1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn tổng hợp các môn khối 1 - Giao Thị Lệ Trang - Tuần 16

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 174,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã học : - GV yêu cầu HS đọc thuộc lòng các bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 đã học ở các tiết trước.. - GV hướng dẫn HS nhận biết quy luật sắp[r]

Trang 1

TUẦN16 LỊCH BÁO GIẢNG ( Ngày 5/12 đến 9/12/2011)

C

2/5/12 Chào cờ

Học vần

Học vần

Mĩ thuật 16

Nói chuyện dưới cờ

Bài 64 Vần im - um nt

Vẽ hoặc xé dán lọ hoa

3/6/12 Thể dục

Toán

Học vần

Học vần

TNXH

16 60 16

Thể dục RLTT cơ bản – trò chơi Luyện tập ( trang 85)

Bài 65 Vần iêm- yêm nt Hoạt động ở lớp

4/7/12 Âm nhạc

Toán

Học vần

Học vần

16 61

Nghe Quốc ca – Kể chuyên âm nhạc Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10(tr86 Bài 66 Vần uôm - ươm

NT

Học vần

Học vần

Đạo đức

T-công

62

16 16

Luyện tập ( trang 88) Bài 67 ôn tập

NT Trật tự trong trường học ( T1) Gấp cái quạt ( t2)

Học vần

Học vần

HĐTT

63 Luyện tập chung( 89)

Bài 68 Vần ot – at

nt Sinh hoạt chủ nhiệm

Trang 2

Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011

CHÀO CỜ Nói chuyện dưới cờ.

*************

HỌC VẦN: BÀI 64 Vần im - um

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn,từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết được: im, um, chim câu, trùm khăn.

- Luyện nói 2, 3 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ ,tím, vàng.

B/CHUẢN BỊ:

- GV chuẩn bị: Bộ chữ thực hành, tranh vẽ minh họa.

- HS chuẩn bị: bộ chữ thực hành, bảng con.

C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/Bài cũ: Hs đọc: em, tem, con tem, êm , đêm , sao đêm

1 HS đọc bài ứng dụng “ con cò xuống ao”

Hs đọc toàn bài

2 HS viết từ: con tem, sao đêm

TIẾT 1

2/Bài mới:

3/Dạy vần mới:

* Dạy vần: im -GV ghi bảng vần: im

- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát

âm vần: im

a/Nhận diện vần:

GV Hỏi:Vần im được cấu tạo bởi mấy

âm?

b/HD đánh vần: Vần

- GV đánh vần mẫu: i - m - im

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

HS

- Yêu cầu HS chọn ghép vần

- HD đọc trơn vần: im

c/HD đánh vần: Tiếng

- GV hỏi: có vần im muốn được tiếng

chim ta thêm âm gì?

- GV hỏi: Tiếng chim có âm gì trước vần

gì sau ?

- GV đánh vần mẫu: chờ - im - chim

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

- HS phát âm vần: im CN, ĐT)

- HS nhận diện vần: im

- HS nêu: Vần im cấu tạo bởi 2 âm i và m

- HS đánh vần, vần im ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)

- HS chọn ghép vần: im

- HS đọc trơn vần: im( Đọc nối tiếp CN, ĐT)

- HS nêu: Có vần im muốn được tiếng chim ta thêm âm ch vào trước vần im

- HS nêu:Tiếng chim có âm ch đứng trước vần im đứng sau.

- HS đánh vần:( Cá nhân, ĐT)

Trang 3

- Yêu cầu ghép tiếng: chim

- HD đọc trơn tiếng

d/Giới thiệu từ khóa : chim câu

- Luyện đọc trơn từ

đ/ Giới thiệu từ ứng dụng

- con nhím – trốn tìm

- Yêu cầu đọc cả vần im

* Dạy vần: um

- GV đọc vần, HD phát âm vần:

- Yêu cầu so sánh vần: im - um

- Dạy các bước tương tự vần im

HD đọc lại cả 2 vần vừa học.

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, tiếng khóa

- GV viết mẫu, HD cách viết.

- GV hỏi: Vần im, um được viết bởi mấy

con chữ?

- GV hỏi: tiếng chim , trùm được viết

như thế nào?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho

HS

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con chữ

o

* HD trò chơi củng cố:

- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực hiện

- Tuyên dương, khen ngợi.

