H: Là những từ có nghĩa giống nhau nhưng sắc - Sắc thái ý nghĩa khác thái ý nghĩa khác nhau nhau -> đồng nghĩa không hoàn toàn GV lưu ý: trong nhóm từ đồng nghĩa không hoàn toàn, có nhữn[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/10/10
Ngày giảng: 7a: 15/10/10
7c: 14/10/10
Ngữ văn - Bài 9 Tiết 35
Từ đồng nghĩa I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, phõn biệt được đồng nghĩa
hoàn toàn và đồng nghĩa khụng hoàn toàn
2.Kĩ năng: Nõng cao kĩ năng sử dụng từ đồng nghĩa cho học sinh
3.Thái độ: Giỏo dục học sinh tỡnh yờu tiếng việt, sử dụng từ đồng nghĩa phự hợp II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Bảng phụ, sgk.sgv, Chuẩn kiến thức kĩ năng.
2.Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà
III.Phương pháp: Đàm thoại, Quy nạp
IV.Các bước lên lớp:
1.ổn định: (1’)
7a:
7c:
2.Kiểm tra: (3’)
? Khi sử dụng quan hệ từ cần trỏnh cỏc lỗi gỡ?
- Thiếu quan hệ từ
- Dựng quan hệ từ khụng thớch hợp về nghĩa
- Thừa quan hệ từ
- Dựng quan hệ từ khụng cú tỏc dụng liờn kết
3.Tiến trình tổ chức các hoạt động.
Khởi động (1’)
Mục tiờu: Qua cỏc từ đồng nghĩa hs cú hứng thỳ cho bài học mới.
Cho nhúm từ: cho, biếu, tặng
Cỏc từ trong nhúm trờn cú điểm gỡ giống nhau?
- Cựng cú nghĩa chung: trao cỏi gỡ đú cho ai được quyền sử dụng riờng, vĩnh viễn khụng đũi lại hay đổi lại một cỏi gỡ
Những từ cú nghĩa giống nhau như thế gọi là gỡ? Chỳng ta sẽ tỡm hiểu bài hụm nay?
Hoạt động 1.Tìm hiểu thế nào là từ đồng nghĩa
Mục tiờu: Hiểu được thế nào là từ đồng nghĩa.
H: Đọc lại bản dịch thơ “ Xa ngắm thỏc nỳi Lư”
trang 110
? Dựa vào kiến thức đó học ở tiểu học em hóy tỡm
từ đồng nghĩa với “ rọi”
?Rọi, chiếu, soi cú nghĩa chung là gỡ?
Hs trỡnh bày
Gv nhận xột kết luận
11’ I.Thế nào là từ đồng nghĩa
1 Bài tập ( SGK 113) a.Bài tập 1.
- Đồng nghĩa với từ “ rọi” là: chiếu , soi
-> nghĩa chung: hướng luồng ỏnh sỏng chiều thẳng vào
Trang 2? Tìm các từ đồng nghĩa với “ trông”
Hs trình bày
Gv nhận xét kết luận
? Xác định nghĩa chung của nhóm từ này?
Hs trình bày
Gv kết luận
? Nhận xét gì về nghĩa các từ trong mỗi nhóm vừa
tìm được?
Hs trình bày
Gv nhận xét kết luận
? Các từ trong mỗi nhóm đó là từ đồng nghĩa Em
hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?
H: Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau
? Tìm hai từ đồng nghĩa với nhau rồi đặt câu?
Em hái táo cho bà đi chợ bán
Em vặt táo cho bà đi chợ
Em chảy táo cho bà đi chợ
Em bứt táo cho bà đi chợ
? Từ “ trông” trong văn bản “ Xa ngắm thác núi
Lư” có nghĩa gì?
Hs trình bày
Gv nhận xét kết luận,
VD: Tôi trông thấy Nam ở ngoài đường
Tôi nhìn thấy Nam ở ngoài đường
Tôi trông coi em bé cẩn thận
Tôi chăm sóc em bé cẩn thận
Tôi hi vọng Hoa sẽ đển
Tôi mong Hoa sẽ đến
? Từ “ trông” là loại từ nào?
