Các hoạt động dạy học: Phöông phaùp Trực quan Đàm thoại Giaûng giaûi.. Có taát caû bao nhieâu que tính?[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2007
SINH HOẠT TOÀN TRƯỜNG
_
Học vần BÀI 81 : ach
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : ach, cuốn sách
Đọc được câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giữ gìn
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ
Đọc và viết : cá diếc, công việc, cái lược thước kẻ
2/ Bài mới A/ Dạy vần ach a/ Nhận diện vần:
Gắn âm a lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm
ch lên bảng và hỏi cô có thêm âm gì nữa ?
Cô có âm a đứng trước, âm ch đứng sau Cô có vần ach Hôm nay chúng ta sẽ học vần ach
b/ Đánh vần:
Ghép vần ach
Đánh vần và đọc mẫu : a – chờ – ach Hãy thêm âm s vào trước vần ach và dấu sắc trên con chữ a Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng : sách ? Đánh vần và đọc trơn: sờ–ach–sach – sắc – sách
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : cuốn sách
Đọc trơn
so sánh với ac ? Giống : bắt đầu bằng âm a Khác : ach kết thúc là âm ch
c/ Viết:
Viết bảng con : ach, sách cuốn sách Lưu ý nét nối giữa c và h
d/ Đọc từ ứng dụng:
Viết bảng con
Đọc câu ứng dụng
âm a
âm ch
2 hs nhắc lại
Đánh vần và đọc tiếp sức cá nhân : ach
Tiếng sách
Cá nhân đọc trơn : bánh tét
Tổ đọc : cuốn sách
Hs viết bảng con : ach, sách
Trang 2 Đọc mẫu.
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng : Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng
Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói
Bức tranh vẽ những con gì ? Các bạn nhỏ đang làm gì
? Tại sao cần giữ gìn sách vở ? Con đã làm gì để giữ gìn sách vở ? Các bạn trong lớp mình đã biết giữ gìn sách vở chưa ?
4/ Củng cố – dặn dò: nhân xét tiết học
Hs đọc cá nhân theo bàn : viên gạch, sạch sẽ, kên sạch và cây bạch đàn
Cá nhân đọc câu ứng dụng
Viết vở Tập viết
Cá nhân trả lời
Trang 3Thứ ngày tháng năm 2007
Đạo đức BÀI : LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO CÔ GIÁO ( TIẾT 2 )
I Mục tiêu:
Giúp hs hiểu :
Thầy cô giáo là những người đã không quản khó nhọc chăm sóc dạy dỗ em VÌ vậy các em cần lễ phép vânng lời thầy giáo cô giáo
Lễ phép vâng lời thầy giáo cô giáo
II Tài liệu và phương tiện:
Vở bài tập Đạo đức, bút chì màu
Điều 12 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Thảo luận
Giảng giải
Đàm thoại
1/ Hoạt động 1: Làm bài tập 3
Gv kể một số tấm gương của các bạn trong lớp, trong trường
2/ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo bài tập 4
Gv chia nhóm và yêu cầu : Em sẽ làm gì nếu bạn
em chưa lễ phép, chưa vâng lời cô giáo ?
Kết luận: Khih bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên làm như vậy
3/ Hoạt động 3: Hs múa hát về chủ đề :”Lễ phép
vâng lời thầy, cô giáo.”
Một số hs kể trước lớp
Cả lớp trao đổi
Các nhóm thảo luận nhóm 4
Đại điện từng nhóm trình bày
Cả lớp trao đổi nhận xét
Hs đọc 2 câu thơ cuối bài
IV Củng cố – dặn dị: nhận xét tiết học.
Trang 4Thứ ngày tháng năm 2007
Học Vần BÀI 82 : ich - êch
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : ich, êch
Đọc được câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ
Đọc và viết : viên gạch, sạch sẽ, kên sạch, cây bạch đàn
2/ Bài mới A/ Dạy vần ich a/ Nhận diện vần:
Gắn âm i lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm
ch lên bảng và hỏi cô có thêm âm gì nữa ?
