1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn Đại số lớp 8 - Tiết 3: Bất phương trình một ẩn - Trường THCS Long Phú

4 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giới thiệu bài mới: Cũng tương tự như phương trình bậc nhất một ẩn nếu ta thay dấu “=" bởi các dấu >,... Mở đầu GV yêu cầu HS đọc bài toán, sau đó GV tóm tắt bài toán..[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Long Phú

Ngày dạy: 23/3/2010 Giáo viên: Lê Hoàng Khải

Tuần: 29 Tiết 60.

Lớp: 8A2.

§3 Bất phương trình một ẩn

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-

-

2 Kỹ năng:

Rèn cho

 

3 Thái độ:

Rèn luyện cho học sinh thái độ nghiêm túc và tính cẩn thận tính toán

II – Phương tiện dạy học:

GV: SGK, 9 '%@ giáo án…

HS: SGK, thước thẳng…

III – Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ổn định lớp, Giới thiệu bài mới (5 phút)

-

-

+ Thế nào là phương trình bậc

nhất một ẩn?

+ Cho ví dụ về phương trình

bậc nhất một ẩn, phương trình

không phải là phương trình bậc

nhất một ẩn?

-

GH I G 'GH trình &

O các "K! (>,<, ,) thì 7GR

chúng 7GR   G 

nào? Qua bài 3 hơm nay chúng

ta V biết được điều đó

- WE'  GO báo cáo B 

- 1 Hs lên 9  9 bài

§3 Bất phương trình

một ẩn

Hoạt động 2: Mở đầu (12 phút)

Trang 2

1 Mở đầu

GV yêu X! HS 73 bài toán,

sau 7 GV tóm Y bài toán

Yêu X! HS làm ?1

HS đọc bài toán.

a)VT =x 2 ; VP= 6x – 5 b) Với x = 3: 3 2 ≤ 6.3 – 5 là 1 khẳng định đúng vì 9 < 13.

Với x = 4: 4 2 ≤ 6.4 – 5 là 1 khẳng định đúng vì 16 < 19.

Với x = 5: 5 2 ≤ 6.5 – 5 là 1 khẳng định đúng vì 25 = 25.

Với x = 6: 6 2 ≤ 6.6 – 5 là 1 khẳng định sai vì 36 > 31.

1 Mở đầu

;3 x P[! Q là  O Nam có  mua 7GR thì x '9 ] mãn  6= 2200.x + 4000 < 25000 Khi 7 Gb ta nói 

6=

2200.x + 4000 < 25000

là 1 K 'GH trình E 

là x

Trong BPT này ta 3 2200.x + 4000 là  trái và

25000 là  '9

Ta nói x = 9 là 1

 BPT, x = 10 không '9

?1

Hoạt động 3: Tập nghiệm của bất phương trình (15 phút)

2 Tập nghiệm của BPT

Tập hợp tất cả các nghiệm của

1 BPT được gọi là tập nghiệm của

BPT Giải BPT là tìm tập nghiệm

của BPT đó.

GV nêu Ví dụ 1.

Để dễ hình dung, ta biểu diễn

tập hợp này trên trục số như hình

vẽ sau:

Để biểu diễn số 3 không thuộc

tập nghiệm của BPT ta dùng dấu

ngoặc đơn “(”, bề lõm của dấu

ngoặc quay về phần giá trị nhận

được.

Yêu X! HS làm ?2.

Tập nghiệm của BPT x > 3 là tập hợp các số lớn hơn 3, tức là tập hợp x x| 3

2 Tập nghiệm của BPT

Ví dụ 1.

x x| 3

0 3 //////////////////////////////////////// (

Trang 3

GV nêu Ví dụ 2.

Yêu X! nhóm 1, 2 làm ?3.

Yêu X! nhóm 3, 4 làm ?4

a) Vế trái: x; vế phải: 3; tập nghiệm: x x| 3

b) Vế trái: 3; vế phải: x; tập nghiệm: x x| 3

c) Vế trái: x; vế phải: 3; tập nghiệm: x x| 3

x x| 7

x x|  2

x x| 4

?2.

Ví dụ 2.

?3.

?4.

Hoạt động 4: Bất phương trình tương đương (5 phút)

3 Bất phương trình tương

đương

Thế nào là 2 phương trình

tương đương?

Tương tự, người ta gọi 2 BPT

có cùng tập nghiệm là 2 BPT

tương đương và dùng kí hiệu 

để chỉ sụ tương đương đó.

GV nêu Ví dụ 3.

2 phương trình tương đương

là 2 phương trình có cùng tập nghiệm.

3 Bất phương trình tương đương

Ví dụ 3.

3  x x 3

Hoạt động 5: Củng cố (6phút)

+

+  nào là K 'GH trình GH 7GHS

+ Bài tập 17.

a) x 6

b) x > 2

c) x / 5

0 4

)/////////////////////////////////////////

-2 0

////////////////////////[ |

0 7

| ]/////////////////////////////////////////

Trang 4

d) x < -1.

Hoạt động 6: Hoạt động nối tiếp (2 phút)

Yêu X! HS:

 Làm các bài &' 15, 16 18 SGK

 Xem

...

Hoạt động 4: Bất phương trình tương đương (5 phút)

3 Bất phương trình tương

đương

Thế phương trình

tương đương?... class="page_container" data-page="4">

d) x < -1 .

Hoạt động 6: Hoạt động nối tiếp (2 phút)

Yêu X! HS:

 Làm &'' 15, 16 18 SGK

 Xem

... đó.

GV nêu Ví dụ 3.

2 phương trình tương đương

là phương trình có tập nghiệm.

3 Bất phương trình tương đương

Ví dụ 3.

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w