1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Bài soạn Đại số lớp 8 - Tuần 1 đến tuần 31

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 280,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày Soạn : Tuần : 02 Ngày Giảng: Tiết : 04 Tuaàn 2: Tiết 4 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I/Muïc tieâu: Kiến thức :Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng , bình phöông [r]

Trang 1

Giáo An Đại Số 8

Ngày Soạn : 14.08.2010 Ngày Giảng:

CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Tuần 1 Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ M ục tiêu:

Học sinh phải nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,

Học sinh: ôn lại quy tắc nhân 1 số với 1 tổng

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài củ:

Hs1 lên bảng :Hãy phát biểu quy tắc nhân một số với 1tổng,viết công thức tổng quát ?

HS1: Công thức tổng quát: a(b + c) = ab + bc với mọi a,b,c thuộc R

HS2: hãy nhắc lại định nghĩa đơn thức và đa thức ,cho ví dụ

Hs2 trả lời: trả lồi được định nghĩa, có thể cho ví dụ như sau 3x và 2x2 + x – 1

giáo viên cho hs nhận xét,sau đó cho điểm

Giáo viên đặt vấn đề:ở lớp 7 các em đã được học đơn thức , đa thức là gì? Các phép

tính cộng trừ các đa thức lên lớp 8 các em sẽ được tìm hiểu thêm một số phép toán

nữa trên đa thức đó là phép nhân và phép chia các đa thức Trước hết ta sẽ tìm hiểu về

phép nhân đơn thức với đa thức, có gì khác so với nhân một số với một tổng ?

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động1 :Lớp chia

thành 4 nhóm thực

hiện ?1 sau trong 3/:

Hãy nhân đơn thức với

từng hạng tử của đa

thứcở phần kiểm tra

bài củ rồi cộng các tích

vừa tìm được lại vối

nhau

-Giáo viên thu bài và

cho học sinh nhận

xét,đánh giá bái làm

lớp chia nhómvà làm

3x(2x2 + x – 1)= 3x.2x2 +3x.x + 3x(-1)

= 6x3 + 3x2 – 3x học sinh nhận xét

Trang 2

của từng nhóm

- giá viên chỉnh sửa và

cho điểm

? hãy cho biết

6x3 + 3x2 – 3x gọi là gì

trong phépnhân

3x và (2x2 + x – 1)

Hoạt động 2: Hình

thành quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

? Từ bài tập trên em

nào có thể cho biết

muốn nhân một đơn

thức với một đa thức ta

lảm như thế nào

-Nếu hs1 phát biểu sai,

gv uốn nắn và cho hs

khác phát biểu lại

-Giáo viên khẳn g định

đó chính là quy tắc

nhân đơn thức với đa

thức

? Vậy em nào có thể

hình thành công thức

tổng quát của phép

nhân đơn thức với đa

thức

Hoạt động 3: Aùp dụng

:

Ví du: Làm tính nhân:

2



-Cho hs cả lớp cùng

làm

-Gv chỉnh sửa và cho

hs sửa vô vở

Cho cả lớp cùng làm

6x3 + 3x2 – 3x gọi là tích của3x và

(2x2 + x – 1)

học sinh suy nghĩ và trả lời:

muốn nhân một đơn thức với một

đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

Hai hs khác nhắc lại

Với A là 1đơn thức va

ø (B + C) là 1 đa thức bất kỳta có:

A(B + C) = AB + AC

Họcsinhlàm:

2 3

1

2

1

2







Một hs lên bảng trình bày Cả lớp cùng làm vô vở

Học sinh cả lớp làm Một hoc sinh lên bảng trình bày

1 / Quy Tắc:

Sgk trang4

A(B + C) =AB + AC

2/Aùp dụng :

Ví du: Làm tính nhân:

1

2 ( 2 ).(5 )

1 ( 2 ).( ) ( 2 ).( )

2









Trang 3

Giáo An Đại Số 8

?2

Làm tính nhân:

 





-Gíao viên chỉnh sửa

* Giáo viên lưu y ùcho

hs:

Khi thực hiện nhân đơn

thức với đa thức ta có

thể nhân nhẩm đơn

thức với từng hạng tử

của đa thức(nếu có

thể) mà viết ngay tích

của phép nhân đó

Hoạt động4 Cả lớp

chia thành 4nhóm cùng

làm ?3 sgk trang5

(trong 4 phút)

