- HS viết vào vở tập viết: tổ cò TIEÁT2 c/ Luyeän taäp * Luyện đọc - HS đọc lại bài ônở tiết 1 - GV giới thiệu câu ứng dụng coøboá moø caù, coø meï tha caù veà toå HS đọc câu ứng dụng * [r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 4
Ngày Tiết Môn Tên bài dạy
Hai
13-9-10
29 30 13
CC HV HV
Bằng nhau Dấu bằng
Ba
14- 9-10
31 32 14 4
HV HV T TNXH
}Bài 14: d - đ Luyện tập
Bảo vệ mắt và tai
Tư
15 9-10
33 34 15
HV HV
T }Bài 15: t - th
Luyện tập chung
Năm
16-9-10
35 36 16 4
HV HV T
Đ Đ
}Bài 16: Ôn tập
Số 6
Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2)
Sáu
17-9-10
3 4 4 4
TV TV TC SHL
lễ , cọ , bờ, hổ
mơ , do , ta , thơ
Xé dán hình vuônh hình tròn Tuần 4
Trang 2Ngày dạỵ: Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 13: n - m (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: n, m, nơ, me.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba, má.
- HS giỏi biết đọc trơn
-HS cá biệt đọc viết được n, m tiếng khóa từ ngữ ứng dụng
II/ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ khố: nơ, me.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bố mẹ, ba má.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc, viết: i,a, bi, cá.
- HS đọc câu ứng dụng: bé hà cóvở ô li.
2 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá, âm n, m.
- HS phát âm theo GV: n- nơ, m- me.
b/ Dạy chữ ghi âm
*ÂÂm n.
- GV cài chữ n và giới thiệu chữ n in.
- GV giới thiệu chữ n viết( gồm có nét móc xuôi và nét móc hai đầu)
- HS cài chữ n.
- GV phát âm mẫu: n HS (CN-ĐT).
- GV cài tiếng nơ (n đứng trước, ơ đứng sau)
- GV đánh vần tiếng nơ HS đánh vần (CN-ĐT)
- HS đọc trơn tiếng nơ.
- HS đọc lại : ơ, nơ, nơ.
* Âm m (Quy trình dạy tương tự)
HS đọc: m, me, me
c/ Luyện viết bảng con
GV hướng dẫn HS luyện viết vào bảng con
n- nơ; m- me.
d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng
Trang 3HS luyện đọc ( CN-ĐT)
no , nô , nơ.
mo, mô , mơ.
ca nô, bó mạ
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc.
- HS luyện đọc bài ở tiết 1
- GV hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng 3HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 28, 29
* Luyện viết vào vở Tập viết
HS luyện viết bài vở Tập viết: n, m, nơ, me.
* Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba má.
- GV giới thiệu tranh, đặt câu hỏi gợi ý HS trả lời
3 Củng cố, dặn dò
- 2HS đọc bài SGK
- HS thi đua tìm tiếng, từ có âm n, m.
- NX-DD
_
TOÁN Tiết 13 BẰNG NHAU DẤU =
I/ MỤC TIÊU.
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4); Biết sử
dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số.
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3
- HS giỏi làm thêm bài 4
-HS cá biệt làm được bài 1
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Bài kiểm:
Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Bằng nhau Dấu =
* Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.
Trang 4- Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3.
- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ của bài học, trả lời các câu hỏi do GV hỏi
- Giới thiệu: “Ba bằng ba”
-Viết 3 = 3 HS đọc “Ba bằng ba”
- Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4
- Hướng dẫn lần lượt và tương tự như với 3= 3
- Mỗi số bằng chính số đó và ngươc lại nên chúng bằng nhau
* Hoạt động 2: Thực hành.