Cô có âm i đứng trước, âm ch đứng sau Cô có vần ich Hôm nay chúng ta sẽ học vần ich
b/ Đánh vần:
Ghép vần ich
Đánh vần và đọc mẫu : i – chờ – ich Hãy thêm âm
l vào trước vần ich và dấu nặng dưới con chữ i Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng lịch ? Đánh vần và đọc trơn : lờ – ich – lich – nặng – lịch
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : quyển lịch
êch a/ Nhận diện vần:
Gắn lên bảng âm ê và hỏi : Cô có âm gì ? Gắn lên bảng âm ch và hỏi : cô có thêm âm gì nữa ? Cô có âm
ê đứng trước, âm ch đứng sau Cô có vần êch Hôm nay chúng ta học thêm một vần nữa : vần êch
b/ Đánh vần:
Viết bảng con
Đọc câu ứng dụng
âm i
âm ch
2 hs nhắc lại
Đánh vần và đọc tiếp sức cá nhân : ich
Tiếng lịch
Cá nhân đọc trơn : con ếch
âm ê
âm ch
2 hs nhắc lại : êch
Trang 5 Ghép vần êch, đánh vần và đọc mẫu : ê – chờ – êch
Hãy thêm dấu sắc ở trên con chữ ê Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng : ếch ? Đánh vần và đọc trơn : ê – chờ – êch – sắc – ếch
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : con ếch
c/ Viết:
Viết bảng con : ich, êch, quyển lịch, con ếch
d/ Đọc từ ứng dụng:
Đọc mẫu
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng : Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng
Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói
Bức tranh vẽ những con gì ? Hãy chỉ ngón út trên bàn tay con ? Con thấy ngón út so với các ngín khác như thế nào ? Nhà con có mấy anh chị em ? Giới thiệu người em út trong nhà con ? Đàn vịt có đi cùng nhau không ? Đi sau cùng còn gọi là đi gì ?
4/ Củng cố - dặn dị: nhận xét tiết học.
cá nhân đánh vần đọc tiếp sức
Tiếng : ếch
cá nhân đánh vần tổ, nhóm đọc trơn
Cá nhân đọc theo bàn
Hs viết bảng con : ut, bút,
ưt, mứt
Cá nhân đọc
Cá nhân đọc câu ứng dụng
Viết vở Tập viết
Cá nhân trả lời
Trang 6Thứ ngày tháng năm 2007
Toán BÀI : PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I Mục tiêu: Giúp hs :
Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
II Đồ dùng dạy học:
Bó chục que tính và que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3.
Hs lấy 14 que tính rồi lấy thêm 3 que tính nữa Có tất cả bao nhiêu que tính ?
Đặt bó chục que tính ở bên trái và 4 que tính rời ở bên phải
Thể hiện trên bảng :
Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục”
4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị.”
Lấy thêm 3 que nữa đặt dưới 4 que rời
Thể hiện ở bảng :
“Thêm 3 que rời viết 3 dưới 4 ở hàng đơn vị.”
Muốn biết có tất cả bao nhieu que tính, ta gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính
Huớng dẫn cách đặt tính
Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4
Viết dấu +
Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
Tính :
14 - 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
3 - Hạ 1, viết 1
17
14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)
2/ Thực hành:
BÀI 1: Tính
BÀI 2: Điền số
* Lưu ý : một số cộng với 0 bằng chính số đó.
Hs lấy 14 que tính và 3 que tính rời
Hs đặt bó chục que tính ở bên trái và 4 que rời ở bên phải
Hs lấy them 3 que rời và đặt dưới 4 que nữa
Hs quan sát
Hs làm bài 1 lưu ý kết quả viết thẳng cột
Hs tính nhẩm Một số cộng với 0 bằng chính số đó
Trang 7BÀI 3: Điền số
Hs rèn tính nhẩm
15 cộng 3 bằng 18 Viết 18
Làm bài 3 Đổi vở sửa bài
IV Củng cố - dặn dị: nhận xét tiết học.
Thứ ngày tháng năm 2007
Học Vần BÀI : ÔN TẬP _
Tự nhiên xã hội BÀI : AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra tên đường đi học
Quy định về đi bộ trên đường
Tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra tên đường đi học
Đi bộ trên vỉa hè Đi bộ sát lề đường bên phải của mình
Có ý thức chấp hành những qui định về trật tự an toàn giao thông
II Đồ dùng dạy học:
Các hình trong bài 20 SGK
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Hoạt động 1: Thảo luận.
Biết 1 một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
Điều gì có thể xảy ra ?
Đã có khi nào em có những hành động như trong tình huống đó không ?
Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế nào ?
Kết luận: Để tránh xảy ra các tai nạn trên đường mọi
người phải chấp hành những qui định về trật tựan toàn giao thông Chẳng hạn như không được chạy lao ra đường
2/ Hoạt động 2: Quan sát tranh.
Hướng dẫn quan sát và trả lời câu hỏi
Đường ở tranh thứ nhất khác gì so với đường ở tranh thứ hai ?
Người đi bộ ở tranh thứ nhất đi ở vị trí nàotrên đuờng ?
Người đi bộ ở tranh thứ 2 đi ở vị trí nào trên đường?
Chia nhóm 4
Mỗi nhóm thảo luận theo 1 câu hỏi gợi ý
Đại diện nhóm trình bày trước lớp
2 hs ngồi kế bên sẽ quan sát tranh và trả lời với nhau
Hs đại diện trả lời trước lớp
Trang 8Kết luận: Khi đi bộ ở trên đường không có vỉa hè,
cần phải đi sát mép đường về bên tay phải của mình, còn trên đường có vỉa hèthi2 người đi bộ phải đi trên vỉa hè
3/ Trò chơi:
Biết thực hiện theo những qui định về trật tự an toàn giao thông
Khi đèn đỏ sáng : tất cả các xe cộ và người đi lai5 đều phải dừng lại đúng vạch qui định,
Khi đèn xanh sáng : xe cộ và người đi lại được phép đi
Cả lớp tham gia trò chơi
IV Củng cố - dặn dị: nhận xét tiết học.
Trang 9Thứ ngày tháng năm 2007
Toán BÀI : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp hs rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm
II Các hoạt động dạy học:
Phương
Luyện tập BÀI 1: Đặt tính rồi tính
BÀI 2: Tính
10 + 1 + 2
Ta lấy 10 cộng 1 được bao nhiêu đem cộng cho 2
BÀI 3: Nối
12 + 3 = 15 ta nối với số 15
Hs xếp tính dọc, viết tính dọc rồi tính
Cho hs ở 4 tổ lên đặt tính thi đua xem ai làm nhanh và làm đúng
Làm bài 2
Sửa bài
Hs tính kết quả của phép tính rồi nối ô thích hợp
III Củng cố - dặn dị: nhận xét tiết học.
Thủ công BÀI : GẤP MŨ CA LÔ ( TIẾT 2 )
1/ Học sinh thực hành:
Gấp cái mũ calô theo các bước
Dán sản phẩm vào vở thủ công
2/ Nhận xét – dặn dò:
Trưng bày sản phẩm đẹp
Nhận xét tiết học
Trang 10Thứ ngày tháng năm 2007
Học vần BÀI 84 : op – ap
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp
Đọc được đoạn thơ ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ
Đọc và viết : Thác nước, chúc mừng, ích lợi
2/ Bài mới A/ Dạy vần op a/ Nhận diện vần:
Gắn âm o lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm
p lên bảng và hỏi cô có thêm âm gì nữa ?
Cô có âm o đứng trước, âm p đứng sau Cô có vần
op Hôm nay chúng ta sẽ học vần op
b/ Đánh vần:
Ghép vần op
Đánh vần và đọc mẫu : o – pờ – op Hãy thêm âm
h vào trước vần op và dấu nặng bên dưới con chữ o Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng họp ? Đánh vần và đọc trơn : hờ – op – hop – nặng– họp
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : họp nhóm
Đọc trơn
ap
Viết bảng con
Đọc câu ứng dụng
âm o
âm p
2 hs nhắc lại
Cá nhân đọc op theo bàn
Đánh vần và đọc tiếp sức cá nhân : op
Tiếng họp
Cá nhân đọc trơn : họp nhóm
Trang 11a/ Nhận diện vần:
Gắn lên bảng âm a và hỏi : Cô có âm gì ? Gắn lên bảng âm p và hỏi : cô có thêm âm gì nữa ? Cô có âm a đứng trước, âm p đứng sau Cô có vần ap Hôm nay chúng ta học thêm một vần nữa : vần ap
b/ Đánh vần:
Ghép vần ap, đánh vần và đọc mẫu : a – pờ – ap
Hãy thêm âm s trước vần ap và dấu nặng bên dưới con chữ a Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng : sạp ? Đánh vần và đọc trơn : sờ – ap – sap – nặng – sạp
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : múa sạp