? Hãy nhắc lại công

thức tính diện tích hình

thang

* Sau đó giáo viên thu

bài, lấy bài của 1 nhóm

bất kỳ đưa lên cho cả

lớp cùng nhận xét, góp

ý

* Gíao viên chỉnh sửa

và đưa đáp án

* Các nhóm còn lại

học sinh tự nhận xét và

cho điểm nhanh

? Phiếu học tập:

(bài tập 6 SGK trang 6)

hs làm trong 3

6

5







Học sinh biết trả lời (lấy đáy lớn

cộng đáy bé nhân với đường cao rồi chia 2)

lớp chia nhóm cùng làm:

-Viết biểu thức tính diên tích mảnh vườn nói trên theo x và y

Ta có

2 3 8

) 3 8 ( 2

2 ) 3 )(

3 5 (

y y xy

y y y x y y x x

S



-Tính diện tích mảnh vườn nếu cho

x =3 mét và y = 2 mét

Khi x =3 , y = 2 ta có :

2

48 6 4 58( )

S xy y y

cm





Học sinh làm

Hs kiểm tra kết quả

Trang 4

phút,giáo viên thu bài

IV: Hướng dẫn về nhà:

* Hướng dẫn bài tập SGK

Bài 1/ áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức vừa học

Bài 2/ Sau khi thực hịên tương tự như bài 1 ta có kết quả:

a/ x2 + y2 tại x = -6, y = 8 giá trị tưiơng ứng là: (-6)2 + 82 = 100 b/ Cách làm tương tự

Bài 3/ áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức vừa học đối với vế trái, rút gọn ta có :

Bài 4/ Nếu gọi x là số tuổi , theo các bước trong bài toán ta có:

[2(x + 5) + 10]5-100 = 10x Như vậy kết quả cuối cùng gấp 10 lần x, nên ta có thể đọc ngay số tuổi cần tìm

Bài 5/ kết quả:

a/ x2 – y2 b/ xn - yn

V: Rút kinh nghiệm:

Ngày Soạn: 14.08-2010

Ngày Giảng:

Tuần 1: Tiết 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I/Mục tiêu:

Học sinh phải nắm được quy tắc nhân đathức với đa thức

Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đathức với đa thức

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,

Học sinh: ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài củ:

Hs1 : Tính (5x2)(2x2 +3x -5) Hs1 làm (5x2)(2x2 +3x -5) = 10x4 + 15x3 -25x2

HS2 : Tính 2(2x2 +3x -5) Hs2 làm 2(2x2 +3x -5) = 4x2 + 6x -10

Trang 5

Giáo An Đại Số 8

Giáo viên đặt vấn đề:Nếu cô cộng đơn thức của các phép nhân trên ta có đa thức (5x2

+2) Vậy tích của đa thức (5x2 +2) và đa thức (2x2 +3x -5) sẽ như thế nào hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu:

Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung Ghi

Hoạt động1: Lớp chia thành

4 nhóm làm bài tập

sau:(trong 4/)

Hãy nhân đa thức x-3 với đa

thức

5x2 -2x + 3 bằng các bước

sau:

Bước 1: Nhân mỗi hạng tử

của đa thức x-3với đa thức

5x2 -2x + 3

Bước 2:Hãy cộng các kết

quả vừa tìm được lại (lưu ý

dấu các hạng tử)

Thu bài và kiểm tra kết quả

? Qua bài tập trên em nào

có thể cho biết muốn nhân

đa thức với đa thứ cta làm

như thế nào

* Gíao viên nhấn mạnh đó

chính là quy tắc nhân đa

thức với đa thức

? Một cách tổng quát

(A + B)(C + D) = ?

*Gíao viên cho học sinh

nhận xét tích của 2 đa thức

Cả lớp cùng làm ?1

?1

Tính tích

5x2 - 2x + 3

x - 3

-15x2 + 6x – 9

5x3 -6x2 + 3x

5x3-21x2 + 9x - 9

Lớp chia nhóm cùng làm:

(x-3)( 5x2 -2x + 3)

= x(5x2 -2x + 3) -3(5x2 -2x + 3)

= 5x3 -2x2 + 3x -15x2 + 6x -9

= 5x3 -17x2 + 9x - 9

Học sinh trả lời được

2 hs khác nhắc lại

(A + B)(C + D)

