1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp ghép lớp 1 + Lớp 3 - Tuần 18

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv : cho hs quan sát tranh gợi ý , Hs: Luyện đọc thầm các bài tập ghi c©u øng dông lªn b¶ng.. đọc đã học.[r]

Trang 1

Tuần 18

Ngày soạn : 5/1/2008 Ngày giảng : Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2008

Tiết 1 : Chào cờ

Lớp trực tuần nhận xét

Tiết 2

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tiếng việt Bài 73: it – iêt ( T1 )

Giúp hs đọc , viết được it, iêt, trái mít, chữ viết

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên cho

hs theo chủ đề : Em tô, vẽ, viết

Hs yếu đọc viết được vần từ mới

Đạo đức

Kiểm tra định kì( Cuối học kì I)

( Đề do nhà trường ra đề)

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Tranh minh hoạ bài học Đề và giấy kiểm tra

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát - Hs : đọc lại bài 72 Hát

6’ 1 Gv : giới thiệu bài ( trực tiếp )

* Dạy vần it

- Nêu cấu tạo vần it và yêu cầu

hs so sánh it và êt

- Tổ chức cho hs phát âm và

đánh vần i – tờ - it

Hs: Kiểm tra lại đồ dùng và giấy kiểm tra của mình

4’ 2 Hs : nhận diện vần ăt Đánh

vần i – tờ - it

- Ghép vần và tiếng mới vào bảng gài

- Luyện đọc vần và tiếng mới

- Quan sát tranh nêu từ mới : Trái mít

- Luyện đọc lại vần và từ mới

Gv: Chép đề lên bảng

- Nêu yêu cầu và thời gian làm bài

- Cho hs làm bài

4’ 3 Gv : hướng dẫn hs viết vần it Hs: Nghiêm túc làm bài

Trang 2

và từ mới trái mít vào bảng con

- Nêu quy trình và viết mẫu cho hs

- Tổ chức cho hs viết vào bảng con

6’ 4 Hs : nêu lại quy trình viết

- Viết vào bảng con vần it và từ Trái mít

- Nhận xét , bổ sung cho nhau

Gv: Quan sát, nhắc nhở hs làm bài

- Làm xong, nộp bài cho giáo viên

12’ 5 * Dạy vần iêt ( tương tự vần

it)

- Gv : cho hs so sánh vần iêt

và it Tổ chức cho hs đánh vần

đọc trơn

- Hướng dẫn hs đọc từ ngữ

ứng dụng

- Ghi bảng tổ chức cho hs luyện đọc

Hs : đánh vần , đọc trơn từ ngữ

ứng dụng ( cá nhân , bàn , lớp )

- Nhận xét , bổ sung cho nhau

Gv : đọc mẫu , giải nghĩa từ cho hs

- tổ chức cho hs đọc lại bài trên bảng

Hs : làm bài song nộp bài kiểm tra cho gv

Gv : thu bài kiểm tra nhận xét giờ kiểm tra

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 3

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tiếng Việt

Bài 73: it – iêt (T2 )

- Hs đọc được câu ứng dụng trong bài Phát triển lời tự nhiên cho hs theo chủ đề : Em tô, vẽ,

Hs yếu đọc được từ ứng dụng

Tập đọc- Kể chuyện

Ôn tập

Kiểm tra lấy điểm đọc

- Chủ yếu kiểmta kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )

-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi

về nội dung bài học Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng

Trang 3

cây trong nắng

- Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong bài

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Tranh minh hoạ sgk Tranh minh hoạ

