Em lµm bµi kiÓm tra trong 35' NhËn xÐt chung NT§2 Đạo đức Lịch sự khi đến nhà người kh¸c T1 - Häc sinh biÕt ®îc mét sè quy tắc ứng sử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của quy tắc ứng s[r]
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn: 22/3/08 Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 3 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ
Nhận xét đầu tuần
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc ( T1) Tôm càng và cá con
- Đọc lưu loát ,trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời người
kể với giọng các nhân vật(
Tôm Càng,Cá Con)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : búng càng (nhìn) trân trân , trâu nắc nỏm, mái chèo, bánh lái, quẹo
- Hiểu nội dung câu truyện
Toán
Luyện tập
- Giúp học sinh rèn kĩ năng thực hiện chia phân số
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Tranh minh hoạ bài học
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátĐọc lại bài tiết trước HátHs làm bài tập 3 tiết trước
5’ 1 Hs : luyện đọc trong nhóm
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập 1
a, : = ; : =
5
3 4
3 15
12
5
2 10
3 15 20
b, : = = ;
4
1 2
1 4
2 2 1
: = =
8
1 6
1 8
6 4 3
6’ 2 Gv : tổ chức cho hs thi đọc
giữa các nhóm
- Nhận xét , tuyên dương nhóm
có nhiều hs đọc đúng và hay
- Gọi 1,2 em đọc lại cả bài
Hs: Làm bài tập 2
- HS nêu yêu cầu
x X =
5
3
7 4
X = :
7
4 5 3
X =
21 20
6’ 3 Hs : đọc cả bài theo nhóm 2
- thi đọc cả bài trứơc lớp
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3
Trang 2- Nhận xét , bổ sung cho nhau - hs nêu yêu cầu.
a, x = = 1;
3
2 2
3 6 6
b, x = = 1
7
4 4
7 28 28
c, x = = 1
2
1 1
2 2 2
8’ 4 Gv : Nhận xét ,bổ sung cho hs,
tuyên dương em đọc đúng và hay nhất lớp
Hs: Làm bài tập 4
- HS nêu yêu cầu
Bài giải:
Độ dài đáy của hình bình hành là:
: = 1 (m)
5
2 5 2
Đáp số: 1 m
1’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tập đọc( T2) Tôm càng và cá con
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : búng càng (nhìn) trân trân , trâu nắc nỏm, mái chèo, bánh lái, quẹo
- Hiểu nội dung câu truyện
Đạo đức
Tích cực tham gia các hoạt
động nhân đạo (t1)
Hs hiểu:
- Thế nào là hoạt động nhân đạo
- Vì sao cần tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo
- Biết thông cảm với những người gặp khó khăn, hoạn nạn
- Tích cực tham gia một số hoạt
động nhân đạo ở lớp, trường, địa phương
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh minh hoạ kể chuyện
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátĐọc lại bài tiết trước HátHs nêu lại nội dung tiết trước 5’ 1 Hs: Đọc thầm bài và tìm hiểu
nội dung bài theo câu hỏi trong sgk
Gv: Giới thiệu bài
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm theo câu hỏi sgk
6’ 2 Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài
theo câu hỏi trong sgk
- Khi đang tập dưới đáy sông Tôm Càng gặp chuyện gì ?
- Cá Con làm quen với Tôm
Hs : Thảo luận nhóm theo các câu hỏi sgk
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm thảo luận
Trang 3Càng ntn?
- Đuôi của Cá Con có ích gì ?