- HS chọn ghép tiếng: chim

- HS đọc trơn: chim

- HS đọc trơn từ ứng dụng: chim câu

- HS đọc cả vần, tiếng, từ.

- HS đọc từ ứng dụng

- HS đọc : im – chim- chim câu- con nhím- trốn tìm.

- HS phát âm vần: um ( CN, ĐT)

- HS so sánh vần: im – um

* Giống: 2 vần đều có âm m ở cuối

* Khác: i/u đầu vần

- HS đánh vần: um

- HS ghép vần: um

- HS đọc trơn vần: um

- HS đánh vần tiếng: trùm

- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ

- HS đọc: um , trìm, trùm khăn, tủm tỉm mũm mĩm

- HS đọc 2 vần: im - um

- HS đọc toàn bài( CN + ĐT)

- HS nêu cách viết vần.

- HS nêu cách viết tiếng

- HS luyện viết bảng con vần, từ: im, um, chim , trùm

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự.

- HS tham gia trò chơi.

TIẾT 2

- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng

gì? Từ gì?

- HS nêu lại vần, tiếng, từ vừa học.

Trang 4

3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

- Yêu cầu đọc theo thứ tự, không thứ tự

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

-“Khi đi em hỏi Mẹ có yêu không

nào”

- HS đọc thầm, tìm tiếng có vần đang học

- Yêu cầu đánh vần tiếng đọc từ đọc cả

câu.

- GV sửa lỗi sai của HS.

c/HD đọc SGK:

- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn

bài.

d/Luyện viết:

- GV viết mẫu:

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết.

d/ Luyện nói:

- GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu

chủ đề luyện nói:

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện

nói từ 2, 3 câu.

-Bức tranh vẽ gì?

-Em biết những vật gì có màu đỏ, màu

xanh, màu tím, màu vàng?

-Em biết những vật gì nữa?

-Tất cả các màu nói trên gọi là gì?

4/Củng cố:

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD trò chơi củng cố:

5/ Dặn dò: Dặn HS ôn bài

Làm bài ở vở BT.Xem bài: iêm, yêm

Tự tìm thêm từ mới có vần vừa học

- HS đọc ( CN, ĐT)

- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét.

- HS đọc thầm

- HS Luyện đọc( CN, ĐT)

- HS đọc SGk ( Cá nhân, nối tiếp)

- HS viết bài vào vở.

- HS quan sát tranh vẽ:

- HS đọc chủ đề luyện nói: Xanh, đỏ, vàng, tím.

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm.

- HS trình bày câu luyện nói;

- những vật xung quanh em có màu sắc đẹp : lá cây có màu xanh, quả cà có màu tím, lúa chín có màu vàng.

* HS yếu lặp lại câu luyện nói.

- HS nêu

- HS tham gia trò chơi.

Trang 5

ĐẠO ĐỨC : iết 16 TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (T1)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS:

- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.

-Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.

- HS rèn luyện kỹ năng giữ trật tự trong trường học.

II Đồ dùng dạy học :

- Vở Bài tập Đạo đức 1.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS.

+ Đi học đều và đúng giờ có lợi ích gì ?

+ Em đã thực hiện tốt việc đi học đều và đúng

giờ chưa ?

- Nhận xét, tuyên dương.

B Dạy bài mới :

* Giới thiệu : Giới thiệu- Ghi đầu bài lên

bảng.

1 Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1 và

thảo luận theo các nội dung sau:

+ N1, 3, 5, 7 quan sát tranh 1 và trả lời :

Bức tranh vẽ gì ?

Em có xếp hàng vào lớp trật tự như các

bạn đó không ?

Em thấy các bạn đó có đáng khen không ?

Vì sao ?

+ N2, 4, 6, 8 quan sát tranh 2 và trả lời :

Bức tranh vẽ gì ?

Em thấy các bạn đó có đáng khen không ?

Vì sao ?

Nếu em có mặt ở đó, em sẽ làm gì ?

- Gọi vài em trả lời trước lớp.

- Nhận xét, tuyên dương.

+ Liên hệ : Lớp ta các bạn nào đã biết xếp

hàng trật tự như các bạn ở tranh 1 ?

* Kết luận : Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra vào

lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp

ngã.

2 Hoạt động 2: Thi xếp hàng nhanh

- 2 HS trả lời.

- 2 HS trả lời.

- HS đọc đầu bài.

- HS quan sát và thảo luận nhóm 4.

