

1

GV

SGK

GV nêu Ví + 1.

GV ? k HS là câu a

Yêu CB HS làm câu b

Yêu CB HS làm ?2

a)

là x    2 0 x 2

b)

     

a)

1 0

x

x x

 

  

  

b)

là x    2 0 x 2

2 Tìm

Ví + 1.

a) 2 1 1

2

x x

 b) 2 1 1

x   x

?2.

b) 3 2 1

x x

3

R <Q

GV nêu Ví + 2.

Yêu

  trình

Yêu CB HS quy /Q 2 W R$

GV:

ta dùng kí :& suy ra Q không

dùng kí

Sau khi KI ;W& ta % Y

và x 2 0

x

2( 2)( 2) (2 3)

2 ( 2) 2 ( 2) 2( 2)( 2) (2 3)

2( 4) 2 3

2 8 2 3

8 3 8 3

x x

  

  

3

Ví + 2.

(1)

2 2 3 2( 2)

 2( 2)( 2) (2 3)

2 ( 2) 2 ( 2) 2( 2)( 2) (2 3)

2( 4) 2 3

2 8 2 3

8 3 8 3

x x

  

  

Trang 8

có Z) STS 3)

8

3

x 

789 8

3

x 

trình là 8

3

S   

 

  Yêu

  trình  0$ b @

kB-Z) STS 3)

8 3

x 

HS nêu 4 trình Q) U V ;W&

R$   trình là

8 3

S   

 

 

 Bài * 27 SGK

Yêu CB HS:

các kB R$   trình khác không

Trang 9

Giáo án Đại số 8

§5

I –  tiêu:

1

2

Rèn cho

3 Thái /^8

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II –

GV: SGK, )   91 giáo án…

HS: SGK, thước thẳng…

III – Các

5$ dung

Nêu các

trình Q) U V ;W&

Vào bài

? @ báo cáo ;<

;=-§5

4 Áp

GV nêu Ví + 3.

Yêu

  trình

GV quy /Q và  ( kB 2 W

R$   trình

     

( 1) ( 3) 4 2( 1)( 3) 2( 1)( 3) ( 1) ( 3) 4

   

2

3 4 0

2 6 0

2 ( 3) 0 0 3

x x x x

     

  

x = 0 Z) mãn STS

4 Áp

Ví + 3.

2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)

Tuần 23 - Tiết 48

Ngày soạn:

Trang 10

Yêu CB HS làm ?3.

x = 3 0 vì không Z) STS

 0

S

1 0

x

x x

 

  

  

( 1) ( 1)( 4) ( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 4)

2 _( )

x

     

   

 

% 0&8 789 S  2

b) STS x    2 0 x 2

2

2

3 2 1 ( 2)

3 2 1 ( 2)

4 4 0 ( 2) 0

x x x

x x x

x

  

    

   

    

a vì không F STS

% 0&8 789 S  

?3.

b) 3 2 1

x x

Bài H9 28 SGK.

a) STS x b 1

  

    

Giá O này không Z) cho vô

b) STS x b -1

ASTS x b 0

Bài H9 28 SGK.

a) 2 1 1 1

x

  

x

x   x

2

  

Trang 11

Giáo án Đại số 8

4 3

3

3

2 2

1

1

1 0 ( 1) ( 1) 0 ( 1)( 1) 0 ( 1) ( 1) 0 1

x x x

x x x

x x x

x

   

    

 

2

2 4

x   xx   

% 0&8 Giá O này Z)

d) STS x b 0 và x b -1

( 3) ( 1)( 2) 2 ( 1)

2 0

       

  

1

   

Yêu CB HS:

 Xem

Trang 12

Luyện Tập

I –  tiêu:

1

trình

2

Rèn

3 Thái #$

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II –

GV: SGK, )   91 giáo án…

HS: SGK, thước thẳng…

III – Các

5$ dung

HS 1: Bài 8 30 a SGK.

HS 2: Bài 8 30 b SGK.

Vào bài

? @ báo cáo ;<

;=-Luyện Tập

Bài H9 29 SGK.

cho vơ

Bài H9 30 SGK.

a) STS x b 2

HO 0 do STSA

KL:

b) STS x b -3

1

42 30 6 12 6

2

xx  x  x

KL:

c) STS x b ±1

        

   

KL:

Tuần 24 - Tiết 49

Ngày soạn:

Trang 13

Giáo án Đại số 8

d) STS

7 3 2

x x

 



3 2 6 1

(3 2)(2 3) (6 1)( 7)

7 2 3

1

6 13 6 6 42 7

56

        

KL: 789 1

56

x 

Bài H9 31 SGK.

a) STS x b 1

2

( 1) 3 2 ( 1) 4 3 1 0

4 4 1 0 ( 1)(4 1) 0

1 1_ _

4

        

        

    

Theo

1

4

x 

b) STS x b 1, x b 2, x b 3

Quy 3(x 3) 2(x2)  x 1 4x12 x 3

KL:

c) STS x b -2

Quy

2

1

( 2) 0 ( 1)( 2) 0

   

d) c) STS 3; 7

2

x  x 

Quy

2

13( 3) ( 3)( 3) 6(2 7) 13 39 9 12 42

12 0 4 3 12 0 ( 4) 3( 4) 0 ( 4)( 3) 0

        

Theo

x = -4.

Yêu CB HS:

 Làm các bài * 32, 33 SGK

 Xem bài

Trang 14

Bài 6 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình.