H: Trông là từ nhiều nghĩa thuộc những nhóm từ
đồng nghĩa khác nhau
GV: một từ nhiều nghĩa có thế thuộc vào nhiều
nhóm từ đồng nghĩa khác nhau tức là mỗi nét
nghĩa lại có nhiều từ đồng nghĩa với nó
HS đọc ghi nhớ
Gv: xét ví dụ
- Bố mẹ đang bàn1 công việc ở ngoài bàn2
? Hai từ bàn có đồng nghĩa không?
H: Không
- Đồng nghĩa với “ trông”: nhìn, ngó
-> nghĩa chung: nhìn nhận
để biết
*Các từ trong mỗi nhóm từ trên có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
b.Bài tập 2
* Từ “ trông” : +Nhìn nhận để biết ( ngắm, dòm, liếc)
+Coi sóc, giữ gìn cho yên( trông coi, chăm sóc)
+Mong ( hi vọng, chờ mong)
- Trông là từ nhiều nghĩa thuộc những nhóm từ đồng nghĩa khác nhau
2 Ghi nhớ ( SGK 114)
Trang 3? Nghĩa mỗi từ như thế nào?
H: Bàn 1: động từ chỉ hoạt động trao đổi
Bàn2: danh từ chỉ đồ vật
-> là hiện tượng đồng õm: phỏt õm giống nhau
nhưng nghĩa khỏc xa nhau( tớch hợp từ đồng õm
-> học sau)
Hoạt động 2.Tìm hiểu cỏc loại từ đồng nghĩa.
Mục tiờu: Hiểu được cỏc loại từ đồng nghĩa.
HS đọc bài tập 1 SGK(114) Chỉ ra từ đồng nghĩa
? So sỏnh nghĩa của “ quả” và” trỏi” trong hai vớ
dụ bài tập 1
H: Nghĩa giống nhau cựng chỉ một bộ phận của
cõy được hỡnh thành từ hoa
? Thử thay thế vị trớ hai từ xem cú được khụng?
H: Được
? Vỡ sao cú thể thay thế được?
Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
H: Là những từ khụng phận biệt về sắc thỏi ý
nghĩa -> cú thể thay thế cho nhau
? Tỡm cỏc từ đồng nghĩa hoàn toàn?
H: Hỏi, bứt, chảy, vặt
HS đọc bài tập 2 ( 114)
? Chỉ ra từ đồng nghĩa
H: Bỏ mạng, hi sinh
? “ Bỏ mạng- hi sinh” cú gỡ giống và khỏc nhau?
H: Giống: cựng chỉ trạng thỏi ngừng hoạt động
của con người khụng cũn biểu hiện sự sống
Khỏc: Hi sinh: thỏi độ kớnh trọng
Bỏ mạng: khinh bỉ
? Trong hai văn cảnh này, cỏc từ đú cú thể thay
thế cho nhau khụng? Vỡ sao?
H: Khụng thay thế được vỡ sắc thỏi nghĩa khỏc
nhau, đối lập nhau
? Em hiểu thế nào về từ đồng nghĩa khụng hoàn
toàn?
H: Là những từ cú nghĩa giống nhau nhưng sắc
thỏi ý nghĩa khỏc nhau
GV lưu ý: trong nhúm từ đồng nghĩa khụng hoàn
toàn, cú những từ vẫn cú thể thay thế cho nhau:
xinh và đẹp
? Qua bài tập em thấy từ đồng nghĩa cú mấy loại?
Đú là những loại nào? Đặc điểm của nú?
Đọc ghi nhớ
? Tỡm từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn rồi đặt cõu
10’ II.Cỏc loại từ đồng nghĩa
1 Bài tập:
a.Bài tập 1.
-Sắc thỏi ý nghĩa giống nhau -> đồng nghĩa hoàn toàn
b.Bài tập 2
- Sắc thỏi ý nghĩa khỏc nhau -> đồng nghĩa khụng hoàn toàn
2 Ghi nhớ 2(SGK 114)
Trang 4Tụi mời bỏc ăn cơm
Tụi mời bỏc xơi cơm
Hoạt động 3 Tỡm hiểu sử dụng từ đồng nghĩa.
Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức đó học ở phần
I II Đẻ biết cỏch sử dụng từ đồng nghĩa
HS đọc bài tập 2(115), nờu yờu cầu bài tập
? Tại sao trong đoạn trớch “ chinh phụ ngõm
khỳc” lấy tiờu đề “ sau phỳt chia li” mà khụng
phải là “ Sau phỳt chia tay”
H: thảo luận nhúm 4 thời gian 2phỳt
- Cựng chỉ sự xa cỏch
- Chia li: xa nhau, cũn cú thể gặp lại
? Theo em nhan đề đoạn thơ là “ sau phỳt chia li”
hay “ sau phỳt chia tay” phự hợp
H: Sau phỳt chia li phự hợp vỡ nú thể hiện được
nỗi sầu chia li rất rừ nột của người chinh phụ
? Em rỳt ra điều gỡ khi sử dụng từ đồng nghĩa?
HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 4 Luyện tập
Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức đó học để làm
tốt cỏc bài tập
Đọc bài tập 1, nờu yờu cầu
HS làm bài, Gv gọi 1-2 em
HS tỡm từ, Gv điền bảng
HS nhận xột, Gv sửa chữa
Đọc bài tập, nờu yờu cầu
Gọi 1,2 em lờn bảng giải
HS và giỏo viờn nhận xột, sửa chữa
HS đọc bài, nờu yờu cầu
Thảo luận nhúm 6 thời gian 3phỳt
Bỏo cỏo -> nhận xột
GV kết luận
HS đọc, nờu yờu cầu bài tập
HS làm bài ( thảo luận nhúm)
Gọi đại diện nờu kết quả
HS nhận xột
GV sửa chữa, bổ sung
-> tớch hợp văn biểu cảm
9’
12’
III.Sử dụng từ đồng nghĩa
1 Bài tập
-Khụng phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng thay thế được cho nhau
-Khi sử dụng từ đồng nghĩa: lựa chọn cho phự hợp
2 Ghi nhớ 3(SGK 115)
IV Luyện tập
1 Bài tập 1: Tỡm từ Hỏn
Việt đồng nghĩa
- Gan dạ: dũng cảm
- Chú biển: hải cẩu
- Nước ngoài: ngoại quốc
2 Bài tập 2 (115): Tỡm
một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dõn
- Lợn: heo
- Mẹ: mỏ, bu, bầm
- Bố: ba, tớa
3 Bài tập 4: tỡm từ đồng
nghĩa thay thế cỏc từ in đậm
- Đưa - trao
- Đi - mất, qua đời
4 Bài tập 5: Phõn biệt
nghĩa của cỏc từ đồng nghĩa sau:
a ăn , xơi, chộn -Giống: cựng chỉ hành động đưa thức ăn vào
Trang 5Bài tập bổ sung gv ghi bảng phụ
Gọ HS lờn đỏnh dấu vào ý đỳng
HS nhận xột
Gv nhận xột, bổ sung
miệng nhai và nuốt -Khỏc: ăn: sắc thỏi bỡnh thường
Xơi:kớnh trọng, lịch sự Chộn: thõn mật, thụng tục
5 Bài bổ sung: Đỏnh dấu
vào ụ trống mà em cho là đỳng nhất
1 Từ đồng nghĩa là những từ:
Cú nghĩa giống nhau, hoặc gần giống nhau
Nghĩa trỏi ngược nhau Nghĩa khỏc xa nhau
2 Cú mấy loại từ đồng nghĩa
1 loại
3 loại 2 loại
4 loại
3 Nhúm từ đồng nghĩa hoàn toàn Bứt, Hỏi, vặt, trảy
Mẹ, mỏ, bu, bầm
Cho, biếu, tặng
4 Củng cố và hướng dẫn học bài: (4’)
? Thế nào là từ đồng nghĩa? Cỏc loại từ đồng nghĩa
Học ghi nhớ, làm bài tập cũn lại
Chuẩn bị bài: từ trỏi nghĩa
Đọc kĩ cỏc bài tập, trả lời cõu hỏi
Viết đoạn văn cú từ đồng nghĩa ( 6-7 dũng)