*Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình KNS: Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động häc tËp II- Hoạt động dạy học:... HS lµm viÖc theo nhãm nhá - Bước2: Gọi đại[r]
Trang 1Tuần 11
**************************************************************
Thứ 2 ngày 7 tháng 11 năm 2011
Học vần(t93, 94)
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao ; từ và câu ứng dụng
-Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 1- 3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu
1 số HS đọc bài 41 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần ưu, ươu
- GV ghi bảng ưu, ươu - HS đọc theo GV: ưu, ươu
* HĐ2: Dạy vần ưu
- GV viết ưu và giới thiệu: vần ưu được tạo nên từ âm ư và âm u
+ So sánh ưu với iu
- HS ghép vần ưu – phân tích, đánh vần
+ Vần ưu có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài ưu và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng lựu ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- HS ghép lựu – phân tích, đánh vần
- GV ghép lựu và khẳng định
Trang 2- GV đọc: lựu
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu : trái lựu
- GV ghi: trái lựu
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: ưu – lựu – trái lựu
* HĐ3: Dạy vần ươu( tương tự)
- HS phân tích ươu
- So sánh ươu với iêu
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu ưu lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- ươu, trái lựu, hươu sao ( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ưu, ươu
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa câu, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
+ Khi đọc có dấu phẩy ta đọc như thế nào?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
Trang 3- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- GV đưa tranh giới thiệu
- HS trao đổi nhóm
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Những con vật này sống ở đâu?
+ Trong những con vật này con nào ăn cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
+ Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
+ Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa?
+ Em có biết bài thơ hay bài hát nào về những con vật này không? Em đọc hay hát cho mọi người cùng nghe!
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Toán(T 41)
Luyện tập
I yêu cầu cần đạt
- Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- Bài 1, bài 2( cột1, 3), bài 3( cột 1, 3 ), bài 4
*HSKG làm hết các bài tập
II- Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra: HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5.
B Luyện tập: GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài vào vở bài tập
- GV theo dõi
- Chấm, chữa bài
*Bài 1: Lưu ý viết thẳng cột
*Bài 2: HS nhắc lại cách tính: 5 - 2 - 1 = 2
*Bài 3: Yêu cầu HS tính rồi mới so sánh
*Bài 4: HS xem tranh nêu bài toán
Viết phép tính tương ứng
IV củng cố dặn dò
- Nhắc HS học thuộc bảng trừ trong phạm vi đã học
Trang 4- Nhận xét giờ học
Thứ 3 ngày 8 tháng 11 năm 2011
Học vần(t101, 102) Bài 43 : ôn tập
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u/ o; các từ ngữ và câu ứng dụng
từ bài 38 đến bài 43
-Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
- HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.đồ dùng dạy học
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A Kiểm tra: 2 HS đọc bài 42 SGK
HS viết, đọc: mưu trí, chú cừu, bầu rượu, bướu cổ
B Bài mới:
*HĐ1: Giới thiệu bài
+ Tuần qua các em được học những vần gì mới?
- HS trả lời – GV ghi bảng HS quan sát bảng ôn để so sánh và bổ sung
*HĐ2: Ôn vần vừa học
- GV đọc âm và vần ở bảng, HS chỉ
- HS đọc các âm và vần ở bảng: cá nhân, lớp
- GV sửa sai
- Hướng dẫn HS ghép vần từ âm ở cột dọc và âm ở hàng ngang
- HS đọc các vần ghép ở bảng : cá nhân, lớp
*HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu
- HS tự đọc : nhóm, cá nhân, lớp
- GV sửa sai và giải thích các từ
*HĐ4: Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV hướng dẫn viết lần lượt : cá sấu, kì diệu
- HS viết bảng con
Tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc
- HS đọc bài ở bảng : cá nhân, lớp
- HS thảo luận và trả lời về tranh
- GV giới thiệu đoạn ứng dụng
- HS đọc đoạn : lớp, cá nhân
- GV giải thích đoạn ứng dụng
Trang 5- HS đọc thầm bài ở SGK
- Một số HS đọc bài
- GV nhận xét
*HĐ2: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở tập viết
- Cho HS xem bài mẫu
- HS viết, GV theo dõi, chấm bài
*HĐ3: Kể chuyện : Sói và Cừu
- HS đọc tên câu chuyện
- GV kể chuyện
- GV kể từng tranh
+Tranh 1: Một con chó Sói đói đang lồng lộn đi tìm thức ăn,
bỗng gặp con cừu Nó chắc mẩm một bữa ngon lành Nó tiến lại và nói:
- Này cừu, hôm nay mày tận số rồi Trước khi chết mày có mong ước gì không?
+Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được Nó
liền hắng giọng rồi cất tiếng sủa lên thật to
+Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe tiếng gào
của chó sói Anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rổng ông ổng Người chăn cừu liền giáng cho nó một gậy
+Tranh 4: Cừu thoát nạn.
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện kể theo tranh
- Khuyến khích HS kể 2 – 3 đoạn
- Nêu ý nghĩa câu chuyện :
+ Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội
+ Con Cừu bình tĩnh, thông minh nên đã thoát nạn
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Toán(T 42)
Số 0 trong phép trừ
I.yêu cầu cần đạt
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó
- Biết thực hiện phép trừ có số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Bài tập 1, bài 2( cột 1,2), bài 3
- HSKG làm hết các bài tập
II Đồ dùng:
- Bộ ĐDDHToán và các mô hình
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 6A Kiểm tra: 2 em chữa bài tập
5 - 3 2 5 - 1 3
5 - 3 3 5 - 4 0
- GV nhận xét sửa sai
B Bài mới:
HĐ1: Phép trừ 2 số bằng nhau
*Giới thiệu phép trừ: 1 – 1 = 0
- GV thao tác cùng HS
- GV yêu cầu HS cài 1 con bướm, HS bớt 1 con bướm
- HS nêu bài toán và trả lời bài toán
+ Còn mấy con bướm?
+ Bớt đi tức là thực hiện phép tính gì?
- HS nêu phép tính
- GV ghi bảng: 1 - 1 = 0
- HS đọc phép tính: 1 – 1 = 0
*Giới thiệu phép tính : 3 - 3 = 0( tương tự như trên)
- HS dùng que tính để hình thành 2 phép tính
2 - 2 = 0 4 - 4 = 0
+ Vậy 1 số trừ đi chính số đó cho ta kết quả bằng mấy?
- HS nhắc lại:1 số trừ đi chính số đó cho ta kết quả bằng 0
HĐ2: Phép trừ “ Một số trừ đi 0”
*Giới thiệu phép trừ: 4 – 0 = 4
- HS lấy 4 hình vuông - yêu cầu HS không bớt hình nào?
- HS nêu bài toán và trả lời bài toán
- 4 trừ đi 0 bằng mấy?
- HS nêu phép tính
- GV ghi bảng: 4 – 0 = 4
- HS đọc phép tính: 4 – 0 = 4
*Giới thiệu phép tính : 5 - 0 =5( tương tự như trên)
- HS làm bảng con 1 số phép tính
3 - 0 = 3 2 - 0 = 2 1
0
- GV kết luận
HĐ3: Thực hành
- HS làm bài tập 1, 2, 3 - VBT
- Khuyến khích HS làm hết bài tập
- GV theo dõi uốn nắn giúp HS yếu
IV Củng cố- dặn dò: - HS đọc lại các phép tính trên bảng
- Nhận xét tiết học
Đạo đức (T11)
Trang 7thực hành kỹ năng giữa kì I
I yêu cầu cần đạt :
- Củng cố một số chuẩn mực hành vi đạo đức phù hợp với lứa tuổi trong mối quan hệ của các em với bản thân, gia đình
- Kỹ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực đã học Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện
II.Hoạt động dạy- học:
*HĐ1: Ôn tập
- GV lần lượt hệ thống lại nội dung trong các bài đã học bằng một số câu hỏi gợi ý:
- HS nhắc lại các bài đạo đức đã học
+ Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp một?
+Thế nào là ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng?
+ ích lợi của việc ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng?
- Liên hệ trong lớp
+ Tại sao phải giữ gìn sách vở đồ dùng học tập? Liên hệ
+ Em đã làm gì để ông bà, bố mẹ vui lòng?