= AC + AD + BC + BD

Tích của 2 đa thức là một

đa thức

2 kết quả của 2 cách tính

1/ Quy Tắc:

(A + B)(C + D)

= AC + AD + BC + BD

* N hận xét (xem SGK/7)

Trang 6

cho hs nhận xét 2kết quả

Lưu ý cho hs cách này phải

sắp xếp đa thức trước

Qua bài tập hs có thể rút ra

được chú ý

Hoạt động 2

Tổ chức cho lớp thành 4

nhóm :

(làm trong 3 phút)

Nhóm 1,2 làm ?2 câu a

Nhóm 3,4 làm ?2 câu b

Gíao viên thu bài và chỉnh

sửa, chấm điểm

Hoạt Động 3

Tổ chức làm toán nhanh ở ?3

lấy điểm cộng

Phiếu học tập:

Bài tập 9 trang8

* Nhân 2 đa thức trước rồi

thay số vào, kết quả lần

lược là : -1008, -1, 9, 133

64

như nhau

Hs phát biểu được chú ý

Nhóm 1,2:

a/ (x+3)(x2 + 3x – 5) = x.x2+x.3x–x.5 +3.x2+3.3x -3.5

= x3 +3x2 - 5x +3x2 +9x – 15

= x3 +6x2 - 5x + 9x – 15 Nhóm 3,4 :

b/(xy-1)(xy+5) = xy.xy + xy.5 – 1.xy – 1.5

=

x2y2 + 5xy – xy - 5 học sinh nhận xét chéo bài làm của nhóm khác

?3

Biểu thức tính diện tích hình chử nhật theu x và y:

(2x + y)(2x – y) = 4x2 –

y2

Khi x = 2,5m và y = 1m thì diện tích của hcn là 4(2,5)2 = 4.6 = 24(m2)

* Chú ý : (xem SGK/7) 2/ Aùp dụng :

?2 Làm tính nhân a/(x+3)(x 2 + 3x – 5) = x.x 2 +x.3x–x.5 +3.x 2 +3.3x -3.5

= x 3 +3x 2 - 5x +3x 2 +9x – 15

= x 3 +6x 2 - 5x + 9x – 15 b/(xy-1)(xy+5) =

xy.xy + xy.5 – 1.xy – 1.5 =

x 2 y 2 + 5xy – xy - 5

?3

Biểu thức tính diện tích hình chử nhật theu x và y: (2x + y)(2x – y) = 4x2 –

y2

Khi x = 2,5m và y = 1m thì diện tích của hcn là

4(2,5)2 = 4.6 = 24 (m2)

IV/ Hướng dẫn về nhà:

Bài 7 a/ áp dụng quy tắc

7b/ áp dụng quy tắc ta có –x4+7x3-11x2+6x-5  (x3-2x2+x-1)(x-5) = x4-7x3+11x2-6x+5

*Làm các bài tập còn lại 7,8,.và phần luyện tập 10-15

V: Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Giáo An Đại Số 8

Ngày Soạn : Tuần : 02

Ngày Giảng: Tiết : 03

Tuần 2: Tiết 3: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Kiến thức : củng cố về các kiến thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứvc

với đa thức

Kỹ năng :Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức

với đa thức

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,

Học sinh : ôn lại quy tắc và các bài tậpvề nhân đơn thức với đa thức, đa thức với

đa thức,

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài củ:

HS1 lên bảng : Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập Rút gọn biểu thức x(x – y) + y(x – y)

HS1: -Phát biểu được quy tắc và làm bài tập

x(x – y) + y(x – y) = x2 – xy + yx –y2 = x2 – y2

HS2 lên bảng: hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập

Thực hiện phép tính : (x2 – xy + y2)(x + y)

HS2 trả lời: trả lời được quy tắc và làm bài tập

(x2 – xy + y2)(x + y) = x(x2 – xy + y2) + y(x2 – xy + y2)

= x3 – x2y + xy2 + x2y –xy2 + y3 = x3 – y3

giáo viên cho hs nhận xét,sau đó cho điểm

Gíao viên đặt vấn đề:ở các tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về quy tắc của phép nhân

9ơn thức với đa thức , đa thứ với đa thức Hôm nay chúng ta sẽ thực hành các bài tập về các quy tắc đả học