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HátĐọc lại bài tiết trước

6’ 1 Hs : luyện đọc lại bài tiết 1 trên

bảng lớp

- Quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng

Gv: gọi HS bốc thăm và đọc bài, trả lời câu hỏi cuối bài

- Nhận xét, cho điểm hs

6’ 2 Gv : cho hs quan sát tranh gợi ý ,

ghi câu ứng dụng lên bảng

- Tổ chức cho hs luyện đọc câu ứng dụng

Hs: Luyện đọc thầm các bài tập

đọc đã học

6’ 3 Hs : luyện đọc câu ứng dụng

trên bảng , sgk

- Thi nhau luyện đọc câu ứng dụng

- Gv đọc cho hs viết bài

- Đọc lạ bài cho hs soát lỗi

6’ 4 Gv : hướng dẫn hs luyện viết

vào vở tập viết

- Yêu cầu hs nêu lại cách viết

Hs: Tự sửa lỗi trong bài chính tả

- Đổi vở cho nhau soát lỗi chính tả

6’ 5 Hs : nêu lại quy trình viết

- luyện viết vào vở tập viết

Gv : Hướng dẫn hs luyện nói

- Cho hs quan sát tranh , gợi ý : + Bức tranh vẽ gì?

+ Bạn thấy nét mặt các bạn trong tranh như thế nào ?

+Các bạn trong tranh đang làm gì ? Bạn có hay vẽ , tô không ?

Hs : quan sát tranh đọc tên chủ

đề luyện nói

- Thảo luận theo cặp và luyện nói theo cặp

- 1em hỏi 1em trả lời và ngược lại

Gv : - Thu, chấm một số bài

- Nhận xét đánh giá

Hs : đọc yêu cầu bài tập

- Thảo luận nhau làm bài tập

Gv: Hướng dẫn làm bài tập 2

- đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng

- Giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi, tráng lệ …

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 4

NTĐ1 NTĐ3

Trang 4

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Điểm Đoạn thẳng

Sau bài này HS:

- nhận biết được điểm và đoạn thẳng

- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai

điểm

- Biết đọc tên các đoạn thẳng

Tập đọc – Kể chuyện( T2)

Ôn tập

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu như tiết 1 )

- Ôn luyện về so sánh ( tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn )

- Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ

- Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong bài

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

GV: phấn maù thước dài HS: Bút chì, thước kẻ

1’

3’

1.ÔĐTC

2.KTBC

Hát Hs: Kiểm tra đồ dùng

6’ 1 Gv : Giới thiệu điểm và đoạn

thẳng

GV dùng phấn màu chấm lên bảng nói đó chính là điểm

GV lấy thước nối 2 điểm lại và nói: Nối điểm A với điểm B ta

được đoạn thẳng AB

A B

- chỉ vào đoạn thẳng cho HS

đọc

- nhấn mạnh: Cứ nối hai điểm thì ta được một đoạn thẳng

Hs: Đọc thầm các bài tập đọc đã học

- Lên bốc thăm bài kiểm tra , Chuẩn

bị bài 2 phút

6’ 2 Hs : quan sát nhận biết đọc

điểm A Điểm B

HS đọc đoạn thẳng AB

- Lấy phấn viết lên bảng con 2

điểm và nối 2 điểm được đoạn thẳng AB

Gv: gọi HS bốc thăm và đọc bài, trả lời câu hỏi cuối bài

- Nhận xét, cho điểm hs

6’ 3 Gv : hướng dẫn hs cách vẽ

đoạn thẳng

- Dùng bút chấm một điểm rồi chấm một điểm nữa vào giấy

đặt tên cho từng điểm

Đặt mép thước qua hai điểm

Hs: Làm bài tập 2

a Những thân cây tràm như những cây nến

b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát

Trang 5

vừa vẽ, dùng tay trái giữ thước

cố định, tay phai cầm bút tựa vào mép thước cho đầu bút đi

động trên mặt giấy từ điểm nọ

đến điểm kia 6’ 4 Hs : thực hành vẽ đoạn thẳng

theo hướng dẫn của gv

- Đọc yêu cầu bài toán, làm bài

1 đọc tên điểm trước rồi đọc tên

ĐT sau

Gv: Chữa bài tập 2

- Hướng dẫn làm bài tập 3

Từ biển trong câu : " Từ trong biển lá xanh rờn " … không còn có nghĩa

là vùng nước mặn mênh mông trên

bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khién ta tưởng như đang đứng trước 1 biển lá