- Bài 1: GV hướng dẫn HS viết dấu =
- Bài 2: Viết ( theo mẫu )
Hướng dẫn HS nêu nhận xét rồi viết kết quả nhận xét bằng kí hiệu vào các ô trống
2 =2 ; 1 =1 ; 3 = 3
- Bài 3: > , < , =
+ Hướng dẫn HS cách làm bài
+ HS làm bài rồi chữa bài ( Đọc kết quả )
- Bài 4: (HS giỏi)Viết (Theo mẫu )
GV hướng dẫn mẫu
HS làm bài rồi chữa bài
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học Dặn dò
Ngày dạỵ: Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN Bài 14: d - đ (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: d, đ, dê, đò.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- HS giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Tranh minh hoạ các từ khoá: dê, đò.
- Tranh minh hoạ câu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Bài kiểm:
- HS đọc và viết: n, m, nơ, me.
- 1HS đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê.
Trang 52 Dạy bài mới
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh đưa ra từ khoá, âm d, đ.
- HS phát âm theo GV: d, đ
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm d
- GV cài chữ d in và giới thiệu
- GV giới thiệu chữ d viết ( gồm 1 nét cong hở phải, một nét móc ngược dài)
- HS cài chữ d.
- GV phát âm mẫu d HS (CN-ĐT)
- GV cài tiếng dê (d đứng trứơc, ê đứng sau)
- HS cài tiếng dê vào bảng
- GV đánh vần tiếng dê HS đánh vần (CN-ĐT)
- HS đọc trơn tiếng dê.
- HS đọc lại: d- dê- dê
* Âm đ (Quy trình dạy tương tự)
HS đọc: đ- đò- đò
- So sánh d với đ (giống: đều có d; Khác: đ có thêm nét ngang).
c/ Luyện viết vào bảng con
HS luyện viết vào bảng con: d, dê; đ, đò.
d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng
HS luyện đọc tiếng, từ ứng dụng
da, de, do.
đa, đe, đo.
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1
- HS đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
GV đọc mẫu câu ứng dụng 3HS đọc lại
* Đọc bài trong SGK tr 30, 31
HS đọc ââm, tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng
Cả lớp đọc đồng thanh cả bài 1 lần
* Luyện viết vào vở Tập viết
HS viết bài vào vở Tập viết: d, đ, dê, đò.
* Luyện nói
-HS đọc tên bài luyện nói:dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
Trang 6-GV yêu cầu HS quan sát tranh và nói theo gợi ý.
3 Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng lớp HSđọc lại tồn bài 1 lần
- HS thi đua tìm tiếng, từ có âm d, đ.
- NX-DD
_
TOÁN
Tiết 14 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU.
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số
trong phạm vi 5
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3
II/ ĐÔÀ DÙNG DẠY- HỌC
SGK, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
HS bảng con: Điền dấu > , < , =
5……3 2……4 1……1
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập ( thực hành so sánh các số trong phạm vi 5)
* Hoạt động 1: Thực hành làm bài tập.
- Bài 1: > , < ,= ( HS yếu làm 2 cột)
+ GV cho HS nêu cách làm bài rồi làm bài Khi chữa bài HS đọc kết quả làm (theo từng cột)
- Bài 2: Viết (theo mẫu)
HS tự nêu cách làm bài, làm bài rồi chữa bài HS làm bài vào SGK
Kết quả: 5 > 4 4 < 5
3 = 3 5 = 5
- Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu)
+ GV hướng dẫn HS quan sát bài mẫu Gọi HS thử giải thích tại sao lại nối như hình vẽ ( bài mẫu)
+ GV hướng dẫn HS cách làm bài
+ HS làm bài và chữa bài
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
-Trong các số chúng ta đã học:
+ Số 5 lớn hơn những số nào ? (1, 2, 3, 4)
+ Những số nào bé hơn số hơn 5 ?( 1, 2, 3, 4)
+ Số 1 bé hơn những số nào? (2, 3, 4, 5)
+ Những số nào lớn hơn số 1? ( 2, 3, 4, 5)
Trang 7Tự nhiên và xã hội
Tiết 4 BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I/ MỤC TIÊU
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- HS khá giỏi đưa ra được một số cách sử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai…
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Các hình trong bài 4 SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài kiểm: Nhận biết các vật xung quanh
Các bộ phận nào của cơ thể giúp ta nhận biết được các vật xung quanh Hãy nêu tên các bộ phận đó?
