- Vận dụng quy tắc tính diện tích HCN để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo ñôn vò dieän tích xaêng-ti-meùt vuoâng ... - Học sinh tính toán chính xác.[r]
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn : 1/4 /2007
Ngày dạy : Thứ hai, ngày 2 / 4 / 2007
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
BUỔI HỌC THỂ DỤC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
A.TẬP ĐỌC :
- Luyện đọc đúng: Đê- rốt- xi , Cô- rét – ti, Xtác- đi, Ga-rô-nê, Nen- li , miễn , đỏ như lửa , rướn người … Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ Đọc trôi chảy toàn
bài Biết đọc thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
- Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
+ Hiểu nghĩa các từ khó : gà tây , bò mộng , chật vật ….
+ Hiểu nội dung truyện : Nêu gương quyết tâm vượt khó của một học sinh tật nguyền
- Học sinh có lòng quyết tâm vượt khó
B.KỂ CHUYỆN :
* Rèn kĩ năng nói : Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật Kể tự nhiên, đúng nội dung truyện, biết phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể
* Rèn kĩ năng nghe :Biết nghe và nhận xét lời của các bạn
II CHUẨN BỊ :
-GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng viết sẵn nội dung cần hướng dẫn học sinh luyện đọc
-HS : Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định : Hát
2.Bài cuÕ : (5 phút)
H Bài thơ tả học sinh đang làm gì, ở đâu, vào lúc nào? ( Hạnh)
H Vì sao nói “ Chơi vui học càng vui” ? Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
(Ngọc)
a Vì chơi vui sẽ làm giảm đi sự căng thẳng trong giờ học thì khi học sẽ tiếp thu bài tốt
b Vì chơi vui sẽ làm cho bạn bè hiểu biết tài của nhau để yêu quý nhau hơn thì sẽ giúp nhau trong học tập
c Vì chơi vui giúp các bạn biết đoàn kết với nhau để giành chiến thắng thì sẽ thi đua học tập tốt
d Vì cả ba lí do trên
H Nêu nội dung chính? ( Bẩu)
3 Bài mới : Giới thiệu bài:( ghi bảng)
TIẾT 1
Hoạt động 1 : Luyện đọc (10 phút)
- GV đọc mẫu lần 1
- Gọi 1 HS đọc
-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS lắng nghe -HS đọc toàn bài và chú giải -HS đọc nối tiếp từng câu
Trang 2- GV theo dõi, sửa sai cho HS - Hướng
dẫn phát âm từ khó
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
* Chú ý giọng từng đoạn :
Đoạn 1: Giọng sôi nổi hào hứng
Đoạn 2 : Giọng chậm rãi
Đoạn 3 : Giọng hân hoan, cảm động
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn cách ngắt
nghỉ hơi một số câu, đoạn văn
- GV nhận xét – Tuyên dương
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài (10 phút)
- Yêu cầu đọc toàn bài
H Nêu yêu cầu của buổi học thể dục ?
H Các bạn trong lớp thực hiện bài tập
thể dục như thế nào ?
Giảng từ : gà tây : loại gà thân cao và to,
lông thường có màu đen , con trống có
bìu cổ
bò mộng : loại bò đực to, béo
Ý1 : Lớp học tiết thể dục
-Yêu cầu đọc đoạn 2, 3
H Vì sao Nen-li đuợc miễn tập thể dục ?
H Theo em , vì sao Nen-li cố xin thầy
được cho tập như mọi người ?
H Những chi tiết nào nói lên quyết tâm
của Nen-li ?
Giảng từ : chật vật : (làm một việc) mật
rất nhiều công sức vì gặp khó khăn
Ý2 : Quyết tâm của Nen-li.