6’ 5 Gv : chữa bài 1, hướng dẫn hs

làm bài 2

Hs : làm bài 2 Dùng bút nối các điểm để tạo thành các

đường thẳng

- Đổi vở bài tập kiểm tra chéo cho nhau

Hs : làm bài tập 3, nêu kết quả

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 5

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Đạo đức Thực hành kĩ năng cuối học kì I

- Củng cố cho hs những hiểu biết ban đầu về một số chuẩn mực , hành vi đạo đức đã học

từ bài 1 đến bài 8

- Hs có kĩ năng nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực đã học

Toán

Chu vi hình chữ nhật

Giúp HS

- xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật

- Vận dụng qui tắc tính chu vi HCN

để giải các bài toán có liên quan

- Hs yếu làm được các phép tính

đơn giản

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Phiếu học tập , các tấm bìa - Hình chữ nhật

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Háths kiểm tra sự chuổn bị HátHs làm bài tập 3 tiết trước

Trang 6

6’ 1 Gv : Yêu cầu hs kể tên những

bài đã học

- Nhận xét bổ sung cho hs

- Yêu cầu hs tự giới thiệu về mình và thảo luận câu hỏi

+ Em là học sinh lớp mấy?

Hs: Ôn tập về chu vi các hình

- GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt

là 6 cm, 7 cm, 9 cm + Hãy tính chu vi hình này ?

6’ 2 Hs : thi nhau kể tên các bài đã

học và thảo luận câu hỏi

- Thi nhau tự giới thiệu về mình và tự hào mình là học sinh lớp 1

Gv: Hướng dẫn tính chu vi HCN

- GV vẽ lên bảng HCN ABCD có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm

+ Em hãy tính chu vi của HCN này

?

* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau đó nhân với 2

Ta viết là : ( 4 + 3 ) x 2 = 14 6’ 3 Gv : nhận xét bổ sung cho hs

- Nêu câu hỏi thảo luận

- Thế nào là gọn gàng, sạch sẽ?

- Làm thế nào để giữ gìn sách

vở đồ dùng?

- Yêu cầu hs thảo luận theo cặp

Hs: Làm bài tập 1

a Chu vi HCN là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )

b Chu vi HCN là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )

6’ 4 Hs : thảo luận theo cặp câu hỏi

gợi ý của gv

- Đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

- Nhóm khác nhận xét bổ sung cho nhau

- Liên hệ thực tế với bản thân

Gv: Chữa bài tập 1

- Hướng dẫn làm bài tập 2 Bài giải :

Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m

6’ 5 Gv : nhận xét bổ sung cho hs

- Yêu cầu hs thảo luận câu hỏi

về gia đình + Thế nào là nghiêm trang khi chào cờ ?

+ làm gì để đi học đúng giờ ?

Hs : thảo luận câu hỏi theo cặp

- Lên trình bày trước lớp

- Nhận xét bổ sung cho nhau

- Liên hệ thực tế bản thân

Hs : đọc yêu cầu bài 3, làm bài 3 Bài 3

+ Chu vi HCN ABCD là :

(63 + 31 ) x 2 = 188( m ) + Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi HCN ABCD bằng chu vi HCN MNPQ

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Trang 7

Ngày soạn : 7 / 1 / 2008

Ngày giảng : Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2008 Tiết 1

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tiếng Việt Bài 74: uôt – ươt ( T1 )

- Giúp hs đọc , viết được : uôt,

ươt, chuột nhắt, lướt ván

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên cho

hs theo chủ đề : Chơi cầu trượt

Hs yếu đọc được vần , từ mới

Toán

Chu vi hình vuông

Giúp HS

- XD và ghi nhớ quy tắc tính chu

vi hình vuông

- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có lên quan

- Hs yếu làm được các phép tính

đơn giản

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Tranh minh hoạ bài học - Hình vuông