Gv: Chúng ta thấy rõ ràng muốn thực

hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa

thức ta phải thực hiện nhuần nhuyễn phép

Bài tâp 10/8

a/

Trang 8

nhân đơn thức với đa thức

Hoạt động1 Gv mời 2 bạn lên thực hiện

bt 10/8

a/ (x2- 2x + 3)(1 5)

2x

b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y)

Hs nhận xét, đánh giá, chỉnhsửa

Gv kiểm tra lại

Hoạt động 2

Gv : Đ ối với bt 11/8 gv hướng dẫn : sau

khi thự c hiên rút gọn , kết quả cuối cùng

nếu còn có biến thì biểu thức gọi là phụ

thuộc vào biến , nếu không còn biến thì

gọi là không hụ thuộc vào biến Một học sinh lên làm

Cả lớp cùng làm

Hoạt Động3

Gv : Tổ chức nhóm học tập làm bài tập

12/8

Mỗi nhóm làm 1 truờng hợp

Lớp tiến hành làm trong 4 phút

Hết giờ gv thu bài, hs nhận xét và đánh

giá điểm chéo nhau

Hoạt động 4: phiếu học tập: làm trong 3

phút

bài tập : Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp,

biết tích của 2 số saulớn hơn tích của 2 số

đầu là 192?

2

1

2 1

2



 









b/

(x2 – 2xy + y2)(x – y)

= x(x2 – 2xy + y2) - y(x2 – 2xy + y2)

= x3-2x2y +xy2 –x2y + 2xy2 – y3

Bài tập 11/8

(x-5)(2x + 3)-2x(x – 3) + x + 7

= 2x3 + 3x – 10x – 15 – 2x3 + 6x + x + 7

= 3x – 10x – 15 + 6x + x + 7 = -8

Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến

Bài tập 12/8

Ta có(x2 – 5)(x + 3) + (x + 4)(x – x2)

= x2(x + 3) -5(x + 3) + x(x – x2) + 4(x –

x2)

= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2

= - x -15 a/ x = 0 ta có –x -15= 0 -15 = -15 b/ x = 15 tacó –x – 15 = 15 – 15 = 0 c/ x = - 15 ta có –x -15 = -15 – 15 = -30 d/ x = 0,15 tacó –x -15 = 0,15 -15 = 15,15

Bài tập 14/9

Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp lần lược là ;

n, n+2, n + 4 Ta có:

(n + 2)(n + 4) – n(n + 2) = 192

Trang 9

Giáo An Đại Số 8

n2 + 4n + 2n + 8 – n2 -2n = 192 4n = 192 – 8 4n = 184

n = 184 : 4

n = 46 Vậy các số tự nhiên chẵn liên tiếp là :

46, 48, 50

IV/ Hướng dẫn về nhà:

Bài tập:13/9 : tìm x

Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả x = 1

Bài tập 15/9: Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả

4x xy y

4

x xy y

Về nhà xem lại các bài tập đã sữa , làm các bài còn lại ở sgk

Xem trước bài học “những hằng đẳng thức đáng nhớ “

Trang 10

Ngày Soạn : Tuần : 02

Ngày Giảng: Tiết : 04

Tuần 2: Tiết 4 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I/Mục tiêu:

Kiến thức :Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng , bình

phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

Kỹ năng :Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng htức trên để tính nhẩm , tính hợp

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,

Học sinh : ôn lại quy tắc và các bài tậpvề nhân đơn thức với đa thức, đa thức với

đa thức,

III/Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài củ:

Gíao viên đặt vấn đề:Chúng ta thấy rằng để thực hịen phép nhân đa thức với đa thức

ta thường ápdụng quy tắc của nó Vậy ngoài cách trên ta còn cách nào khác không,

hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học : “ những hằng đẳng thức đáng nhớ”

Hoạt động 1:Chia nhóm

lớp làm ?1

Gv : vận dụng cách viết

luỹ thừa hãy viết tich

(a+b)(a+b) dưới dạng luỹ

thừa?

Vậy theo phép nhân trên

(a+b)2 = ?