2 Dạy bài mới:
* Khởi động: Cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”.
GV giới thiệu bài: Bảo vệ mắt và tai
* Hoạt động 1:Làm việc với SGK.
- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát từng hình ở tr.10 SGK và tập đặt câu hỏi, tập trả lời câu hỏi cho từng hình (nhóm đôi)
HS hỏi và trả lời nhau theo hướng dẫn của GV
- Bước 2: HS hỏi và trả lời trước lớp
GV kết luận ý chính
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK (nhóm đôi).
- GV hướng dẫn HS quan sát từng hình ở tr.11 SGK và tập đặt câu hỏi, tập trả lời câu hỏi cho từng hình
- HS hỏi và trả lời nhau theo hướng dẫn của GV
- GV kết luận ý chính
* Hoạt động 3: Đóng vai.
- Bước 1: GV giao nhiệm vụ cho các nhóm (4 nhóm)
HS thảo luận nhóm về cách ứng xử và chọn cách đóng vai
- Bước 2: GV cho các nhóm lên trình diễn (ngắn, gọn)
Kết luận: GV yêu cầu HS phát biểu xem các em đã học được điều gì, khi đặt mình vào vị trí của các nhân vật trong những tình huống trên
+ GV nhận xét và khen ngợi sự cố gắng của cả lớp
Trang 8Ngày dạỵ: Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 15: t - th (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: t, th, tổ, thỏ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.
- HS giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ khoá: tổ, thỏ.
- Tranh minh họa câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: ổ, tổ.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc và viết: d, đ, dê, đò.
-1Hs đọc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
2 Dạy bài mới
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá,âm t, th.
- HS phát âm theo GV: t, th.
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm t.
- GV cài chữ t in và giới thiệu.
- GV giới thiệu chữ t viết (gồm:nét xiên phải, nét móc ngược dài và nét ngang).
- HS cài chữ t
- GV phát âm mẫu: t HS (CN-ĐT)
- GV hướng dẫn HS cài tiếng tổ (t đứng trước, c đứng sau, dấu hỏi trên ô)
- GV đánh vần tiếng tổ HS (CN-ĐT)
- HS đọc trơn tiếng tổ.
- HS đọc lại:t- tổ- tổ.
* Âm th.( Quy trình dạy tương tự)
- th gồm 2 con chữ t và h (t đứng trước, h đứng sau)
- So sánh t với th (giống: đều có chữ t; Khác :th có thêm con chữ h)
Trang 9c/ Luyện viết vào bảng con: t, th, tổ, thỏ.
HS luyện viết vào bảng con: t, th,tổ, thỏ.
d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng
HS đọc từ ứng dụng:
to, tơ, ta.
tho, thơ, tha
-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
ti vi , thợ mỏ
GV đọc mẫu HS đọc (CN-ĐT)
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1
- HS đọc câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ.
HS tự đọc câu ứng dụng (CN-ĐT)
GV đọc mẫu 3HS đọc lại
- HS luyện đọc bài trong SGK tr 32, 33
HS đọc âm tiếng, từ ứng dụng, câu ứng dụng
Cả lớp đọc đồng thanh cả bài 1 lần
* Luyện viết vào vở Tập viết.
HS luyện viết vào vở Tập viết: t, th, tổ, thỏ
* Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: ổ, tổ.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và nói theo gợi ý của GV
3 Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc lại bài 1 lần
- HS thi đua tìm tiếng có âm t, th.
- NX-D D
TOÁN
Tiết 15 LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số
trong phạm vi 5
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Tranh, bút chì
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 101 Bài kiểm:
HS làm bảng con: Điền dấu > ,< ,=
4……5 3……2 1……1
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập chung.
* Hoạt động 1: Thực hành bài tập.