- Em thấy Côm Càng có gì
đáng khen ? 6’ 3 Hs: Luyện đọc lại
- Hs đọc nối tiếp nhau theo
đoạn
- Nhận xét bạn đọc
Gv : Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận : Chúng ta cần phải cảm thông, chia sẻ với mọi người, quyên góp tiền để giúp đỡ họ Đó
là hoạt động nhân đạo
8’ 4 Gv : tổ chức cho hs thi đọc
phân vai toàn chuyện
- yêu cầu hs đọc phân vai trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương hs
Hs : thảo luận nhóm làm bài tập 1
+ Việc làm đúng; a,c
+ Việc làm sai: b
1’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán Luyện tập
- Giúp HS củng cố kĩ năng xem
đồng hồ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số
- Tiếp tục phát triển số lượng về thời gian
+ Thời điểm + Khoảng thời gian + Đơn vị đo thời gian giờ
- Gắn với việc sử dụng (T) trong cuộc sống hàng ngày
Khoa học
Nóng, lạnh và nhiệt độ(t)
- HS nêu được các ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi về sự truyền nhiệt
- HS giải thích được một số hiện tượng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng, lạnh của nhiệt
II Đồ dùng
III HĐ DH
Chuẩn bị chung: phích nước sôi
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátLàm bài tập 2 tiết trước HátHs nêu lại nội dung tiết trước 8’ 1 Gv : Hướng dẫn hs làm bài tập
1
- HS quan sát hình
a Nam cùng các bạn đến vườn
Hs: Làm thí nghiệm theo nhóm, so sánh kết quả
Trang 4thú lúc 8 giờ 30
b lúc 9 giờ
c Nam cùng các bạn đến chuồng voi lúc 5h15' 7’ 2 Hs : Làm bài tập 2
- Học sinh đọc thầm yêu cầu
a Hà đến trường lúc 7h Toàn đến trường lúc 7h15'
- Hà đến trường sớm hơn
- Hà đến sớm hơn 15 phút
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Vật nóng hơn đẫ truyền nhiệt cho vật lạnh hơn Vật toả nhiệt nên lạnh đi, vật thu nhiệt nên nóng hơn
8’ 3 Gv : Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3
- Hs nêu yêu cầu
Hs: Làm thí nghiệm theo nhóm: Tìm hiểu sự co giãn của nước khi lạnh đi và nóng lên
7’ 4 Hs : làm bài 3, nêu kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu
- Điền giờ hoặc phút vào chỗ thích hợp
a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ
b Nam đi từ nhà đến trường mất 15'
c Em làm bài kiểm tra trong 35'
Gv: Cho đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- HS giải thích một số hiện tượng
đơn giản trong thực tế: Tại sao khi
đun nước, ta không nên đổ đầy ấm?
- Nhận xét, tuyên dương hs
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 5
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Đạo đức Lịch sự khi đến nhà người khác (T1)
- Học sinh biết được một số quy tắc ứng sử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của quy tắc ứng sử đó
- Có thái độ đồng tình , quý trọng mọi người biết cư sử lịch
sự khi đến nhà người khác
Tập đọc
Thắng biển
- Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng gấp gáp, căng thẳng, cảm hứng ngợi
ca Nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, các từ tượng thanh làm nổi bật sự dữ dội của cơn bão, sự bền bỉ, dẻo dai và tinh thần quyết thắng của thanh niên xung kích
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg
- Phiếu câu hỏi thảo luận
1’ 1.ÔĐTC Hát Hát
Trang 53’ 2.KTBC Gv : yêu cầu hs nêu lại nội
dung bài trước Đọc lại bài tiết trước 6’ 1 Hs: Đọc thầm truyện: Bạn đến
chơi nhà
- thảo luận nhóm 4 và trả lời theo câu hỏi:
-Mẹ bạn Toàn nhắc nhở Dũng
điều gì ?
- Sau khi được nhắc nhở bạn Dũng có thái độ cử chỉ như thế nào ?
Gv: Giới thiệu bài
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn giọng đọc
- Chia đoạn
- Hướng dẫn đọc theo đoạn
6’ 2 Gv : Gọi đại diện cac snhóm
trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Cần cư sử lịch sự khi đến nhà người khác
Hs: Luyện đọc đoạn theo nhóm hai
- Nhận xét, sửa sai cho bạn
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó
6’ 3 Hs : phát cho mỗi nhóm 1 bộ
phiếu, mỗi phiếu có 1 hành
động
- Các nhóm thảo luận rồi dán theo 2 cột
Gv: Hướng dẫn tìm hiểu bài theo câu hỏi trong SGK
- Cuộc chiến đấu giữa con người
và cơn bão biển được miêu tả theo trình tự như thế nào?
- Từ ngữ, hình ảnh nào nói lên sự
đe doạ của cơn bão biển?
- Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
- Những từ ngữ, hình ảnh nào thể hiện lòng dũng cảm, sức mạnh và
sự chiến thắng của con người trước cơn bão?
- Hướng dẫn hs luyện đọc diễn cảm đoạn 3
6’ 4 Gv : Gọi đại diện cac snhóm
trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, tuyên dương nhóm làm tốt
- Trong những việc nên làm em
đã thực hiện được những việc nào ?
Hs: Luyện đọc diễn cảm theo nhóm
- Nhận xét bạn đọc
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Ngày soạn: 23 /3/08 Ngày giảng:Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2008
Trang 6Tiết 1
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Tìm số bị chia
- Giúp học sinh biết cách tìm
số bị chia khi biết thương và
số chia
- Biết cách trình bày bài giải dạng toán này
Chính tả (nghe viết)
Thắng biển
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Thắng biển
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng
có âm đầu và vần dễ lẫn, dễ viết sai chính tả: l/n; in/inh
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Phiếu nội dung bài tập 2a
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Hs làm bài tập 3 tiết trước Hát
7’ 1 Gv: Ôn lại quan hệ giữa phép
nhân và phép chia
- Giới thiệu cách tìm SBC chưa biết
- Có phép chia : x : 2 = 5
- Nêu thành phần tên gọi của phép chia ?