- Đại diện các nhóm trình bày.

- Khi vào lớp, ra về em cần sắp hàng ngay ngắn.

- các bạn đó thật đáng khen.

- HS liên hệ.

- HS nêu nhận xét

Trang 6

- GV nêu yêu cầu : Các tổ xếp hàng theo sự

điều khiển của lớp trưởng Các tổ viên đi vào

lớp với khoảng cách đều nhau, không chen

lấn, xô đẩy, không kéo giày gây bụi và làm

ồn.

- Giới thiệu ban giám khảo : GV, LT, 3LP

- Cho các tổ tiến hành thi.

- Nhận xét, tuyên dương

- Kết luận : Em cần xếp hàng ra vào lớp trật

tự, có như vậy mới thể hiện lớp có văn hóa.

3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Khi xếp hàng ra vào lớp em cần phải chú ý

điều gì ?

- Nhận xét tiết học.

- Bài sau: Trật tự trong trường học (T2)

- HS nghe yêu cầu của cuộc thi.

- Lần lượt từng tổ thi xếp hàng vào lớp.

- Tuyên dương tổ thực hiện tốt

- HS trả lời.

Trang 7

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011

TOÁN (T61) : LUYỆN TẬP

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

-Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10.

-Viết được phép tính với hình vẽ.

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, Bảng con.

- Bộ đồ đùng dạy toán lớp 1.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Tính : 10 – 1 = 10 – 5 =

10 – 6 = 10 – 8 =

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 10.

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta

học bài Luyện tập trang 85.

- Ghi đầu bài lên bảng.

2 Luyện tập :

* Bài 1 (SGK/85): Gọi HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS tính và điền kết quả vào

SGK.

- GV chú ý HS : Bài b phải viết các số

thẳng cột với nhau.

- Gọi 1 số em nêu kết quả.

- Chữa bài, nhận xét.

* Bài 2 (SGK/85) : Số

- GV yêu cầu HS làm vào BC,nhận xét.

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3 (SGK/85): Viết phép tính thích

hợp

- GV yêu cầu HS nhìn hình, nêu đề toán

theo các cách khác nhau để có các phép

tính tương ứng.

- GV chữa bài, nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò :

- Yêu cầu nêu nhanh kết quả, khi GV

nêu phép tính trong phạm vi đã học.

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC.

- Cả lớp mở SGK trang 85.

Bài 1 :Tính.

- HS tính vào và mỗi em nêu kết quả 1 phép tính.

*Cần viết các số thẳng cột

- 4 HS lên bảng, cả lớp làm vào

BC

* Bài 2 :

- HS nhẩm phép tính, chọn số thích hợp để điền

5 + 5 =10 4 – 2 = 6 10 – 6 = 4

8 – 7 = 1 10 + 0 =10 10 – 0 = 10

* bài 3 : Viết phép tính thích hợp

- HS nêu đề bài : a/Có 7 con vịt, chạy thêm vào 3 con vịt nữa Hỏi cỏ tất cả mấy con vịt ?

7 + 3 = 10 b/Có 10 quả cam, rụng 2 quả cam Hỏi còn lại mấy quả cam?

10 – 2 = 8

Trang 8

HỌC VẦN: BÀI 65: Vần iêm - yêm

A/MỤC TIÊU:

- HS đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và các câu ứng dụng.

- HS viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.

- Luyện nói 2, 3 câu theo chủ đề: Điểm mười.

B/CHUẢN BỊ:

- GV chuẩn bị: Bộ chữ thực hành, tranh vẽ minh họa.

- HS chuẩn bị: Bộ chữ thực hành, bảng con.

C/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/Bài cũ: 3 HS đọc im , chim, chim câu, um , trùm , trùm khăn

1 HS đọc bài ứng dụng “ Khi đi không nào?

HS đọc toàn bài

2 HS viết từ: chim câu, trùm khăn

TIẾT 1

2/Bài mới:

3/Dạy vần mới:

* Dạy vần : iêm -GV ghi bảng vần: iêm

- Phát âm mẫu, HD học sinh cách phát

âm vần: iêm

a/Nhận diện vần:

- GV Hỏi:Vần iêm được cấu tạo bởi mấy

âm?

b/HD đánh vần: Vần

- GV đánh vần mẫu: iê - m - iêm

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

HS

- Yêu cầu HS chọn ghép vần

- HD đọc trơn vần:

c/HD đánh vần: Tiếng

- GV hỏi: có vần iêm muốn được tiếng

xiêm ta thêm âm gì?