- Yêu cầu học sinh đọc lại cả bài, tìm nội
dung chính của bài
- GV chốt, ghi bảng
Nội dung chính : Câu chuyện ca ngợi ý
chí vượt khó, kiên trì tập luyện của những
bạn học sinh tật nguyền
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại (10 phút)
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn cách đọc
-HS phát âm từ khó
- HS đọc nối tiếp theo đoạn
- Theo dõi – đọc lại đoạn văn
-HS đọc - lớp đọc thầm
- Học sinh phải leo một cái cột thẳng đứng, sau đó đứng trên một chiếc xà ngang
- Đê - rốt - xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ Xtác - đi thì thở hồng hộc, mặt đỏ như chú gà tây.Ga-rô-nê leo dễ như không tưởng chừng cậu có thể vác thêm một người nữa trên vai
-2 HS nhắc lại ý 1
-HS đọc – lớp đọc thầm
-Vì Nen-li bị tật nguyền từ bé -Vì Nen-li không ngại khó, ngại khổ, cậu muốn làm được những việc nà các bạn của cậu làm
- Cậu phải leo một cách chật vật, mặt cậu đỏ như rán, trán ướt đẫm mồ hôi, thầy giáo bảo cậu xuống nhưng cậu vẫn tiếp tục leo … chiến thắng
-2 HS nhắc lại ý 2
-HS đọc, lớp đọc thầm theo - Suy nghĩ, tìm nội dung chính - trình bày
-2 HS nhắc lại
-Học sinh theo dõi - 2 học sinh đọc thể hiện
Trang 3bài
- Giáo viên theo dõi, sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu lần hai
-Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn , cả
bài
- Nhận xét – sửa sai
Chuyển tiết: Cho học sinh chơi trò chơi
tự chọn
TIẾT 2
Hoạt động 3: Luyện đọc lại (10 phút)
-Yêu cầu học sinh đọc nhóm 4
- GV theo dõi – hướng dẫn thêm
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương - chốt
nội dung bài
Hoạt động 4 : Kể chuyện (20 phút)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
H Em hiểu thế nào là kể lại truyện bằng
lời của nhân vật ?
H Em có thể kể lại bằng lời của nhân
vậy nào ?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tập kể
từng đoạn truyện
- Gọi các nhóm trình bày
- Gọi 3 HS kể bằng lời cùng một nhân vật
nối tiếp nhau
- GV gọi 1 học sinh thi kể toàn bộ câu
chuyện trước lớp
- GV nhận xét – tuyên dương
-Học sinh lắng nghe
-HS luyện đọc theo đoạn , cả bài
- Học sinh chơi theo sự điều khiển của lớp trưởng
-Học sinh đọc nhóm 4, mỗi HS đọc 1 đoạn
-Các nhóm thi đọc Học sinh nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay nhất
-Học sinh đọc yêu cầu
-Nhập vào vai của một nhân vật trong truyện để kể, khi kể xưng là tôi, tớ hoặc mình
- Bằng lời của thầy giáo, của Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, Xtác - đi, Nen - li hoặc một bạn học sinh trong lớp
-Làm việc theo cặp
-Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
-3 HS kể bằng lời cùng một nhân vật nối tiếp nhau kể câu chuyện trước lớp
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS kể toàn truyện
4 Củng cố – Dặn dò : (5 phút)
- HS đọc bài , nêu nội dung chính - GV kết hợp giáo dục HS biết vượt qua mọi khó khăn trở ngại để vươn lên trong học tập
- Nhận xét tiết học
- Về kể chuyện cho bạn bè và người thân nghe
ĐẠO ĐỨC
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC( Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu được: Nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống, sự cần thiết phải sử dụng
hợp lí và bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm
- HS biết sử dụng nước tiết kiệm, biết bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm
Trang 4- HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước và tham gia làm ô nhiễm nguồn nước
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tư liệu về việc sử dụng nước, phiếu học tập
- HS: Vở bài tập đạo đức
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định : Nề nếp.
2 Kiểm tra: (5 phút)
H: Nếu em nhìn thấy một bạn học sinh vặn nước trong trường để nước chảy tràn ra mà không khoá lại, em sẽ làm gì?( Chi)
H:Bạn của em đem một bịch rác vứt xuống hồ nước,em sẽ làm như thế nào?( Hoàng)
3 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi bảng.