+ Là anh chị phải như thế nào với em nhỏ?
+ Là em nhỏ phải như thế nào với anh chị?
- HS trả lời- GV bổ sung
*HĐ2: Thực hành một số kỹ năng
- GV chuẩn bị một số tình huống cho HS đóng vai
- Bài tập 3 của bài 4, bài tập 1 của bài 5
- Hướng dẫn đóng vai
- HS chuẩn bị đóng vai
- HS đóng vai
- Nhận xét- đưa ra kết luận chung
III Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Luyện toán
ôn: phép trừ trong phạm vi 5
I.Yêu cầu cần đạt
- Củng cố về bảng trừ trong phạm 5
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II Hoạt động dạy - học:
1.Củng cố: HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
- HS làm bài
Trang 8-1 2 3
- 1 HS làm
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính(theo mẫu)
= 5 - 3 Bài 2: Số?
Bài 3: Số?
- Chấm, chữa bài
III.Nhận xét - dặn dò: Học thuộc công thức
Luyện Tiếng việt
Luyện đọc, viết: ưu – ươu
I Yêu cầu cần đạt:
- Luyện cho HS đọc được : ưu, ươu và từ ứng dụng thành thạo, viết đẹp
đúng quy trình
II hoạt động dạy - học :
HĐ1:Luyện đọc
- HS đọc bài ưu, ươu SGK:nhóm, cá nhân
- GV theo dõi sữa sai
- HS thi đọc giữa các tổ, cá nhân
- GV theo dõi đánh giá thi đua - tuyên dương
HĐ2:Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở ô li: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ ( mỗi từ 1 dòng ) và câu ứng dụng
- GV đọc, HS viết
- Chấm bài, nhận xét
HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ
- GV hướng dẫn HS làm vở bài tập
- Tổ chức cho HS chơi : Thi nhau tìm tiếng có ưu, ươu ( nối tiếp) rồi
đọc các tiếng đó
- GV nhận xét đánh giá
Trang 9III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Hoạt động ngoài giờ
Giáo dục an toàn giao thông
I.yêu cầu cần đạt
- ẹaởc ủieồm cuỷa ủửụứng saột vaứ nhửừng quy ủũnh cuỷa ủửụứng boọ coự ủửụứng saột chaùy qua
II Chuẩn bị
- Moọt soỏ tranh veà ủửụứng saột
III.Hoạt động dạy học
1 Giụựi thieọu baứi
2 Giaỷng baứi.
a-Caực loaùi ủửụứng boọ
+ẹửụứng boọ laứ ủửụứng treõn maởt ủaỏt goàm nhửừng con ủửụứng naứo? -Quoỏc loọ, lieõn tổnh, ủửụứng trong huyeọn, ủửụứng trong xaừ, ủửụứng trong xoựm …
b-ẹửụứng saột.
+ẹửụứng saột duứng cho nhửừng phửụng tieọn naứo? -Danh cho taứu hoỷa +Taứu hoaỷ chụỷ gỡ vaứ coự ủaởc ủieồm gỡ? -Chụỷ khaựch, haứng hoaự naởng, daứi vaứ khoự dửứng
*Quy ủũnh khi ủi treõn ủửụứng boọ coự ủửụứng saột qua
-Quan saựt kú khi qua ủửụứng
-Khoõng chụi treõn ủửụứng saột
-Khi taứu qua caựch 1m.(coự raứo) 5m (khoõng coự raứo)
-Quan saựt tranh-neõu laùi ghi nhụự (SGK)
3.Toồng keỏt: Khoõng coỏ vửụùt khi coự taứu saộp ủeỏn, hoaởc raứo ủaừ ủoựng, khoõng
chaùy chụi treõn ủửụứng saột
Thứ 4 ngày 9 tháng 11 năm 2011
Học vần(T97,980
Trang 10Bài 44: on - an
I- yêu cầu cần đạt
- HS đọc được on, an, mẹ con, nhà sàn, từ và câu ứng dụng
- Viết được on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói 1 – 3 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: ao bèo, cá sấu, kì diệu
1 số HS đọc bài 43 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần on - an
- GV ghi bảng on, an - HS đọc theo GV: on, an
* HĐ2: Dạy vần on
- GV viết on và giới thiệu: vần on được tạo nên từ âm o và âm n
+ So sánh on với oi
- HS ghép vần on – phân tích, đánh vần
+ Vần on có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài on và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng con ta cài thêm âm gì ?