- GV hỏi: Tiếng xiêm có âm gì trước vần

gì sau ?

- GV đánh vần mẫu:

- HD HS đánh vần, uốn sửa lỗi sai của

HS

- Yêu cầu ghép tiếng: xiêm

- HD đọc trơn tiếng

- HS phát âm vần: iêm ( CN, ĐT)

- HS nhận diện vần: iêm

- HS nêu: Vần iêm được cấu tạo bởi 2

âm, âm đôi iê và âm m.

- HS đánh vần: iêm ( Đọc nối tiếp CN, ĐT)

- HS chọn ghép vần: iêm

- HS đọc trơn vần: iêm ( Đọc nối tiếp

CN, ĐT)

- HS nêu:Có vần iêm muốn được tiếng xiêm ta thêm âm x.

- HS nêu:Tiếng xiêm có âm xđứng trước vần iêm đứng sau.

- HS đánh vần:( Cá nhân, ĐT)

- HS chọn ghép tiếng: xiêm

- HS đọc trơn:

- HS đọc trơn từ ứng dụng

Trang 9

d/Giới thiệu từ ứng dụng: dừa xiêm

- Luyện đọc trơn từ

đ/ Giới thiệu từ ứng dụng:

thanh kiếm – quý hiếm

- HS đọc cả vần im

* Dạy vần : yêm

- GV đọc vần, HD phát âm vần: yêm

- Yêu cầu so sánh vần: iêm - yêm

- Dạy các bước tương tự vần iêm

+HD đọc lại toàn bài

e/Luyện viết vần, từ:

- GV viết mẫu, HD cách viết.

- GV hỏi: Vần iêm, yêm được viết bởi

mấy con chữ?

- GV hỏi: Tiếng xiêm, yếm được viết

như thế nào?

- GV yêu cầu viết bảng con, uốn sửa cho

HS

- HD khoản cách chữ cách chữ 1 con chữ

o

+GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc toàn bài.

* HD trò chơi củng cố:

- GV nêu tên trò chơi, HD cách thực hiện

- Tuyên dương, khen ngợi.

- HS đọc từ ứng dụng ( CN + ĐT)

- HS đọc: im , xiêm, dừa xiêm, thanh kiếm, quý hiếm

- HS phát âm vần: ( CN, ĐT) -Giống: Có cùng âm m ở cuối vần.

-Khác: Âm đầu vần.

- HS đánh vần: y - ê -m

- HS ghép vần: yêm

- HS đọc trơn vần: yêm

- HS đánh vần tiếng: yêm - sắc - yếm

- Ghép tiếng, đọc trơn tiếng, đọc từ.

- HS đọc: yêm , yếm , cái yếm, âu yếm, yếm dãi

- HS đọc 2 vần

- HS đọc toàn bài.

- HS nêu cách viết vần.

- HS nêu cách viết từ.

- HS luyện viết bảng con vần, tiếng: iêm , xiêm, yêm , yếm

- HS đọc toàn bài theo thứ tự, không thứ tự.

- HS tham gia trò chơi.

TIẾT 2

- GV hỏi:Tiết 1 em vừa học vần gì?tiếng

gì? Từ gì?

3/Luyện tập:

a/ Gọi HS đọc bài tiết 1

- Yêu cầu đọc theo thues tuej , không

theo thứ tự

- HS nêu vần, tiếng, từ vừa học.

Trang 10

b/Giới thiêu câu ứng dụng:

- HD quan sát tranh vẽ, giới thiệu câu:

-“Ban ngày, Âu yếm đàn con.”

- Yêu cầu đọc thầm, tìm tiếng có vần

đang học

- Yêu cầu đánh vần tiếng, đọc từ, đọc cả

câu.

- GV sửa lỗi sai của HS.

c/HD đọc SGK:

- Yêu cầu HS đọc từng phần, đọc toàn

bài.

d/Luyện viết:

- GV viết mẫu:

- HD viết bài vào vở, Nhắc nhở cách

trình bày bài viết.

d/ Luyện nói:

- GV HD quan sát tranh vẽ, giói thiệu

chủ đề luyện nói:

- GV gợi ý câu hỏi, giúp học sinh luyện

nói

+Bức tranh vẽ gì?

+Em nghỉ bạn học sinh vui hay không

vui khi được cô giáo cho điểm mười?

+Khi nhận được đểm mười, em muốn

khoe với ai đầu tiên?

+Học thế nào mới được điểm mười ?

4/Củng cố:

- GV hỏi: Em vừa học vần gì?

- HD trò chơi củng cố:

5/ Dặn dò: Dặn HS ôn lại bài.

-Tự tìm thêm từ mới có vần vừa học.

-Xem bài Vần: uôm - ươm.

- HS quan sát tranh vẽ, nhận xét.

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học.

- HS Luyện đọc( CN, ĐT)

- HS đọc SGk ( Cá nhân, tiếp sức)

- HS viết bài vào vở tập viết.

- HS quan sát tranh vẽ:

- HS đọc chủ đề luyện nói:

- HS thảo luận nhóm đôi

- Luyện nói trong nhóm.

- HS trình bày câu luyện nói;

Tranh vẽ cô giáo khen bạn đạt điểm mười.

Em học tốt để đạt nhiều điểm mười.

* HS yếu lặp lại câu luyện nói.

- HS nêu

- HS tham gia trò chơi.

- HS nghe dặn dò.

Trang 11

TỰ NHIÊN XÃ HỘI : Tiết 16 HOẠT ĐỘNG Ở LỚP

I Mục tiêu : Giúp HS biết :

-Kể được một số hoạt động học tập ở lớp học.

- GD học sinh kỹ năng tham gia các hoạt động ở lớp.

II Đồ dùng dạy học :

- Các tranh minh họa bài học trong SGK.

- Sách TNXH.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Em học trường nào ? Lớp nào ?

- Lớp học của em có những đồ dùng gì ?

- GV nhận xét.

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- HS hát bài : Đi học.

- Giới thiệu bài mới : Hoạt động ở lớp.

- Ghi đầu bài lên bảng.

2 Các hoạt động :

a Hoạt động 1 : Quan sát tranh

- GV yêu cầu HS quan sát hình SGK/ 34, 35

và nêu các hoạt động được thể hiện trong

từng hình.

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày.

- GV hỏi thêm : Trong các hoạt động vừa

nêu, hoạt động nào được tổ chức trong lớp,

hoạt động nào được tổ chức ngoài sân ?

- Nhận xét, tuyên dương.

* Kết luận : Ở lớp học có nhiều hoạt động

học tập khác nhau Trong đó có những hoạt

động được tổ chức trong lớp học và có

những hoạt động được tổ chức ngoài sân.

b Hoạt động 2 : HĐ nhóm

- GV yêu cầu HS thảo luận theo các nội

dung sau :

+ Các hoạt động ở lớp học của mình.

+ Các hoạt động có trong hình trang 16 mà

không có ở lớp học của mình (ngược lại).

- 2HS trả lời.

- 2HS trả lời.

- Cả lớp hát.

- 2 HS đọc đầu bài.

- HS thảo luận theo nhóm đôi.

- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày ( 1HS hỏi, 1HS trả lời).

- Cá nhân trả lời.

- HS nêu kết luận

- Các nhóm thảo luận và đóng vai.

Trang 12

+ Hoạt động em thích nhất.

+ Em làm gì để giúp đỡ các bạn trong lớp

học tốt.

- Gọi 1 số nhóm trình bày trước lớp.

- Nhận xét, tuyên dương.

* Kết luận : Các em phải biết hợp tác, giúp

đỡ và chia sẻ với các bạn trong các hoạt

động học tập ở lớp

c.Hoạt động 3: Trò chơi : Vẽ hoa

- GV tổ chức 2 đội chơi 1 lần GV phát cho

mỗi đội 1 số tấm bìa hình cánh hoa có ghi

các hoạt động ở lớp, ở nhà Các đội sẽ chọn

những hoạt động ở lớp gắn vào nhụy hoa

trên bảng Đội nào gắn xong, đúng để tạo

thành bông hoa thì thắng cuộc.

- Nhận xét, tuyên dương.

d Củng cố, dặn dò

- Em hãy kể các hoạt động ở lớp.

- Nhận xét tiết học.

- Bài sau: Giữ gìn lớp học sạch, đẹp.

- Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác theo dõi, nhận xét.

- HS nghe.

- HS tham gia chơi.

- HS trả lời.

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w