I –  tiêu:

1

HS

2

3 Thái #$

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II –

 SGK

III – Các

5$ dung

Vào bài

? @ báo cáo ;< ;=- Bài 6 Giải Bài Toán

Bằng Cách Lập Phương Trình.

1

GV: Trong p %$ g& 

nhau ^%& kí :& 1 trong các 

khác cĩ X / X& Dq D\

GV nêu Ví + 1.

Yêu CB HS làm ?1

Yêu CB HS làm ?2

a) Quãn

/ là 180x (m).

b) 78 + trung bình 3)

#% là 4500 (m/ph)

x

= 4, 5 (km/h) = (km/h)

60

x

270

x

a) 500 + x b) 10x + 5

1

Ví + 1.

?1.

?2.

Tuần 24 - Tiết 50

Ngày soạn:

Trang 15

Giáo án Đại số 8

2 Ví

cách

GV nêu cách

Yêu CB HS nêu tóm  các

  trình

Yêu CB HS làm ?3.

- ek U *+ và @ g& K:

thích / cho U *+

-

) % theo U và các 

-

d\ 3 #F 0f X; tra xem trong các

mãn nào không, o K% 0&8

k x là *+ chó.

< 36.

(chân).

#Z) mãn g& K:

789 *+ chó là 14 con, *+ gà là

22 con.

2 Ví + CU D bài toán

trình

Ví + 2.

Tóm ^

?3.

Trang 16

Bài H9 34 SGK.

Bài H9 35 SGK.

k x là ;W& *+ HS x nguyên, x b 0).

#I *+ là x – 3.

789 phân *+ 6 cho là: x 3

x

 NO thì phân *+ ;\ là:

   

Ta có

1 1

2 2 2( 1) 2

4 _( )

x x

   

 

789 phân *+ 6 cho là 1

4

k *+ HS F 0\ là x.

8

x

3

8x 

Ta có

5 3.40 8 40

789 x = 40 HS.

Bài H9 34 SGK.

Bài H9 35 SGK.

 Nêu các

Yêu CB HS:

 Làm bài * 36 SGK

 Xem ? bài 7

Trang 17

Giáo án Đại số 8

Bài 7 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập PT (tt)

I –  tiêu:

1

các

2

tốn quan 

;=-3 Thái #$

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II –

GV: SGK, )   91 giáo án…

HS: SGK, thước thẳng…

III – Các

5$ dung

Bài 8 34 SGK.

Vào bài

? @ báo cáo ;<

;=-Bài 7 Giải ;=-Bài Toán Bằng Cách Lập PT (tt)

+ (25p)

GV nêu

GV phân tích bài tốn

Yêu CB HS nêu cơng  0 tính

quãng

Yêu

GV

các

GV: 2 xe

nhau,

2 xe

' 35 45 -2 90

5

x x 

 

 

tìm.

Quãng

+ (km/h) × #f gian (h)

24 phút = 2

5

Ví +

Quãng (h)

24 phút = 2

5

2

35 45 - 90

5

x x 

 

 

Tuần 25 - Tiết 51

Ngày soạn:

7* =

(km/h)

Quãng /V

5

2

45 x-5

 

 

 

Trang 18

GV nêu cách

|$ tìm

/E-Yêu CB HS làm ?1

35 45 5

s  s

9 7(90 ) 2.63

16 756

756 189

( )

16 4

s

Suy ra f gian x tìm là:

189 27 : 35

4 20

35 45 18 90

80 108

108 27

80 21

x x

?1.

?2.

^8 xét: Cách  F b

này k /W   trình còn

tính

#. thêm (10p)

Bài toán.

GV: Giá O này phù / N\

g& K: 3) U

Yêu CB HS /F Chú ý

= áo may trong 1 ngày ×

= ngày may = Ul ;= áo may

38

x

 

Chú ý.

Yêu CB HS:

 Xem

 Làm bài * 37, 38, 39 SGK

 Làm thêm các bài * B%

*-7* =

(km/h)

Quãng /V

35

45

= áo may 1 ngày

= ngày may

Ul ;= áo may Theo W

jm  5

Trang 19

Giáo án Đại số 8

Trang 20

Luyện Tập

I –  tiêu:

1

Rèn

tích bài tốn,

2

Rèn cho

9

 :-3 Thái #$

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II –

GV: SGK, )   91 giáo án…

HS: SGK, thước thẳng…

III –

5$ dung

HS 1: Bài 8 37 SGK.

HS 2: Bài 8 38 SGK.

Vào bài

? @ báo cáo ;<

;=-Luyện Tập

Bài H9 37.

7* = TB R$ xe máy là: 2 7* = TB R$ ơtơ là:

3, 5 7

2, 5 5

Ta cĩ   trình: 2 2 20 14 10 700 175( )

5 7

x x

7*% quãng /V AB dài 175 km, * = TB R$ xe máy là 50 km/h

Bài H9 38.

Ta cĩ   trình: 4.1 5(4 ) 7.2 8.3 9 6, 6 1

10

x

Bài H9 40.

Ta cĩ   trình:     

Tuần 25 - Tiết 52

Ngày soạn:

...

Tuần 23 - Tiết 47

Ngày soạn:

Trang 7

Giáo án Đại số 8< /small>

và...

Tuần 24 - Tiết 49

Ngày soạn:

Trang 13

Giáo án Đại số 8< /small>

d)...

?2.

Tuần 24 - Tiết 50

Ngày soạn:

Trang 15

Giáo án Đại số 8< /small>

2

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w