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát - Hs : đọc lại bài 73 HátHs làm bài tập 3 tiết trước

6’ 1 Gv : giới thiệu bài ( trực tiếp )

* Dạy vần u ôt

- Nêu cấu tạo vần uôt và cho hs

so sánh vần uôt và vần ưt

- Tổ chức cho hs phát âm và

đánh vần u -ô-tờ- uôt

Hs : quan sát hình vuông trên bảng

- Thảo luận nhau nêu cách tính chu vi hình vuông

5’ 2 Hs : nhận diện vần uôt , và

đánh vần u-ô-tờ- uôt

- Ghép vần và tiếng mới vào bảng gài

- Luyện đọc vần và tiếng mới

- Quan sát tranh nêu từ mới : Chuột nhắt

- Luyện đọc lại vần và từ mới

Gv: Hướng dẫn xây dựng công thức tính chu vi hình vuông

- GV vẽ lên bảng 1 HV có cạnh dài 3dm

+ Em hãy tính chu vi HV ANCD?

Em hãy tính theo cách khác

- HS tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -> 3 x 4 = 12 (dm)

- Hs rút ra quy tắc tính chu vi hình vuông

4’ 3 Gv : hướng dẫn hs viết vần uôt

và từ mới chuột nhắt vào bảng con

- Nêu quy trình và viết mẫu cho

hs

Hs: Làm bài tập 1

12 x 4 = 48 (cm)

31 x 4 = 124 (cm)

15 x 4 = 60 (cm)

Trang 8

- Tổ chức cho hs viết vào bảng con

4’ 4 Hs : nêu lại quy trình viết

- Viết vào bảng con vần uôt và

từ chuột nhắt

- Nhận xét , bổ sung cho nhau

Gv: Chữa bài tập 1

- Hướng dẫn làm bài tập 2

Giải

Đoạn dây đó dài là

10 x 4 = 40 cm Đ/S: 40 cm 10’ 5 * Dạy vần ư ơt ( tương tự vần

uôt)

- Gv : cho hs so sánh vần ươt

và uôt Tổ chức cho hs đánh vần

đọc trơn

- Hướng dẫn hs đọc từ ngữ ứng dụng

- Ghi bảng tổ chức cho hs luyện

đọc

Hs : đánh vần , đọc trơn từ ngữ

ứng dụng ( cá nhân , bàn , lớp )

- Nhận xét , bổ sung cho nhau

Gv : đọc mẫu , giải nghĩa từ cho

hs

- tổ chức cho hs đọc lại bài trên bảng

Hs: Làm bài tập 3

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

Bài giải Chiều dài của HCN là:

20 x 3 = 60 cm Chu vi HCN là (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm) Đ/S: 160 (cm)

Gv: Chữa bài 3

- Hướng dẫn làm bài tập 4 Bài 4

Cạnh của HV: MNPQ là 3 cm Chu vi của HV: MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đ/S: 12 (cm) 2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 2

NTĐ1 NTĐ3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Tiếng Việt

Bài 74: u ôt – ươt (T2 )

- Hs đọc được câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời tự nhiên cho hs theo chủ đề : Chơi cầu trượt

Tập đọc

Ôn tập

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( Yêu cầu như tiết 1 )

- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy

- Hs yếu đọc được một hai câu đầu trong bài

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

- Tranh minh hoạ sgk

1’