- Muốn tìm số bị chia chưa biết
ta làm như thế nào?
Hs: đọc đoạn viết
- Nêu nội dung chính?
- HS viết một số từ dễ viết sai
- Hs nêu yêu cầu
- HS tính nhẩm và ghi kết quả
vào sgk
Gv: Đọc cho hs viết bài
- Quan sát, nhắc nhở hs viết bài
- Đọc lại bài cho hs soát lỗi
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của hs
6’ 3 Gv : chữa bài 1, nhận xét bổ
sung cho hs
- Hướng dẫn làm bài 2
a x : 2 = 3
x = 3 x 2
x = 6
b x : 3 = 2
x = 2 x3
x = 6
Hs: Làm bài tập 2a
- Yêu cầu điền vào chỗ trống l/n?
- Chữa bài, các từ cần điền: lại-lồ-lửa- nõn- nến- lónh lánh- lunh linh- nắng- lũ lũ- lên- lượn
- 2 HS nêu miệng tóm tắt Bài giải
Có tất cả số kẹo là :
Gv: Gọi hs lên bảng chữa bài
- Nhận xét, sửa sai cho hs
Trang 73 x 5 = 15 (chiếc ) Đ/S : 15 chiếc kẹo
Tiết 2
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Mĩ thuật
Vẽ tranh đề tài con vật (vật nuôi)
- HS nhận biết được đặc điểm
và hình dáng các con vật nuôi quen thuộc
- Biết cách con vật
- Vẽ được con vật theo ý thích
Toán
Luyện tập
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia phân số
- Biết cách tính và viết gọn phép tính một số tự nhiên chia cho một phân số
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh ảnh một số con vật (vật nuôi ) quen thuộc
- Hình minh hoạ HD cách vẽ tranh
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát Kiểm tra đồ dùng của hs
Hát
Hs làm bài tập 3 tiết trước
6’ 1 Hs : quan sát tranh và trả lời
câu hỏi + Tên con vật?
+ Hình dáng và các bộ phận?
chính của con vật?
Gv: Hướng dẫn hs làm bài tập 1
a, : = =
7
2 5
4 28
10 14 5
: = =
8
3 4
9 72
12 6 1
6’ 2 Gv : nhận xét bổ sung cho hs
- GV hướng dẫn cách vẽ
- Vẽ hình các bộ phận lớn của con vật trước, mình, đuôi
- Vẽ các bộ phận nhỏ sau:
chân, đuôi, tai…
- Vẽ con vật ở các dáng khác nhau: đi, chạy…
Hs: Làm bài tập 2
- HS nêu yêu cầu
3 : = = ;
7
5 5
7
3x
5 21
4 : = 4 x 3 = 12
3 1
12’ 3 Hs : theo dõi cách vẽ của gv
- Nêu lại các bước vẽ
Thực hành vẽ theo hướng dẫn của giáo viên
Gv: Chữa bài tập 2
- Hướng dẫn làm bài tập 3
C1: ( + ) x = x = =
3
1 5
1 2
1 15
8 2
1 30 8
15 4
Trang 8C2: ( + ) x = x + x = +
3
1 5
1 2
1 2
1 3
1 2
1 5
1 6 1
=
10
1 15 4
6’ 4 Gv : quan sát HS vẽ uốn nắn
chỉnh sửa cho hs còn lúng túng
- Hướng dẫn hs cách tô màu cho hs và tổ chức cho hs trưng bày sản phẩm theo tổ
- Nhận xét sản phẩm
- Bình chọn bạn có bài vẽ đẹp nhất tuyên dương
Hs: làm bài tập 4
- HS làm bài:
gấp 4 mấy lần
3
1
12 1
gấp 3 mấy lần
4
1
12 1
gấp 2 mấy lần
6
1
12 1
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Kể chuyện Tôm càng và cá con
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện Tôm Càng và Cá Con
- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
Luyện từ và câu
Luyện tập về câu kể Ai làm gì?
- Tiếp tục luyện tập về câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, nắm được tác dụng của mỗi câu, xác định được bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong các câu văn đó
- Viết được đoạn văn có dùng câu
kể Ai là gì?