- Bài 1: Làm cho bằng nhau
+ GV hướng dẫn HS cách làm
+ HS thảo luận nhóm đôi rồi làm bài
Phần a bằng cách vẽ thêm bông hoa dể hai bình có số hoa bằng nhau Phần b bằng cách gạch bớt
Phần c bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt
- Bài 2: Hướng dẫn HS nêu cách làm rồi làm bài
Mỗi ô có thể nối nhiều số
- Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp
+ Trò chơi: Thi đua nối ô trống với số thích hợp
HS dùng bút để nối
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.
- Trò chơi: Xây nhà
Cách chơi
+ Chia lớp thành 4 đội
+ GV phổ biến luật chơi
+ HS chơi rồi tổng kết trò chơi
- NX-DD
Ngày dạỵ: Thứ năm, ngày 15 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 16: ÔN TẬP (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến 16.
- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò.
- HS khá, giỏi kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bảng ôn (tr.34 SGK)
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
Trang 11- Tranh minh hoạ cho truyện kể: cò đi lò dò.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm:
- HS viết chữ t, th, tổ, thỏ và đọc các từ ngữ ứng dụng: ti vi, thợ mỏ
- 3HS đọc câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
2 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: Ôn tập
- HS nêu các âm và chữ vừa học nhưng chưa được học ôn GV ghi các âm và chữ này lên bảng
- GV gắn Bảng ôn lên bảng HS kiểm tra
b/ Ôn tập
* Các chữ và âm vừa học.
- Bảng trên: Ôn ghép chữ và âm thành tiếng (Bảng 1)
- Bảng dưới: Ôn ghéptiếng và dấu thanh thành tiếng (Bảng 2)
HS đọc chữ ở bảng 1
GV đọc âm, HS chỉ chữ
* Ghép chữ thành tiếng.
HS đọc các tiếng ghép ở bảng 1 và bảng 2
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề.
* Viết từ ngữ ứng dụng
- HS viết bảng con: tổ cò
- HS viết vào vở tập viết: tổ cò
TIẾT2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc lại bài ônở tiết 1
- GV giới thiệu câu ứng dụng
còbố mò cá,
cò mẹ tha cá về tổ
HS đọc câu ứng dụng
* Luyện viết
HS tập viết các từ còn lại của bài trong vở Tập viết
* Kể chuyện: Cò đi lò dò
Nội dung câu chuyện: Anh nông dân và con cò (SGK trang 63)
- HS đọc tên câu chuyện
- GV kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ SGK
Trang 12- HS thảo luận nhóm và cử thi tài
3 Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng ôn cho HS theo dõi và đọc theo
- NX-DD
TOÁN
Tiết 16 SỐ 6
I/ MỤC TIÊU
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
- HS làm được bài 1, bài 2, bài 3
- HS giỏi làm thêm bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại
- Sáu miếng bìa nhỏ, viết các số từ 1 đến 6 trên từng miếng bìa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm: Không
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Số 6.
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 6.
- Bước 1: Lập số 6
+ GV hướng dẫn HS xem tranh và đặt câu gợi ý khai thác tranh
+ Yêu cầu HS lấy 5 hình tròn, sau đó lấy thêm 1 hình tròn để được 6 hình tròn
HS quan sát tranh trong SGK và giải thích tranh
- Bước 2: GV giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết
HS đọc “sáu”
- Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6
HS đếm từ 1 đến 6, từ 6 đến 1
HS nhận biết số 6 liền sau số 5
* Hoạt động 2: Thực hành.
- Bài 1: HS viết vào SGK 1 dòng số 6
- Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống
GV hướng dẫn HS đếm số lượng hình vẽ ở 1 nhóm rồi viết số thích hợp vào ô trống phía cạnh bên
- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống ( HS làm theo nhóm đôi)
+ GV hướng dẫn Hsđếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số thích hợp vào ô trống
+ Hướng dẫn HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 6; 6 đến 1 (HS yếu làm 2 dãy đầu)