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (10 phút)
1 Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá hành vi khi sử
dụng nước và bảo vệ nguồn nước
2 Cách tiến hành:
- GV chia nhóm bàn, phát phiếu thảo luận và giao nhiệm vụ
cho các nhóm nhận xét việc làm trong mỗi trường hợp là
đúng hay sai? Tại sao?
a) Tắm rửa cho trâu bò ngay cạnh giếng nước ăn
b) Đổ rác ở bờ ao, bờ hồ
c) Vứt vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng rác
riêng là việc làm đúng vì đã giữ sạch đồng ruộng và nước
không bị nhiễm độc
d)Để nước chảy tràn bể là việc làm sai vì đã lãng phí nước
sạch
đ)Không vứt rác trên sông, hồ, biển
-Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, các
nhóm khác bổ sung ý kiến
3 Kết luận :Mỗi chúng ta nên sử dụng nước tiết kiệm và bảo
vệ nguồn nước để nước không bị ô nhiễm
Hoạt động 2: Trò chơi Ai nhanh, ai đúng (15 phút)
1 Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm và bảo vệ
nguồn nước
2 Cách tiến hành:
- GV chia thành 4 nhóm và phổ biến cách chơi : Trong một
khoảng thời gian quy định, các nhóm phải liệt kê các việc
làm để để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra giấy Nhóm nào
ghi được nhiều nhất, nhanh nhất, đúng nhất thì nhóm đó
thắng cuộc
Việc làm tiết
kiệm nước
Việc làm gây lãng phí nước
Việc làm bảo vệ nguồn nước
Việc làm gây ô nhiễm nguồn
- HS chia nhóm, nhận phiếu và thảo luận
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 5- Yêu cầu đại diện các nhóm dán bài lên bảng
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá
3 Kết luận: Nước là tài nguyên quý Nguồn nước sử dụng
trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó, chúng ta cần phải sử dụng
hợp lí, tiết kiệm và bảo vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm
- Đại diện 4 nhóm dán bài lên bảng
4 Củng cố – dặn dò:
- 1HS đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài Tìm hiểu về địa phương
_
TOÁN
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
- Biết được quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện tích HCN để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị diện tích xăng-ti-mét vuông
- Học sinh tính toán chính xác
II.CHUẨN BỊ:
GV: Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS Phấn màu bảng phụ viết bài 1
HS: Vở, SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định: Nề nếp.
2 Bài cuÕ: (5 phút)
* Tính : 1358 : 4 ( Hậu) 7518 : 5 ( Hào)
3 Bài mới: Giới thiệu bài- ghi đề
Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tính diện
tích HCN (10 phút)
- GV phát cho HS 1 hình chữ nhật đã
chuẩn bị
H Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
hình vuông ?
H Em làm thế nào để tìm được 12 ô
vuông ?
- Hướng dẫn tìm số ô vuông trong hình
chữ nhật ABCD:
H Các ô vuông trong hình chữ nhật
- HS nhận đồ dùng
- Gồm 12 hình vuông
- HS trả lời theo cách làm của mình.( có thể đếm 4 x 3 , 4+4+4 hoặc 3+3+3+3 …
- 3 hàng
Trang 6ABCD được chia làm mấy hàng ?
H Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ?
H Có 3 hàng , mỗi hàng có 3 ô vuông ,
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
H.Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu
?
H Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích
là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông ?
-Yêu cầu đo chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật ABCD
-Yêu cầu thực hiện phép nhân 4 cm x 3
cm
* Giới thiệu : 4cm x 3cm = 12 cm2, 12
cm2 là diện tích của HCN ABCD Muốn
tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân
với chiều rộng ( cùng một đơn vị đo )
Hoạt động 2 : Thực hành (15 phút)
Bài 1:
Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1
-Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi của
HCN
- GV nhận xét - sửa sai – Gọi HS nêu
cách làm
Bài 2:
Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2 - Yêu cầu
HS tự làm vào nháp
- GV nhận xét, sửa bài
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải vào vở,
gọi1 HS lên bảng
- 4 ô vuông
- 4 x 3 = 12 (ô vuông) (1 cm2)
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích 12 cm2
- HS đo : chiều dài 4cm , chiều rộng 3 cm (4 x 3 = 12 )
HS nhắc lại quy tắc
- HS nêu
- HS tự làm bài vào SGK – 2 em lên bảng làm
- Nhận xét – nêu cách làm
- HS nêu yêu cầu bài.HS làm vào nháp,1
HS lên bảng sửa bài
Giải : Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật :
14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số : 70 cm2
- HS sửa bài
- 2 HS đọc
- HS tìm hiểu bài – 2 cặp HS thực hiện trước lớp
H Bài toán cho biết gì?