Đọc mẫu
c/ Viết:
Viết bảng con : op, ap, họp, họp nhóm, múa sạp
d/ Đọc từ ứng dụng:
Đọc mẫu
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Đọc:
Đọc lại các âm ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng : Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ? Đọc câu ứng dụng
Đọc mẫu
b/ Viết:
c/ Nói
Bức tranh vẽ những con gì ? Hs lên chỉ vị trí của chóp núi, ngọn cây và tháp chuông ? Chóp núi là nơi nào của ngọn núi ? Kể tên một số đỉnh núi mà em biết ? Ngọn cây ở vị trí nào trên cây ? Thế còn tháp chuông thì sao ? Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có đặc điểm gì giống nhau ? Tháp chuông thường có ở đâu ? Thi giới thiệu về chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
4/ Củng cố - dặn dị: nhận xét tiết học
âm a
âm p
2 hs nhắc lại : ap
cá nhân đánh vần đọc tiếp sức
Tiếng : sạp
cá nhân đánh vần tổ, nhóm đọc trơn
Cá nhân đọc theo bàn
Hs viết bảng con các từ trên
Cá nhân đọc : con cọp, giấy nháp, xe đạp
Cá nhân đọc câu ứng dụng
Viết vở Tập viết
Cá nhân trả lời
Trang 12Thứ ngày tháng năm 2007
Toán BÀI : PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3
I Mục tiêu: Giúp hs :
Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
Tập trừ nhẩm dạng 17 – 3
II Đồ dùng dạy học:
Bó chục que tính và que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 3.
Hs lấy 17 que tính (bó chục và 7 que tính rời), rồi tách thành 2 phần : phần bên trái có bó chục que tính và phầnn bên phải có 7 que tính rời
Từ 7 que tính rời lấy 3 que tính, còn lại bao nhiêu que tính ?
Huớng dẫn cách đặt tính
Đặt tính
Viết 17 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 7 (ở cột đơn vị)
Viết dấu trừ ( – )
Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
Tính :
17 - 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
3 - Hạ 1, viết 1
14
17 trừ 3 bằng 14 (17 – 3 = 14)
2/ Thực hành:
BÀI 1: Tính
BÀI 2: Điền số
* Lưu ý : một số cộng với 0 bằng chính số đó.
Hs lấy 17 que tính ( 1 bó chục và 7 que rời )
Tách 2 phần
Từ 7 que rời lấy 3 que, còn lại 4 que
Hs quan sát
Làm bài 1
Điền số vào ô trống và đổi vở sửa bài
Trang 13BÀI 3: Điền số thích hợp vào ô trống BÀI 4: Điền số thích hợp vào ô trống
Làm bài 3 và sửa bài
Làm bài 3
III Củng cố - dặn dị: nhận xét tiết học.
Thứ ngày tháng năm 2007
Học Vần BÀI 85 : ăp – âp
I Mục đích yêu cầu:
Đọc và viết được : ăp, âp, cải bắp, cá mập
Đọc được câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : trong cặp sách của em
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Bài cũ
Đọc và viết : con cọp, đóng góp giấy nháp, xe đạp
2/ Bài mới A/ Dạy vần ăp a/ Nhận diện vần:
Gắn âm ă lên bảng và hỏi : cô có âm gì ? gắn âm
p lên bảng và hỏi cô có thêm âm gì nữa ?
Cô có âm ă đứng trước, âm p đứng sau Cô có vần ăp Hôm nay chúng ta sẽ học vần ăp
b/ Đánh vần:
Ghép vần ăp
Đánh vần và đọc mẫu : ă – pờ – ăp Hãy thêm âm
b vào trước vần ăp và dấu sắc trên con chữ ă Các con vừa ghép được tiếng gì vậy ? Hãy phân tích tiếng bắp ? Đánh vần và đọc trơn : bờ – ăp – băp – sắc – bắp
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ? Cô có từ : cải bắp
âp a/ Nhận diện vần:
Gắn lên bảng âm â và hỏi : Cô có âm gì ? Gắn lên
Viết bảng con
Đọc câu ứng dụng
âm ă
âm p
2 hs nhắc lại
Đánh vần và đọc tiếp sức cá nhân : ăp
Tiếng bắp
Cá nhân đọc trơn : cải bắp
âm â