- HS ghép con – phân tích, đánh vần
- GV ghép con và khẳng định
- GV đọc: con
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu : mẹ con
- GV ghi: mẹ con
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: on – con – mẹ con
* HĐ3: Dạy vần an( tương tự)
- HS phân tích an
- So sánh an với on
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 11- GV viết: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu on lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- an, mẹ con, nhà sàn ( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần on, an
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa câu, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
HS đọc câu nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè
- GV đưa tranh giới thiệu
- HS trao đổi nhóm
+ Trong tranh vẽ mấy bạn?
+ Các bạn ấy đang làm gì?
+ Bạn của em là những ai? Họ ở đâu?
+ Em và các bạn thường chơi những trò gì?
+Bố mẹ em có quý các bạn không?
Trang 12+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những công việc gì
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Toán(T 43)
Luyện tập
I yêu cầu cần đạt
- Thực hiện đươch phép trừ hai số bằng nhau và phép trừ một số cho số 0
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Bài 1 cột 1,2,3,bài 2,bài 3 cột1,2,bài 4 cột 1,2, bài 5a
- HSKG làm hết các bài tập
II- Hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra: 2 HS làm bài
Em có nhận xét gì về kết quả của các phép tính trên?
B Luyện tập: 1 HS nêu yêu cầu từng bài
- HS làm vào vở bài tập- GV theo dõi
- Chấm , nhận xét
*Bài 3: 3 - 2 - 1 =
- Thực hiện phép trừ thứ nhất được kết quả lại trừ đi số tiếp theo rồi viết kết quả sau dấu bằng
*Bài 4: Thực hiện phép tính trước rồi so sánh kết quả và điền dấu
*Bài 5: HS nêu bài toán và viết phép tính tương ứng
- Nhận xét giờ học
Tự nhiên - xã hội(T11)
Gia đình
I- yêu cầu cần đạt
- Kể được với các bạn vễ ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em trong gia đình của mình và yêu quý gia đình
*Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình
KNS: Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
II- Hoạt động dạy học:
*HĐ1: Giới thiệu bài:
- Cả lớp hát bài " Cả nhà thương nhau"
Trang 13HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa:
- Bước1:GV yêu cầu HS quan sát hình ở bài 11 và trả lời câu hỏi trong sgk
HS làm việc theo nhóm nhỏ
- Bước2: Gọi đại diện chỉ vào tranh và kể về gia đình Lan và Minh Các nhóm khác nghe- Thảo luận , nhận xét
- GV kết luận
HĐ3: Vẽ về tổ ấm của em
- Bước 1: GV nêu yêu cầu: Vẽ về những người thân trong gia đình của em
HS làm việc cá nhân
- Bước 2: Triển lãm tranh
Hoạt động nhóm: Giới thiệu tranh với bạn trong nhóm
Chọn bức tranh đẹp triển lãm
HĐ4: Đóng vai
- Bước 1: Giao nhiệm vụ
Tình huống 1: Một hôm mẹ đi chợ về tay xách rất nhiều thứ Em sẽ làm gì giúp mẹ lúc đó?
Tình huống 2: Bà của Lan hôm nay bị mệt Nếu em là Lan em sẽ làm gì?
Hay nói gì với bà để bà vui và nhanh khỏi bệnh
HS thảo luận đóng vai
HS đóng vai
-Bước 2: Thu kết quả thảo luận
III.Củng cố : Hát bài "đi học về"
Chiều
Luyện Toán
ôn:Số 0 trong phép trừ
I.yêu cầu cần đạt
- Luyện cho HS năm vững vai trò số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó và thực hiện phép trừ có số 0
II hoạt động dạy học
* HĐ1: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3, 4, 5
- HS đọc - GV theo dõi bổ sung
* HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập
- Bài 1:Số: 5 = 5 - 3 = 0 + 4 - 0 = 2 +
- Bài 2: Tính
5 3 4 … 2