H Bài toán hỏi gì?
- HS tóm tắt và giải vào vở -1 HS lên bảng sửa bài
Bài giải:
a)Diện tích hình chữ nhật là :
5 x 3 = 15 (cm2) b) Đổi : 2 dm = 20 cm
Trang 7- GV theo dõi, nhận xét, sửa sai
Diện tích hình chữ nhật :
20 x 9 = 180(cm2)
Đáp số : 180 cm2
- HS nhận xét, sửa bài vào vở
4.Củng cố - Dặn dò: (5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm hoàn chỉnh vở bài tập
_
Ngày soạn : 2 / 4 / 2007
Ngày dạy :Thứ ba, ngày 3/ 4 / 2007
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA :
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa: thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết đúng mẫu, tên riêng đều nét và nối chữ đúng quy định bằng cỡ chữ nhỏ.Viết đúng câu ứng dụng
-Học sinh có có thói quen rèn chữ viết
II CHUẨN BỊ :
- GV : Mẫu chữ viết hoa , tên riêng “ ” và câu ứng dụng.
- HS : Bảng con, phấn, vở tập viết…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1.Ổn định : Hát
2.Bài cũ : Gọi HS lên bảng viết chữ Từ ứng dụng: (Hồng, Minh) Cả
lớp viết vào bảng con (5 phút)
3.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết trên bảng
con (10 phút)
a/ Luyện viết chữ hoa
- Yêu cầu đọc nội dung bài
H: Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV dán chữ mẫu
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng
b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng)
- GV dán từ ứng dụng
* Giảng từ : Trường Sơn:Trường Sơn là dãy
núi kéo dài suốt miền Trung nước ta Trong
kháng chiến chống Mĩ, đường mòn Hồ Chí
Minh chạy dọc theo dãy Trường Sơn là con
đường đưa bộ đội vào miền Nam đánh Mĩ
Nay theo đường mòn Hồ Chí Minh, chúng ta
- HS đọc – lớp đọc thầm theo -T , S , B
- HS quan sát
HS tập viết từng chữ trên bảng con
-2 HS lên bảng viết
- 1HS đọc từ :
Trang 8làm con đường 1B nối các miền của Tổ quốc
ta
H: Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào?
H: Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào?
-Yêu cầu HS viết bảng con, bảng lớp từ ứng
dụng
c/ Luyện viết câu ứng dụng
-GV dán câu ứng dụng
- GV giảng nội dung câu ứng dụng : Câu thơ
thể hiện tình yêu thương của Bác Hồ với
thiếu nhi: Bác xem trẻ thơ là lứa tuổi măng
non như búp trên cành Bác khuyên trẻ em
phải ngoan, chăm học
- GV hỏi:
H: Trong câu ứng dụng, chữ nào được viết
hoa?
H: Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào?
-Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết vào vở (15
phút)
-Nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ :
* Viết chữ : 1 dòng
* Viết các chữ :1 dòng
*Viết tên riêng :2 dòng
* Viết câu ứng dụng :2 lần
- Nhắc nhở cách viết - trình bày
- GV theo dõi - uốn nắn
- GV chấm 5 bài - nhận xét chung Cho HS
xem một số bài viết đẹp
-Chữ T, S, g cao 2 li rưỡi, chữ r cao 1
li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o
HS tập viết tên riêng trên bảng con -Một em viết bảng lớp
-Một HS đọc câu ứng dụng
- HS trả lời
- 2 HS viết bảng lớp
- HS theo dõi
- HS viết bài vào vở
- HS theo dõi – rút kinh nghiệm
4 Củng cố – Dặn dò: (5 phút)
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương HS viết đẹp
- Về viết bài và học thuộc câu ứng dụng
_
TỰ NHIÊN -XÃ HỘI:
THỰC HÀNH : ĐI THĂM THIÊN NHIÊN
I MỤC TIÊU.