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tranh minh hoạ - Bảng phụ viết bài tập 1 – nhận
xét
Tg HĐ
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátLàm bài tập 2 tiết trước
7’ 1 HS: đọc yêu cầu
- Nêu vắn tắt nội dung từng tranh
- HS quan sát 4 tranh ứng với 4 nội dung và nêu nội dung
Gv: Hướng dẫn làmbài tập 1
- HS nêu yêu cầu
- HS xác định câu kể và tác dụng của từng câu
+ Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên ( giới thiệu)
+ Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội ( nêu nhận đinh) + Ông Năm là dân ngụ cư của làng này( giới thiệu)
6’ 2 Gv : Hướng dẫn kể chuyện
- Yêu cầu hs xếp lại thứ tự các tranh theo đúng nội dung câu
Hs: làm bài tập 2
- HS xác định chủ ngữ và vị ngữ: + Nguyễn Tri Phương/ là người Thừa
Trang 9chuyện
- Gọi 4 HS lên bảng mỗi em cầm 1 tờ tranh phóng to tự
đứng theo thứ tự tranh từ trái qua phải đúng như nội dung chuyện
Thiên +Cả hai ông/ đều không phải
là người Hà Nội
+ Ông Năm /là dân ngụ cư của làng này
+ Cần trục/ là cánh tay kì diệu của các chú công nhân
7’ 3 Hs : Kể chuyện trong nhóm
- Các nhóm thi kể
- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét về các mặt: Nội dung cách diễn đạt, cách thể hiện
Gv: Hướng dẫn làm bài tập 3
- HS nêu yêu cầu
- HS viết đoạn văn
- HS nối tiếp đọc đoạn văn và chỉ rõ câu kể Ai là gì?
- Nhận xét
8’ 4 Gv : tổ chức cho hs kể toàn bộ
câu chuyện
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau kể theo 4 gợi ý
- yêu cầu hs nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương hs
Hs: Chữa bài tập 3 vào vở
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4:
NTĐ2 NTĐ4
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Chính tả: (Tập chép.) Vì sao cá không biết
nói
- Chép lại chính xác truyện vui vì
sao cá không biết nói ?
- Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu r/d hoặc có vần ưt/ưc
Lịch sử
Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong
Sau bài học, học sinh biết:
- Từ thế kỉ XVI các chúa Nguyễn
đã đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sông Gianh trở vào Nam Bộ ngày nay
- Cuộc khẩn hoang từ thế kỉ XVI
đã dần mở rộng diện tích sản xuất ở các vùng hoang hoá
- Tôn trọng sắc thái văn hoá của các dân tộc
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Bảng phụ viết nội dung cần chép
- Hình sgk trang Phiếu học tập của học sinh
- Hình sgk trang Phiếu học tập của học sinh
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátNêu nội dung bài tiết trước
10’ 1 Gv: Đọc bài chính tả sắp viết Hs: Thảo luận theo nhóm làm
Trang 10- Cho hs nêu nội dung chính.
- Nêu những từ khó viết trong bài phiếu bài tập:+ Xác định trên bản đồ địa phận
từ sông Gianh đến Quảng Nam,
từ Quảng Nam đến nam Bộ ngày nay
+ Khái quát tình hình nước ta từ sông Gianh đến Quảng Nam và
từ Quảng Nam đến đồng bằng sông Cửu Long?
6’ 2 Hs: Đọc bài chính tả
- Nêu nội dung chính
- Luyện viết từ khó vào bảng con
Gv: Cho các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: sgk
11’ 3 Gv: Hướng dẫn hs nhìn bảng
chép vào vở
- Đọc lại bài chính tả cho hs soát lỗi chính tả
- Thu, chấm một số bài
Hs : thảo luận nhóm 4 theo câu hỏi :
- Cuộc sống chung giữa các dân tộc phía Nam đem lại kết quả gì?
6’ 4 Hs: làm bài tập 2a
Điền vào chỗ trống :
a r hay d Lời ve kêu da diết
Se sợi chỉ âm thanh Khâu những đường rạo rực
Gv: Cho các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Kết quả: Xây dựng cuộc sống hoà hợp, xây dựng nền văn hoá chung trên cơ sở vẫn duy trì những sắc thái văn hoá riêng của mỗi dân tộc
4’ 5 Gv: gọi hs lên bảng làm bài tập 2
- Nhận xét, cho điểm Hs: Nhắc lại nội dung bài.- Lấy vở ghi bài
2’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 5: Thể dục
Môn
Tên bài
I.Mục tiêu
Thể dục
Ôn một số bài tập RLTTCb Trò chơi: Kết bạn
- Bước đầu hoàn thiện 1 số bài tập RLTTCB
- Ôn trò chơi kết bạn
- Thực hiện động tác tương đối chính xác
- Biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động nhanh nhẹn
Thể dục
Một số BTRLTTCB Trò chơi trao tín gậy
- Ôn tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng hai tay; tung và bắt bóng theo nhóm 2 người, ba người; nhảy dây kiểu chân trước chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
- Trò chơi: Trao tín gậy Yêu cầu biết cách chơi, bước dầu