Ta gọi đây là1 hằng đẳng

thức

“ bìng phương của một

tổng “

* Với trường hợp a > 0, b >

0 ta có thể minh hoạ công

thức (1) bởi diện tích các

hình vuông và các hìnhchữ

nhâït như sau:

(a+b)(a+b) = a(a+b) + b(a+b)

= a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

(a+b)(a+b) = (a+b)2

(a+b)2 = a2+2ab + b2 (1)

1/ Bình phương của một tổng

Với mọi A , B tuỳ ý, ta có: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Trang 11

Giáo An Đại Số 8

(gv chuẩn bị 1 bìa cứng có

hình vuông có độ dài cạnh

là a+b, sau đó cho học sinh

tự điền điện tích từng hình

nhỏ bên trong)

a b

a2 ab

ab b2

?2:Yêu cầu học sinh trả lời

Hoạt động 2: Aùp dụng

Tổ chức nhóm học tập

Nhóm 1,2 : làm câu a

Nhóm 3,4 : làm câu b

( làm trong 3 phút)

Câu c/: Gv gợi ý sau đó

cho 2 hs lên làm

Hoạt động3:Tổ chức nhóm

làm ?3(làm trong 3 phút)

[a + (-b)] viết cách khác =?

Vậy (a – b)2= ?

Tươngtự như trên đẳng

thức (2) ta gọi tên là gì?

*/?4Yêu cầu học sinh trả

lời

* / Aùp dụng : Mỗi học sinh

làm 1 câu

?2 Học sinh trả lời được Nhóm 1,2 :

a/ ( a + 1)2 = a2 + 2a.1 + b2

= a2 + 2a + b2

Nhóm 3,4 : b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 +

22 = (x + 2)2

c/ */ 512 = (50 + 1)2

= 502+ 2.50.1.+ 12

= 2500 + 100 + 1 = 2601

*/ 3012 = (300 + 1)2

= 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 90601

Vậy (a – b)2= a2 - 2ab + b2 (2)

Bình phương của một hiệu Học sinh trả lời được Aùp dụng

Aùp dụng :

a/( a + 1)2 = a2 + 2a.1 + b2

= a2 + 2a + b2

b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 +

22 = (x + 2)2

c/ */ 512 = (50 + 1)2

= 502+ 2.50.1.+ 12

= 2500 + 100 + 1 = 2601

*/ 3012 = (300 + 1)2

= 3002 + 2.300.1 + 12

= 90000 + 600 + 1 = 90601

2/Bình phương của một hiệu:

Với hai biểu thức tuỳ ý A,Btacó:

(A + B)2 = A2+ 2AB +

B2

* Aùp dụng :

a/

2

2

1 =

4

x x

 







Trang 12

Hoạt Động 4: thực hiện

?5: gọi 1 hs đứnglên trình

bày ( sử dụng phép nhân

đa thức với đa thức)

Hay :

a2 - b2 = (a + b)(a – b)

(3)

Có thể gọi đẳng thức (3) là

gì?

Cho hs trả lời ?6

Aùp dụng :

cho 1hs làm câu a, 1 hs

làm câu c.Câu b/ các em tự

làm( tương tự)

Phiếu học tập ?7

a/

2

2

1 =

4

x x

 







b/(2x – 3y) = (2x)2– 2.2x.3y +(3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2

c/ 992 = (100 – 1)2

= 1002-2.100.1 + 12

= 10000 – 200 + 1 = 9801

(a + b)(a – b)= a2 –ab + ab –

b2

= a2 – b2

Hiệu của hai bình phương trả lời được

a/

(x+ 1 )(x – 1) = x2 -1 c/

56.64 = (60 – 4)(60 + 4) =

602 - 42

= 3600 – 16 = 3584

* Nhận xét rút ra : Đó là hằng đẳng thức : (A – B)2 = (B – A)2

b/(2x –3y) =(2x)2–2.2x.3y + (3y)2

4x2 – 12xy + 9y2

c/ 992 = (100 – 1)2

= 1002-2.100.1 + 12

= 10000 – 200 + 1 = 9801

3/ Hiệu hai bình phương

Với hai biểu thức tuỳ ý A ,

B ta có:

A2 – B2 =(A + B)(A –

B)

Aùp dụng :

a/

(x+ 1 )(x – 1) = x2 -1 b/

(x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2

= x2 – 4y2

c/

56.64 = (60 – 4)(60 + 4) =

602 - 42

= 3600 – 16 = 3584

IV/ Hướng dẫn , dặn dò:

Làm các bài tập 16-19 trang 11,12 và phần luyện tập trang12

Ngày Soạn : Tuần : 03

Ngày Giảng: Tiết : 05

Tuần 3: Tiết 5` : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:Ôn tập các kiến thức về các hằng đẳng thức bình phương của một

tổng , bình phương của một hiệu , hiệu hai bình phương

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w