3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát

6’ 1 Hs : luyện đọc lại bài tiết 1 trên

bảng lớp

- Quan sát tranh nêu nội dung

Gv: Gọi hs lên bảng bốc thăm bài

đọc và đọc bài

- Nhận xét, cho điểm

Trang 9

câu ứng dụng 6’ 2 Gv : cho hs quan sát tranh gợi ý ,

ghi câu ứng dụng lên bảng

- Tổ chức cho hs luyện đọc câu ứng dụng

Hs: Luyện đọc thầm lại các bài tập

đọc

6’ 3 Hs : luyện đọc câu ứng dụng

trên bảng , sgk

- Thi nhau luyện đọc câu ứng dụng

Gv: Hướng dẫn làm bài tập 2

- Cho hs đọc đoạn văn và làm bài cá nhân

6’ 4 Gv : hướng dẫn hs luyện viết

vào vở tập viết

- Yêu cầu hs nêu lại cách viết

Hs: Làm bài tập 2

Cà Mau đất xốp, mưa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà rạn nứt, trên cái đất nhập phễu và lắm gió lắm giông như thế, cây đứng lẻ khó

mà chống chọi nổi cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng rễ phải dài, phải cắm sâu vào trong lòng

đất.

6’ 5 Hs : nêu lại quy trình viết

- luyện viết vào vở tập viết

Gv : Hướng dẫn hs luyện nói

- Cho hs quan sát tranh , gợi ý : + Tranh vẽ gì ?

+Bạn được chơi cầu trượt chưa?

+Khi chơi bạn chơi thế nào để khỏi xô vào nhau?

Hs : quan sát tranh đọc tên chủ

đề luyện nói

- Thảo luận theo cặp và luyện nói theo cặp

- 1em hỏi 1em trả lời và ngược

Gv : chữa bài 2, nhận xét bổ sung cho hs

Hs : Làm bài 3 vào vở

- Nêu lại ND bài (1HS)

- Về nhà đọc lại đoạn văn trong bài tập 2

- Đọc lại những bài HTL và trả lời câu hỏi

2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau

Tiết 3

Môn

Tên bài

I Mục tiêu

Toán

Độ dài đoạn thẳng

Giúp HS : - Có biểu tượng dài hơn, ngắn hơn Qua đó hình thành biểu tượng về độ dài

đoạn thẳng

- Biết so sánh độ dài 2 đoạn

Chính tả

Ôn tập

- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

17 bài tập đọc có yêu cầu HTL (từ

đầu năm học)

- Luyện tập viết đơn (gửi thư viện trường xin cấp lại thẻ đọc sách

- Hs yếu đọc được 2 câu đầu trong

Trang 10

thẳng tuỳ ý bằng hai cách: So sánh trực tiếp trong so sánh gián tiếp thông thường qua độ dài trung gian

bài

II Đồ dùng

III HĐ DH

Tg HĐ

GV thước nhỏ, thước to dài

HS thước kẻ, bút chì màu

1’

3’

1.ÔĐTC

2.KTBC

Hát

HS lên bảng vẽ đoạn thẳng và

đọc tên đoạn thẳng mình vừa vẽ

Hát

6’ 1 Gv : Dạy biểu tượng (dài hơn

ngắn hơn) và so sánh trực tiếp

độ dài 2 đoạn thẳng

- Cho hs quan sát 2 thước kẻ dài, ngắn khác

- Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái nào ngắn hơn đo bằng cách nào

Hs: Đọc thầm các bài học thuộc lòng đã học

- Lên bốc thăm câu hỏi kiểm tra( Chuẩn bị 3 phút )

6’ 2 Hs : quan sát so sánh nêu cách

đo

- Chập 2 chiếc thước rồi nhìn vào đầu kia thì biết cái nào dài hơn cái nào ngắn hơn

- So sánh 2 đoạn thẳng : - Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng

CD

- Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB

- HS so sánh và nêu

- ĐT AB dài hơn ĐT CD

Gv: Gọi hs lên bốc thăm bài đọc và

đọc bài

- Nhận xét, cho điểm

6’ 3 Gv : So sánh gián tiếp độ dài 2

đoạn hai đoạn thẳng qua độ dài trung gian

- Cho HS xem hình vẽ trong SGK

- Hướng dẫn hs so sánh : ngoài cách 1 ra ta còn một cách khác

để đo đó là đo = gang tay làm vật đo chung gian

Hs: Làm bài tập 2

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

- Học sinh làm miệng bài viết đơn

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w