- Vẽ nói hoặc viết về những cây cối và các con vật mà HS đã quan sát được khi đi thăm thiên nhiên
Trang 9- Khái quát hoá những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
- HS thêm yêu quý và gắn bó với thiên nhiên
II CHUẨN BỊ.
GV: Hình minh họa trong SGK trang 108, 109 Tranh ảnh các con vật
HS: SGK , vở bài tập giấy A 4 Sưu tầm tranh ảnh các con vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định: Nề nếp
2 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng trả lời (5 phút)
H.Người ta sử dụng ánh sáng Mặt Trời để làm gì ? ( Hương)
H.Nêu vai trò của Mặt Trời ? ( Nga)
3 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề
Tiết 1 : Đi thăm thiên nhiên (25 phút)
-GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ngay
vườn trường
-HS đi theo nhóm Các nhóm trưởng
quản lí các bạn không ra khỏi khu vực
GV đã chỉ định cho nhóm
- GV giao nhiệm vụ cho cả lớp : Quan
sát , vẽ hoặïc ghi chép mô tả cây cối và
các con vật mà các em đã sưu tầm được
- Yêu cầu các nhóm quan sát một số cây
ở vườn trường và ghi lại những đặc điểm
chung của cây xanh
-GV cho HS vào lớp Yêu cầu các
nhóm lên bảng trình bày kết quả vừa
quan sát được
-Yêu cầu HS lấy giấy A 4 vẽ một số con
vật mình ưa thích mà các em đã học ở
tiết trước
-Yêu cầu lần lượt từng nhóm lên bảng
dán và trình bày
-GV nhận xét chung
-Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của
GV
-Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả vừa quan sát – Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS thực hành vẽ tranh
-Các nhóm lên trình bày - Lớp theo dõi, nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò: (5 phút)
- Về nhà hoàn thành bức vẽ, làm bài tập trong vở bài tập tự nhiên xã hội.
- Nhận xét tuyên dương
_
TOÁN
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-HS củng cố lại cách tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
-Rèn luyện kỹ năng, tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước đã cho
Trang 10-HS có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.
II.CHUẨN BỊ :
-GV :SGK hình vẽ trong bài tập 2
-HS : Vở bài tập, SGK ,
III.HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
1 Ổn định : nề nếp.
2 Bài cũ : Gọi HS làm bài tập (5 phút)
Bài 1: Tính diện tích hình chữ nhật biết:
a) Chiều dài 20 cm, chiều rộng 5 cm (Lê) b) Chiều dài 16cm, chiều rộng 8 cm (Duy Linh)
3.Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi bảng.
Hoạt động 1: Củng cố về tính chu vi của
hình chữ nhật (10 phút)
Bài 1: Gọi HS đọc đề
-H:Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm vở nháp
- GV chấm, nhận xét, sửabài
Hoạt động 2 : Củng cố về tính chu vi
của hình chữ nhật (15 phút)
Bài 2:
- GV dán hình ở bài tập 2 lên bảng
H: Hình H gồm mấy hình chữ nhật ghép
lại với nhau?
H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- 2 HS đọc đề
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích chu vi hình chữ nhật
-HS tìm hiểu và phân tích đề
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán hỏi gì?
- HS tự tóm tắt và làm vào vở nháp, 1
HS lên bảng làm bài
Tóm tắt Chiều dài : 4 dm Chiều rộng : 8 cm
Chu vi : …… cm?
Diện tích : ….cm?
Bài giải Đổi: 4 dm = 40 cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm 2 ) Chu vi của hình chữ nhật:
( 40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Đáp số: 320 cm 2, 96 cm
- HS đổi bài chấm cho nhau, sửa bài vào vở
- HS quan sát hình trên bảng
- Hình H gồm 2 hình chữ nhật ABCD và DMNP ghép lại với nhau
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích