1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 Tuần 10 - Trường TH Mỹ Lạc A

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy - học Gi¸o viªn Häc sinh I.. Giíi thÞªu bµi linh ho¹t 2..[r]

Trang 1

Lịch báo giảng

Tuần 10

Đ Đ Giữ gìn sách vở đồ ding học tập x

TC Xé dán hình quả cam(t1) x

TNXH Chăm sóc và bảo vệ răng x

2/10/08 T Luyện tập chung

MT Vẽ hoạc nặn quả dạng tròn x

3/10/08 TD Đội hình đội ngủ- trò chơi

ATGT T2:Khi qua đường phảI đI trên

vạch trắng dành cho

Chiều

30/9/08 TV Phụ đạo HS(Y) bồi HS(G)

T Ôn tập

Thứ năm TV Ôn tập

T Phụ đạo HS(Y) bồi HS(G)

Ngày soạn:26/10/08

Trang 2

Ngày dạy:27/10/08 Học vần:

Bài 39: au - âu A- Mục đích yêu cầu:

- HS(cả lớp) đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được các câu ứng dụng Hs(K,G) đọc trơn,HS(TB,Y) có thể đánh vần

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bộ đồ dùng

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, bài ứng dụng, phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học.

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: cái kéo, leo trèo, trái đào

- Đọc đoạn thơ ứng dụng SGK

- GV nhận xét, bình điểm

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài : (Trực tiếp) - HS đọc theo GV: au - âu

2- Dạy chữ ghi âm:

au:

a- Nhận diện vần:

- Viết lên bảng vần au

- Hãy phân tích vần au ? - Vần au có a đứng trước, u đứng sau

b- Đánh vần vần và tiếng khoá

- Vần au đánh vần như thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Yêu cầu HS tìm và gài vần au

- Tìm tiếp chữ ghi âm c và dấu ( \ ) để gài

tiếng cau

-HS(cả lớp) a - u - au

- HS sử dụng bộ đồ dùng gài

Trang 3

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

- ghi bảng: cau

- Hãy phân tích tiếng cau ?

- Hãy đánh vần tiếng cau ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: cây cau

c- Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- 5 HS đọc c- au - cau

-HS(K) Tiếng cau có âm c đứng trước, vần

au đứng sau, dâu -HS(TB,Y) cờ - au - cau

- Tranh vẽ cây cau

- HS(K,G) đọc trơn HS(TB,Y)đọc lại

- HS tô chữ trên không sau đó tập viết lên bảng con

âu: (quy trình tương tự

Khác: âu bắt đầu bằng â

d- Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải thích

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại toàn bộ bài

- 3 HS(K,G) đọc HS (TB,Y) đọc lại

- HS luyện đọc CN, nhóm, lớp

- HS đọc ĐT

Trang 4

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì ?

+ Viết câu ứng dụng lên bảng

- GV hướng dẫn, đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát và nhận xét

- HS nêu, một vài em

- 3 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

b- Luyện viết:

- Nêu yêu cầu và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét bài viết của HS

- HS tập viết theo mẫu trong vở

c- Luyện nói:

- Nêu yêu cầu và giao việc

+ Gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Người bà đang làm gì ?

- Hai cháu đang làm gì ?

- Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?

- Bà thường dạy các cháu điều gì ?

- Em có quý Bà không ?

- Em đã giúp Bà những việc gì ?

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

III- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học

+ Đọc lại bài trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

: Học bài ở nhà

- Xem trước bài 40

- Chơi theo tổ

- 3HS đọc

Ngày soạn:26/10/08

Ngày dạy:27/10/08

Đạo đức:

Trang 5

Lễ phép với anh chị - nhường nhịn em nhỏ (T1) A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Giúp HS hiểu được lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị em mới hoà thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng

2- Kĩ năng: HS biết yêu quý anh chị em của mình

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia

đình

3- Thái độ: Có thái độ yêu quý anh chị em của mình

B- Tài liệu, phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ :

? Giờ đạo đức hôm trước ta học bài gì?

? Hãy kể 1 vài việc, lời nói em thường làm với

ông bà, cha mẹ

- GV nhận xét

- 3 HS trả lời

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hoạt động 1: Kể lại nội dung từng tranh

( BT1)

- GV nêu yêu cầu và giao việc quan sát tranh BT1

và làm rõ nội dung sau:

- ở từng tranh có những ai?

- HS đang làm gì

- Các êm có nhận xét gì về những việc làm của

họ?

- HS quan sát và thảo luận theo cặp

+ Cho 1 số HS trả lời chung trước lớp bổ sung

+ GV kết luận theo từng tranh

3- Hoạt động 2: HS liên hệ thực tế

+ Yêu cầu 1 số HS kể về anh, chị em của mình

- Em có anh, chị hay em nhỏ?

Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp mấy? Em nhỏ như

thế nào?

- Cha mẹ đã khen anh em, chị em như thế nào?

+ GV nhận xét và khen ngợi những HS biết vâng

lời anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- HS lần lượt nêu

Trang 6

4- Hoạt động 3: Nhận xét hành vi trong tranh

(BT3)

- Hướng dẫn HS nối tranh 18 tranh 2 với nên và

không nên

- Trong tranh có những ai?

Họ đang làm gì? như vậy anh em có vui vẻ hoà

thuận không?

- Việc làm nào là tốt thì nối với chữ " Nên"

- Việc làm nào chưa tốt thì nối với chữ " Không

nên"

- Yêu cầu HS giải thích nội dung, cách làm của

mình theo từng tranh trước lớp

+ GV kết luận:

Tranh 1: Anh giành đồ chơi ( ông sao) không cho

em chơi cùng, không nhường nhịn em …cần nối

tranh này với không nên

Tranh 2: Anh hướng dẫn em học chữ, cả 2 em

đều vui vẻ … cần nối tranh này với "nên"

- HS thảo luận theo cặp và thực hiện BT

5- Củng cố - dặn dò:

- Em cần lễ phép với anh chị như thế nào?

Nhường nhịn em nhỏ ra sao?

- Vì sao phải lễ phép với anh chị và nhường nhịn

em nhỏ

- Nhận xét chung giờ học

- 2HS trả lời

Ngày soạn :26/10/08 Ngày dạy:27/10/08

Toán

Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

B Đồ dùng dạy học

Trang 7

GV cắt 1, 2, 3, ô vuông, hình tròn, mũi tên, bằng giấy, cắt một số ngôi nhà, con thỏ, số.

C Đồ dùng dạy học

I Kiểm tra bài cũ

2 + 1 = 3 3 - 1 = 2

3 - 2 = 1 1 + 2 = 3

- Yêu cầu HS đọc đọc bảng trừ trong phạm vi 3 -3 HS đọc

- GV nhận xét

II Dạy - Học bài mới

1 Giới thiệu bài

Bài 1:(cả lớp)

1 + = 3 1 + = 2

1 + 3 = 4 2 - 1 = 1

1 + 4 = 5 2 + 1 = 3

- Gọi HS dưới lớp nêu NX

- GV NX ,sửa sai

Bài 2:( cả lớp)

Làm tính và ghi kết quả vào ô tròn

Bài 3 (cả lớp)

- HD HS nêu cách làm - Điền dấu (+) hoặc (-) vào ô trống để có

phép tính thích hợp

- Giao việc

-GV chấm bài

- HS làm và đổi bài KT chéo

- HS đọc bài của bạn và NX

2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán - 1HS

- HS quan sát tranh nêu đề toán và viết phép

tính thích hợp a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Nam 1 quả Hỏi Tùng còn mấy quả bóng

2 - 1 = 1 b) Có 3 con ếch nhảy đi 2 con hỏi còn mấy con ếch

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét chung giờ học,tuyờn dương

Trang 8

* Về làm BT trong SBT.

Ngày soạn:27/10/08 Ngày dạy:28/10/08 Học vần:

Bài 40: iu - êu

A- Mục tiêu:

- HS(cả lớp) đọc, viết được iu, êu, lưỡi dìu, cái phễu

- Đọc được từ, câu ứng dụng HS(K,G đọc trơn, HS (TB,Y) có thể đánh vần

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó ?

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách Tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt 1

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học.

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: rau cải, sáo sậu, châu chấu

- Đọc từ, câu ứng dụng

- GV nhận xét bình điểm

- 3 HS viết trên bảng, mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 2 - 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài:.

2- Dạy vần.

iu:

a- Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần iu

- HS đọc theo GV: iu - êu

- Hãy phân tích vần iu

b- Đánh vần:

- Vần iu có i đứng trước, u đứng sau

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS(cả lớp) i - u - iu

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- Y/c HS tìm và gài iu ,rìu - HS sử dụng bộ đồ dùng gài iu - rìu

Trang 9

- Hãy phân tích tiếng rìu ? - Tiếng rìu có r đứng trước iu đứng sau, dấu

( \ ) trên i

- Hãy đánh vần tiếng rìu ? -HS(K) rờ - iu - riu - huyền - rìu

- HS(TB,Y) đánh vần

- GV giơ lưỡi rìu cho HS xem và hỏi

- Đây là cái gì ?

- GV ghi bảng: lưỡi rìu

- Y/c HS đọc: iu, rìu, cái rìu

c- Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS quan sát

- HS(TB) cái rìu

- HS đọc CN, nhóm, lớp -5 HS đọc

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết trên bảng con

êu : (Quy trình tương tự)

- So sánh êu với iu

Giống: Kết thúc bằng u

Khác: êu bắt đầu từ ê

Giống: Kết thúc bằng u Khác: êu bắt đầu từ

d- Từ ứng dụng:

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV theo dõi, chỉnh sửa

-1 -3 em đọc

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

Trang 10

+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu (tranh)

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng câu ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu,

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS quan sát tranh và nhận xét

- HS nêu, một vài em

- 2 HS đọc

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn cách viết vở, giao việc

- GV quan sát và chỉnh sửa cho HS

- Chấm bài, nhận xét

c- Luyện nói:

-Hướng dẫn và giao việc

+ Yêu cầu thảo luận:

- Trong tranh vẽ những gì ?

- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?

- Trong số những con vật đó con nào chịu

khó?

- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như thế nào

gọi là chịu khó ?

- Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa ?

- HS tập viết theo mẫu trong vở

- Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo chủ

đề luyện nói hôm nay

- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta

phải làm gì ? và làm như thế nào ?

- Các con vật trong tranh có đáng yêu không

?

Con thích con vật nào nhất ? Vì sao ?

4- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: Thi viết tiếng có vần vừa học

- Đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ học

 : Đọc lại bài, xem trước bài 41

- Chơi theo tổ

- 2HS đọc

Ngày soạn:27/10/08 Ngày dạy:28/10/08

Trang 11

Phép trừ trong phạm vi 4.

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố, khắc phục sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4

B Đồ dùng dạy học

- Bộ chấm trò chơi, 4 quả cam, tranh vẽ con chim

- Bộ đồ dùng toán 1

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng làm bài tập.

1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =

3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 = -2 HS lên bảng.

- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3 - 2 HS.

- GV nhận xét bình điểm.

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi

4

a) Bước 1:

- GV lần lượt giới thiệu phép trừ.

4 - 1 = 3; 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1

- Giới thiệu phép trừ 4 - 1 = 3

- Đính 4 quả cam lên hỏi.

- GV lấy 1 quả đi và hỏi.

+ Còn lại mấy quả cam - HS(K) trả lời.

- GV nêu toàn bài toán: Có 4 quả cam lấy đi

1 quả hỏi còn lại mấy quả cam?

-HS(G) còn lại 3 quả cam.

- Ta có thể làm phép tính gì? -HS(G) phép trừ.

- Ai có thể nêu toàn bộ phép tính -HS(K) 4 - 3 = 1

-HS (TB) nhắc lại

- GV ghi bảng: 4 - 1 = 3

-Bốn trừ một bằng ba -Nhiều HS đọc.

Trang 12

- Giới thiệu phép trừ: 4 - 2 = 2

+ Cho HS quan sát tranh: Có 4 con chim bay

đi hai con chim hỏi còn mấy con chim?

+ Giới thiệu phép trừ: 4 3 = 1 (Giới thiệu

tương tự)

b) Bước 2:

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 - HS đọc CN, nhóm, lớp.

- GV xoá từng phần cho HS đọc - Một số HS nêu kết quả ngược lại.

c) Bước 3:

- HD HS nhận biết mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ.

- Đính lên bảng 3 chấm tròn và hỏi?

+ Trên bảng có mấy chấm tròn? -HS(Y) 3 chấm tròn.

- GV đính thêm 1 chấm tròn và hỏi?

- Có tất cả mấy chấm tròn? - HS(TB)có tất cả 4 chấm tròn.

- HS nêu phép tính -HS(K)3 + 1 = 4

- GV bớt đi 1 chấm tròn và hỏi Bốn chấm

tròn bớt đi một chấm tròn hỏi còn mấy

chấm tròn?

- HS(TB)

- GV chốt lại: 3 + 1 = 4

Ngược lại : 4 - 1 = 3

- GV hính thành mối quan hệ giữa hai phép

tính cộng và trừ 4 - 1 = 3; 1 + 3 = 4 3 + 1 = 4; 4 - 3 = 1

3 Luyện tâp

Bài 1(cả lớp)

- GV hướng dẫn 4 - 1 = 3 4 - 2 = 2

3 - 1 = 2 3 - 2 = 1

2 - 1 = 1 4 - 3 = 1

- HS làm SGK và nêu miệng kết quả.

- GV nhận xét

Bài 2cả lớp)

- HD và giao việc - HS làm bài SGK

4 4 3

2 1 2

2 3 1

Trang 13

- GV nhận xét - HS sửa bảng, nhận xét

Bài 3(HS(K,G)

- Bài yêu cầu gì? - Viết phét tính vào dãy ô trống sau đó

tính kết quả.

- Làm thế nào để biết được kết quả - HS(G) phải quan sát tranh, đặt đề

toán theo tranh rồi viết phép tính.

- HS làm SGK -HS sửa bài 4 - 1 = 3

4 Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại bảng trừ - 3 HS

- Nhận xét chung giờ học,tuyên dương

Trang 14

Ngày soạn:26/10/08 Ngày dạy :27/10/08 Thủ công:

Tiết 7: Xé, dán hình con gà con (T1)

A- Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nắm được các bước xé, dán hình con gà con đơn giản

2 Kỹ năng: - Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản

- Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng

3 Thái độ:

- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra

B- Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu vè xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật

- Giấy thủ công màu vàng

- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay

2 Chuẩn bị của Hs:

- Giấy thủ công màu vàng

- Giấy nháp có kẻ ô.- bút chì, bút màu, hồ dán

- Vở thủ công, khăn lau tay

C- Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị bài của Hs cho tiết học

- Nhậb xét sau kiểm tra

II Dạy học bài mới:

1 Giới thuiêụ bài (linh hoạt)

2 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Treo lên bảng bài mẫu

? Gà con có những bộ phận nào ?

? Màu sắc ra sao ?

- Hs quan sát mẫu & Nx

- Gà con có mắt, mỏ, cách đuôi…

- Toàn thân có màu vàng

Trang 15

? Gà con có gì khác so với gà lớn ?

- Khi dán hình con gà con ta có thể chọn mầu

theo ý thích

- Thân nhỏ hơn, lông cách đuôi ngắn, đầu chưa có mào

3 Giáo viên hướng dẫn mẫu:

a Xé, dán hình thân gà:

- Gv dùng 1 tò giấy mầu vàng (và đỏ) lật mặt

sau đếm ô, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật có

cạnh dài 10 ô, cạnh ngắn 8 ô

- Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy

- Xé 4 góc của hình chữ nhật

- Tiếp tục xé, chỉnh sửa cho giống hình gà

con

- Lật mặt sau đề Hs quan sát

+ Y/c Hs lấy giấy ô li thực hành

- Gv theo dõi, hướng dẫn thêm

b Xé hình đầu gà:

- Đếm ô, đánh dấu, vẽ & xé 1 hình vuông

mỗi cạnh 5 ô (cùng màu giấy với thân gà)

- Vẽ & xé 4 góc của hình vuông

- Xé chỉnh, sửa cho gần tròn giống hình đầu

+ Y/c Hs thực hành

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Hs theo dõi & ghi nhớ

- Hs thực hành xé thân gà trên giấy nháp

- Hs xé đầu trên giấy nháp có kẻ ô li

c Xé hình đuôi gà (cùng màu với đầu gà)

- Đếm ô, đánh dấu, vẽ 1 hình vuông có cạnh

4 ô

- Vẽ hình tam giác

- Xé thành hình 

+ Y/c Hs xé đuôi gà

- Hs thực hành xé trên giấy nháp

d Xé hình mỏ, thân & mắt gà

- Dùng giấy khác nhau, ước lượng để xé,

không xé theo ô Vì mắt gà nhỏ nên dùng bút - Hs thực hành theo HD

Trang 16

mầu để tô.

- Gv theo dõi, hứng dẫn thêm

e Dán hình:

- Dùng hồ dán, bôi hồ & dán theo TT thân,

đầu, mỏ, mắt, & chân lên giấy nền

- Hs theo dõi & ghi nhớ

Ngày soạn:27/10/08 Ngày dạy:28/10/08

Âm nhạc:

Ôn tập - lý cây xanh - Tìm bạn thân

A Mục tiêutrường

1 kiến thức:

- ôn tập lại 2 bài hát '' Tìm bạn thân'' và '' Lý cây xanh''

- Củng cố lại kỹ năng và gõ đệm theo phách

2 kỹ năng:

- Biết hát kết hợp vỗ tay theo phách một cách thanh thạo

- Biết hát kết hợp với vạn động phụ hoạ

- Biết đọc thơ 4 chữ theo tiết tấu bài hát

B Chuẩn bị :

- 1 số dụng cụ đơn giản

C Các hoạt động dạy - học

Giáo viên Học sinh

I Kiẻm tra bài cũ

- Giờ trước các em học bài gì ?

- Hãy hát lại bài hát hôm trước? - 1 vài em

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy - học bài mới

1 Giới thịêu bài (linh hoạt)

2 hoạt động 1: ôn tập bài hát ''tìm bạn thân" ?

bài hát "tìm bạn thân" của tác giả nào? - tác giả việt anh

- GV hướng dẫn và giao việc - HS hát ôn: Tổ lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Cho học sinh hát kết hợp vỗ tay theo phách - HS thựchiện hát và vỗ tay theo phách

(cả lớp)

- GV theo dõi hướng dõi thêm - chia nhóm: 1 nhóm hát, 1 nhóm vỗ tay

(dổi bên) + Cho học sinh hát kết hợp với biểu diễn và - HS thực hiện: CN, nhóm ,lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w