1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài soạn môn Ngữ văn 8 tiết 28: Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 148,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trái nghĩa sầu riêng, vui Gv: Chơi chữ được sử dụng chung trong cuộc sống thường Vd : Đi tu phật nói ăn ngày, trong văn thơ, đặc chay, biệt là trong thơ văn trào Thịt chó ăn được , thịt [r]

Trang 1

Ngày soạn : / / 200 Ngày dạy : / / 200

Tiết: 58

Tiếng Việt : CHƠI CHỮ

A Mục tiêu yêu cầu :

Giáo viên  giúp hs   :

-    ! nào là $ % ?

- ' !  () * #+ $ % , -

- '/  0( 1  cái hay 3 phép $ %

- Làm cho hs thêm yêu thích môn 8

B Đồ dùng dạy học :

- Gv : Giáo án , Sgk …

- Hs : Bài = + Bài (/ …

C Phương pháp dạy học :

-

D Tiến trình lên lớp :

I Ổn định tổ chức : (1’)

II Kiểm tra bài cũ : (5’)

 E F % là gì ? Nêu tác I1 và các I  F % ?

- J ( tra K bài M 3 hs

III Bài mới :

1) Giới thiệu bài : (1’)

2) Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy - học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10’ Hoạt động 1 : Hướng dẫn

hs tìm hiểu khái niệm chơi

chữ và tác dụng của việc

chơi chữ :

- 8 hs 8 vd

 Em có M xét gì Q

R 3 các S # trong

bài ca dao này ?

 ? F T I1 S # K

 * bài ca dao IU vào

 F  gì 3 S % ?

 ? F T I1 S # 

trên có tác I1 gì ?

(

% RV  W0( giác L@

, thú X )

 Em có ;! # M gì phép

$ % ?

 Em có  #@2 () vài ví

I1

- E8

- 5 1 : Thu #

- 5 2 : Y X bao quanh chân \

- ]U vào  F 

^ âm trong  ! F

- Hài /9 @ I_9 thú

X

- Hs 0 #,

+ W ^ gà kê sát

 ^ X

I Thế nào là chơi chữ :

1) Xét bài ca dao :

“Bà già   

7 … ”

- 5 (câu 2) : Thu #

- 5 (câu 4) : Y X bao quanh chân \  ? F T I1 S # trong câu 4 IU vào  F

 ^ âm trong

 ! F => 2 bói nói bà

d quá già ^ 9 thích

 2F ^ con làm chi %  Câu 0 #, gián  ! ( chút hài

/ mà không cay )9 gây 0( giác L@ ,9 thú X

Trang 2

A5* / % Lf cách

dùng các S cùng ,

R )

Gv nêu () vài ví I1

+ Chàng cóc $ ! Chàng cóc $ !

 ! bén duyên chàng có ! thôi

Nòng 8 j  7 S

[2 nhé Ngàn vàng khuôn

 ) I@ L, vai

2) Kết luận :

ghi / sgk tr 164

10’ Hoạt động 2 : Hướng dẫn

hs tìm hiểu các lỗi chơi

chữ:

 5* $ % K  1 là

IU vào -  ( 3 S

% ? Ví I1 ?

 l ví I1 1 (1 II , tác  0

Tú no d dùng #* $

% gì ?

 l ví I1 2 (1 II , tác  0

d dùng #* $ % gì ?

 l ví I1 3 (1 II , tác  0

d dùng #* $ % gì ?

 l ví I1 4 (1 II , tác  0

d dùng #* $ % gì ?

Gv: W$ %  T I1

trong  ) * ,

ngày, trong \ $9 -

L F là trong $ \ trào

phúng, trong câu * 9 câu

* …

Vd: Có tiên có q9 có q có

tiên, tiên q q tiên …

Còn / còn non, còn non

còn /9 / non non

/9 / non nhà

(Tản Đà )

- E^ âm vd: Con con U

- “Ranh /V (danh

/D  nói  âm

- Tác  0 Tú no d dùng cách  F âm AEQ dùng

1 âm M) Vd: Con cò có cái q cao cao, cái s ….con cò

- Dùng #* nói lái

Vd : Cá Mèo cái  mái kèo

- 5* $ % dùng S trái R A riêng, vui chung)

Vd : E tu M nói \

chay,

X chó \  , X cày thì không

II Các lối chơi chữ :

1) Dùng từ ngữ đồng âm:

vd: “Bà già ….”

2) dùng lối nói trái

âm (gần âm )

vd : …

3) Cách điệp âm :

vd: Mênh mông muôn (+ () màu ,

nu (v miên man mãi mù (X

4) Dùng lối nói lái :

vd : Con cá * …

5) Dùng từ trái nghĩa, đồng nghĩa, gần nghĩa :

vd: H8 $( sau #/ u gai ,

w 0 non #/ mãi cho

ai x lòng,

n, cô (, bác \ cùng

: riêng mà hoá vui chung \( nhà

* ghi nhớ: sgk tr 165

14’ Hoạt động 3 : Hướng dẫn hs luyện tập :

- Gv

- hs làm theo / I_ 3 giáo viên

- GV quan sát giúp o hs

- Các nhóm trao q

- Gv * #

Trang 3

Bài tập 1 : Tác  0 dùng hàng #  % danh S | 8 hàng nhà v :

(1) liu  } (2) v} (3) q #T} (4) Mái ( ; (5) ráo ; (6) q mang

Bài tập 2 : H%  ! | U M   = nhau :

a) X (o , giò (dò) , 0A % món \D

b) Hj9 tre, trúc, AQ 8 nhà tre )

Bài tập 4 : BH d liên K S % gói cam A^( % Z 0 cam) ! câu thành

% ;q M cam lai ( Jq : v} M : !} cam : 8} lai : ! )

HR là v !9 8 ~ # , ! % ngày tháng gian ;q ~ ! % ngày tháng sung /

Bác ^   F lòng L ! $ chân thành * / , L ! Z 0 cam A Z 0

/ ;€ ^ cây) ^ , gieo vào lòng  Q( tin @ v 3  ) kháng  !

3) Củng cố : (2’)

Gv @ ( 2 ) dung có trong  ghi / tr 164, 165

4) Đánh giá tiết học : (1’)

5) Dặn dò :(1’)

- 8 bài, làm các bài M vào K

- xem / bài “Làm $ #1 bát”

IV Rút kinh nghiệm , bổ sung :

... data-page="3">

Bài tập : Tác  0 dùng hàng #  % danh S | 8 hàng nhà v :

(1) liu  } (2) v} (3) q #T} (4) Mái ( ; (5) ; (6) q mang

Bài tập : H%... () vài ví I1

+ Chàng cóc $ ! Chàng cóc $ !

 ! bén dun chàng có ! thơi

Nịng 8 j  S

[2 Ngàn vàng khuôn

 ) I@ L, vai

2) Kết. ..

chơi chữ :

- 8 hs 8 vd

 Em có M xét Q

R 3 S #

bài ca dao ?

 ? F T I1 S # K

 * ca dao IU vào

 F  3 S

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w